Gói thầu: Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp.

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200866203-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/09/2020 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Đầu tư và Xây dựng Gia An Phát
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Gói thầu chi phí xây lắp.
Số hiệu KHLCNT 20200847991
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và vận động nhân dân đóng góp
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-22 18:41:00 đến ngày 2020-09-04 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,442,231,017 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục giao thông tuyến chính
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 2,085 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 6,067 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ Theo chương V E-HSMT 33,957 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 7,886 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ Theo chương V E-HSMT 418,12 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 2,085 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V E-HSMT 6,41 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V E-HSMT 544,83 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo chương V E-HSMT 3,456 100m2
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V E-HSMT 2 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V E-HSMT 19 cái
12 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo chương V E-HSMT 1 cái
13 Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo Theo chương V E-HSMT 62 cái
14 Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm Theo chương V E-HSMT 22 m
15 Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Theo chương V E-HSMT 2 cái
16 Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Theo chương V E-HSMT 22 cái
17 Cung cấp biển báo tên đường 30x50cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Theo chương V E-HSMT 1 cái
18 Cung cấp biển báo vuông, chữ nhật bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Theo chương V E-HSMT 1,26 m2
19 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo chương V E-HSMT 9 m2
20 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V E-HSMT 12 cái
21 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT 0,5 m3
22 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bệ máy đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,54 m3
23 Cung cấp tôn lượn sóng dài 3,0m Theo chương V E-HSMT 11 tấm
24 Cung cấp trụ đỡ tôn lượng sóng + hộp đệm Theo chương V E-HSMT 14 trụ
25 Cung cấp tấm đầu cong Theo chương V E-HSMT 6 tấm
26 Cung cấp Bu lông M16x32 Theo chương V E-HSMT 112 bộ
27 Cung cấp Bu lông M20x360 Theo chương V E-HSMT 14 bộ
28 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng Theo chương V E-HSMT 37,2 m
B Hạng mục thoát nước tuyến chính
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 5,621 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,506 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT 3,13 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 5,15 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 8,423 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V E-HSMT 1,536 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V E-HSMT 1,517 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V E-HSMT 0,898 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 0,069 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,187 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,108 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT 0,379 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V E-HSMT 16 cấu kiện
14 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Theo chương V E-HSMT 2 đoạn ống
15 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm Theo chương V E-HSMT 4 cái
16 Cung cấp cống tròn Ø800 - H30 Theo chương V E-HSMT 6 m
17 Cung cấp gối cống tròn Ø800 Theo chương V E-HSMT 4 cái
18 Cung cấp Jonit cao su cống tròn Ø800 Theo chương V E-HSMT 2 cái
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 0,171 100m3
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,34 100m3
C Hạng mục giao thông tuyến nhánh
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 1,051 100m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 3,064 100m3
3 Lu lèn lại mặt đường cũ Theo chương V E-HSMT 13,863 100m2
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 5,183 100m3
5 Cung cấp sỏi đỏ Theo chương V E-HSMT 367,05 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Theo chương V E-HSMT 1,051 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V E-HSMT 3,424 100m3
8 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V E-HSMT 219,92 m3
9 Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường Theo chương V E-HSMT 1,344 100m2
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo chương V E-HSMT 1 cái
11 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo chương V E-HSMT 8 cái
12 Cung cấp Bulong M20x120 liên kết biển báo Theo chương V E-HSMT 26 cái
13 Cung cấp trụ biển báo bằng thép tráng kẽm, sơn trắng đỏ, đường kính trụ D9cm dày 1.8mm, cao 2,7m, bít đầu trên bằng théo tấm mạ kẽm Theo chương V E-HSMT 9 m
14 Cung cấp biển báo hình tròn D70 bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Theo chương V E-HSMT 1 cái
15 Cung cấp biển báo hình tam giác cạnh 70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Theo chương V E-HSMT 8 cái
16 Cung cấp biển báo hình chữ nhật 30x70cm bằng tôn tráng kẽm dày 1,5mm, dán màng phản quang Theo chương V E-HSMT 0,84 m2
17 Sơn gờ giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 6,0mm Theo chương V E-HSMT 6 m2
18 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m Theo chương V E-HSMT 4 cái
D Hạng mục thoát nước tuyến nhánh
1 Đào đất móng cống bằng thủ công, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 1,41 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,127 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo chương V E-HSMT 1,29 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 1,13 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thành mương đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo chương V E-HSMT 2,58 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông gờ gác đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo chương V E-HSMT 0,672 m3
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo chương V E-HSMT 0,664 m3
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn mái bờ kênh mương Theo chương V E-HSMT 0,304 100m2
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo chương V E-HSMT 0,03 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép gờ gác đan, đường kính cốt thép <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,082 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính <= 10mm Theo chương V E-HSMT 0,047 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt théptấm đan, đường kính > 10mm Theo chương V E-HSMT 0,166 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V E-HSMT 7 cấu kiện
14 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo chương V E-HSMT 0,069 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo chương V E-HSMT 0,052 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->