Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888649-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng số 9 - NA
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20200878119
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 500 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 10:57:00 đến ngày 2020-09-11 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,695,713,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 86,2604 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,9213 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,4206 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,065 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1274 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,7489 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,7489 tấn
8 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp lên Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 196 cấu kiện
9 Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô 12T, cự ly vận chuyển 10km Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 21,5651 10 tấn
10 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng <= 1T bằng cần cẩu - bốc xếp xuống Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 196 cấu kiện
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,965 100m
12 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II (phần ép âm: NC, MTC x 1.05) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,441 100m
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 98 mối nối
14 Đập đầu cọc bê tông Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,8375 m3
15 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0184 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 7,0T Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0184 m3
17 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (đào máy 70%) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8957 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II (30% khối lượng) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,603 m3
19 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II (30% khối lượng) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 17,788 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,871 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng <=250 cm, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 54,3665 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,9974 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,0262 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,684 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,498 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8327 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,0891 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,7946 tấn
29 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 41,7951 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,0603 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,277 m3
32 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5849 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1833 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,7037 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1749 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1782 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0063 tấn
38 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5345 100m3
39 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,7784 100m3
40 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,7451 100m3
41 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,8745 m3
42 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,2027 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,7014 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,2722 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,816 tấn
46 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 35,5675 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,2371 100m2
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,0157 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,3543 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9568 tấn
51 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 104,6605 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11,406 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10,0299 tấn
54 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12,394 m3
55 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,4988 100m2
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2141 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,005 tấn
58 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,6334 m3
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6003 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4719 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2204 tấn
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,927 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,357 100m2
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3146 tấn
65 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,1 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,1 tấn
67 Gia công thang sắt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,2577 tấn
68 Lắp dựng thang sắt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,2577 tấn
69 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 84,6439 m2
70 Bulong M18x400 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
71 Bulong M16x250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
72 Bulong M18x200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
73 Bulong M16x100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 48 cái
74 Lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn inox hộp 60x60x1.2mm, suốt dọc inox hộp 15x15x1.2mm, trụ inox dẹt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 49,6 md
75 Lắp dựng lan can Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 44,64 m2
76 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 227,127 m3
77 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 25,7511 m3
78 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 34,9472 m3
79 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 251,832 m2
80 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.432,8912 m2
81 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 146,4562 m2
82 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 703,464 m2
83 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 380,6166 m2
84 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 155,95 m2
85 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.307,17 m
86 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 56,5653 m3
87 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,6207 100m2
88 Tôn úp nóc mái Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 145 m
89 Ke chống bão Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.448 cái
90 Chống thấm bằng màng khò nhiệt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 110,0036 m2
91 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 110,0036 m2
92 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 214,508 m2
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 214,508 m2
94 Logo ngành kiểm sát Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
95 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 29,9577 m3
96 Lát nền, sàn, gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 647,9285 m2
97 Lát đá granit qua cửa, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,049 m2
98 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 63,0348 m2
99 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 62,3976 m2
100 Chống thấm bằng màng khò nhiệt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 57,5944 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 mm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 331,83 m2
102 Vách ngăn Compact HPL chịu nước (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 32,31 m2
103 Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,768 m2
104 Khung thép đỡ bàn đá Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 bộ
105 Công tác ốp đá rối chân tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 56,236 m2
106 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 61,9356 m2
107 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao 600x600, xương nổi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 595,2409 m2
108 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao xương chìm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 44,1224 m2
109 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 44,1224 m2
110 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 44,1224 m2
111 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,0126 m3
112 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 52,6252 m2
113 Trát bản cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 54,86 m2
114 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 54,86 m2
115 Lan can cầu thang, tay vịn gỗ D80, thanh đứng inox hộp 20x20x1.2mm, thanh ngang inox hộp 15x15x1.2mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,08 m
116 Trụ cái thang gỗ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
117 Lắp dựng lan can cầu thang Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18,072 m2
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,8859 m3
119 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18,2352 m3
120 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 107,6558 m2
121 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 40,545 m2
122 Trát trần, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 86,02 m2
123 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 126,565 m2
124 Chống thấm bằng màng khò nhiệt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 62,085 m2
125 Đắp cát nền Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,1706 m3
126 Lát gạch gốm đỏ Hạ Long 500x500, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 21,3232 m2
127 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30,111 m2
128 Lan can cầu thang bằng inox 304, tay vịn inox hộp 60x60x1.2mm, suốt dọc inox hộp 15x15x1.2mm, trụ inox dẹt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,02 md
129 Lắp dựng lan can sắt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 19,818 m2
130 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18,0393 m2
131 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m (3 tháng) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11,479 100m2
132 Bả bằng bột bả vào tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.579,3474 m2
133 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.579,3474 m2
134 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.240,0306 m2
135 Cửa đi kính cường lực dày 12mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11,55 m2
136 Kẹp góc L Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
137 Kẹp kính inox trên + dưới Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
138 Tay nắm INOX Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
139 Khóa sàn INOX Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
140 Bản lề VVP Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
141 Chân nhện Sprider 3 chân Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
142 SXLD khuôn cửa gỗ, kích thước khuôn 60x140, gỗ nhóm II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 411,62 m
143 Nẹp khuôn cửa Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 701,4 m
144 SXLD cửa đi pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 83,1068 m2
145 SXLD cửa sổ pano kính, kính dày 6,38mm, gỗ nhóm II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 33,4665 m2
146 Bản lề cửa Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 327 bộ
147 Khóa cửa đi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 40 bộ
148 Cremon cửa đi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
149 Cremon cửa sổ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18 bộ
150 Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 119,34 m2
151 Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 26,89 m2
152 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 76,6924 m2
153 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1335 tấn
154 Lắp dựng cột thép các loại Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1335 tấn
155 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0 tấn
156 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 158,22 m2
157 Lắp đặt aptomat MCCB-4P-150A-22KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
158 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
159 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
160 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
161 Đèn báo pha 220V Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
162 Lắp đặt cầu chì 32A kèm ruột chì 2A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
163 Lắp đặt chuyển mạch 5 vị trí đo điện áp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
164 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450V Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
165 Phụ kiện cáp điều khiển, cầu đấu, đầu cos, ... Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1
166 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
167 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
168 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
169 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
170 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
171 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
172 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7 cái
173 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
174 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
175 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-63A-18KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
176 Lắp đặt aptomat MCB-1P-32A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
177 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
178 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
179 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
180 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
181 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 hộp
182 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
183 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
184 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
185 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
186 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
187 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
188 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
189 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
190 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
191 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
192 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
193 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
194 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
195 Lắp đặt aptomat MCB-2P-32A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
196 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
197 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
198 Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 âm trần, bóng tuýp LED 220V/(2x20W) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 55 bộ
199 Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 51 bộ
200 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22 cái
201 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm 1 mặt 10W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
202 Lắp đặt đèn Exit chỉ dẫn thoát hiểm 2 mặt 10W, có mũi tên chỉ hướng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
203 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 99 cái
204 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại lắp nổi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
205 Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
206 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 29 cái
207 Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
208 Lắp công tắc đơn đảo chiều, 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
209 Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
210 Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 4x16mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30 m
211 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x10mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15 m
212 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 320 m
213 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x4mm2) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 60 m
214 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.160 m
215 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.250 m
216 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x16mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30 m
217 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x10mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15 m
218 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 320 m
219 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 60 m
220 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.160 m
221 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.250 m
222 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D32 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30 m
223 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 300 m
224 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1.850 m
225 Phụ kiện cho ống PVC Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1
226 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 600x400x250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
227 Switch 2 cổng quang, 16 cổng Ethernet Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
228 Switch 12 cổng Ethernet Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
229 Lắp đặt Switch Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
230 Bộ phát Wifi 3 râu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
231 Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
232 Bộ nguồn 12VDC - 1A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
233 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22 cái
234 Lắp đặt ổ cắm đơn 1 hạt mạng RJ45 âm tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
235 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 59 10 m
236 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 570 m
237 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 máy
238 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 18000BTU/H Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 máy
239 Gas lạnh Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1
240 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
241 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
242 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
243 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
244 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 50 m
245 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 50 m
246 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
247 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 bể
248 Lắp đặt chậu rửa Lavabo (âm bàn) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 bộ
249 Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
250 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
251 Lắp đặt gương soi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
252 Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
253 Lắp đặt chậu xí bệt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
254 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
255 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
256 Van xả nhấn tiểu nam Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
257 Lắp đặt chậu tiểu nữ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 bộ
258 Lắp đặt sen tắm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
259 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
260 Lắp đặt van phao điện D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
261 Lắp đặt van khóa D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
262 Lắp đặt van khóa D32 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
263 Lắp đặt van khóa D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
264 Lắp đặt van khóa D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
265 Lắp đặt tê nhựa PPR D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
266 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
267 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
268 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/32 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
269 Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
270 Lắp đặt tê nhựa PPR D40/32 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
271 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
272 Lắp đặt tê nhựa PPR D32/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 27 cái
273 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
274 Lắp đặt cút nhựa PPR D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
275 Lắp đặt cút nhựa PPR D32 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
276 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
277 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 106 cái
278 Lắp đặt chếch nhựa PPR D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
279 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/40 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
280 Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
281 Lắp đặt côn nhựa PPR D40/32 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
282 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
283 Lắp đặt côn nhựa PPR D32/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
284 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
285 Lắp đặt rắc co PPR D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
286 Lắp đặt rắc co PPR D32 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
287 Lắp đặt rắc co PPR D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
288 Lắp đặt rắc co PPR D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
289 Lắp đặt ống nhựa PPR D50 - PN10 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,54 100m
290 Lắp đặt ống nhựa PPR D40 - PN10 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,04 100m
291 Lắp đặt ống nhựa PPR D32 - PN10 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,28 100m
292 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,9 100m
293 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,44 100m
294 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15 cái
295 Quả cầu thu nước mái D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
296 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7 cái
297 Lắp đặt tê nhựa kiểm tra D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7 cái
298 Lắp đặt tê nhựa 135o D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 34 cái
299 Lắp đặt tê nhựa 135o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 34 cái
300 Lắp đặt tê nhựa 135o D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
301 Lắp đặt tê nhựa D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
302 Lắp đặt tê nhựa D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7 cái
303 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 134 cái
304 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 70 cái
305 Lắp đặt cút nhựa 135o D42 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18 cái
306 Lắp đặt cút nhựa 135o D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18 cái
307 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
308 Lắp đặt cút nhựa 90o D42 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
309 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
310 Lắp nút bịt nhựa D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
311 Lắp nút bịt nhựa D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
312 Lắp đặt côn nhựa D110/90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
313 Lắp đặt côn nhựa D110/42 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
314 Lắp đặt côn nhựa D90/34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
315 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,3 100m
316 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,74 100m
317 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,08 100m
318 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,08 100m
319 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2811 100m3
320 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,44 m3
321 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,2493 m3
322 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0665 100m2
323 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,193 tấn
324 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0948 tấn
325 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,3737 m3
326 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,232 m3
327 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0464 100m2
328 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0488 tấn
329 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cấu kiện
330 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 33,3 m2
331 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 33,3 m2
332 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30 m2
333 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,7 m2
334 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,084 100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ LƯU TRÚ CÔNG VỤ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,4957 100m3
2 Thi công đệm móng đá base, K=0.95 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9699 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,8817 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 21,0214 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,0454 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1848 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,723 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1901 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3528 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,393 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,9288 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,42 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2372 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1649 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0208 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,1089 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4486 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,7752 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6864 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0912 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6096 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,7147 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5195 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1414 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,0606 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 21,326 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,4751 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,5808 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,0346 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2081 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,015 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0916 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8765 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0797 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0908 tấn
36 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,625 tấn
37 Lắp dựng xà gồ thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,625 tấn
38 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 42,7861 m3
39 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11,9621 m3
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8939 m3
41 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 91,228 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 145,7574 m2
43 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 253,7172 m2
44 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,957 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 111,2144 m2
46 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 101,344 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 72,76 m2
48 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 46,7456 m2
49 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 61,28 m
50 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 219,41 m
51 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 54,48 m2
52 Chống thấm bằng màng khò nhiệt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 54,48 m2
53 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,6195 100m2
54 Tôn úp nóc mái Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 34,2 m
55 Ke chống bão Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 648 cái
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,375 m3
57 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 107,3604 m2
58 Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,914 m2
59 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,5288 m2
60 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 17,985 m2
61 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 113,98 m2
62 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15,165 m2
63 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,891 m3
64 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,5112 m2
65 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12,1064 m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,21 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0094 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0189 tấn
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cấu kiện
70 Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,51 m2
71 Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,095 m2
72 Bả bằng bột bả vào tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 253,7172 m2
73 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 230,72 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 484,4372 m2
75 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 247,1014 m2
76 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,2829 100m2
77 Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi 01 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 29,22 m2
78 Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 02 cánh mở quay, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15,12 m2
79 Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa 01 cánh mở hất, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,8 m2
80 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14,976 m2
81 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0 tấn
82 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30,096 m2
83 Lắp đặt aptomat MCB-3P-50A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
84 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
85 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 600x400x250, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
87 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 hộp
88 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
89 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
90 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
91 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
92 Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp nổi, bóng tuýp LED 220V/(2x20W) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 bộ
93 Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14 bộ
94 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
95 Lắp đặt đèn tường ngủ bóng Compact 5W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
96 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 29 cái
97 Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
98 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
99 Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
100 Lắp công tắc đơn đảo chiều, 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
101 Lắp công tắc đơn 2 cực, 250V/20A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
102 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 70 m
103 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x4mm2) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 115 m
104 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x2,5mm2) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 190 m
105 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2(1x1,5mm2) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 380 m
106 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 70 m
107 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 115 m
108 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 190 m
109 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 380 m
110 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 70 m
111 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 420 m
112 Phụ kiện cho ống PVC Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1
113 Lắp đặt tủ điện âm tường, kích thước 300x400x250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
114 Switch 2 cổng quang, 8 cổng Ethernet Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
115 Lắp đặt Switch 8 cổng Ethernet Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
116 Bộ phát Wifi 3 râu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
117 Lắp đặt bộ phát Wifi 3 râu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
118 Bộ nguồn 12VDC - 1A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
119 Lắp đặt ổ cắm đôi 1 hạt mạng RJ45 + 1 hạt ăng ten âm tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
120 Lắp đặt cáp mạng UTP CAT5E 4 đôi dây Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 78 10 m
121 Bộ khuyếch đại tín hiệu cao tần Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
122 Bộ chia tín hiệu ăng ten 6 cổng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
123 Lắp đặt cáp ăng ten đồng trục RG6 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 61 10 m
124 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 750 m
125 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 máy
126 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1 100m
127 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1 100m
128 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1 100m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC D21 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,13 100m
130 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 3x2,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 19 m
131 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 19 m
132 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 630m3/h Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
133 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
134 Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
135 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 bộ
136 Lắp đặt gương soi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
137 Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
138 Lắp đặt sen tắm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
139 Lắp đặt chậu xí bệt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
140 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
141 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
142 Lắp đặt vòi rửa Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
143 Lắp đặt chậu rửa khu bếp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
144 Lắp đặt vòi rửa bát Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
145 Lắp đặt van khóa D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
146 Lắp đặt van khóa D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
147 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
148 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
149 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15 cái
150 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 72 cái
151 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
152 Lắp đặt rắc co PPR D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
153 Lắp đặt rắc co PPR D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,12 100m
155 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4 100m
156 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
157 Quả cầu thu nước mái D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
158 Lắp đặt tê nhựa 135o D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
159 Lắp đặt tê nhựa 135o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
160 Lắp đặt tê nhựa 90o D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
161 Lắp đặt tê nhựa 90o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
162 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
163 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 46 cái
164 Lắp đặt cút nhựa 135o D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
165 Lắp đặt cút nhựa 90o D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
166 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
167 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
168 Lắp nút bịt nhựa D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
169 Lắp nút bịt nhựa D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
170 Lắp đặt côn nhựa D90/34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
171 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,34 100m
172 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,64 100m
173 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,06 100m
174 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2811 100m3
175 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,44 m3
176 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,2493 m3
177 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0665 100m2
178 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,193 tấn
179 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0948 tấn
180 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,3737 m3
181 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,232 m3
182 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0464 100m2
183 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0488 tấn
184 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cấu kiện
185 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 33,3 m2
186 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 33,3 m2
187 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30 m2
188 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,7 m2
189 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,084 100m3
C HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ - TIẾP DÂN 
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9411 100m3
2 Thi công đệm móng đá base, K=0.95 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,872 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,7507 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,9118 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3485 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0636 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,257 100m2
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0634 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1938 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6486 tấn
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,1877 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,2064 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1153 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0721 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0292 tấn
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,9824 100m3
17 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0956 100m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3068 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2376 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0297 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2175 tấn
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,4976 m3
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,243 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1015 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4272 tấn
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,7598 m3
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,1865 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5998 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3399 m3
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0681 100m2
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0049 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0295 tấn
33 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1302 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1302 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18,3906 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9554 m3
37 Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 25,304 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 58,632 m2
39 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 77,9036 m2
40 Trát trần, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 46,204 m2
41 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 54,488 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 21,648 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30,0242 m2
44 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 79,56 m
45 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 29,052 m2
46 Chống thấm bằng màng khò nhiệt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 29,052 m2
47 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,9171 100m2
48 Ke chống bão Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 368 cái
49 Tôn úp nóc mái khổ rộng 400 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,24 m
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,752 m3
51 Lát nền, sàn, gạch granite 600x600, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 42,7572 m2
52 Lát đá granit mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,737 m2
53 Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch 120x600 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,5384 m2
54 Lát nền, sàn, gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,905 m2
55 Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,558 m2
56 Thi công trần bằng tấm thạch cao 600x600 chống ẩm, xương nổi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,985 m2
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6543 m3
58 Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,0856 m2
59 Công tác ốp đá rối chân tường, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,762 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 113,12 m2
61 Bả bằng bột bả vào tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 77,9036 m2
62 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 97,8762 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 175,7798 m2
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,1809 100m2
65 Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở quay 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,33 m2
66 Cửa đi khung nhôm hệ, cửa đi mở trượt 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,57 m2
67 Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở quay 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10,8 m2
68 Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở trượt 02 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,88 m2
69 Cửa sổ khung nhôm hệ, cửa mở hất 01 cánh, kính dày 6.38mm (phụ kiện đồng bộ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,36 m2
70 Vách kính khung nhôm hệ, kính dày 6.38mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,92 m2
71 Gia công hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0 tấn
72 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,68 m2
73 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 5 module Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
74 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
75 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
76 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
77 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 6 module Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
78 Lắp đặt aptomat MCB-2P-25A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
79 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
80 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
81 Lắp đặt đèn máng hộp 1200x300 ốp trần, bóng tuýp LED 220V/(2x20W) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
82 Lắp đặt đèn ốp trần LED vuông 300x300, 220V/10W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 bộ
83 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,2m - 80W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
84 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 1.2m máng nổi 220V/1x20W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
85 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
86 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
87 Lắp công tắc đơn, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
88 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
89 Lắp công tắc ba, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
90 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x6mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 m
91 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x4mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15 m
92 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 80 m
93 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 90 m
94 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x6mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 m
95 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x4mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15 m
96 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 80 m
97 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 90 m
98 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 m
99 Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 150 m
100 Lắp đặt ổ cắm 1 hạt mạng RJ45 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
101 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục loại treo tường 12000BTU/H (chỉ tính khung giá đỡ) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 máy
102 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,02 100m
103 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,02 100m
104 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=19,1mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,02 100m
105 Lắp đặt quạt thông gió trên tường 250x250, lưu lượng 450m3/h Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
106 Lắp đặt chậu rửa Lavabo (gắn tường) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa Lavabo Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
108 Lắp đặt gương soi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
109 Lắp đặt bộ phụ kiện 6 món Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
110 Lắp đặt chậu xí bệt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
111 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
112 Lắp đặt chậu tiểu nam Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
113 Van xả nhấn tiểu nam Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
114 Lắp đặt van khóa D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
115 Lắp đặt tê nhựa PPR D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
116 Lắp đặt tê nhựa PPR D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
117 Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
118 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
119 Lắp đặt cút nhựa PPR D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5 cái
120 Lắp đặt côn nhựa PPR D25/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
121 Lắp đặt rắc co PPR D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
122 Lắp đặt ống nhựa PPR D25 - PN10 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,02 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PPR D20 - PN10 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,04 100m
124 Lắp đặt phễu thu sàn inox D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
125 Quả cầu thu nước mái D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
126 Lắp đặt tê nhựa 135o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
127 Lắp đặt tê nhựa D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
128 Lắp đặt tê nhựa D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
129 Lắp đặt cút nhựa 135o D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
130 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15 cái
131 Lắp đặt cút nhựa 135o D42 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
132 Lắp đặt cút nhựa 135o D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
133 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
134 Lắp đặt cút nhựa 90o D42 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
135 Lắp đặt cút nhựa 90o D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
136 Lắp đặt côn nhựa D110/42 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
137 Lắp đặt côn nhựa D90/34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,06 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC D42 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,02 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC D34 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,02 100m
142 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1063 100m3
143 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,528 m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8254 m3
145 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0276 100m2
146 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0715 tấn
147 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0397 tấn
148 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,2537 m3
149 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,44 m3
150 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0204 100m2
151 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,02 tấn
152 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cấu kiện
153 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 1) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,832 m2
154 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,832 m2
155 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,02 m2
156 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,3177 m2
157 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0337 100m3
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3013 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,7444 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,6606 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1456 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2432 100m2
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1904 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,484 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6,0954 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,924 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,084 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0655 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1724 100m3
13 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2005 100m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3068 m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2376 100m2
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,031 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,143 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,0469 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,366 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0775 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 tấn
22 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1726 tấn
23 Gia công giằng mái thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0587 tấn
24 Gia công xà gồ thép mạ kẽm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2344 tấn
25 Bulong M16x250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
26 Bulong M16x200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
27 Bulong M14x50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30 cái
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,0248 m2
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1726 tấn
30 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0587 tấn
31 Lắp dựng xà gồ thép Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2344 tấn
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18,0482 m3
33 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8921 100m2
34 Tôn úp nóc mái Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 26,82 m
35 Máng tôn thu nước mái Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24,44 m
36 Ke chống bão Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 356 cái
37 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 110,844 m2
38 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 78,815 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 27,7064 m2
40 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,504 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,5124 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,5124 m3
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 85,1238 m2
44 Ụ cao su chặn bánh xe, kích thước 600x120x100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
45 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 78,815 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 148,0544 m2
47 Gia công cửa sắt, hoa sắt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0 tấn
48 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt cửa sổ bằng inox 12x12x1.2mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,8 m2
49 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10,36 m2
50 Cửa cuốn thép hợp kim sơn tĩnh điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 15,012 m2
51 Motor cửa cuốn (motor + HĐK + remote) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
52 Bộ lưu điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 bộ
53 Hộp inox bảo vệ cửa Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,56 m
54 Lắp đặt hộp âm tường đế kim loại mặt nhựa, loại 1 module Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
55 Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
56 Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
57 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-6KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
58 Lắp đặt đèn tuýp LED đơn 220V/(1x20W), máng nổi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 bộ
59 Lắp đặt ổ cắm đôi, 3 cực 250V/16A, loại âm tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
60 Lắp công tắc đôi, 1 chiều 250V/10A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
61 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30 m
62 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 110 m
63 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x2,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30 m
64 Lắp đặt dây dẫn E CU/PVC 1x1,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 110 m
65 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 140 m
66 Phụ kiện cho ống PVC Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1
67 Quả cầu thu nước mái D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
68 Lắp đặt cút nhựa 135o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
69 Lắp đặt cút nhựa 90o D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
70 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,16 100m
E SAN NỀN
1 Bơm hút trước khi thi công Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 ca
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I (bóc lớp đất mặt 30 cm) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,874 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,874 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,874 100m3
5 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 70,524 100m3
6 Mua đất đắp nền, vận chuyển đến công trình Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8.843,7096 m3
F KÈ ĐÁ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,9027 100m3
2 Thi công đệm móng đá base, K=0.95 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,03 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,912 m3
4 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 177,376 m3
5 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 212,984 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,264 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6632 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8313 tấn
9 Lắp đặt ống nhựa PVC D60 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,2059 100m
10 Rọ đá 4x6 lọc nước Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,3566 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,074 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,8287 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,8287 100m3
G SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,715 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,47 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,98 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 73,5 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,456 100m2
6 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,53 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 51 m3
8 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 510 m2
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 26,7264 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,216 m3
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 21,1068 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 138,06 m2
13 Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 138,06 m2
H HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,1683 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5562 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,4774 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0643 100m2
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5277 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,8856 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2171 tấn
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,9312 m3
9 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2659 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0093 100m2
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cấu kiện
12 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3894 m3
13 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 41,4676 m2
14 Huy hiệu Viện kiểm sát Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
15 Bộ chữ bằng inox "VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN TỐI CAO - TRỤ SỞ VIỆN KIỂM SÁT NHÂN DÂN HUYỆN CAN LỘC - TỈNH HÀ TĨNH" Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 T.bộ
16 Bản lề Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
17 Bánh xe thép D100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
18 Sản xuất, lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 21,99 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 27,9893 m2
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,873 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4387 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,025 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,2326 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,8488 m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,9064 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1277 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0627 tấn
28 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 41,5712 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 68,724 m2
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2163 m3
31 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0163 100m2
32 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11 cái
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 110,2952 m2
34 Sản xuất, lắp dựng hoa sắt hàng rào Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 52,91 m2
35 Sơn tĩnh điện hoa sắt hàng rào Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 29,6789 m2
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,0784 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 22,3502 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,398 m3
39 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3379 100m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,166 tấn
41 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 128,3065 m2
42 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 461,913 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 345,1 m
44 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,5713 m3
45 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0475 100m2
46 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 35 cái
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 590,2195 m2
I CẤP ĐIỆN, CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-200A-22KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
2 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-150A-22KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
3 Lắp đặt aptomat MCCB-3P-50A-22KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
4 Lắp đặt aptomat MCB-3P-32A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt aptomat MCB-3P-20A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
6 Lắp đặt aptomat MCB-1P-25A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
7 Lắp đặt aptomat MCB-1P-20A-10KA Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
8 Lắp đặt cầu chì hạ thế 2A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
9 Lắp đặt đồng hồ đo điện áp 0-450V Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
10 Lắp đặt chuyển mạch vôn kế Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
11 Đèn báo pha 2W Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
12 Lắp đặt Contactor 3 pha 32A Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
13 Lắp đặt chuyển mạch 3 vị trí Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
14 Lắp công tắc hẹn giờ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt tủ âm tường, kích thước 1000x600x300, tôn dày 1mm, sơn tĩnh điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 tủ
16 Kéo dây cáp nhôm AXV 4x50mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 100m
17 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (3x120+1x70)mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
18 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (4x70)mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,7 100m
19 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (3x25+1x16)mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,8 100m
20 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (4x10)mm2 + E10mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,9 100m
21 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (2x6)mm2 + E4mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,05 100m
22 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (2x4)mm2 + E4mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,75 100m
23 Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D85/65 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3 100m
24 Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D65/50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,7 100m
25 Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D50/40 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,7 100m
26 Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D40/30 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,8 100m
27 Phụ kiện cho đường dây Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1
28 Phụ kiện cho đường ống Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1
29 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,558 100m3
30 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1628 100m3
31 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,1136 1000v
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,775 100m2
33 Mốc báo hiệu cáp điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 16 cái
34 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3952 100m3
35 Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần đơn cao 8m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cột
36 Lắp dựng chóa đèn Sodium 150W + bóng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 1 bộ
37 Khung móng M24x300x300x675 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 bộ
38 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6x2500 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cọc
39 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20,4 m
40 Tai bắt tiếp địa, sắt dẹt dày 4mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
41 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,822 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,94 m3
43 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,168 100m2
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,274 m3
45 Bulong M24x675 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
46 Sắt dẹt 50x5x300 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 48 cái
47 Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D65/50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,144 100m
48 Tấm bắt thiết bị cửa cột Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
49 Cầu đấu dây Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
50 Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-250V Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
51 Bulong + ecu M8 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24 cái
52 Bulong + ecu M12 + đầu cốt M12 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cái
53 Lắp đặt dây dẫn CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 60 m
54 Lắp đặt ống nhựa luồn dây D16 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 60 m
55 Rải cáp ngầm, cáp CU/XLPE/PVC (4x6)mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,77 100m
56 Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D50/40 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,77 100m
57 Phụ kiện cho đường ống Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1
58 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2772 100m3
59 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0809 100m3
60 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,05 1000v
61 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,385 100m2
62 Mốc báo hiệu cáp điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
63 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1963 100m3
64 Lắp đặt cáp truyền hình RG11 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,65 100m
65 Lắp đặt cáp mạng CAT 5E Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,65 100m
66 Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D65/50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4 100m
67 Lắp đặt ống nhựa luồn HDPE D40/30 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,65 100m
68 Phụ kiện ống Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,432 100m3
70 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,126 100m3
71 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,6364 1000v
72 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6 100m2
73 Mốc báo hiệu cáp điện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 cái
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,306 100m3
75 Lắp đặt kim thu sét phát xạ sớm, bán kính bảo vệ cấp 3: 42m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
76 Cột kẽm cao 3m + phụ kiện Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
77 Lắp đặt hộp kiểm tra nối đất + bộ đấm sét Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 hộp
78 Lắp đặt dây cáp đồng bện M70 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 80 m
79 Đóng cọc đồng D20, dài 2,5m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 cọc
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14,4 m3
81 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,144 100m3
J CẤP, THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,4 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,84 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6 100m
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
6 Lắp đặt tê nhựa HDPE D50/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
7 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
9 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 cái
11 Lắp đặt côn nhựa HDPE D50/25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
12 Lắp đặt côn nhựa HDPE D25/20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
13 Lắp đặt van khóa D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
14 Lắp đặt van khóa D25 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt van khóa D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
16 Lắp nút bịt nhựa HDPE D20 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4 cái
17 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 51,12 m3
18 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 42,6 m3
19 Máy bơm nước sinh hoạt Q=10m3/h, H=30m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
20 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,04 100m
21 Lắp đặt ống thép tráng kẽm D40 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,08 100m
22 Lắp đặt van phao cơ D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
23 Lắp đặt van khóa D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
24 Lắp đặt van khóa D40 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
25 Lắp đặt van 1 chiều D40 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
26 Lắp đặt tê thép D40 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
27 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
28 Bình tích áp 100 lít Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
29 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
30 Lắp đặt cút thép tráng kẽm D40 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
31 Lắp đặt crepin D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
32 Lắp đặt khớp nối mềm D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
33 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,04 100m
34 Quả cầu thu nước mái D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
35 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
36 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,9335 100m3
37 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính D400mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 65 đoạn ống
38 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 2m, đường kính D300mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 10 đoạn ống
39 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 64 mối nối
40 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 mối nối
41 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 130 1 cái
42 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 300mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 20 1 cái
43 Lắp đặt ống nhựa PVC D300 - Class3 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,14 100m
44 Lắp đặt cút nhựa PVC 90o D300 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,9788 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8,4221 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,4049 100m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 23,1288 m3
49 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 14,036 m3
50 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 210,432 m2
51 Láng đáy ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 49,64 m2
52 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,996 m3
53 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3419 100m2
54 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,461 tấn
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 155 cấu kiện
56 Song chắn rác, kích thước 960x530x50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 bộ
57 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,7553 100m3
K BỂ NƯỚC, NHÀ TRẠM BƠM
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,0814 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3,854 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0747 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,2735 100m2
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,3231 100m2
6 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 10mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,3537 tấn
7 Gia công, lắp dựng cốt thép bể nước, đường kính <= 18mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,928 tấn
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9,1485 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 13,6434 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 4,479 m3
11 Gioăng sika chống thấm mạch ngừng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 24,2 m
12 Chống thấm bể bằng Barra-Slurry Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 88,1928 m2
13 Chống thấm bể bằng Masterseal Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 70 m2
14 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 57,348 m2
15 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 30,8448 m2
16 Đánh màu bằng ximăng vào tường Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 88,1928 m2
17 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 70 m2
18 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0343 m3
19 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,002 100m2
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,004 tấn
21 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0065 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0065 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
24 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2534 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6424 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,0306 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0584 100m2
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2213 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0158 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0966 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0807 tấn
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0581 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0125 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,0016 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,009 tấn
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 7,7572 m3
37 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,6838 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 35,194 m2
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 37,548 m2
40 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 5,84 m2
41 Trát trần, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 11,368 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 23,0508 m2
43 Lát gạch đất nung 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 19,2448 m2
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2,0052 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,027 100m2
46 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 32,148 m2
47 Quét vôi 3 nước trắng Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 60,5988 m2
48 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 52,402 m2
49 Cửa đi khung thép bịt tôn Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,98 m2
50 Cửa sổ khung thép bịt tôn Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,72 m2
51 Khóa cửa đi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
L CHỐNG MỐI
1 Hàng rào phòng mối bên ngoài Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 63,8 m3
2 Hàng rào phòng mối bên trong Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 25,4448 m3
3 Xử lý thuốc phòng mối mặt nền Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 194,4 m2
M PHÒNG CHÁY, CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
2 Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 100mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
3 Trung tâm báo cháy 8 ZONE Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy tự động Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
5 Lắp đặt cáp tín hiệu 2x10x0,5mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 50 m
6 Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,2 100m
7 Máy bơm nước 7,5KW (H=40M) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
8 Máy bơm dự phòng động cơ Diezel 7,5KW (H=40M) Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
9 Rọ hút D100 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
10 Hộp thiết bị chữa cháy ngoài trời Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
11 Vòi chữa cháy dài 20m D65 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cuộn
12 Lăng chữa cháy D65 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
13 Lắp đặt ống thép, đường kính 100mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,1 100m
14 Lắp đặt van phao, đường kính van d=50mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
15 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=125mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
16 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=100mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
17 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=100mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
18 Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=100mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
19 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
20 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
21 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 100mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 cái
22 Lắp Crepin, đường kính ống d=50mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1 cái
23 Bình chữa cháy tự kích 6kg Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 bộ
24 Hộp đựng bình chữa cháy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 hộp
25 Bình chữa cháy CO2 MT3 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 bộ
26 Bình chữa cháy MFZ4 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 12 bộ
27 Bảng tiêu lệnh và nội quy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 8 bộ
28 Cuộn vải gai Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cuộn
29 Vòi phun Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
30 Khớp nối D50 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=50mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
32 Lắp đặt tê đều, đường kính d=50mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 2 cái
33 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=50mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
34 Lắp đặt rắc co, đường kính d=50mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
35 Lắp đặt ống thép, đường kính 50mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 0,2 100m
36 Nút ấn khởi động máy bơm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
37 Đầu báo khói quang Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 18 bộ
38 Đầu báo nhiệt Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
39 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
40 Nút báo cháy khẩn cấp Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
41 Chuông báo cháy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
42 Đèn báo cháy Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 cái
43 Điện trở cuối tuyến Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
44 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 250 m
45 Lắp đặt đèn báo Exit Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 6 bộ
46 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 bộ
47 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat <=150x200mm Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 3 hộp
48 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 120 m
49 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 9 cái
50 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Tại khoản 1 Chương V và BVTK được phê duyệt 1,499 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->