Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889254-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Duyên Hải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889150 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình mục tiêu quốc gia giảm nghèo bền vững (Chương trình 30a) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 11:30:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,214,858,619 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| B | NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=0,4 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết | 1,3572 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào thuỷ lực 0,8 m3 | Theo hồ sơ thiết | 2,8631 | 100m3 |
| 3 | Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, máy ủi 110cv, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết | 5,3947 | 100m3 |
| 4 | Cung cấp dất dính | Theo hồ sơ thiết | 444,1228 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết | 7,4426 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết | 6,2993 | 100m3 |
| 7 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính D >= 5cm, chiều dài cọc >2,5m vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết | 123,9624 | 100m |
| 8 | Kẹp dầu cừ | Theo hồ sơ thiết | 334,34 | m |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cần neo thép gia cố mái taluy đường | Theo hồ sơ thiết | 0,1146 | tấn |
| 10 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết | 6,4 | m3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới | Theo hồ sơ thiết | 1,2986 | 100m3 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Theo hồ sơ thiết | 8,6575 | 100m2 |
| 13 | Láng nhựa mặt đường 2 lớp bằng nhựa đặc dày 2,5cm, tiêu chuẩn nhựa 3,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết | 8,6575 | 100m2 |
| C | CỌC TIÊU: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết | 16 | m3 |
| 2 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg | Theo hồ sơ thiết | 40 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10 mm | Theo hồ sơ thiết | 0,1088 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết | 0,234 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết | 2,52 | m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Theo hồ sơ thiết | 1,08 | m3 |
| 7 | Sơn cọc tiêu | Theo hồ sơ thiết | 2,56 | 1m2 |
| D | PHẦN CỐNG | |||
| E | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết | 0,9039 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết | 0,4519 | 100m3 |
| F | HỐ GA: | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết | 0,972 | m3 |
| 2 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết | 10,968 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ hố ga | Theo hồ sơ thiết | 0,8952 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt thép hố ga | Theo hồ sơ thiết | 0,0331 | tấn |
| G | NẮP HỐ GA: | |||
| 1 | Vãi nilon lót đan | Theo hồ sơ thiết | 5,88 | m2 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=10mm | Theo hồ sơ thiết | 0,0061 | Tấn |
| 3 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <=18mm | Theo hồ sơ thiết | 0,1099 | Tấn |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 1x2, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết | 0,588 | m3 |
| 5 | Thép góc L=100x50x5mm | Theo hồ sơ thiết | 98,91 | kg |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng > 250 kg | Theo hồ sơ thiết | 3 | cái |
| H | CỐNG CHỊU LỰC H5 D800: | |||
| 1 | Đào kênh mương rộng <=6 m, máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết | 3,2329 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Theo hồ sơ thiết | 1,6164 | 100m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo hồ sơ thiết | 2,394 | m3 |
| 4 | Cung cấp gối cống | Theo hồ sơ thiết | 38 | gối |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo hồ sơ thiết | 38 | cái |
| 6 | Cung cấp Join cao su | Theo hồ sơ thiết | 16 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính <=800mm | Theo hồ sơ thiết | 19 | đoạn |
| I | CỬA XÃ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết | 0,451 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Theo hồ sơ thiết | 1,75 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày <=45 cm | Theo hồ sơ thiết | 0,1683 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi