Gói thầu: Xây dựng số 02 (hạng mục: Dân dụng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889591-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum. |
| Tên gói thầu | Xây dựng số 02 (hạng mục: Dân dụng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200882755 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương năm 2020 hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg, được giao tại Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc gia |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 14:00:00 đến ngày 2020-09-08 14:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,963,503,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ RÔNG VĂN HÓA | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 207,526 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ diềm mái, vách ngăn bằng gỗ ván | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 151,556 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,8 | m |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 114,81 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m, mái trên (li tô, cầu phong, xà gồ, đà ngang, đà dọc) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 21,0068 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,9198 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 38,6944 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 235,6254 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 34,443 | m2 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3,6366 | 100m2 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 9,5374 | m3 |
| 12 | Gia công và lắp đặt đá tự nhiên lót chân trụ D450, dày 180 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 13 | Lắp dựng cột gỗ (Tận dụng cột cũ, chỉ tính nhân công, máy và các vật liệu phụ) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7,0613 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp dựng cột gỗ (lắp dựng cột mới) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,3837 | m3 |
| 15 | Lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m (Đà gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 60% còn tận dụng được ở mái trên | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,4157 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m, thay mới 40% đà gỗ làm kèo mái trên | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,2767 | m3 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m (Đà gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 60% còn tận dụng được ở mái dưới | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,7838 | m3 |
| 18 | Gia công và lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m, thay mới 30% đà gỗ làm kèo mái dưới | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,5227 | m3 |
| 19 | Lắp dựng khung gỗ dầm sàn (Đà dầm sàn chính bằng gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 50% còn tận dụng được | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,1406 | m3 |
| 20 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, thay mới 50% | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,141 | m3 |
| 21 | Lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc (Xà gồ gỗ tận dụng chỉ tính nhân công lắp dựng), tính 50% còn tận dụng được | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,029 | m3 |
| 22 | Gia công và lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc, thay mới 50% | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,033 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cầu phong gỗ (Cầu phong gỗ tận dụng chỉ tính nhân công lắp dựng), tính 50% còn tận dụng được | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,5465 | m3 |
| 24 | Gia công và lắp dựng cầu phong gỗ, thay mới 50% | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,547 | m3 |
| 25 | Gia công và lắp dựng đà đứng, đà ngang vách gỗ (thay mới toàn bộ) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,082 | m3 |
| 26 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 126,376 | m2 |
| 27 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 114,81 | m2 |
| 28 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,18 | m2 |
| 29 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,0753 | 100m2 |
| 30 | Ngói úp nóc 35*20cm, 4 viên/m, sơn phủ Nano chóng thấm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 31 | Khung ngoại 8 x 16 nhóm 3, cửa đi | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,8 | m |
| 32 | Khung ngoại 8 x 10 nhóm 3, cửa sổ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 35,2 | m |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 46 | m |
| 34 | Cửa đi pano gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,6 | m2 |
| 35 | Cửa sổ pano gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,4 | m2 |
| 36 | Gia công và lắp dựng lan can gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,8 | m |
| 37 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10 | m2 |
| 38 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Maxilite (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1.015,7628 | m2 |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,6814 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,465 | m3 |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,308 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3,4443 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 34,443 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,26 | m2 |
| 45 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,26 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 38,6944 | m2 |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 51 | LĐ Aptomat loại 2 pha, A=50 Ampe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt các loại tủ điện 300*400*200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 55 | Đi mơ quạt trần | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4 | bộ |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt bản điện nổi các loại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 58 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Seko 2 dây hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt Quạt trần đảo 360 độ SenKo hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8 | bộ |
| 61 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 62 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| 63 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | bình |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUYỀN THỐNG SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 141,3925 | m2 |
| 2 | Vệ sinh ngói để lợp lại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 141,393 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ diềm mái, vách ngăn bằng gỗ ván | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 57,405 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 63,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,4363 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 75,5331 | m2 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,6972 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 25,792 | m2 |
| 10 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,427 | m3 |
| 11 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,985 | m3 |
| 12 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,4402 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7,4622 | m3 |
| 14 | Gia công và lắp đặt đá tự nhiên lót chân trụ D450, dày 180 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 15 | Lắp dựng cột gỗ (Tận dụng cột cũ, chỉ tính nhân công, máy và các vật liệu phụ) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,6176 | m3 |
| 16 | Gia công và lắp dựng cột gỗ (lắp dựng cột mới) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,1619 | m3 |
| 17 | Lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m (Đà gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 60% còn tận dụng được | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,5574 | m3 |
| 18 | Gia công và lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m, thay mới 40% đà gỗ làm kèo mái trên | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,8693 | m3 |
| 19 | Lắp dựng khung gỗ dầm sàn (Đà dầm sàn chính bằng gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,0316 | m3 |
| 20 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,9164 | m3 |
| 21 | Gia công và lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc, thay mới toàn bộ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,895 | m3 |
| 22 | Gia công và lắp dựng cầu phong gỗ, thay mới toàn bộ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,7255 | m3 |
| 23 | Gia công và lắp dựng đà đứng, đà ngang vách gỗ (thay mới toàn bộ) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 24 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 49,175 | m2 |
| 25 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 63,96 | m2 |
| 26 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,23 | m2 |
| 27 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, tận dụng lại ngói cũ, vệ sinh và lợp lại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,4139 | 100m2 |
| 28 | Ngói úp nóc 35*20cm, 4 viên/m, sơn phủ Nano chóng thấm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 24,1 | m |
| 29 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 30 | Cửa đi pano gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 31 | Cửa sổ pano gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 32 | Khung ngoại 8 x 10 nhóm 3. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 33 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 34 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 35 | Gia công và lắp dựng lan can gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 36 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Maxilite (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 551,8447 | m2 |
| 37 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,6814 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,1155 | m3 |
| 39 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,308 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,26 | m2 |
| 41 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,26 | m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,5792 | m3 |
| 43 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 25,792 | m2 |
| 44 | Cắt khe mặt sân bê tông | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,74 | 10m |
| 45 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,7735 | m3 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,1775 | m3 |
| 47 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,6084 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,2086 | m3 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,5903 | m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,401 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,27 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0377 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0648 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0139 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,1215 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0255 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,2138 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0268 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0488 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,1181 | 100m2 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,2376 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,08 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0173 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0922 | tấn |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0864 | 100m2 |
| 68 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 71,0392 | m2 |
| 70 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 83,639 | m2 |
| 71 | Gia công lan can | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 72 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,4 | m2 |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,8 | m2 |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 78 | LĐ Aptomat loại 2 pha, A=50 Ampe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại tủ điện 300*400*200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 80 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt bản điện nổi các loại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 84 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Seko 2 dây hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 86 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 87 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 88 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUYỀN THỐNG SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 141,3925 | m2 |
| 2 | Vệ sinh ngói để lợp lại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 141,393 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ diềm mái, vách ngăn bằng gỗ ván | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 57,405 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ ván sàn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 63,96 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m, (li tô, cầu phong, xà gồ, đà, giằng, cột) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,4363 | m3 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 75,5331 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 79,2608 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng đá | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,6972 | m3 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 25,792 | m2 |
| 11 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,4402 | 100m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,05 | m3 |
| 13 | Gia công và lắp đặt đá tự nhiên lót chân trụ D450, dày 180 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 14 | Lắp dựng cột gỗ (Tận dụng cột cũ, chỉ tính nhân công, máy và các vật liệu phụ) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,6176 | m3 |
| 15 | Gia công và lắp dựng cột gỗ (lắp dựng cột mới) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,1619 | m3 |
| 16 | Lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m (Đà gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 60% còn tận dụng được | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,381 | m3 |
| 17 | Gia công và lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m, thay mới 40% đà gỗ làm kèo mái trên | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,7666 | m3 |
| 18 | Lắp dựng khung gỗ dầm sàn (Đà dầm sàn chính bằng gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,0316 | m3 |
| 19 | Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,9164 | m3 |
| 20 | Gia công và lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc, thay mới toàn bộ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,895 | m3 |
| 21 | Gia công và lắp dựng cầu phong gỗ, thay mới toàn bộ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,7255 | m3 |
| 22 | Gia công và lắp dựng đà đứng, đà ngang vách gỗ (thay mới toàn bộ) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,625 | m3 |
| 23 | Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 49,175 | m2 |
| 24 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 63,96 | m2 |
| 25 | Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,23 | m2 |
| 26 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, tận dụng lại ngói cũ, vệ sinh và lợp lại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,4139 | 100m2 |
| 27 | Ngói úp nóc 35*20cm, 4 viên/m, sơn phủ Nano chóng thấm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 24,1 | m |
| 28 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 29 | Cửa đi pano gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 30 | Cửa sổ pano gỗ nhóm 3 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 31 | Khung ngoại 8 x 10 nhóm 3. | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 32 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 14,4 | m |
| 33 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,04 | m2 |
| 34 | Gia công và lắp dựng lan can gỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 13,6 | m |
| 35 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Maxilite (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 551,8447 | m2 |
| 36 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,6814 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,1155 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,5792 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,26 | m2 |
| 40 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,26 | m2 |
| 41 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 25,792 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 79,2608 | m2 |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 47 | LĐ Aptomat loại 2 pha, A=50 Ampe | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt các loại tủ điện 300*400*200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 49 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 70 | m |
| 52 | Lắp đặt bản điện nổi các loại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4 | hộp |
| 53 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ SenKo hoặc tương đương | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led Điện Quang 1 bóng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 55 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bảng |
| 56 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| 57 | Bình khí chữa cháy CO2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bình |
| D | HẠNG MỤC: TỔNG THỂ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0549 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,055 | tấn |
| 3 | Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép V63*6, L=2000 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 4 | Dây cáp neo trụ D10 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 25,5 | m |
| 5 | Tăng đơ D14 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,0308 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6,3778 | m2 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 8,8 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7,7 | m3 |
| 10 | Lắp đặt kim thu sét LIVA, LAP CX040, bán kính bảo vệ 46 m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Kéo rải dây chống sét theo cột - Loại dây đồng trần D25mm2 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 36,5 | m |
| 12 | Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 7 | cọc |
| 13 | Khớp đấu nối | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 15 | Bộ đếm sét LIVA , LSC -LX01 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 16 | Hố kiểm tra mối hàn | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1 | bao |
| 18 | ốc xiết cáp (đồng) | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 12 | m |
| 20 | Cắt nền bê tông | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 2,9 | 10m |
| 21 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,305 | m3 |
| 22 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,305 | m3 |
| 24 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 9,261 | m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,87 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,029 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0503 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,0588 | 100m2 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 20,855 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 4,171 | m3 |
| 31 | Lát gạch đất nung chống trượt kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 52 | m2 |
| 32 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 33 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 18,48 | m2 |
| 34 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 15,03 | m3 |
| 35 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 1,4145 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 16,055 | m3 |
| 37 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,8935 | m3 |
| 38 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,521 | m3 |
| 40 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,81 | m2 |
| 41 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,81 | m2 |
| 42 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 10,02 | 10m |
| 43 | Trám khe sân bê tông bằng nhựa đường | Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế | 100,2 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi