Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200882519-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hùng Mai
Tên gói thầu Gói số 05: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200876512
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-30 17:00:00 đến ngày 2020-09-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,562,486,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KIẾN TRÚC
1 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 168,336 m3
2 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,537 m3
3 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18,0884 m3
4 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13,7428 m3
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7523 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 598,4216 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.212,523 m2
8 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 181,1487 m2
9 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 138,4308 m2
10 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 658,834 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 619,2316 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2.209,1486 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 587,0562 m2
14 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,5382 m2
15 Lát nền, sàn gạch đất nung, kích thước gạch 40x40cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 41,4816 m2
16 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 30x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 124,974 m2
17 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,943 m2
18 Dán gạch vỉ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55,038 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,81 m2
20 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,44 m2
21 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi, trần chịu ẩm Mô tả kỹ thuật theo chương 5  41,5382 m2
22 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 161,0546 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương 5 161,0546 m2
24 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32,7021 m2
25 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 61,49 m
26 Trát granitô tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,52 m2
27 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,0892 100m2
28 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55,612 md
29 Gia công lan can inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1606 tấn
30 Inox 201 dày 1,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1606 tấn
31 Lắp dựng lan can inox hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12,624 m2
32 Trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
33 Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 6x8cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 9,326 m
34 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,6113 m2
35 Gia công lắp đặt sắt lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,1 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,7835 m2
37 Lắp dựng tay vịn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 công
38 Đắp chi tiết trang trí trên cột Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 cái
39 Phù điêu trang trí ( quyên sách và bút) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
40 Thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
41 Nắp đậy bằng tôn hoa dày 0.8mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
42 Đất màu cho bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4522 m3
43 Vách ngăn bằng tấm compact HPL cho nhà vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,96 m2
44 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 260,69 m
45 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 144,2 m
46 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 46,4 m
47 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,7304 m2
B BỤC GIẢNG VÀ SÂN KHẤU
1 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,0707 m3
2 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,4066 m3
3 Lát nền, sàn, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,296 m2
4 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch 50x50cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,19 m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0189 100m3
6 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,1242 100m2
C CỬA
1 Cửa đi lõi thép 2 cánh uPVC lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,6 m2
2 Phụ kiện cửa đi 2 cánh uPVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15 bộ
3 Cửa đi lõi thép 1 cánh uPVC lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20,03 m2
4 Phụ kiện cửa đi 1 cánh uPVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11 bộ
5 Cửa sổ lõi thép 2 cánh mở quay uPVC lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 81 m2
6 Phụ kiện cửa sổ lõi thép 2 cánh mở hất uPVC lõi thép gia cường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 35 bộ
7 Cửa sổ 2 cánh mở hất cửa nhựa lõi thép kính an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,2 m2
8 Hoa sắt cửa sổ 12 x 12 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 85,2 m2
9 Vách kính VK1, khung sơn tĩnh điện, kính an toàn dày 6.38ly Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,2 m2
D KẾT CẤU
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,5053 100m3
3 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0699 100m2
4 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,1779 tấn
5 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,0639 tấn
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,361 tấn
7 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 25,1774 m3
8 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 71,97 m3
9 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 48,8066 m3
10 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,8347 100m3
11 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 33,118 m3
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 15,9764 m3
13 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 57,4552 m3
14 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 67,963 m3
15 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,0438 m3
16 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,9734 m3
17 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,496 100m2
18 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,042 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,4602 100m2
20 Ván khuôn cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,223 100m2
21 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,447 100m2
22 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3381 tấn
23 Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,7197 tấn
24 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,4227 tấn
25 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,3452 tấn
26 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 3,5704 tấn
27 Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 11,3947 tấn
28 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2264 tấn
29 Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0771 tấn
30 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,5531 tấn
31 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1455 tấn
32 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8169 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,8169 tấn
34 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 97,452 m2
E CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 24 bộ
3 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
4 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt đảo chiều Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
7 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 43 cái
8 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 cái
9 Lắp đặt móc quạt trần bằng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 18 Cái
10 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5 cái
11 Lắp đặt tủ điện tổng tôn tĩnh điện KT: 400x300x150 mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 hộp
12 Tủ điện 9 Module (210x271x62mm) Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 hộp
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 cái
14 Lắp đặt aptomat loại 2P-60A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
15 Lắp đặt aptomat loại 2P-32A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
16 Lắp đặt aptomat loại 2P-25A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4 cái
17 Lắp đặt aptomat loại 1P-20A-6kA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 cái
18 Lắp đặt aptomat 1P - 16A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16 cái
19 Lắp đặt aptomat 1P - 10A Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
20 Cầu dao chống dò điện ELCB 2 cực 30A-30mA Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 m
22 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16mm2+1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80 m
23 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 77,2 m
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 77,2 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 193,72 m
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 416,07 m
27 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 683,96 m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn chịu lực luồn dây cáp điện D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 80 m
29 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 358,12 m
30 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.100,03 m
31 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 hộp
32 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,264 100m3
33 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,264 100m3
34 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cọc
35 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
36 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
37 Mũ tôn chống dột ở kim chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
38 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 55 m
39 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 32 m
40 Dây dẫn sét đồng dẹt 25x4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 m
41 Lắp đặt bầu sứ Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
42 Đo, kiểm tra điện trở. Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 ca
F BỂ PHỐT
1 Đào móng bể phốt, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 28,644 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,302 m3
3 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1443 tấn
4 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0208 100m2
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,953 m3
6 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,3065 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 36 m2
8 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 68,1199 m2
9 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,2 m3
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,06 100m2
11 Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1792 tấn
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cấu kiện
13 Cút sành D110 lắp trong bể Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8 0.0
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,05 100m
15 Cút ngoặt D34 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
16 Đầu nối thẳng D 60-D42 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
G CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 bộ
2 Lắp đặt vòi xịt xí Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 cái
3 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 bộ
4 Lắp đặt van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
5 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
6 Lắp đặt xi phông Inox Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
7 Lắp đặt vòi chậu Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bộ
8 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
10 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
11 Lắp đặt hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 cái
12 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
13 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1 bể
14 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,12 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9 100m
16 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,12 100m
17 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 12 cái
18 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 cái
19 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54 cái
20 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 84 cái
21 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 21 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,35 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,1 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,25 100m
25 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,05 100m
26 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 47 cái
27 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 54 cái
28 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
29 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 20 cái
H THOÁT NƯỚC MƯA
1 Lắp đặt phễu thu nước đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 10 cái
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,9 100m
3 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 22 cái
I PCCC
1 Lắp đặt nội quy tiêu lệnh chữa cháy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2 bộ
2 Lắp đặt giá để bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 chiếc
3 Lắp đặt bình khí chữa cháy CO2 -MT3 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bình
4 Lắp đặt bình bột BC - MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6 bình
J THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3794 100m3
2 Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0292 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 5,8374 m3
4 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 16,8344 m3
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 74,52 m2
6 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,159 100m2
7 Cốt thép bê tông đúc sẵn, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3581 tấn
8 Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 2,9808 m3
9 Lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương 5 62 cấu kiện
K PHÁ DỠ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,3921 100m3
2 Đào gốc cây, đường kính gốc <= 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 13 gốc cây
3 Phá dỡ nền bê tông, móng bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 4,8992 m3
4 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0748 100m3
L NHÀ XE XÂY MỚI
1 Đào móng, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,488 m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,025 100m3
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,576 m3
4 Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,944 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0704 100m2
6 Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,0432 tấn
7 Đổ bê tông nền, đá 4x6, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 7,42 m3
8 Sản xuất các kết cấu thép, sản xuất khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2554 tấn
9 Lắp đặt các kết cấu thép, lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2554 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2558 tấn
11 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,2558 tấn
12 Xây gạch BTKN 6,0x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1,848 m3
13 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 8,68 m2
14 Láng nền không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 73,92 m2
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi Mô tả kỹ thuật theo chương 5 0,784 100m2
16 Sản xuất, lắp dựng máng nước độ dày 0,45mm, khổ 600 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 14 m
M LÁT NỀN NHÀ LỚP HỌC
1 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.285,8498 m2
2 Đào xúc đất, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương 5 64,2925 m3
3 Vận chuyển đất Mô tả kỹ thuật theo chương 5 6,4293 10m3/1km
4 Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 1.248,7548 m2
5 Lát nền, sàn, kích thước gạch 30x30cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương 5 37,095 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->