Gói thầu: Gói thầu số 01 (xây dựng): Hệ thống thoát nước ĐT.769, Đoạn từ cầu Phước Lý đến Km4+700 (T), đoạn từ Km21+840 đến Km22+005, đoạn từ Km22+075 đến Km22+350, đoạn từ Km22+700 đến Km23+532 (T); cải tạo cống ngang đường tại Km7+280, huyện Nhơn Trạch
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888318-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Long Bình Mê Kông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 (xây dựng): Hệ thống thoát nước ĐT.769, Đoạn từ cầu Phước Lý đến Km4+700 (T), đoạn từ Km21+840 đến Km22+005, đoạn từ Km22+075 đến Km22+350, đoạn từ Km22+700 đến Km23+532 (T); cải tạo cống ngang đường tại Km7+280, huyện Nhơn Trạch |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp giao thông |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 13:54:00 đến ngày 2020-09-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,301,227,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 94,000,000 VNĐ ((Chín mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XD HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Mương thoát nước dọc: Đào móng mương đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,648 | 100m3 |
| 2 | Mương thoát nước dọc: Đào bỏ BT cống, mương bê tông hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,066 | 100m3 |
| 3 | Mương thoát nước dọc: V/C vật liệu đào đi đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,56 | 100m3 |
| 4 | Mương thoát nước dọc: Đắp đất chọn lọc lọc (tận dụng đất đào) K=0.95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,331 | 100m3 |
| 5 | Mương thoát nước dọc: Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,119 | m3 |
| 6 | Mương đổ tại chỗ: Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,68 | m3 |
| 7 | Mương đổ tại chỗ: Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,748 | Tấn |
| 8 | Mương đúc sẵn (tại đoạn băng ngang đường): Bê tông đúc đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,234 | m3 |
| 9 | Mương đúc sẵn (tại đoạn băng ngang đường): Cốt thép ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,253 | Tấn |
| 10 | Mương đúc sẵn (tại đoạn băng ngang đường): Bao tải tẩm nhựa đường (1lớp bao tải, 2lớp nhựa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,441 | m2 |
| 11 | Mương đúc sẵn (tại đoạn băng ngang đường): Lắp dựng mương BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | cái |
| 12 | Gờ gác đan mương loai 2: Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,303 | m3 |
| 13 | Gờ gác đan mương loai 2: Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,535 | Tấn |
| 14 | Gờ gác đan mương loai 2: SX thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,393 | Tấn |
| 15 | Tấm đan bê tông cốt thép: Bê tông đúc đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184,607 | m3 |
| 16 | Tấm đan bê tông cốt thép: Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,609 | Tấn |
| 17 | Tấm đan bê tông cốt thép: Cốt thép ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,195 | Tấn |
| 18 | Tấm đan bê tông cốt thép: Sản xuất thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,455 | Tấn |
| 19 | Tấm đan bê tông cốt thép: Lắp đặt tấm BTĐS TL<=250kg/CK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.498 | cái |
| 20 | Tấm đan bê tông cốt thép: Sản xuất kết cấu tấm đan bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,663 | Tấn |
| 21 | Tấm đan bê tông cốt thép: Lắp đặt tấm đan thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 22 | Tấm đan bê tông cốt thép: Tháo dỡ và lắp dựng cọc tiêu (tháo dỡ 60% NC lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107 | cái |
| 23 | Hố thu nước mương: Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 24 | Hố thu đổ tại chỗ: Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | Tấn |
| 25 | Hố thu đổ tại chỗ: Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 26 | Hố thu đổ tại chỗ: Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,33 | m3 |
| 27 | Tấm đan, đà hầm hố thu: Bê tông đúc đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,416 | m3 |
| 28 | Tấm đan, đà hầm hố thu: Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,193 | Tấn |
| 29 | Tấm đan, đà hầm hố thu: Cốt thép ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | Tấn |
| 30 | Tấm đan, đà hầm hố thu: SX thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | Tấn |
| 31 | Tấm đan, đà hầm hố thu: Lắp đặt tấm, đà BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 32 | Cửa xả thoát nước: Đào đào bỏ BT tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m3 |
| 33 | Cửa xả thoát nước: Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | m3 |
| 34 | Cửa xả thoát nước: Làm và thả rọ đá 2x1x0.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Rọ |
| 35 | Tái lập mặt đường nhựa, bê tông xi măng đoạn mương cắt ngang: Cắt mặt đường BTN dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,215 | 100m |
| 36 | Tái lập mặt đường nhựa, bê tông xi măng đoạn mương cắt ngang: Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,888 | m3 |
| 37 | Tái lập mặt đường nhựa, bê tông xi măng đoạn mương cắt ngang: Chèn bê tông bê tông đá 1x2 M250 lưng mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,973 | m3 |
| 38 | Tái lập mặt đường BTXM nhà dân: Cắt mặt đường BTXM dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,62 | m |
| 39 | Tái lập mặt đường BTXM nhà dân: Cán cấp phối đá dăm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,89 | 100m3 |
| 40 | Tái lập mặt đường BTXM nhà dân: Láng nền sàn dày 5cm M.100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 889,81 | m2 |
| 41 | Tái lập mặt đường từ mép đường tới mép mương: Cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m3 |
| 42 | Tái lập mặt đường từ mép đường tới mép mương: Cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,243 | 100m3 |
| 43 | Tái lập mặt đường từ mép đường tới mép mương: Bê tông nền đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,993 | m3 |
| B | CẢI TẠO CỐNG NGANG ĐƯỜNG TẠI KM7+280 | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m |
| 2 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,948 | 100m3 |
| 3 | V/C đất trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,538 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,628 | m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 1x2 M.250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,821 | m3 |
| 6 | C/c, Lắp đặt gối cống D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | C/c, Lắp đặt BT bằng gioăng cao su D1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mối |
| 8 | C/c, Lắp đặt cống BT ĐK=1200mm, H30, đoạn ống dài 3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | đ/ống |
| 9 | Đắp đất chọn lọc lọc (tận dụng đất đào) K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,334 | 100m3 |
| 10 | Cán đá dăm nước lớp trên dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 11 | Cán đá dăm nước lớp dưới dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 12 | Tưới nhựa thấm bám T/C 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 13 | Thảm BTNN C19 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính T/C 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 15 | Thảm BTNN C12,5, dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,435 | 100m2 |
| 16 | Hố thu: Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 17 | Hố thu: V/C đất trong phạm vi <=1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | 100m3 |
| 18 | Hố thu: Đắp đất chọn lọc lọc (tận dụng đất đào) K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,298 | 100m3 |
| 19 | Hố thu: Bê tông lót móng đá 4x6 M.150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,882 | m3 |
| 20 | Hố thu đổ tại chỗ: Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | Tấn |
| 21 | Hố thu đổ tại chỗ: Cốt thép D<=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | Tấn |
| 22 | Hố thu đổ tại chỗ: Bê tông đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,62 | m3 |
| 23 | Tấm đan, đà hầm: BT đúc đá 1x2 M.250 (Kể cả ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,266 | m3 |
| 24 | Tấm đan, đà hầm: Cốt thép D<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,172 | Tấn |
| 25 | Tấm đan, đà hầm: Cốt thép ĐK>10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | Tấn |
| 26 | SX thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | Tấn |
| 27 | Tấm đan, đà hầm: Lắp đặt tấm, đà BTĐS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | PHẦN ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG (tính cho đoạn thi công dài 500m và luân chuyển) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 2 | Giấy phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | m2 |
| 3 | C/c tôn màu xanh lá dày 3Zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,88 | m2 |
| 4 | BT đúc sẵn đá 1x2 M.200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Cốt thép BTĐS ĐK<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | Tấn |
| 6 | Dây cuộn công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.782 | m |
| 7 | Thép hộp 20x20x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | Tấn |
| 8 | Thép hình V30x30x3mm làm cột rào chắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | Tấn |
| 9 | Sơn phản quang trắng đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,84 | m2 |
| 10 | Đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Biển báo PQ tam giác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Biển báo PQ tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Biển báo PQ KT1,3x0,9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Biển báo PQ KT1,275x0,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn chớp xoay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Nhân công điều tiết giao thông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi