Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888649-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20200878119 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 500 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:57:00 đến ngày 2020-09-11 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,695,713,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 86,2604 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,9213 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4206 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,065 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1274 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7489 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7489 | tấn |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 196 | cấu kiện |
| 9 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,5651 | 10 tấn |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 196 | cấu kiện |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,965 | 100m |
| 12 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm: NC, MTC x 1.05) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,441 | 100m |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 98 | mối nối |
| 14 | Đập đầu cọc bê tông | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8375 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0184 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0184 | m3 |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 70%) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8957 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (30% khối lượng) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,603 | m3 |
| 19 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (30% khối lượng) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,788 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,871 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,3665 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9974 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0262 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,684 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,498 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8327 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0891 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7946 | tấn |
| 29 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,7951 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,0603 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,277 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5849 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1833 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7037 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1749 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1782 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0063 | tấn |
| 38 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5345 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7784 | 100m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7451 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,8745 | m3 |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2027 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7014 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2722 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,816 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,5675 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2371 | 100m2 |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0157 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,3543 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9568 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 104,6605 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,406 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,0299 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,394 | m3 |
| 55 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4988 | 100m2 |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2141 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,005 | tấn |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,6334 | m3 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6003 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4719 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2204 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,927 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,357 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3146 | tấn |
| 65 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1 | tấn |
| 67 | Gia công thang sắt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2577 | tấn |
| 68 | Lắp dựng thang sắt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,2577 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 84,6439 | m2 |
| 70 | Bulong M18x400 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 71 | Bulong M16x250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 72 | Bulong M18x200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 73 | Bulong M16x100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 74 | Lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn inox hộp 60x60x1.2mm, suốt dọc inox hộp 15x15x1.2mm, trụ inox dẹt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 49,6 | md |
| 75 | Lắp dựng lan can | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44,64 | m2 |
| 76 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 227,127 | m3 |
| 77 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,7511 | m3 |
| 78 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,9472 | m3 |
| 79 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 251,832 | m2 |
| 80 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.432,8912 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 146,4562 | m2 |
| 82 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 703,464 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 380,6166 | m2 |
| 84 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 155,95 | m2 |
| 85 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.307,17 | m |
| 86 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 56,5653 | m3 |
| 87 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,6207 | 100m2 |
| 88 | Tôn úp nóc mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 145 | m |
| 89 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.448 | cái |
| 90 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110,0036 | m2 |
| 91 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110,0036 | m2 |
| 92 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 214,508 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 214,508 | m2 |
| 94 | Logo ngành kiểm sát | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 95 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,9577 | m3 |
| 96 | Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 647,9285 | m2 |
| 97 | Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,049 | m2 |
| 98 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 63,0348 | m2 |
| 99 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 62,3976 | m2 |
| 100 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 57,5944 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 331,83 | m2 |
| 102 | Vách ngăn Compact HPL chịu nước (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32,31 | m2 |
| 103 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,768 | m2 |
| 104 | Khung thép đỡ bàn đá | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 105 | Công tác ốp đá rối chân tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 56,236 | m2 |
| 106 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 61,9356 | m2 |
| 107 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 595,2409 | m2 |
| 108 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44,1224 | m2 |
| 109 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44,1224 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 44,1224 | m2 |
| 111 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0126 | m3 |
| 112 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52,6252 | m2 |
| 113 | Trát bản cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,86 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,86 | m2 |
| 115 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2mm, thanh ngang inox hộp 15x15x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,08 | m |
| 116 | Trụ cái thang gỗ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp dựng lan can cầu thang | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,072 | m2 |
| 118 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8859 | m3 |
| 119 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,2352 | m3 |
| 120 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 107,6558 | m2 |
| 121 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40,545 | m2 |
| 122 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 86,02 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 126,565 | m2 |
| 124 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 62,085 | m2 |
| 125 | Đắp cát nền | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1706 | m3 |
| 126 | Lát gạch gốm đỏ Hạ Long 500x500, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,3232 | m2 |
| 127 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,111 | m2 |
| 128 | Lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn inox hộp 60x60x1.2mm, suốt dọc inox hộp 15x15x1.2mm, trụ inox dẹt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,02 | md |
| 129 | Lắp dựng lan can sắt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,818 | m2 |
| 130 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,0393 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (3 tháng) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,479 | 100m2 |
| 132 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.579,3474 | m2 |
| 133 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.579,3474 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.240,0306 | m2 |
| 135 | Cửa đi kính cường lực dày 12mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,55 | m2 |
| 136 | Kẹp góc L | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 137 | Kẹp kính inox trên + dưới | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 138 | Tay nắm INOX | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 139 | Khóa sàn INOX | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 140 | Bản lề VVP | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Chân nhện Sprider 3 chân | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 142 | SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn 60x140, gỗ nhóm II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 411,62 | m |
| 143 | Nẹp khuôn cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 701,4 | m |
| 144 | SXLD cửa đi pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 83,1068 | m2 |
| 145 | SXLD cửa sổ pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,4665 | m2 |
| 146 | Bản lề cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 327 | bộ |
| 147 | Khóa cửa đi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 40 | bộ |
| 148 | Cremon cửa đi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 149 | Cremon cửa sổ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 150 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 119,34 | m2 |
| 151 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 26,89 | m2 |
| 152 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 76,6924 | m2 |
| 153 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1335 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cột thép các loại | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1335 | tấn |
| 155 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0 | tấn |
| 156 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 158,22 | m2 |
| 157 | Lắp đặt aptomat MCCB-4P-150A-22KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 161 | Đèn báo pha 220V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cầu chì 32A kèm ruột chì 2A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 163 | Lắp đặt chuyển mạch 5 vị trí đo điện áp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 164 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 165 | Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ... | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 166 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 167 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 168 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 171 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 172 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 173 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 175 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 177 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 178 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 180 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 181 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | hộp |
| 182 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 184 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 186 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 187 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 189 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 190 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 191 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 193 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 194 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 195 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 196 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 âm trần, bóng tuýp LED 220V/(2x20W) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 55 | bộ |
| 199 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 51 | bộ |
| 200 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 201 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt 10W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 202 | Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt 10W, có mũi tên chỉ hướng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 203 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 99 | cái |
| 204 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại lắp nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 205 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 206 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 207 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 208 | Lắp công tắc đơn đảo chiều, 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 209 | Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 211 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 212 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 320 | m |
| 213 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x4mm2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 214 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.160 | m |
| 215 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.250 | m |
| 216 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x16mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 217 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 218 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 320 | m |
| 219 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 220 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.160 | m |
| 221 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.250 | m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 300 | m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1.850 | m |
| 225 | Phụ kiện cho ống PVC | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 226 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 600x400x250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 227 | Switch 2 cổng quang, 16 cổng Ethernet | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 228 | Switch 12 cổng Ethernet | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 229 | Lắp đặt Switch | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 230 | Bộ phát Wifi 3 râu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 231 | Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 232 | Bộ nguồn 12VDC - 1A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 233 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22 | cái |
| 234 | Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạng RJ45 âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 235 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 59 | 10 m |
| 236 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 570 | m |
| 237 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | máy |
| 238 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU/H | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | máy |
| 239 | Gas lạnh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 240 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 241 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 242 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 244 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 245 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 246 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 247 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bể |
| 248 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 249 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 250 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 251 | Lắp đặt gương soi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 252 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 253 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 254 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 255 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 256 | Van xả nhấn tiểu nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 257 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | bộ |
| 258 | Lắp đặt sen tắm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 259 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 260 | Lắp đặt van phao điện D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt van khóa D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 262 | Lắp đặt van khóa D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 263 | Lắp đặt van khóa D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 264 | Lắp đặt van khóa D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 266 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 267 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 268 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 269 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 270 | Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 272 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27 | cái |
| 273 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 274 | Lắp đặt cút nhựa PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 275 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 276 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 106 | cái |
| 278 | Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 279 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 280 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 281 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 285 | Lắp đặt rắc co PPR D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt rắc co PPR D32 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 287 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 288 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 289 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,54 | 100m |
| 290 | Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 291 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,28 | 100m |
| 292 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 293 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,44 | 100m |
| 294 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 295 | Quả cầu thu nước mái D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 296 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 297 | Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 298 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 299 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34 | cái |
| 300 | Lắp đặt tê nhựa 135o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 301 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 302 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7 | cái |
| 303 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 134 | cái |
| 304 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | cái |
| 305 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 306 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | cái |
| 307 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 308 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 309 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 310 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 311 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 312 | Lắp đặt côn nhựa D110/90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 313 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 314 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 315 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3 | 100m |
| 316 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,74 | 100m |
| 317 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 318 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 319 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2811 | 100m3 |
| 320 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 321 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2493 | m3 |
| 322 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0665 | 100m2 |
| 323 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 324 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0948 | tấn |
| 325 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3737 | m3 |
| 326 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 327 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 328 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 329 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 330 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 331 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 332 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m2 |
| 333 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 334 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,4957 | 100m3 |
| 2 | Thi công đệm móng đá base, K=0.95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9699 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,8817 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,0214 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0454 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1848 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,723 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1901 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3528 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,393 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,9288 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,42 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2372 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1649 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0208 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1089 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4486 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,7752 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6864 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0912 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6096 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,7147 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5195 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1414 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0606 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,326 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4751 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,5808 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0346 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2081 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,015 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0916 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8765 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0797 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0908 | tấn |
| 36 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,625 | tấn |
| 37 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,625 | tấn |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42,7861 | m3 |
| 39 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,9621 | m3 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8939 | m3 |
| 41 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 91,228 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 145,7574 | m2 |
| 43 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 253,7172 | m2 |
| 44 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,957 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 111,2144 | m2 |
| 46 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 101,344 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 72,76 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 46,7456 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 61,28 | m |
| 50 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 219,41 | m |
| 51 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,48 | m2 |
| 52 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,48 | m2 |
| 53 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6195 | 100m2 |
| 54 | Tôn úp nóc mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 34,2 | m |
| 55 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 648 | cái |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,375 | m3 |
| 57 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 107,3604 | m2 |
| 58 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,914 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,5288 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 17,985 | m2 |
| 61 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 113,98 | m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,165 | m2 |
| 63 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,891 | m3 |
| 64 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,5112 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12,1064 | m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,21 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0094 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0189 | tấn |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 70 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,51 | m2 |
| 71 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,095 | m2 |
| 72 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 253,7172 | m2 |
| 73 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 230,72 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 484,4372 | m2 |
| 75 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 247,1014 | m2 |
| 76 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2829 | 100m2 |
| 77 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,22 | m2 |
| 78 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,12 | m2 |
| 79 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8 | m2 |
| 80 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,976 | m2 |
| 81 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,096 | m2 |
| 83 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 85 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | hộp |
| 88 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 89 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi, bóng tuýp LED 220V/(2x20W) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 95 | Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29 | cái |
| 97 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 98 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 99 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp công tắc đơn đảo chiều, 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 101 | Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x4mm2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 115 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 190 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 380 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 107 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 115 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 190 | m |
| 109 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 380 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 420 | m |
| 112 | Phụ kiện cho ống PVC | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 113 | Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 114 | Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 115 | Lắp đặt Switch 8 cổng Ethernet | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 116 | Bộ phát Wifi 3 râu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Bộ nguồn 12VDC - 1A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 78 | 10 m |
| 121 | Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 122 | Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 123 | Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 61 | 10 m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 750 | m |
| 125 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | máy |
| 126 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 127 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 128 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,13 | 100m |
| 130 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | m |
| 131 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19 | m |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/h | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | bộ |
| 136 | Lắp đặt gương soi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 137 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt sen tắm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 139 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi rửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu rửa khu bếp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa bát | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 145 | Lắp đặt van khóa D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 146 | Lắp đặt van khóa D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 72 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 152 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 153 | Lắp đặt rắc co PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,12 | 100m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 156 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 157 | Quả cầu thu nước mái D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 158 | Lắp đặt tê nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 160 | Lắp đặt tê nhựa 90o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa 90o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 46 | cái |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa 90o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 168 | Lắp nút bịt nhựa D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 169 | Lắp nút bịt nhựa D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 174 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2811 | 100m3 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 176 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2493 | m3 |
| 177 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0665 | 100m2 |
| 178 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,193 | tấn |
| 179 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0948 | tấn |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,3737 | m3 |
| 181 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,232 | m3 |
| 182 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0464 | 100m2 |
| 183 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0488 | tấn |
| 184 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cấu kiện |
| 185 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 186 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 33,3 | m2 |
| 187 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m2 |
| 188 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7 | m2 |
| 189 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,084 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9411 | 100m3 |
| 2 | Thi công đệm móng đá base, K=0.95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,872 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7507 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,9118 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3485 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0636 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,257 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0634 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1938 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6486 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,1877 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2064 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1153 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0721 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0292 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9824 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0956 | 100m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3068 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0297 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2175 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,4976 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,243 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1015 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4272 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,7598 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1865 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5998 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3399 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0681 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0049 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0295 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1302 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1302 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,3906 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9554 | m3 |
| 37 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,304 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 58,632 | m2 |
| 39 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 77,9036 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 46,204 | m2 |
| 41 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 54,488 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,648 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,0242 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 79,56 | m |
| 45 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,052 | m2 |
| 46 | Chống thấm bằng màng khò nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,052 | m2 |
| 47 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9171 | 100m2 |
| 48 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 368 | cái |
| 49 | Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,24 | m |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,752 | m3 |
| 51 | Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42,7572 | m2 |
| 52 | Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,737 | m2 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,5384 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,905 | m2 |
| 55 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,558 | m2 |
| 56 | Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,985 | m2 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6543 | m3 |
| 58 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,0856 | m2 |
| 59 | Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,762 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 113,12 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 77,9036 | m2 |
| 62 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 97,8762 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 175,7798 | m2 |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,1809 | 100m2 |
| 65 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,33 | m2 |
| 66 | Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,57 | m2 |
| 67 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,8 | m2 |
| 68 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở trượt 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 69 | Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,36 | m2 |
| 70 | Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,92 | m2 |
| 71 | Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0 | tấn |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,68 | m2 |
| 73 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 74 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 80 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp trần, bóng tuýp LED 220V/(2x20W) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | bộ |
| 83 | Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 85 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 87 | Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 88 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 89 | Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 92 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 90 | m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 150 | m |
| 100 | Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng RJ45 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | máy |
| 102 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 104 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 105 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt chậu xí bệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 113 | Van xả nhấn tiểu nam | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 114 | Lắp đặt van khóa D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt rắc co PPR D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 124 | Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 125 | Quả cầu thu nước mái D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 126 | Lắp đặt tê nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 127 | Lắp đặt tê nhựa D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt tê nhựa D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa 135o D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 130 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa 135o D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 132 | Lắp đặt cút nhựa 135o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 90o D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt cút nhựa 90o D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt côn nhựa D110/42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt côn nhựa D90/34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | 100m |
| 142 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1063 | 100m3 |
| 143 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,528 | m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8254 | m3 |
| 145 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0276 | 100m2 |
| 146 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0715 | tấn |
| 147 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0397 | tấn |
| 148 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,2537 | m3 |
| 149 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 150 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0204 | 100m2 |
| 151 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 152 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cấu kiện |
| 153 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,832 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,832 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,02 | m2 |
| 156 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,3177 | m2 |
| 157 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0337 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3013 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7444 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,6606 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1456 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2432 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1904 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,484 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6,0954 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,924 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,084 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0655 | tấn |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1724 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2005 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3068 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2376 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,031 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,143 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,0469 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,366 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0775 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | tấn |
| 22 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1726 | tấn |
| 23 | Gia công giằng mái thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2344 | tấn |
| 25 | Bulong M16x250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 26 | Bulong M16x200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 27 | Bulong M14x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | cái |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,0248 | m2 |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1726 | tấn |
| 30 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0587 | tấn |
| 31 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2344 | tấn |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18,0482 | m3 |
| 33 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8921 | 100m2 |
| 34 | Tôn úp nóc mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 26,82 | m |
| 35 | Máng tôn thu nước mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,44 | m |
| 36 | Ke chống bão | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 356 | cái |
| 37 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110,844 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 78,815 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27,7064 | m2 |
| 40 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,504 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5124 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,5124 | m3 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 85,1238 | m2 |
| 44 | Ụ cao su chặn bánh xe, kích thước 600x120x100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 45 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 78,815 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 148,0544 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,8 | m2 |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10,36 | m2 |
| 50 | Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 15,012 | m2 |
| 51 | Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 52 | Bộ lưu điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | bộ |
| 53 | Hộp inox bảo vệ cửa | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,56 | m |
| 54 | Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 55 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 220V/(1x20W), máng nổi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 59 | Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 60 | Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 62 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | m |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 140 | m |
| 66 | Phụ kiện cho ống PVC | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 67 | Quả cầu thu nước mái D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa 135o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa 90o D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,16 | 100m |
| E | SAN NỀN | |||
| 1 | Bơm hút trước khi thi công | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | ca |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc lớp đất mặt 30 cm) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,874 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,874 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,874 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70,524 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đắp nền, vận chuyển đến công trình | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8.843,7096 | m3 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9027 | 100m3 |
| 2 | Thi công đệm móng đá base, K=0.95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,03 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,912 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 177,376 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 212,984 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,264 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6632 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8313 | tấn |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2059 | 100m |
| 10 | Rọ đá 4x6 lọc nước | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,3566 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,074 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8287 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,8287 | 100m3 |
| G | SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,715 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,47 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,98 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 73,5 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,456 | 100m2 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,53 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 51 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 510 | m2 |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 26,7264 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,216 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,1068 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 138,06 | m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 138,06 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,1683 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5562 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4774 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0643 | 100m2 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5277 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,8856 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2171 | tấn |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,9312 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2659 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0093 | 100m2 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3894 | m3 |
| 13 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,4676 | m2 |
| 14 | Huy hiệu Viện kiểm sát | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 15 | Bộ chữ bằng inox "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO - TRỤ SỞ VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN CAN LỘC - TỈNH HÀ TĨNH" | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | T.bộ |
| 16 | Bản lề | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 17 | Bánh xe thép D100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 21,99 | m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 27,9893 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,873 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4387 | m3 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,025 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2326 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8488 | m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9064 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1277 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0627 | tấn |
| 28 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 41,5712 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 68,724 | m2 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2163 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0163 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11 | cái |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 110,2952 | m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hàng rào | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52,91 | m2 |
| 35 | Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 29,6789 | m2 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,0784 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 22,3502 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,398 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3379 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,166 | tấn |
| 41 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 128,3065 | m2 |
| 42 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 461,913 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 345,1 | m |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,5713 | m3 |
| 45 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0475 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35 | cái |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 590,2195 | m2 |
| I | CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-22KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-22KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KA | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt chuyển mạch vôn kế | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 11 | Đèn báo pha 2W | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Contactor 3 pha 32A | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp công tắc hẹn giờ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 1000x600x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | tủ |
| 16 | Kéo dây cáp nhôm AXV 4x50mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 19 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,8 | 100m |
| 20 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 + E10mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,9 | 100m |
| 21 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 + E4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,05 | 100m |
| 22 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 + E4mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,75 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D85/65 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D65/50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,7 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D50/40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,7 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D40/30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,8 | 100m |
| 27 | Phụ kiện cho đường dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 28 | Phụ kiện cho đường ống | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,558 | 100m3 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1628 | 100m3 |
| 31 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,1136 | 1000v |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,775 | 100m2 |
| 33 | Mốc báo hiệu cáp điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 16 | cái |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3952 | 100m3 |
| 35 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cột |
| 36 | Lắp dựng chóa đèn Sodium 150W + bóng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | 1 bộ |
| 37 | Khung móng M24x300x300x675 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 38 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 39 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20,4 | m |
| 40 | Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 41 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,822 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,94 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,168 | 100m2 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,274 | m3 |
| 45 | Bulong M24x675 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 46 | Sắt dẹt 50x5x300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 48 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D65/50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,144 | 100m |
| 48 | Tấm bắt thiết bị cửa cột | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 49 | Cầu đấu dây | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 51 | Bulong + ecu M8 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24 | cái |
| 52 | Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60 | m |
| 55 | Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,77 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D50/40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,77 | 100m |
| 57 | Phụ kiện cho đường ống | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 58 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2772 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0809 | 100m3 |
| 60 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,05 | 1000v |
| 61 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,385 | 100m2 |
| 62 | Mốc báo hiệu cáp điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 63 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1963 | 100m3 |
| 64 | Lắp đặt cáp truyền hình RG11 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cáp mạng CAT 5E | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D65/50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D40/30 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,65 | 100m |
| 68 | Phụ kiện ống | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | lô |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,432 | 100m3 |
| 70 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 71 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,6364 | 1000v |
| 72 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m2 |
| 73 | Mốc báo hiệu cáp điện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | cái |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,306 | 100m3 |
| 75 | Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3: 42m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 76 | Cột kẽm cao 3m + phụ kiện | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất + bộ đấm sét | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | hộp |
| 78 | Lắp đặt dây cáp đồng bện M70 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 80 | m |
| 79 | Đóng cọc đồng D20, dài 2,5m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | cọc |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,4 | m3 |
| 81 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,144 | 100m3 |
| J | CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,84 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt van khóa D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt van khóa D25 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa HDPE D20 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4 | cái |
| 17 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 51,12 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 42,6 | m3 |
| 19 | Máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=30m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt van phao cơ D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt van khóa D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt van khóa D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van 1 chiều D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê thép D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 28 | Bình tích áp 100 lít | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt crepin D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt khớp nối mềm D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,04 | 100m |
| 34 | Quả cầu thu nước mái D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 36 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,9335 | 100m3 |
| 37 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 65 | đoạn ống |
| 38 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 10 | đoạn ống |
| 39 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 64 | mối nối |
| 40 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | mối nối |
| 41 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 130 | 1 cái |
| 42 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 20 | 1 cái |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa PVC D300 - Class3 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,14 | 100m |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D300 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,9788 | m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8,4221 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,4049 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23,1288 | m3 |
| 49 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 14,036 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 210,432 | m2 |
| 51 | Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 49,64 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,996 | m3 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3419 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,461 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 155 | cấu kiện |
| 56 | Song chắn rác, kích thước 960x530x50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 57 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,7553 | 100m3 |
| K | BỂ NƯỚC, NHÀ TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,0814 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3,854 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0747 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2735 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,3231 | 100m2 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,3537 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 18mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,928 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9,1485 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 13,6434 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 4,479 | m3 |
| 11 | Gioăng sika chống thấm mạch ngừng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 24,2 | m |
| 12 | Chống thấm bể bằng Barra-Slurry | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 88,1928 | m2 |
| 13 | Chống thấm bể bằng Masterseal | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m2 |
| 14 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 57,348 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 30,8448 | m2 |
| 16 | Đánh màu bằng ximăng vào tường | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 88,1928 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 70 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0343 | m3 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,004 | tấn |
| 21 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0065 | tấn |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0065 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 24 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2534 | 100m3 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6424 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0306 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0584 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2213 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0158 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0966 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0807 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0581 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,0016 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 7,7572 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,6838 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 35,194 | m2 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 37,548 | m2 |
| 40 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 5,84 | m2 |
| 41 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 11,368 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 23,0508 | m2 |
| 43 | Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 19,2448 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2,0052 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,027 | 100m2 |
| 46 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 32,148 | m2 |
| 47 | Quét vôi 3 nước trắng | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 60,5988 | m2 |
| 48 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 52,402 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung thép bịt tôn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,98 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung thép bịt tôn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,72 | m2 |
| 51 | Khóa cửa đi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| L | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Hàng rào phòng mối bên ngoài | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 63,8 | m3 |
| 2 | Hàng rào phòng mối bên trong | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 25,4448 | m3 |
| 3 | Xử lý thuốc phòng mối mặt nền | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 194,4 | m2 |
| M | PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 3 | Trung tâm báo cháy 8 ZONE | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,2 | 100m |
| 7 | Máy bơm nước 7,5KW (H=40M) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 8 | Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 7,5KW (H=40M) | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 9 | Rọ hút D100 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 11 | Vòi chữa cháy dài 20m D65 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 12 | Lăng chữa cháy D65 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=125mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | cái |
| 22 | Lắp Crepin, đường kính ống d=50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1 | cái |
| 23 | Bình chữa cháy tự kích 6kg | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 24 | Hộp đựng bình chữa cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | hộp |
| 25 | Bình chữa cháy CO2 MT3 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 26 | Bình chữa cháy MFZ4 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 12 | bộ |
| 27 | Bảng tiêu lệnh và nội quy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 8 | bộ |
| 28 | Cuộn vải gai | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cuộn |
| 29 | Vòi phun | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 30 | Khớp nối D50 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê đều, đường kính d=50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt rắc co, đường kính d=50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống thép, đường kính 50mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 36 | Nút ấn khởi động máy bơm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 37 | Đầu báo khói quang | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 18 | bộ |
| 38 | Đầu báo nhiệt | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 39 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 40 | Nút báo cháy khẩn cấp | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 41 | Chuông báo cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 42 | Đèn báo cháy | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | cái |
| 43 | Điện trở cuối tuyến | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 44 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 250 | m |
| 45 | Lắp đặt đèn báo Exit | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 3 | hộp |
| 48 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 120 | m |
| 49 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 9 | cái |
| 50 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt | 1,499 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi