Gói thầu: Xây dựng hạ tầng cống bể xã hội hóa triển khai hạ ngầm cáp viễn thông tại khu đô thị mới An Vân Dương tuyến TTH0121- TTH0254, tỉnh Thừa Thiên Huế
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889947-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIETTEL THỪA THIÊN HUẾ - CHI NHÁNH TẬP ĐOÀN CÔNG NGHIỆP - VIỄN THÔNG QUÂN ĐỘI |
| Tên gói thầu | Xây dựng hạ tầng cống bể xã hội hóa triển khai hạ ngầm cáp viễn thông tại khu đô thị mới An Vân Dương tuyến TTH0121- TTH0254, tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Số hiệu KHLCNT | 20200868231 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn góp của chủ sở hữu |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:08:00 đến ngày 2020-09-08 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,807,481 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 13,000,000 VNĐ ((Mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Xây dựng tuyến treo | |||
| 1 | Lắp đặt tấm ốp D14, D12, đế U | Theo thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bộ treo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt bộ néo cáp ADSS trên cột có sẵn | Theo thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo ADSS loại 24 sợi, khoảng cột <=100m | Theo thiết kế | 0,14 | km |
| B | Xây dựng tuyến cống bể cáp | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1,62 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông apphan | Theo thiết kế tuyến ngầm | 3,645 | m3 |
| 3 | Cắt mặt hè, đường bê tông xi măng | Theo thiết kế tuyến ngầm | 3,675 | 100m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ đường bê tông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 2,16 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay, phá dỡ hè bê tông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 3,621 | m3 |
| 6 | Phá dỡ hè gạch block, terrazo, nền gạch lá nem bằng thủ công | Theo thiết kế tuyến ngầm | 163,7403 | m2 |
| 7 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 500,1234 | m3 |
| 8 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=1m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 117,9289 | m3 |
| 9 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 34,7672 | m3 |
| 10 | Đào đất rãnh cáp, hố ga, rộng <= 3m, sâu <=2m, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 10,1931 | m3 |
| 11 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo thiết kế tuyến ngầm | 26 | bể |
| 12 | Xây lắp bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống | Theo thiết kế tuyến ngầm | 7 | bể |
| 13 | Xây bể cáp thông tin (bể 2 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống. Loại đặc biệt (Bể hạ đáy 0,4m) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 13 | bể |
| 14 | Sản xuất nắp đan bể cáp, loại nắp đan 1200x500x70 | Theo thiết kế tuyến ngầm | 66 | nắp đan |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 1 đan dọc | Theo thiết kế tuyến ngầm | 26 | bể |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 1 tầng cống. Loại nắp đan 2 đan vuông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 20 | bể |
| 17 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 1 đan dọc | Theo thiết kế tuyến ngầm | 26 | bể |
| 18 | Sản xuất khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 2 đan vuông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 20 | bể |
| 19 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 1 đan dọc | Theo thiết kế tuyến ngầm | 26 | bể |
| 20 | Sản xuất chân khung bể cáp cho loại bể cáp 2 đan vuông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 20 | bể |
| 21 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 1 tầng cống). Loại bể cáp 2 đan vuông | Theo thiết kế tuyến ngầm | 20 | bể |
| 22 | Lắp ống dẫn cáp loại F <= 114 nong một đầu. Số lượng ống (F<=114 nong 1 đầu) <= 3 | Theo thiết kế tuyến ngầm | 44,5772 | 100 m/1ống |
| 23 | Khoan, lắp đặt ống thép xuyên ngầm qua đường. Cấp đất, đá cấp I-III | Theo thiết kế tuyến ngầm | 32 | m |
| 24 | Lắp ống thép dẫn cáp treo vào lan can, đường kính ống <= 115 mm | Theo thiết kế tuyến ngầm | 224 | m |
| 25 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống nổi, đường kính ống <= 115 mm | Theo thiết kế tuyến ngầm | 24 | m |
| 26 | Lắp đặt ống thép dẫn cáp qua cống ngang, cống dọc đường kính ống <= 115 mm | Theo thiết kế tuyến ngầm | 10 | m |
| 27 | Gia công lắp đặt Colie treo cáp qua cầu | Theo thiết kế tuyến ngầm | 77 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống ngoi và cút cong từ bể cáp tới cột treo cáp, từ bể cáp vào phòng máy | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1 | vị trí |
| 29 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Theo thiết kế tuyến ngầm | 1.097 | bộ |
| 30 | Lắp đặt nút bịt ống dẫn cáp | Theo thiết kế tuyến ngầm | 184 | nút bịt ống |
| 31 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Theo thiết kế tuyến ngầm | 177,6723 | m3 |
| 32 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất II (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 261,7916 | m3 |
| 33 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường, cấp đất III (Công trình thuộc xã) | Theo thiết kế tuyến ngầm | 42,5063 | m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo thiết kế tuyến ngầm | 2,7309 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp II | Theo thiết kế tuyến ngầm | 2,7309 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,9995 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T trong phạm vi <= 7km (6km tiếp theo), đất cấp III | Theo thiết kế tuyến ngầm | 0,9995 | 100m3 |
| 38 | Xây hố ga bằng gạch chỉ. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm. | Theo thiết kế tuyến ngầm | 2 | hố ga |
| 39 | Đổ bê tông nắp hố ga. Kích thước hố ga 600 x 600 x 600 mm | Theo thiết kế tuyến ngầm | 2 | hố ga |
| 40 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 2,63 | km cáp |
| 41 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <= 24 sợi | Theo thiết kế tuyến ngầm | 2 | bộ ODF |
| D | Hoàn trả mặt đường Beton Asfalt cũ có chiều rộng mặt đường >= 10.5m (Mã hiệu 4.2.1a). Cấp phối lớp dưới 20cm, cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm, tưới thấm nhũ tương 1.6kg/m2, thảm BT nhựa hạt trung 7cm, thảm BT nhựa hạt mịn 3cm, nhũ tương 2kg/m2 | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm, lớp dưới dày 20 cm | Theo thực tế | 36,45 | m2 |
| 2 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm | Theo thực tế | 36,45 | m2 |
| 3 | PTưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương thấm 1,6 kg/m2 | Theo thực tế | 36,45 | m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt trung dày 7 cm | Theo thực tế | 36,45 | m2 |
| 5 | Tưới nhựa lót hoặc nhựa dính bám mặt đường, nhựa nhũ tương dính bám 2 kg / m2 | Theo thực tế | 36,45 | m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông asphalt, hạt mịn dày 3 cm | Theo thực tế | 36,45 | m2 |
| E | Hoàn trả mặt đường Beton BTXM cũ. Cấp phối đá dăm lớp trên 15cm, cát vàng đệm 3cm, đổ BTXM mác 300 dày 20cm | |||
| 1 | Rải cấp phối đá dăm,lớp trên dày 15 cm. | Theo thực tế | 10,8 | m2 |
| 2 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Theo thực tế | 10,8 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Theo thực tế | 2,16 | m3 |
| G | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Theo thực tế | 74,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thực tế | 0,0744 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, tận dụng gạch | Theo thực tế | 74,4 | m2 |
| H | Hoàn trả 1m2 mặt hè lát gạch Terraro màu (không tận dụng toàn bộ gạch) | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 3 cm | Theo thực tế | 74,4 | m2 |
| 2 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Theo thực tế | 0,0744 | 100m3 |
| 3 | Lát gạch terrazzo, gạch mới | Theo thực tế | 74,4 | m2 |
| I | Hoàn trả mặt hè BTXM mác 250 đổ tại chỗ; kết cấu: Cát vàng dày 10cm, BTXM mác 250 đổ tại chỗ dày 5cm | |||
| 1 | Rải cát vàng đệm dày 10 cm | Theo thực tế | 70,65 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo thực tế | 3,5325 | m3 |
| J | Bốc dỡ, vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu và phụ kiện A cấp đến địa điểm thi công | Theo thiết kế | 0,6038 | tấn |
| 2 | Bốc dây dẫn điện các loại.Bốc lên | Theo thiết kế | 0,582 | tấn |
| 3 | Bốc dây dẫn điện các loại.Xếp xuống | Theo thiết kế | 0,582 | tấn |
| 4 | Bốc phụ kiện các loại.Bốc lên | Theo thiết kế | 0,0218 | tấn |
| 5 | Bốc phụ kiện các loại.Xếp xuống | Theo thiết kế | 0,0218 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi