Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888869-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885865 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố tập trung |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:14:00 đến ngày 2020-09-10 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,609,914,454 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẦU DẦM THÉP | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện dầm thép - sản xuất dầm dọc + dầm ngang (bulon tính riêng) | Theo hồ sơ thiết kế | 77,364 | tấn |
| 2 | Cung cấp, lắp đặt bulon cường độ cao M22-65 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.192 | con |
| 3 | Cung cấp, lắp đặt bulon cường độ cao M22-85 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.304 | con |
| 4 | Cung cấp, lắp đặt bulon Neo gối L-D22-500 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | con |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt đinh neo chống cắt D19-120 | Theo hồ sơ thiết kế | 4.293 | con |
| 6 | Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp bột từ MT (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 341,904 | m |
| 7 | Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp siêu âm UT (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,22 | m |
| 8 | Làm sạch bề mặt ngoài dầm thép bằng phun bi SA3.0 (tạm tính) | Theo hồ sơ thiết kế | 825 | m2 |
| 9 | Lắp dựng kết cấu thép dầm cầu bằng 1 cẩu 30T trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 51,576 | tấn |
| 10 | Lắp dựng kết cấu thép dầm cầu bằng 2 cẩu 30T (dưới nước, 2 cẩu đứng trên 2 xà lan) | Theo hồ sơ thiết kế | 25,788 | tấn |
| B | KẾT CẤU THƯỢNG TẦNG | |||
| 1 | I. DẦM DỌC (DẦM CHỦ) - Cung cấp dầm T20 | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | dầm |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước 360x360x50mm (sử dụng cho dầm T20) | Theo hồ sơ thiết kế | 64 | cái |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước 500x400x90mm (Sử dụng cho dầm thép) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 4 | Cẩu lắp dầm T20m trên cạn (Mỗi dầm nặng 21.5T, dùng 2 cẩu, mỗi cẩu 28T) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | 1 Dầm |
| 5 | II. DẦM NGANG - SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang | Theo hồ sơ thiết kế | 1,1702 | 100m2 |
| 6 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang 10mm <= d <18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9536 | tấn |
| 7 | Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang d > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,8411 | tấn |
| 8 | Bê tông đá 1x2, C30 (M.350) | Theo hồ sơ thiết kế | 15,7358 | m3 |
| 9 | III. BẢN MẶT CẦU, BỆ LAN CAN - Ván khuôn BMC | Theo hồ sơ thiết kế | 8,8331 | 100m2 |
| 10 | Gia công và lắp đặt cốt thép BMC d<=10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3599 | tấn |
| 11 | Gia công và lắp đặt cốt thép BMC 10<d<18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 26,7653 | tấn |
| 12 | Bê tông BMC đá 1x2, C30 (M.350) đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 184,01 | m3 |
| 13 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn gờ lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 2,108 | 100m2 |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép gờ lan can d<18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,1057 | tấn |
| 15 | Bê tông gờ lan can đá 1x2, C30 (M.350) | Theo hồ sơ thiết kế | 26,266 | m3 |
| 16 | Lớp chống thấm bản mặt cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 964,59 | m2 |
| 17 | Bê tông lớp chống hao mòn đá 1x2, C30 (M.350) đổ tại chổ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,292 | m3 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt Ống thoát nước bằng uPVC D114, dày 3.5mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,38 | 100m |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng thép tráng kẽm (4Kg/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,152 | tấn |
| 20 | IV. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU - SX, lắp dựng, tháo dở SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 21 | Bê tông đá 1x2, C30 (M.350) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4953 | m3 |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bulong d18, L=400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 23 | Cung cấp lắp đặt ống HDPE D50/40 luồn ống dây điện trong lan can | Theo hồ sơ thiết kế | 1,754 | 100m |
| 24 | V. KHE CO GIÃN - SX, lắp dựng, tháo dở SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,044 | 100m2 |
| 25 | Cốt thép khe co giãn, d < =18 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,572 | tấn |
| 26 | Vữa không co ngót chèn khe co giãn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,32 | m3 |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt khe co giãn dạng ray (OVM-C hoặc tương đương) | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m |
| 28 | VI. LIÊN TỤC NHIỆT - Gia công và lắp đặt cốt thép liên tục nhiệt đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0038 | tấn |
| 29 | Gia công và lắp đặt cốt thép liên tục nhiệt đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,4599 | tấn |
| 30 | Cung cấp tole làm khe liên tục nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 117,75 | kg |
| 31 | Bê tông đá 1x2, C30 (M.350) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | m3 |
| 32 | VII. HỆ LAN CAN - Sản xuất hệ cột lan can bằng thép tấm dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 7,129 | tấn |
| 33 | Cung cấp tay vịn lan can bằng thép ống D70/76 (dày 3mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,94 | Tấn |
| 34 | Cung cấp tay vịn lan can bằng thép ống D39/42 (dày 2mm) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,608 | Tấn |
| 35 | Cung cấp tấm bịt tay vịn bằng thép ống dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,005 | Tấn |
| 36 | Thép tròn d18, L 400mm, tiện ren 2 đầu, chiều dài mỗi đoạn ren là 75mm | Theo hồ sơ thiết kế | 376 | bộ |
| 37 | Cung cấp đai ốc D18 | Theo hồ sơ thiết kế | 752 | bộ |
| 38 | Lắp dựng hệ lan can sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 188,291 | m2 |
| C | KẾT CẤU HẠ TẦNG | |||
| 1 | I. MỐ M1+ M2 (Thi công trên cạn) - Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (loại bằng) | Theo hồ sơ thiết kế | 414 | m |
| 2 | Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (loại mũi) | Theo hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 3 | Bốc dỡ cọc BTCT DƯL | Theo hồ sơ thiết kế | 109,38 | tấn |
| 4 | Ép cọc thử BTCT DƯL D400, L=29m, thẳng đứng bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m |
| 5 | Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=27m, thẳng đứng bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,16 | 100m |
| 6 | Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=27m, xiên bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 2,7 | 100m |
| 7 | Cung cấp thép tấm bịt đầu cọc D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 8 | Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 9 | Bê tông đổ đầu cọc, đá 1x2, C30 (M.350) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | m3 |
| 10 | Đào đất hố móng bệ mố, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,967 | 100m3 |
| 11 | Lấp hố móng bệ mố bằng đất tận dụng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,606 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót bệ móng, đá 1x2 C13 (M.150), dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,144 | m3 |
| 13 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép mố | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0295 | 100m2 |
| 14 | Gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 15 | Gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,219 | tấn |
| 16 | Gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn đường kính >18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,076 | tấn |
| 17 | Thép neo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | tấn |
| 18 | Ống tole dày 2mm bọc neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 19 | Bitum bọc neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,011 | m3 |
| 20 | Bê tông mố đá 1x2, C30 (M.350) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,217 | m3 |
| 21 | Vữa không co ngót đá kê gối (Sika grout) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,529 | m3 |
| 22 | Cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt K>=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,429 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót bản quá độ, đá 1x2 C13 (M.150) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,628 | m3 |
| 24 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bản quá độ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,125 | 100m2 |
| 25 | Gia công và lắp đặt cốt thép Bản quá độ đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,599 | tấn |
| 26 | Gia công và lắp đặt cốt thép Bản quá độ đường kính > 18 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,389 | tấn |
| 27 | Bê tông bản quá độ đá 1x2, C25 (M.300) | Theo hồ sơ thiết kế | 37,217 | m3 |
| 28 | Quét bitum 2 lớp mặt sau tường hậu mố | Theo hồ sơ thiết kế | 40,86 | m2 |
| 29 | II. TRỤ T1&T6 (Thi công trên cạn) - Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn bằng) | Theo hồ sơ thiết kế | 674 | m |
| 30 | Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn mũi) | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 31 | Bốc dở cọc BTCT DƯL | Theo hồ sơ thiết kế | 165,675 | tấn |
| 32 | Ép cọc thử BTCT DƯL D400, L=43m, xiên bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 33 | Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=41m, xiên bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 7,38 | 100m |
| 34 | Cung cấp thép tấm bịt đầu cọc D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 35 | Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 36 | Bê tông đổ đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (M.350) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | m3 |
| 37 | Đào đất hố móng bệ trụ, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m3 |
| 38 | Lấp hố móng bệ trụ bằng cát đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 39 | Bê tông lót bệ móng, đá 1x2 C13 (M.150), dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,448 | m3 |
| 40 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6463 | 100m2 |
| 41 | Gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 42 | Gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,348 | tấn |
| 43 | Gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,483 | tấn |
| 44 | Thép neo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,053 | tấn |
| 45 | Ống tole dày 2mm bọc neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 46 | Bitum bọc neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,019 | m3 |
| 47 | Bê tông bệ và thân trụ đá 1x2, C30 (M.350) trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 43,31 | m3 |
| 48 | Vữa không co ngót đá kê gối (Sika grout) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,14 | m3 |
| 49 | III. TRỤ T2&T5 (Thi công trên cạn) - Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn bằng) | Theo hồ sơ thiết kế | 674 | m |
| 50 | Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn mũi) | Theo hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 51 | Bốc dở cọc BTCT DƯL | Theo hồ sơ thiết kế | 175,73 | tấn |
| 52 | Ép cọc thử BTCT DƯL D400, L=43m, xiên bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 0,91 | 100m |
| 53 | Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=41m, xiên bằng máy ép thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế | 7,83 | 100m |
| 54 | Cung cấp thép tấm bịt đầu cọc D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 55 | Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,007 | tấn |
| 56 | Bê tông đổ đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (M.350) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,452 | m3 |
| 57 | Đào đất hố móng bệ trụ, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,68 | 100m3 |
| 58 | Lấp hố móng bệ trụ bằng cát đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,309 | 100m3 |
| 59 | Bê tông lót bệ móng, đá 1x2 C13 (M.150), dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,448 | m3 |
| 60 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,022 | 100m2 |
| 61 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,018 | tấn |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T,, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,495 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,368 | tấn |
| 64 | Thép neo mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,026 | tấn |
| 65 | Bu lông + đai ốc neo mã kẽm (thép D18, tiện ren 1 đầu, chiều dài bu lông 520, dài ren 100) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 66 | Ống tole dày 2mm bọc neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,016 | tấn |
| 67 | Bitum bọc neo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | m3 |
| 68 | Bê tông bệ và thân trụ đá 1x2, C30 (M.350) trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 35,63 | m3 |
| 69 | Bê tông mũ trụ đá 1x2, C30 (M.350) trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 18,024 | m3 |
| 70 | Vữa không co ngót đá kê gối (Sika grout) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| 71 | IV. TRỤ T3&T4 (Thi công dưới nước) - Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn bằng) | Theo hồ sơ thiết kế | 942 | m |
| 72 | Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn mũi) | Theo hồ sơ thiết kế | 210 | m |
| 73 | Bốc dở cọc BTCT DƯL | Theo hồ sơ thiết kế | 231,62 | tấn |
| 74 | Đóng cọc thử BTCT DƯL D400, L=45.5m, thẳng đứng bằng tàu đóng cọc | Theo hồ sơ thiết kế | 0,86 | 100m |
| 75 | Đóng cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=43.5m, thẳng đứng bằng tàu đóng cọc <3,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 2,46 | 100m |
| 76 | Đóng cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=43.5m, xiên bằng tàu đóng cọc <3,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 8,2 | 100m |
| 77 | Cung cấp thép tấm bịt đầu cọc D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 78 | Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc D400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 79 | Bê tông đổ đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (M.350) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,633 | m3 |
| 80 | Đào đất hố móng bệ trụ, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6434 | 100m3 |
| 81 | Lấp hố móng bệ trụ bằng cát đắp | Theo hồ sơ thiết kế | 0,866 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót bệ móng, đá 1x2 C13 (M.150), dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế | 47,12 | m3 |
| 83 | SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,25 | 100m2 |
| 84 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,058 | tấn |
| 85 | Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T,, đường kính > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,389 | tấn |
| 86 | Bu lông + đai ốc neo mã kẽm (thép D18, tiện ren 1 đầu, chiều dài bu lông 520, dài ren 100) | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 87 | Bê tông bệ và thân trụ đá 1x2, C30 (M.350) trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 63,072 | m3 |
| 88 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 10,56 | m3 |
| 89 | Vữa không co ngót đá kê gối (Sika grout) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| D | THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm ngoài hiện trường - Khoan lấy mẫu đất trên cạn (2cọc x 8md) về phòng chế bị mẫu cấp phối | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | md |
| 2 | Khoan lấy mẫu cọc xi măng đất tại hiện trường (2cọc x 8md) | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | md |
| 3 | Thí nghiệm trong phòng - Chế bị mẫu cấp phối thí nghiệm trong phòng - Nén mẫu 7 ngày tuổi không hạn chế nở hông, thí nghiệm độ ẩm, dung trọng, hệ số rỗng (4mẫu x 2 loại XM x 3 tỷ lệ N/XM x 2 hàm lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Mẫu |
| 4 | Nén mẫu 14 ngày tuổi không hạn chế nở hông, thí nghiệm độ ẩm, dung trọng, hệ số rỗng (4mẫu x 2 loại XM x 3 tỷ lệ N/XM x 2 hàm lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Mẫu |
| 5 | Nén mẫu 28 ngày tuổi không hạn chế nở hông (4mẫu x 2 loại XM x 3 tỷ lệ N/XM x 2 hàm lượng) | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | Mẫu |
| 6 | Gia công mẫu khoan thí nghiệm - Nén mẫu 14 ngày tuổi không hạn chế nở hông (2 cọc x 4 mẫu) x 1 hàm lượng 300kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mẫu |
| 7 | Nén mẫu 28 ngày tuổi không hạn chế nở hông (2 cọc x 4 mẫu) x 1 hàm lượng 350kg/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Mẫu |
| 8 | THÍ NGHIỆM - Mố M1- M2 - Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Mố M1- M2 | Theo hồ sơ thiết kế | 54 | tấn/lần |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 60,75 | cấu kiện |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 60,75 | cấu kiện |
| 11 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | tấn |
| 12 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,75 | tấn |
| 13 | Trụ T1-T6 - Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Trụ T1-T6 | Theo hồ sơ thiết kế | 71 | tấn/lần |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 79,875 | cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 79,875 | cấu kiện |
| 16 | Bốc lên bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,875 | tấn |
| 17 | Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 8,875 | tấn |
| 18 | Trụ T2-T5 - Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Trụ T2-T5 | Theo hồ sơ thiết kế | 86 | tấn/lần |
| 19 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 96,75 | cấu kiện |
| 20 | Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 96,75 | cấu kiện |
| 21 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế | 10,75 | tấn |
| 22 | Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế | 10,75 | tấn |
| 23 | Trụ T3-T4 - Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | lần TN/cọc |
| E | BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU, BÃI CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | I. THI CÔNG MỐ A1 & A2 (Thi công trên cạn và Tính khấu hao khối lượng trong thời gian thi công 30 ngày) - SX thép hình khung sàn đạo (Khấu hao 1 tháng 1*1,5%+5% cho 1 lần tháo dỡ = 6,5% ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 2 | Lắp dựng khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 3 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,64 | tấn |
| 4 | II. THI CÔNG TRỤ T1&T6 (Thi công trên cạn và Tính khấu hao khối lượng trong thời gian thi công 30 ngày) - Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 5 | Lắp dựng khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 6 | Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | tấn |
| 7 | III. THI CÔNG TRỤ T2&T5 (Thi công trên cạn và Tính khấu hao trong thời gian thi công 30 ngày) - Sản xuất hệ sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,86 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 3,86 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ khung dàn sàn đạo (60% LD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,86 | tấn |
| 10 | IV. THI CÔNG TRỤ T3&T4 (Thi công dưới nước và Tính khấu hao khối lượng trong thời gian - Cung cấp và ép cọc ván thép bàng cừ Larsen IV dài 12m phần ngập đất 8m (Khấu hao 1 tháng thi công 1*1,17%+3,5*1=4,67%) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2533 | 100m |
| 11 | Cung cấp và ép cọc ván thép bàng cừ Larsen IV dài 12m phần không ngập đất 4m (Khấu hao 1 tháng thi công 1*1,17%+3,5*1=4,67%) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6267 | 100m |
| 12 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2533 | 100m |
| 13 | Cung cấp và ép cọc định vị bằng cọc I300 dài 9m phần ngập đất 8m (Khấu hao 1 tháng thi công 1*1,17%+3,5%*1=4,67%) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4222 | 100m |
| 14 | Cung cấp và ép cọc định vị bằng cọc I300 dài 9m phần không ngập đất 1m (Khấu hao 1 tháng thi công 1*1,17%+3,5%*1=4,67%) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1778 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4222 | 100m |
| 16 | Cung cấp thép giằng vòng vây I300 ( Khấu hao 9%) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | tấn |
| 17 | Lắp dựng thép giằng vòng vây I300 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | tấn |
| 18 | Tháo dỡ thép giằng vòng vây I300 (60% LD) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,22 | tấn |
| 19 | Sản xuất hệ sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tấn |
| 20 | Lắp dựng khung dàn sàn đạo | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ khung dàn sàn đạo (60% LD) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | tấn |
| F | ĐƯỜNG VÀO CẦU | |||
| 1 | 1. KẾT CẤU CHÍNH - Vét đất hữu cơ, dày 50cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5,53 | 100m3 |
| 2 | Vải địa kỹ thuật, cường độ keosn đứt R>=12KN/m | Theo hồ sơ thiết kế | 13,54 | 100m2 |
| 3 | Đắp cát bù vét hữu cơ, lu lèn K90 | Theo hồ sơ thiết kế | 5,4 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát san lấp, lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,15 | 100m3 |
| 5 | Đào đất chân khay taluy + nền đường, đất cấp 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 6 | Đào đất chân khay taluy ( cát san lấp) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,56 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền đường, lu lèn K95 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 2,75 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát chân khay taluy, lu lèn K90 (tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100m3 |
| 9 | Đắp bọc lề bằng đất dính, lu lèn K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 10 | Đá mi dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8812 | 100m3 |
| 11 | Cấp phối đá dăm Dmax25mm, dày 15cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,3245 | 100m3 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám 1,2Kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,83 | 100m2 |
| 13 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,83 | 100m2 |
| 14 | 2. TƯỜNG CHẮN VÀ TALUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Cừ tràm đáy chân taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 8,68 | 100m |
| 15 | Khoan cọc đất gia cố xi măng không bơm vữa đường kính 600mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,81 | m |
| 16 | Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 502 | m |
| 17 | Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 (c13) | Theo hồ sơ thiết kế | 12,85 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tường chắn và taluy đường đầu cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 1,67 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tường chắn, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,04 | tấn |
| 20 | Cốt thép tường chắn, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,04 | tấn |
| 21 | Bê tông tường chắn M.250 (C17) | Theo hồ sơ thiết kế | 18,57 | m3 |
| 22 | Bê tông chân khay taluy và trụ tường hộ lan M.200 (C17) | Theo hồ sơ thiết kế | 22,84 | m3 |
| 23 | Đá hộc xây vữa M.10 mái taluy | Theo hồ sơ thiết kế | 37,41 | m3 |
| 24 | Tole sóng tường hộ lan dài 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 26 | tấm |
| 25 | Tole sóng tường hộ lan dài 2m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | tấm |
| 26 | Tấm đầu cong | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 27 | Trụ thép U160*160*4*1400 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 28 | Cung cấp và lắp đặt bulong D16, L=35mm | Theo hồ sơ thiết kế | 224 | bộ |
| 29 | Cung cấp và lắp đặt bulong D18, L=45mm | Theo hồ sơ thiết kế | 28 | bộ |
| 30 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 33 | viên |
| 31 | 3. CỌC TIÊU BIỂN BÁO - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 69,21 | m2 |
| 32 | Sơn Gờ giảm tốc, dày 3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m2 |
| 33 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Đèn tín hiệu nhấp nháy | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 37 | 4. BÓ VỈA, CÂY XANH - Ván khuôn thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7052 | 100m2 |
| 38 | Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,41 | m3 |
| 39 | Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,39 | m3 |
| 40 | Cung cấp đất trồng cây | Theo hồ sơ thiết kế | 9,59 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,59 | m3 |
| 42 | Trồng cỏ lá gừng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2397 | 100m2/ lần |
| 43 | Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2397 | 100m2 |
| 44 | Trồng cây hồng lộc | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cây |
| 45 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | 1 cây/ 90 ngày |
| G | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BẰNG TRẠM ĐIỀU TIẾT. | |||
| 1 | Trạm số 1 - Xuồng cao tốc 25 cv - Hành trình: Trạm (Rạch Nước Lên) - cầu Nhị Xuân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | ca |
| 2 | Nhân công bậc 4,5/7 thực hiện hành trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,86 | Công |
| 3 | Hoạt động | Theo hồ sơ thiết kế | 1,313 | ca |
| 4 | Phương tiện chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,687 | ca |
| 5 | Tàu cứu hộ 80CV - Hành trình: Trạm (Rạch Nước Lên) - cầu Nhị Xuân | Theo hồ sơ thiết kế | 1,43 | ca |
| 6 | Nhân công bậc 4,5/7 thực hiện hành trình | Theo hồ sơ thiết kế | 3,75 | Công |
| 7 | Hoạt động | Theo hồ sơ thiết kế | 0,438 | ca |
| 8 | Phương tiện chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 20,562 | ca |
| 9 | Pông tông lập trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | ca |
| 10 | Máy phát điện lưu động công suất 5,2 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | ca |
| 11 | Loa cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | ngày |
| 12 | Bộ đàm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | ngày |
| 13 | Nhân công chỉ huy - Nhân công bậc 5/7 trực chỉ huy | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | công |
| 14 | Phụ cấp ca đêm (30% lương trực chỉ huy) | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | công |
| 15 | Nhân công điều tiết chống va trôi - Nhân công bậc 3/7 trực điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | công |
| 16 | Phụ cấp ca đêm (30% lương trực điều tiết) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | công |
| 17 | Trạm số 2 - Xuồng cao tốc 25 cv - Hành trình: Trạm (Rạch Nước Lên) - cầu Nhị Xuân | Theo hồ sơ thiết kế | 0,71 | ca |
| 18 | Nhân công bậc 4,5/7 thực hiện hành trình | Theo hồ sơ thiết kế | 1,86 | Công |
| 19 | Hoạt động | Theo hồ sơ thiết kế | 1,313 | ca |
| 20 | Phương tiện chờ | Theo hồ sơ thiết kế | 19,687 | ca |
| 21 | Pông tông lập trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 21 | ca |
| 22 | Máy phát điện lưu động công suất 5,2 KW | Theo hồ sơ thiết kế | 8,75 | ca |
| 23 | Loa cầm tay | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | ngày |
| 24 | Bộ đàm | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | ngày |
| 25 | Nhân công trực - Nhân công bậc 3/7 trực điều tiết | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | công |
| 26 | Phụ cấp ca đêm (30% lương trực điều tiết) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | công |
| 27 | Đảm bảo giao thông bằng hệ thống báo hiệu - Sản xuất biển báo hiệu - Sản xuất biển báo hiệu - Đóng móng báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | móng |
| 28 | Sản xuất cột báo hiệu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cột |
| 29 | Sản xuất biển báo hiệu loại 1,2m x1,2m | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | bảng |
| 30 | Sản xuất biển báo hiệu loại 0,4m x0,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | bảng |
| 31 | Sản xuất thước tĩnh không | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 32 | Đèn báo sáng liên tục | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 33 | Phao báo hiệu đường thủy nội địa + đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 30 | ngày |
| 34 | Bảo trì phao báo hiệu - Thả phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 35 | Điều chỉnh phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 36 | Chống bồi rùa | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
| 37 | Trục phao | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | lần |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi