Gói thầu: Xây dựng số 02 (hạng mục: Dân dụng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889591-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 14:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tỉnh Kon Tum.
Tên gói thầu Xây dựng số 02 (hạng mục: Dân dụng)
Số hiệu KHLCNT 20200882755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách Trung ương năm 2020 hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg, được giao tại Quyết định số 737/QĐ-UBND ngày 31 tháng 7 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc gia
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 14:00:00 đến ngày 2020-09-08 14:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,963,503,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ RÔNG VĂN HÓA
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 207,526 m2
2 Tháo dỡ diềm mái, vách ngăn bằng gỗ ván Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 151,556 m2
3 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,8 m
4 Tháo dỡ ván sàn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 114,81 m2
5 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m, mái trên (li tô, cầu phong, xà gồ, đà ngang, đà dọc) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 21,0068 m3
6 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,9198 m3
7 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 38,6944 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 235,6254 m2
9 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 34,443 m2
10 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,6366 100m2
11 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 9,5374 m3
12 Gia công và lắp đặt đá tự nhiên lót chân trụ D450, dày 180 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 24 cái
13 Lắp dựng cột gỗ (Tận dụng cột cũ, chỉ tính nhân công, máy và các vật liệu phụ) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 7,0613 m3
14 Gia công và lắp dựng cột gỗ (lắp dựng cột mới) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,3837 m3
15 Lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m (Đà gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 60% còn tận dụng được ở mái trên Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,4157 m3
16 Gia công và lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m, thay mới 40% đà gỗ làm kèo mái trên Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,2767 m3
17 Lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m (Đà gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 60% còn tận dụng được ở mái dưới Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,7838 m3
18 Gia công và lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m, thay mới 30% đà gỗ làm kèo mái dưới Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,5227 m3
19 Lắp dựng khung gỗ dầm sàn (Đà dầm sàn chính bằng gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 50% còn tận dụng được Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,1406 m3
20 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn, thay mới 50% Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,141 m3
21 Lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc (Xà gồ gỗ tận dụng chỉ tính nhân công lắp dựng), tính 50% còn tận dụng được Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,029 m3
22 Gia công và lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc, thay mới 50% Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,033 m3
23 Lắp dựng cầu phong gỗ (Cầu phong gỗ tận dụng chỉ tính nhân công lắp dựng), tính 50% còn tận dụng được Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,5465 m3
24 Gia công và lắp dựng cầu phong gỗ, thay mới 50% Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,547 m3
25 Gia công và lắp dựng đà đứng, đà ngang vách gỗ (thay mới toàn bộ) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,082 m3
26 Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 126,376 m2
27 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 114,81 m2
28 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,18 m2
29 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,0753 100m2
30 Ngói úp nóc 35*20cm, 4 viên/m, sơn phủ Nano chóng thấm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 36 m
31 Khung ngoại 8 x 16 nhóm 3, cửa đi Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,8 m
32 Khung ngoại 8 x 10 nhóm 3, cửa sổ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 35,2 m
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 46 m
34 Cửa đi pano gỗ nhóm 3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 5,6 m2
35 Cửa sổ pano gỗ nhóm 3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4,4 m2
36 Gia công và lắp dựng lan can gỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,8 m
37 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10 m2
38 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Maxilite (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1.015,7628 m2
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,6814 m3
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,465 m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,308 m3
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3,4443 m3
43 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 34,443 m2
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,26 m2
45 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,26 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 38,6944 m2
47 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 50 m
48 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10 m
49 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 40 m
50 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 80 m
51 LĐ Aptomat loại 2 pha, A=50 Ampe Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 cái
52 Lắp đặt các loại tủ điện 300*400*200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 hộp
53 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4 cái
55 Đi mơ quạt trần Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4 bộ
56 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 100 m
57 Lắp đặt bản điện nổi các loại Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4 hộp
58 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Seko 2 dây hoặc tương đương Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 8 cái
59 Lắp đặt Quạt trần đảo 360 độ SenKo hoặc tương đương Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4 cái
60 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 8 bộ
61 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 bảng
62 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2 bình
63 Bình khí chữa cháy CO2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2 bình
B HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUYỀN THỐNG SỐ 1
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 141,3925 m2
2 Vệ sinh ngói để lợp lại Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 141,393 m2
3 Tháo dỡ diềm mái, vách ngăn bằng gỗ ván Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 57,405 m2
4 Tháo dỡ ván sàn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 63,96 m2
5 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 12 m
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,4363 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 75,5331 m2
8 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,6972 m3
9 Phá dỡ nền gạch đất nung Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 25,792 m2
10 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,427 m3
11 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,985 m3
12 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,4402 100m2
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 7,4622 m3
14 Gia công và lắp đặt đá tự nhiên lót chân trụ D450, dày 180 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15 cái
15 Lắp dựng cột gỗ (Tận dụng cột cũ, chỉ tính nhân công, máy và các vật liệu phụ) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,6176 m3
16 Gia công và lắp dựng cột gỗ (lắp dựng cột mới) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,1619 m3
17 Lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m (Đà gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 60% còn tận dụng được Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,5574 m3
18 Gia công và lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m, thay mới 40% đà gỗ làm kèo mái trên Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,8693 m3
19 Lắp dựng khung gỗ dầm sàn (Đà dầm sàn chính bằng gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,0316 m3
20 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,9164 m3
21 Gia công và lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc, thay mới toàn bộ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,895 m3
22 Gia công và lắp dựng cầu phong gỗ, thay mới toàn bộ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,7255 m3
23 Gia công và lắp dựng đà đứng, đà ngang vách gỗ (thay mới toàn bộ) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,625 m3
24 Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 49,175 m2
25 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 63,96 m2
26 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 8,23 m2
27 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, tận dụng lại ngói cũ, vệ sinh và lợp lại Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,4139 100m2
28 Ngói úp nóc 35*20cm, 4 viên/m, sơn phủ Nano chóng thấm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 24,1 m
29 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,4 m
30 Cửa đi pano gỗ nhóm 3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,16 m2
31 Cửa sổ pano gỗ nhóm 3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,88 m2
32 Khung ngoại 8 x 10 nhóm 3. Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,4 m
33 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,4 m
34 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 5,04 m2
35 Gia công và lắp dựng lan can gỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 13,6 m
36 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Maxilite (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 551,8447 m2
37 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,6814 m3
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,1155 m3
39 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,308 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,26 m2
41 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,26 m2
42 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,5792 m3
43 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 25,792 m2
44 Cắt khe mặt sân bê tông Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,74 10m
45 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,7735 m3
46 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,1775 m3
47 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,6084 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,144 m3
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,2086 m3
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,5903 m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,401 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,27 m3
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0377 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0648 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0139 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,1215 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0255 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,2138 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0268 tấn
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0488 100m2
61 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột tròn, đa giác Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,1181 100m2
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,2376 100m2
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,033 100m2
64 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,08 m3
65 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0173 tấn
66 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0922 tấn
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0864 100m2
68 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 24 cái
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 71,0392 m2
70 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 83,639 m2
71 Gia công lan can Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0791 tấn
72 Lắp dựng lan can sắt Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 5,4 m2
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,8 m2
74 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 20 m
75 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10 m
76 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 30 m
77 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 50 m
78 LĐ Aptomat loại 2 pha, A=50 Ampe Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 cái
79 Lắp đặt các loại tủ điện 300*400*200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 hộp
80 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 cái
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2 cái
82 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 70 m
83 Lắp đặt bản điện nổi các loại Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4 hộp
84 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Seko 2 dây hoặc tương đương Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2 cái
85 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led 1 bóng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 6 bộ
86 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 bảng
87 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 bình
88 Bình khí chữa cháy CO2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 bình
C HẠNG MỤC: NHÀ Ở TRUYỀN THỐNG SỐ 2
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 141,3925 m2
2 Vệ sinh ngói để lợp lại Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 141,393 m2
3 Tháo dỡ diềm mái, vách ngăn bằng gỗ ván Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 57,405 m2
4 Tháo dỡ ván sàn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 63,96 m2
5 Tháo dỡ lan can gỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 12 m
6 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 6m, (li tô, cầu phong, xà gồ, đà, giằng, cột) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,4363 m3
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 75,5331 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 79,2608 m2
9 Phá dỡ móng các loại, móng đá Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,6972 m3
10 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 25,792 m2
11 Lắp dựng, tháo dỡ dàn dáo công cụ, Dàn giáo ngoài chiều cao <=16m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,4402 100m2
12 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4,05 m3
13 Gia công và lắp đặt đá tự nhiên lót chân trụ D450, dày 180 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15 cái
14 Lắp dựng cột gỗ (Tận dụng cột cũ, chỉ tính nhân công, máy và các vật liệu phụ) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,6176 m3
15 Gia công và lắp dựng cột gỗ (lắp dựng cột mới) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,1619 m3
16 Lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m (Đà gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng), tính 60% còn tận dụng được Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,381 m3
17 Gia công và lắp dựng vì kèo mái ngói, khẩu độ vì kèo <= 9m, thay mới 40% đà gỗ làm kèo mái trên Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,7666 m3
18 Lắp dựng khung gỗ dầm sàn (Đà dầm sàn chính bằng gỗ tận dụng chỉ tính nhân công và ca máy lắp dựng) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,0316 m3
19 Gia công và lắp dựng khung gỗ dầm sàn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,9164 m3
20 Gia công và lắp dựng xà gồ mái nối, mái góc, thay mới toàn bộ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,895 m3
21 Gia công và lắp dựng cầu phong gỗ, thay mới toàn bộ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,7255 m3
22 Gia công và lắp dựng đà đứng, đà ngang vách gỗ (thay mới toàn bộ) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,625 m3
23 Thi công vách ngăn gỗ ván ghép khít, chiều dày gỗ 2cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 49,175 m2
24 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 3cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 63,96 m2
25 Gia công và đóng diềm mái bằng gỗ, dày 3cm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 8,23 m2
26 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m, tận dụng lại ngói cũ, vệ sinh và lợp lại Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,4139 100m2
27 Ngói úp nóc 35*20cm, 4 viên/m, sơn phủ Nano chóng thấm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 24,1 m
28 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,4 m
29 Cửa đi pano gỗ nhóm 3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,16 m2
30 Cửa sổ pano gỗ nhóm 3 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,88 m2
31 Khung ngoại 8 x 10 nhóm 3. Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,4 m
32 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 14,4 m
33 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 5,04 m2
34 Gia công và lắp dựng lan can gỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 13,6 m
35 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn Maxilite (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 551,8447 m2
36 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,6814 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,1155 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,5792 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM cát mịn ML = 1,5-2, mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,26 m2
40 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,26 m2
41 Lát gạch đất nung kích thước gạch 300*300, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 25,792 m2
42 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Dulux ICI (hoặc tương đương), 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 79,2608 m2
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 20 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10 m
45 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 30 m
46 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 50 m
47 LĐ Aptomat loại 2 pha, A=50 Ampe Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 cái
48 Lắp đặt các loại tủ điện 300*400*200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 hộp
49 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 cái
50 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2 cái
51 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 70 m
52 Lắp đặt bản điện nổi các loại Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4 hộp
53 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo 360 độ SenKo hoặc tương đương Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2 cái
54 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn Led Điện Quang 1 bóng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 6 bộ
55 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 bảng
56 Bình bột chữa cháy ABC-MFZ 3kg Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 bình
57 Bình khí chữa cháy CO2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 bình
D HẠNG MỤC: TỔNG THỂ
1 Gia công cột bằng thép hình Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0549 tấn
2 Lắp dựng cột thép các loại Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,055 tấn
3 Đóng cọc đã có sẵn, cọc thép V63*6, L=2000 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3 cọc
4 Dây cáp neo trụ D10 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 25,5 m
5 Tăng đơ D14 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 3 cái
6 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4,0308 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 6,3778 m2
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 8,8 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 7,7 m3
10 Lắp đặt kim thu sét LIVA, LAP CX040, bán kính bảo vệ 46 m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 cái
11 Kéo rải dây chống sét theo cột - Loại dây đồng trần D25mm2 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 36,5 m
12 Gia công và đóng cọc tiếp địa sắt mạ đồng D16 - L2200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 7 cọc
13 Khớp đấu nối Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 Cái
14 Hộp nối dây và kiểm tra điện trở nối đất Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 hộp
15 Bộ đếm sét LIVA , LSC -LX01 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 Bộ
16 Hố kiểm tra mối hàn Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 cái
17 Hoá chất giảm điện trở Terrfill (USA) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1 bao
18 ốc xiết cáp (đồng) Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 6 Cái
19 Lắp đặt ống nhựa, đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mm Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 12 m
20 Cắt nền bê tông Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 2,9 10m
21 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,305 m3
22 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 5,22 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,305 m3
24 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 9,261 m3
25 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,87 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,029 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0503 tấn
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,0588 100m2
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 20,855 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 4,171 m3
31 Lát gạch đất nung chống trượt kích thước gạch 400*400, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 52 m2
32 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 18,48 m2
33 Quét nước xi măng 2 nước Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 18,48 m2
34 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 15,03 m3
35 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 1,4145 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 16,055 m3
37 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,8935 m3
38 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 0,46 m3
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,521 m3
40 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,81 m2
41 Quét nước ximăng 2 nước Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,81 m2
42 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 10,02 10m
43 Trám khe sân bê tông bằng nhựa đường Theo chỉ dẫn hồ sơ thiết kế 100,2 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->