Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888869-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý đầu tư xây dựng huyện Hóc Môn
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200885865
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố tập trung
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 80 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 10:14:00 đến ngày 2020-09-10 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,609,914,454 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 210,000,000 VNĐ ((Hai trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẦU DẦM THÉP
1 Sản xuất cấu kiện dầm thép - sản xuất dầm dọc + dầm ngang (bulon tính riêng) Theo hồ sơ thiết kế 77,364 tấn
2 Cung cấp, lắp đặt bulon cường độ cao M22-65 Theo hồ sơ thiết kế 2.192 con
3 Cung cấp, lắp đặt bulon cường độ cao M22-85 Theo hồ sơ thiết kế 2.304 con
4 Cung cấp, lắp đặt bulon Neo gối L-D22-500 Theo hồ sơ thiết kế 48 con
5 Cung cấp, lắp đặt đinh neo chống cắt D19-120 Theo hồ sơ thiết kế 4.293 con
6 Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp bột từ MT (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 341,904 m
7 Kiểm tra đường hàn bằng phương pháp siêu âm UT (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 44,22 m
8 Làm sạch bề mặt ngoài dầm thép bằng phun bi SA3.0 (tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 825 m2
9 Lắp dựng kết cấu thép dầm cầu bằng 1 cẩu 30T trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 51,576 tấn
10 Lắp dựng kết cấu thép dầm cầu bằng 2 cẩu 30T (dưới nước, 2 cẩu đứng trên 2 xà lan) Theo hồ sơ thiết kế 25,788 tấn
B KẾT CẤU THƯỢNG TẦNG
1 I. DẦM DỌC (DẦM CHỦ) - Cung cấp dầm T20 Theo hồ sơ thiết kế 16 dầm
2 Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước 360x360x50mm (sử dụng cho dầm T20) Theo hồ sơ thiết kế 64 cái
3 Cung cấp và lắp đặt gối cao su kích thước 500x400x90mm (Sử dụng cho dầm thép) Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
4 Cẩu lắp dầm T20m trên cạn (Mỗi dầm nặng 21.5T, dùng 2 cẩu, mỗi cẩu 28T) Theo hồ sơ thiết kế 16 1 Dầm
5 II. DẦM NGANG - SX, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm ngang Theo hồ sơ thiết kế 1,1702 100m2
6 Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang 10mm <= d <18mm Theo hồ sơ thiết kế 1,9536 tấn
7 Gia công và lắp đặt cốt thép dầm ngang d > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,8411 tấn
8 Bê tông đá 1x2, C30 (M.350) Theo hồ sơ thiết kế 15,7358 m3
9 III. BẢN MẶT CẦU, BỆ LAN CAN - Ván khuôn BMC Theo hồ sơ thiết kế 8,8331 100m2
10 Gia công và lắp đặt cốt thép BMC d<=10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3599 tấn
11 Gia công và lắp đặt cốt thép BMC 10<d<18mm Theo hồ sơ thiết kế 26,7653 tấn
12 Bê tông BMC đá 1x2, C30 (M.350) đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế 184,01 m3
13 SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn gờ lan can Theo hồ sơ thiết kế 2,108 100m2
14 Gia công và lắp đặt cốt thép gờ lan can d<18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,1057 tấn
15 Bê tông gờ lan can đá 1x2, C30 (M.350) Theo hồ sơ thiết kế 26,266 m3
16 Lớp chống thấm bản mặt cầu Theo hồ sơ thiết kế 964,59 m2
17 Bê tông lớp chống hao mòn đá 1x2, C30 (M.350) đổ tại chổ Theo hồ sơ thiết kế 19,292 m3
18 Cung cấp và lắp đặt Ống thoát nước bằng uPVC D114, dày 3.5mm Theo hồ sơ thiết kế 0,38 100m
19 Cung cấp và lắp đặt bộ lưới chắn rác bằng thép tráng kẽm (4Kg/bộ) Theo hồ sơ thiết kế 0,152 tấn
20 IV. CHIẾU SÁNG TRÊN CẦU - SX, lắp dựng, tháo dở SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
21 Bê tông đá 1x2, C30 (M.350) Theo hồ sơ thiết kế 0,4953 m3
22 Cung cấp và lắp đặt bulong d18, L=400mm Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
23 Cung cấp lắp đặt ống HDPE D50/40 luồn ống dây điện trong lan can Theo hồ sơ thiết kế 1,754 100m
24 V. KHE CO GIÃN - SX, lắp dựng, tháo dở SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn Theo hồ sơ thiết kế 0,044 100m2
25 Cốt thép khe co giãn, d < =18 Theo hồ sơ thiết kế 0,572 tấn
26 Vữa không co ngót chèn khe co giãn Theo hồ sơ thiết kế 1,32 m3
27 Cung cấp và lắp đặt khe co giãn dạng ray (OVM-C hoặc tương đương) Theo hồ sơ thiết kế 22 m
28 VI. LIÊN TỤC NHIỆT - Gia công và lắp đặt cốt thép liên tục nhiệt đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0038 tấn
29 Gia công và lắp đặt cốt thép liên tục nhiệt đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,4599 tấn
30 Cung cấp tole làm khe liên tục nhiệt Theo hồ sơ thiết kế 117,75 kg
31 Bê tông đá 1x2, C30 (M.350) Theo hồ sơ thiết kế 5,4 m3
32 VII. HỆ LAN CAN - Sản xuất hệ cột lan can bằng thép tấm dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế 7,129 tấn
33 Cung cấp tay vịn lan can bằng thép ống D70/76 (dày 3mm) Theo hồ sơ thiết kế 1,94 Tấn
34 Cung cấp tay vịn lan can bằng thép ống D39/42 (dày 2mm) Theo hồ sơ thiết kế 1,608 Tấn
35 Cung cấp tấm bịt tay vịn bằng thép ống dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 0,005 Tấn
36 Thép tròn d18, L 400mm, tiện ren 2 đầu, chiều dài mỗi đoạn ren là 75mm Theo hồ sơ thiết kế 376 bộ
37 Cung cấp đai ốc D18 Theo hồ sơ thiết kế 752 bộ
38 Lắp dựng hệ lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 188,291 m2
C KẾT CẤU HẠ TẦNG
1 I. MỐ M1+ M2 (Thi công trên cạn) - Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (loại bằng) Theo hồ sơ thiết kế 414 m
2 Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (loại mũi) Theo hồ sơ thiết kế 130 m
3 Bốc dỡ cọc BTCT DƯL Theo hồ sơ thiết kế 109,38 tấn
4 Ép cọc thử BTCT DƯL D400, L=29m, thẳng đứng bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m
5 Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=27m, thẳng đứng bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 2,16 100m
6 Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=27m, xiên bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 2,7 100m
7 Cung cấp thép tấm bịt đầu cọc D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
8 Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
9 Bê tông đổ đầu cọc, đá 1x2, C30 (M.350) Theo hồ sơ thiết kế 0,452 m3
10 Đào đất hố móng bệ mố, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,967 100m3
11 Lấp hố móng bệ mố bằng đất tận dụng Theo hồ sơ thiết kế 0,606 100m3
12 Bê tông lót bệ móng, đá 1x2 C13 (M.150), dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 6,144 m3
13 SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép mố Theo hồ sơ thiết kế 1,0295 100m2
14 Gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn đường kính <=10 mm Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
15 Gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 3,219 tấn
16 Gia công và lắp đặt cốt thép mố trên cạn đường kính >18 mm Theo hồ sơ thiết kế 2,076 tấn
17 Thép neo mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 tấn
18 Ống tole dày 2mm bọc neo Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
19 Bitum bọc neo Theo hồ sơ thiết kế 0,011 m3
20 Bê tông mố đá 1x2, C30 (M.350) Theo hồ sơ thiết kế 37,217 m3
21 Vữa không co ngót đá kê gối (Sika grout) Theo hồ sơ thiết kế 0,529 m3
22 Cấp phối đá dăm loại 1, đầm chặt K>=0,98 Theo hồ sơ thiết kế 0,429 100m3
23 Bê tông lót bản quá độ, đá 1x2 C13 (M.150) Theo hồ sơ thiết kế 5,628 m3
24 SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn bản quá độ Theo hồ sơ thiết kế 0,125 100m2
25 Gia công và lắp đặt cốt thép Bản quá độ đường kính <=18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,599 tấn
26 Gia công và lắp đặt cốt thép Bản quá độ đường kính > 18 mm Theo hồ sơ thiết kế 1,389 tấn
27 Bê tông bản quá độ đá 1x2, C25 (M.300) Theo hồ sơ thiết kế 37,217 m3
28 Quét bitum 2 lớp mặt sau tường hậu mố Theo hồ sơ thiết kế 40,86 m2
29 II. TRỤ T1&T6 (Thi công trên cạn) - Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn bằng) Theo hồ sơ thiết kế 674 m
30 Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn mũi) Theo hồ sơ thiết kế 150 m
31 Bốc dở cọc BTCT DƯL Theo hồ sơ thiết kế 165,675 tấn
32 Ép cọc thử BTCT DƯL D400, L=43m, xiên bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,86 100m
33 Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=41m, xiên bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 7,38 100m
34 Cung cấp thép tấm bịt đầu cọc D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
35 Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
36 Bê tông đổ đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (M.350) Theo hồ sơ thiết kế 0,452 m3
37 Đào đất hố móng bệ trụ, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,36 100m3
38 Lấp hố móng bệ trụ bằng cát đắp Theo hồ sơ thiết kế 0,069 100m3
39 Bê tông lót bệ móng, đá 1x2 C13 (M.150), dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 6,448 m3
40 SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép trụ Theo hồ sơ thiết kế 0,6463 100m2
41 Gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
42 Gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 3,348 tấn
43 Gia công và lắp đặt cốt thép trụ trên cạn đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,483 tấn
44 Thép neo mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,053 tấn
45 Ống tole dày 2mm bọc neo Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
46 Bitum bọc neo Theo hồ sơ thiết kế 0,019 m3
47 Bê tông bệ và thân trụ đá 1x2, C30 (M.350) trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 43,31 m3
48 Vữa không co ngót đá kê gối (Sika grout) Theo hồ sơ thiết kế 1,14 m3
49 III. TRỤ T2&T5 (Thi công trên cạn) - Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn bằng) Theo hồ sơ thiết kế 674 m
50 Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn mũi) Theo hồ sơ thiết kế 200 m
51 Bốc dở cọc BTCT DƯL Theo hồ sơ thiết kế 175,73 tấn
52 Ép cọc thử BTCT DƯL D400, L=43m, xiên bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 0,91 100m
53 Ép cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=41m, xiên bằng máy ép thủy lực Theo hồ sơ thiết kế 7,83 100m
54 Cung cấp thép tấm bịt đầu cọc D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
55 Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,007 tấn
56 Bê tông đổ đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (M.350) Theo hồ sơ thiết kế 0,452 m3
57 Đào đất hố móng bệ trụ, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,68 100m3
58 Lấp hố móng bệ trụ bằng cát đắp Theo hồ sơ thiết kế 0,309 100m3
59 Bê tông lót bệ móng, đá 1x2 C13 (M.150), dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 6,448 m3
60 SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép trụ Theo hồ sơ thiết kế 1,022 100m2
61 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,018 tấn
62 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T,, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,495 tấn
63 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 3,368 tấn
64 Thép neo mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,026 tấn
65 Bu lông + đai ốc neo mã kẽm (thép D18, tiện ren 1 đầu, chiều dài bu lông 520, dài ren 100) Theo hồ sơ thiết kế 24 bộ
66 Ống tole dày 2mm bọc neo Theo hồ sơ thiết kế 0,016 tấn
67 Bitum bọc neo Theo hồ sơ thiết kế 0,009 m3
68 Bê tông bệ và thân trụ đá 1x2, C30 (M.350) trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 35,63 m3
69 Bê tông mũ trụ đá 1x2, C30 (M.350) trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 18,024 m3
70 Vữa không co ngót đá kê gối (Sika grout) Theo hồ sơ thiết kế 0,506 m3
71 IV. TRỤ T3&T4 (Thi công dưới nước) - Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn bằng) Theo hồ sơ thiết kế 942 m
72 Cung cấp cọc BTCT DƯL D400 loại A (đoạn mũi) Theo hồ sơ thiết kế 210 m
73 Bốc dở cọc BTCT DƯL Theo hồ sơ thiết kế 231,62 tấn
74 Đóng cọc thử BTCT DƯL D400, L=45.5m, thẳng đứng bằng tàu đóng cọc Theo hồ sơ thiết kế 0,86 100m
75 Đóng cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=43.5m, thẳng đứng bằng tàu đóng cọc <3,5T Theo hồ sơ thiết kế 2,46 100m
76 Đóng cọc đại trà BTCT DƯL D400, L=43.5m, xiên bằng tàu đóng cọc <3,5T Theo hồ sơ thiết kế 8,2 100m
77 Cung cấp thép tấm bịt đầu cọc D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
78 Lắp đặt thép tấm bịt đầu cọc D400 Theo hồ sơ thiết kế 0,009 tấn
79 Bê tông đổ đầu cọc, đá 1x2, f'c=30MPa (M.350) Theo hồ sơ thiết kế 0,633 m3
80 Đào đất hố móng bệ trụ, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 1,6434 100m3
81 Lấp hố móng bệ trụ bằng cát đắp Theo hồ sơ thiết kế 0,866 100m3
82 Bê tông lót bệ móng, đá 1x2 C13 (M.150), dày 20cm Theo hồ sơ thiết kế 47,12 m3
83 SX, lắp dựng, tháo dở ván khuôn thép trụ Theo hồ sơ thiết kế 1,25 100m2
84 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế 4,058 tấn
85 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T,, đường kính > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 5,389 tấn
86 Bu lông + đai ốc neo mã kẽm (thép D18, tiện ren 1 đầu, chiều dài bu lông 520, dài ren 100) Theo hồ sơ thiết kế 24 cái
87 Bê tông bệ và thân trụ đá 1x2, C30 (M.350) trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 63,072 m3
88 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 350 Theo hồ sơ thiết kế 10,56 m3
89 Vữa không co ngót đá kê gối (Sika grout) Theo hồ sơ thiết kế 0,506 m3
D THÍ NGHIỆM
1 Thí nghiệm ngoài hiện trường - Khoan lấy mẫu đất trên cạn (2cọc x 8md) về phòng chế bị mẫu cấp phối Theo hồ sơ thiết kế 16 md
2 Khoan lấy mẫu cọc xi măng đất tại hiện trường (2cọc x 8md) Theo hồ sơ thiết kế 16 md
3 Thí nghiệm trong phòng - Chế bị mẫu cấp phối thí nghiệm trong phòng - Nén mẫu 7 ngày tuổi không hạn chế nở hông, thí nghiệm độ ẩm, dung trọng, hệ số rỗng (4mẫu x 2 loại XM x 3 tỷ lệ N/XM x 2 hàm lượng) Theo hồ sơ thiết kế 48 Mẫu
4 Nén mẫu 14 ngày tuổi không hạn chế nở hông, thí nghiệm độ ẩm, dung trọng, hệ số rỗng (4mẫu x 2 loại XM x 3 tỷ lệ N/XM x 2 hàm lượng) Theo hồ sơ thiết kế 48 Mẫu
5 Nén mẫu 28 ngày tuổi không hạn chế nở hông (4mẫu x 2 loại XM x 3 tỷ lệ N/XM x 2 hàm lượng) Theo hồ sơ thiết kế 48 Mẫu
6 Gia công mẫu khoan thí nghiệm - Nén mẫu 14 ngày tuổi không hạn chế nở hông (2 cọc x 4 mẫu) x 1 hàm lượng 300kg/m3) Theo hồ sơ thiết kế 8 Mẫu
7 Nén mẫu 28 ngày tuổi không hạn chế nở hông (2 cọc x 4 mẫu) x 1 hàm lượng 350kg/m3) Theo hồ sơ thiết kế 8 Mẫu
8 THÍ NGHIỆM - Mố M1- M2 - Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Mố M1- M2 Theo hồ sơ thiết kế 54 tấn/lần
9 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế 60,75 cấu kiện
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế 60,75 cấu kiện
11 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 6,75 tấn
12 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 6,75 tấn
13 Trụ T1-T6 - Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Trụ T1-T6 Theo hồ sơ thiết kế 71 tấn/lần
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế 79,875 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 5T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế 79,875 cấu kiện
16 Bốc lên bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 8,875 tấn
17 Bốc xuống bằng thủ công - thép các loại Theo hồ sơ thiết kế 8,875 tấn
18 Trụ T2-T5 - Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải Trụ T2-T5 Theo hồ sơ thiết kế 86 tấn/lần
19 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế 96,75 cấu kiện
20 Bốc xếp cấu kiện bê tông bằng cơ giới, số lượng bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế 96,75 cấu kiện
21 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp lên Theo hồ sơ thiết kế 10,75 tấn
22 Bốc xếp vật liệu khác bằng thủ công, loại vật liệu sắt thép các loại, số lượng bốc xếp xuống Theo hồ sơ thiết kế 10,75 tấn
23 Trụ T3-T4 - Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA Theo hồ sơ thiết kế 8 lần TN/cọc
E BIỆN PHÁP THI CÔNG CẦU, BÃI CÔNG NGHỆ
1 I. THI CÔNG MỐ A1 & A2 (Thi công trên cạn và Tính khấu hao khối lượng trong thời gian thi công 30 ngày) - SX thép hình khung sàn đạo (Khấu hao 1 tháng 1*1,5%+5% cho 1 lần tháo dỡ = 6,5% ) Theo hồ sơ thiết kế 0,64 tấn
2 Lắp dựng khung dàn sàn đạo Theo hồ sơ thiết kế 0,64 tấn
3 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,64 tấn
4 II. THI CÔNG TRỤ T1&T6 (Thi công trên cạn và Tính khấu hao khối lượng trong thời gian thi công 30 ngày) - Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác Theo hồ sơ thiết kế 0,6 tấn
5 Lắp dựng khung dàn sàn đạo Theo hồ sơ thiết kế 0,6 tấn
6 Lắp dựng, tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 0,6 tấn
7 III. THI CÔNG TRỤ T2&T5 (Thi công trên cạn và Tính khấu hao trong thời gian thi công 30 ngày) - Sản xuất hệ sàn đạo Theo hồ sơ thiết kế 3,86 tấn
8 Lắp dựng khung dàn sàn đạo Theo hồ sơ thiết kế 3,86 tấn
9 Tháo dỡ khung dàn sàn đạo (60% LD) Theo hồ sơ thiết kế 3,86 tấn
10 IV. THI CÔNG TRỤ T3&T4 (Thi công dưới nước và Tính khấu hao khối lượng trong thời gian - Cung cấp và ép cọc ván thép bàng cừ Larsen IV dài 12m phần ngập đất 8m (Khấu hao 1 tháng thi công 1*1,17%+3,5*1=4,67%) Theo hồ sơ thiết kế 7,2533 100m
11 Cung cấp và ép cọc ván thép bàng cừ Larsen IV dài 12m phần không ngập đất 4m (Khấu hao 1 tháng thi công 1*1,17%+3,5*1=4,67%) Theo hồ sơ thiết kế 3,6267 100m
12 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Theo hồ sơ thiết kế 7,2533 100m
13 Cung cấp và ép cọc định vị bằng cọc I300 dài 9m phần ngập đất 8m (Khấu hao 1 tháng thi công 1*1,17%+3,5%*1=4,67%) Theo hồ sơ thiết kế 1,4222 100m
14 Cung cấp và ép cọc định vị bằng cọc I300 dài 9m phần không ngập đất 1m (Khấu hao 1 tháng thi công 1*1,17%+3,5%*1=4,67%) Theo hồ sơ thiết kế 0,1778 100m
15 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống làm tường chắn đất, làm sàn thao tác trên cạn Theo hồ sơ thiết kế 1,4222 100m
16 Cung cấp thép giằng vòng vây I300 ( Khấu hao 9%) Theo hồ sơ thiết kế 3,22 tấn
17 Lắp dựng thép giằng vòng vây I300 Theo hồ sơ thiết kế 3,22 tấn
18 Tháo dỡ thép giằng vòng vây I300 (60% LD) Theo hồ sơ thiết kế 3,22 tấn
19 Sản xuất hệ sàn đạo Theo hồ sơ thiết kế 7 tấn
20 Lắp dựng khung dàn sàn đạo Theo hồ sơ thiết kế 7 tấn
21 Tháo dỡ khung dàn sàn đạo (60% LD) Theo hồ sơ thiết kế 7 tấn
F ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 1. KẾT CẤU CHÍNH - Vét đất hữu cơ, dày 50cm Theo hồ sơ thiết kế 5,53 100m3
2 Vải địa kỹ thuật, cường độ keosn đứt R>=12KN/m Theo hồ sơ thiết kế 13,54 100m2
3 Đắp cát bù vét hữu cơ, lu lèn K90 Theo hồ sơ thiết kế 5,4 100m3
4 Đắp cát san lấp, lu lèn K95 Theo hồ sơ thiết kế 21,15 100m3
5 Đào đất chân khay taluy + nền đường, đất cấp 2 Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
6 Đào đất chân khay taluy ( cát san lấp) Theo hồ sơ thiết kế 2,56 100m3
7 Đắp cát nền đường, lu lèn K95 (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 2,75 100m3
8 Đắp cát chân khay taluy, lu lèn K90 (tận dụng) Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100m3
9 Đắp bọc lề bằng đất dính, lu lèn K95 Theo hồ sơ thiết kế 0,58 100m3
10 Đá mi dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế 0,8812 100m3
11 Cấp phối đá dăm Dmax25mm, dày 15cm Theo hồ sơ thiết kế 1,3245 100m3
12 Tưới nhựa thấm bám 1,2Kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 8,83 100m2
13 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Theo hồ sơ thiết kế 8,83 100m2
14 2. TƯỜNG CHẮN VÀ TALUY ĐƯỜNG ĐẦU CẦU - Cừ tràm đáy chân taluy Theo hồ sơ thiết kế 8,68 100m
15 Khoan cọc đất gia cố xi măng không bơm vữa đường kính 600mm Theo hồ sơ thiết kế 0,81 m
16 Làm cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt, hàm lượng xi măng 240kg/m3 Theo hồ sơ thiết kế 502 m
17 Bê tông lót móng đá 1x2 M.150 (c13) Theo hồ sơ thiết kế 12,85 m3
18 Ván khuôn tường chắn và taluy đường đầu cầu Theo hồ sơ thiết kế 1,67 100m2
19 Cốt thép tường chắn, đường kính <=10 mm, tường cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 1,04 tấn
20 Cốt thép tường chắn, đường kính <=18 mm, tường cao <=16 m Theo hồ sơ thiết kế 2,04 tấn
21 Bê tông tường chắn M.250 (C17) Theo hồ sơ thiết kế 18,57 m3
22 Bê tông chân khay taluy và trụ tường hộ lan M.200 (C17) Theo hồ sơ thiết kế 22,84 m3
23 Đá hộc xây vữa M.10 mái taluy Theo hồ sơ thiết kế 37,41 m3
24 Tole sóng tường hộ lan dài 3m Theo hồ sơ thiết kế 26 tấm
25 Tole sóng tường hộ lan dài 2m Theo hồ sơ thiết kế 3 tấm
26 Tấm đầu cong Theo hồ sơ thiết kế 8 tấm
27 Trụ thép U160*160*4*1400 Theo hồ sơ thiết kế 0,03 tấn
28 Cung cấp và lắp đặt bulong D16, L=35mm Theo hồ sơ thiết kế 224 bộ
29 Cung cấp và lắp đặt bulong D18, L=45mm Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
30 Tiêu phản quang Theo hồ sơ thiết kế 33 viên
31 3. CỌC TIÊU BIỂN BÁO - Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo hồ sơ thiết kế 69,21 m2
32 Sơn Gờ giảm tốc, dày 3mm Theo hồ sơ thiết kế 12 m2
33 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
34 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
36 Đèn tín hiệu nhấp nháy Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
37 4. BÓ VỈA, CÂY XANH - Ván khuôn thép bó vỉa Theo hồ sơ thiết kế 1,7052 100m2
38 Bê tông bó vỉa đá 1x2 M300 Theo hồ sơ thiết kế 16,41 m3
39 Bê tông lót bó vỉa đá 1x2 M150 Theo hồ sơ thiết kế 6,39 m3
40 Cung cấp đất trồng cây Theo hồ sơ thiết kế 9,59 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ thiết kế 9,59 m3
42 Trồng cỏ lá gừng Theo hồ sơ thiết kế 0,2397 100m2/ lần
43 Tưới nước thảm cỏ sau khi trồng-bằng xe bồn 8m3 Theo hồ sơ thiết kế 0,2397 100m2
44 Trồng cây hồng lộc Theo hồ sơ thiết kế 10 1 cây
45 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng xe bồn 5m3 Theo hồ sơ thiết kế 10 1 cây/ 90 ngày
G ĐẢM BẢO GIAO THÔNG BẰNG TRẠM ĐIỀU TIẾT.
1 Trạm số 1 - Xuồng cao tốc 25 cv - Hành trình: Trạm (Rạch Nước Lên) - cầu Nhị Xuân Theo hồ sơ thiết kế 0,71 ca
2 Nhân công bậc 4,5/7 thực hiện hành trình Theo hồ sơ thiết kế 1,86 Công
3 Hoạt động Theo hồ sơ thiết kế 1,313 ca
4 Phương tiện chờ Theo hồ sơ thiết kế 19,687 ca
5 Tàu cứu hộ 80CV - Hành trình: Trạm (Rạch Nước Lên) - cầu Nhị Xuân Theo hồ sơ thiết kế 1,43 ca
6 Nhân công bậc 4,5/7 thực hiện hành trình Theo hồ sơ thiết kế 3,75 Công
7 Hoạt động Theo hồ sơ thiết kế 0,438 ca
8 Phương tiện chờ Theo hồ sơ thiết kế 20,562 ca
9 Pông tông lập trạm Theo hồ sơ thiết kế 21 ca
10 Máy phát điện lưu động công suất 5,2 KW Theo hồ sơ thiết kế 8,75 ca
11 Loa cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 7 ngày
12 Bộ đàm Theo hồ sơ thiết kế 7 ngày
13 Nhân công chỉ huy - Nhân công bậc 5/7 trực chỉ huy Theo hồ sơ thiết kế 21 công
14 Phụ cấp ca đêm (30% lương trực chỉ huy) Theo hồ sơ thiết kế 7 công
15 Nhân công điều tiết chống va trôi - Nhân công bậc 3/7 trực điều tiết Theo hồ sơ thiết kế 42 công
16 Phụ cấp ca đêm (30% lương trực điều tiết) Theo hồ sơ thiết kế 14 công
17 Trạm số 2 - Xuồng cao tốc 25 cv - Hành trình: Trạm (Rạch Nước Lên) - cầu Nhị Xuân Theo hồ sơ thiết kế 0,71 ca
18 Nhân công bậc 4,5/7 thực hiện hành trình Theo hồ sơ thiết kế 1,86 Công
19 Hoạt động Theo hồ sơ thiết kế 1,313 ca
20 Phương tiện chờ Theo hồ sơ thiết kế 19,687 ca
21 Pông tông lập trạm Theo hồ sơ thiết kế 21 ca
22 Máy phát điện lưu động công suất 5,2 KW Theo hồ sơ thiết kế 8,75 ca
23 Loa cầm tay Theo hồ sơ thiết kế 7 ngày
24 Bộ đàm Theo hồ sơ thiết kế 7 ngày
25 Nhân công trực - Nhân công bậc 3/7 trực điều tiết Theo hồ sơ thiết kế 42 công
26 Phụ cấp ca đêm (30% lương trực điều tiết) Theo hồ sơ thiết kế 14 công
27 Đảm bảo giao thông bằng hệ thống báo hiệu - Sản xuất biển báo hiệu - Sản xuất biển báo hiệu - Đóng móng báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 4 móng
28 Sản xuất cột báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 4 cột
29 Sản xuất biển báo hiệu loại 1,2m x1,2m Theo hồ sơ thiết kế 10 bảng
30 Sản xuất biển báo hiệu loại 0,4m x0,4m Theo hồ sơ thiết kế 8 bảng
31 Sản xuất thước tĩnh không Theo hồ sơ thiết kế 2 bảng
32 Đèn báo sáng liên tục Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
33 Phao báo hiệu đường thủy nội địa + đèn Theo hồ sơ thiết kế 30 ngày
34 Bảo trì phao báo hiệu - Thả phao Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
35 Điều chỉnh phao Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
36 Chống bồi rùa Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
37 Trục phao Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->