Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200882519-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 17:00:00 đến ngày 2020-09-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,562,486,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 168,336 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,537 | m3 |
| 3 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18,0884 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13,7428 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7523 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 598,4216 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.212,523 | m2 |
| 8 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 181,1487 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 138,4308 | m2 |
| 10 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 658,834 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 619,2316 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2.209,1486 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 587,0562 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,5382 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch đất nung, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,4816 | m2 |
| 16 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 124,974 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,943 | m2 |
| 18 | Dán gạch vỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55,038 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,81 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,44 | m2 |
| 21 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, trần chịu ẩm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 41,5382 | m2 |
| 22 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161,0546 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 161,0546 | m2 |
| 24 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32,7021 | m2 |
| 25 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 61,49 | m |
| 26 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,52 | m2 |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,0892 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55,612 | md |
| 29 | Gia công lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1606 | tấn |
| 30 | Inox 201 dày 1,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1606 | tấn |
| 31 | Lắp dựng lan can inox hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12,624 | m2 |
| 32 | Trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 33 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 9,326 | m |
| 34 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,6113 | m2 |
| 35 | Gia công lắp đặt sắt lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,1 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,7835 | m2 |
| 37 | Lắp dựng tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | công |
| 38 | Đắp chi tiết trang trí trên cột | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| 39 | Phù điêu trang trí ( quyên sách và bút) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 40 | Thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 41 | Nắp đậy bằng tôn hoa dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 42 | Đất màu cho bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4522 | m3 |
| 43 | Vách ngăn bằng tấm compact HPL cho nhà vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,96 | m2 |
| 44 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 260,69 | m |
| 45 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 144,2 | m |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 46,4 | m |
| 47 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,7304 | m2 |
| B | BỤC GIẢNG VÀ SÂN KHẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,0707 | m3 |
| 2 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,4066 | m3 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,296 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,19 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0189 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,1242 | 100m2 |
| C | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi lõi thép 2 cánh uPVC lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,6 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh uPVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15 | bộ |
| 3 | Cửa đi lõi thép 1 cánh uPVC lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20,03 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh uPVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11 | bộ |
| 5 | Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở quay uPVC lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 81 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa sổ lõi thép 2 cánh mở hất uPVC lõi thép gia cường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 35 | bộ |
| 7 | Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,2 | m2 |
| 8 | Hoa sắt cửa sổ 12 x 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 85,2 | m2 |
| 9 | Vách kính VK1, khung sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,2 | m2 |
| D | KẾT CẤU | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,5053 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0699 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,1779 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,0639 | tấn |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,361 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 25,1774 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 71,97 | m3 |
| 9 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 48,8066 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,8347 | 100m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 33,118 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 15,9764 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 57,4552 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 67,963 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,0438 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,9734 | m3 |
| 17 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,496 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,042 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,4602 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,223 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,447 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3381 | tấn |
| 23 | Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,7197 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,4227 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,3452 | tấn |
| 26 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 3,5704 | tấn |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 11,3947 | tấn |
| 28 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2264 | tấn |
| 29 | Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0771 | tấn |
| 30 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,5531 | tấn |
| 31 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1455 | tấn |
| 32 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8169 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,8169 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 97,452 | m2 |
| E | CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 24 | bộ |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 43 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | cái |
| 9 | Lắp đặt móc quạt trần bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 18 | Cái |
| 10 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt tủ điện tổng tôn tĩnh điện KT: 400x300x150 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | hộp |
| 12 | Tủ điện 9 Module (210x271x62mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | hộp |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat loại 2P-60A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat loại 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat loại 2P-25A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P - 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt aptomat 1P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 20 | Cầu dao chống dò điện ELCB 2 cực 30A-30mA | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | m |
| 22 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 77,2 | m |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 77,2 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 193,72 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 416,07 | m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 683,96 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 80 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 358,12 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.100,03 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | hộp |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,264 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,264 | 100m3 |
| 34 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cọc |
| 35 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 37 | Mũ tôn chống dột ở kim chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 38 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 55 | m |
| 39 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 32 | m |
| 40 | Dây dẫn sét đồng dẹt 25x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | m |
| 41 | Lắp đặt bầu sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 42 | Đo, kiểm tra điện trở. | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | ca |
| F | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng bể phốt, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 28,644 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,302 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1443 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0208 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,953 | m3 |
| 6 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,3065 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 36 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 68,1199 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,2 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,06 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1792 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cấu kiện |
| 13 | Cút sành D110 lắp trong bể | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8 | 0.0 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | 100m |
| 15 | Cút ngoặt D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 16 | Đầu nối thẳng D 60-D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| G | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi xịt xí | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xi phông Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi chậu | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt hộp giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bể |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,12 | 100m |
| 17 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 18 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 84 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 21 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,35 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,25 | 100m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,05 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 47 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 54 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 20 | cái |
| H | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,9 | 100m |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 22 | cái |
| I | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt giá để bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 -MT3 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bình |
| 4 | Lắp đặt bình bột BC - MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6 | bình |
| J | THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3794 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0292 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 5,8374 | m3 |
| 4 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 16,8344 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 74,52 | m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,159 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3581 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 2,9808 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 62 | cấu kiện |
| K | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,3921 | 100m3 |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 13 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 4,8992 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0748 | 100m3 |
| L | NHÀ XE XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,488 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,025 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,576 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,944 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0704 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,0432 | tấn |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 7,42 | m3 |
| 8 | Sản xuất các kết cấu thép, sản xuất khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2554 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các kết cấu thép, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2554 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2558 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,2558 | tấn |
| 12 | Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1,848 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 8,68 | m2 |
| 14 | Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 73,92 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 0,784 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng máng nước độ dày 0,45mm, khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 14 | m |
| M | LÁT NỀN NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.285,8498 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 64,2925 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 6,4293 | 10m3/1km |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 1.248,7548 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương 5 | 37,095 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi