Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200887849-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200805853 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 09:43:00 đến ngày 2020-09-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,027,878,057 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,575 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,29 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,89 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.927,403 | m2 |
| 10 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 403,312 | m2 |
| 12 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Trong nhà) (tính bằng 70% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.677,613 | m2 |
| 13 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Ngoài nhà) (tính bằng 50% khối lượng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 758,216 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.905,766 | m2 |
| 15 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.643,321 | m2 |
| 16 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,617 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 792,898 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,57 | m2 |
| 19 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 20 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,64 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,582 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,162 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | tấn |
| 24 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,946 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,866 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,463 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,656 | m3 |
| 29 | Đóng lưới mắt cáo chống nứt hộp gen, sàn mái, sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,46 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,424 | m2 |
| 31 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | lỗ khoan |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,038 | 100m2 |
| 35 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,192 | m3 |
| 36 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,225 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng lớp 1 bằng bê tông xi măng đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,225 | m2 |
| 38 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,025 | m2 |
| 39 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng lớp 2 bằng bê tông xi măng đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,225 | m2 |
| 40 | Quét chống thấm sê nô bằng bê tông xi măng đàn hồi + tôn láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97 | m2 |
| 41 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.093,84 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 704,28 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,618 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.360,837 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.693,668 | m2 |
| 46 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,776 | tấn |
| 47 | Sản xuất khung Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,166 | kg |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,952 | tấn |
| 49 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | tấn |
| 50 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,854 | tấn |
| 51 | Cung cấp. lắp đặt bu lông D20 đặt sẵn trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cái |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt bu lông D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261 | 1m2 |
| 55 | Sửa chữa sắt mục lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,831 | m2 |
| 56 | Đánh bóng tay vịn inox Ø 60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,3 | m |
| 57 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,897 | m2 |
| 58 | Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,071 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 625,29 | m2 |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | bộ |
| 61 | Đổi hướng mở cửa + sửa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 62 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,795 | 100m2 |
| 63 | Lợp mái che tường băng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m2 |
| 64 | Chống thấm bằng tôn láng + composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,774 | m2 |
| 65 | CCLD quả cầu gió 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 66 | Cung cấp lắp đặt máng xối Inox 400x300+phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,4 | m |
| 67 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (ceramic 50x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.835,898 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (ceramic 30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,505 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (ceramic 30x60) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 418,432 | m2 |
| 70 | Đánh bóng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,466 | m2 |
| 71 | CCLĐ trần thạch cao chống ẩm eron 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,575 | m2 |
| 72 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. Bộ |
| 73 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 10x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,114 | m2 |
| 74 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,148 | m2 |
| 75 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | lỗ |
| 76 | Gắn ống xả tràn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 77 | CCLĐ đai bát giữ ống + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 78 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,917 | 100m |
| 80 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 81 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,677 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,124 | 100m2 |
| 83 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 84 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 85 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 86 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 88 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 89 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 90 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 92 | Lắp đặt hộp đựng (xà phòng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 93 | Lắp đặt hộp đựng (giấy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,51 | 100m |
| 95 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 97 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,58 | 100m |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 103 | CCLD dây cấp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 104 | Hút hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | T. bộ |
| 105 | CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | CCLD Dimmer quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 109 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn sát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | bộ |
| 112 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 113 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 117 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.965 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x2,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.027 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973 | m |
| B | KHỐI HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T.bộ |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,413 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ sân khấu cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 516,343 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Tường trong) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,774 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 666,256 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,905 | m2 |
| 10 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,406 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,407 | m2 |
| 12 | Đục tường và xử lý hộp gen thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 13 | Đục lỗ thông tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | lỗ |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ bỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,45 | m3 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 946,905 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,407 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 935,496 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.629,325 | m2 |
| 21 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,298 | m2 |
| 22 | Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,678 | m2 |
| 23 | Sơn PU gỗ 3 nước | 49,38 | m2 | |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 25 | Cung cấp, lắp đặt khoát gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,3 | m2 |
| 27 | CCLĐ trần thạch cao 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 436,413 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (ceramic 50x50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 538,483 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (ceramic 30x30) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,36 | m2 |
| 30 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 10x20) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,895 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,013 | m2 |
| 32 | Vệ sinh đánh bóng đá granite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,148 | m2 |
| 33 | Di dời thiết bị, bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. Bộ |
| 34 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 35 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,014 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 37 | Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | m |
| 38 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 230 | cái |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,516 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,516 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,466 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,28 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,602 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | tấn |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,325 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,28 | m2 |
| 47 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,88 | m2 |
| 48 | chống thấm bằng bê tông đàn hồi + tôn láng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,24 | m2 |
| 49 | Chống thấm bằng tôn láng + composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,96 | m2 |
| 50 | CCLD máng xối INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | md |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,085 | tấn |
| 53 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 2,305 | 100m2 | |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100m |
| 55 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 56 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 58 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt đèn ốp trần (Loại 14W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | bộ |
| 60 | Lắp đặt đèn led tường, đèn trang trí ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 62 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | hộp |
| 63 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 64 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 65 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | m |
| 67 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1,5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 670 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (1x4mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| C | ||||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,41 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 4 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58,023 | m2 |
| 5 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Tường ngoài) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,805 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,672 | m2 |
| 7 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,104 | m2 |
| 8 | Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,62 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,236 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| 11 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng lớp 1 bằng bê tông xi măng đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| 12 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| 13 | Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng lớp 2 bằng bê tông xi măng đàn hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,48 | m2 |
| 14 | Vệ sinh gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,36 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,672 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,236 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,61 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,85 | m2 |
| 20 | Thay kính vỡ, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,056 | m2 |
| 21 | Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,502 | m2 |
| 22 | Cung cấp, lắp đặt khoá nắm vặn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 23 | CCLĐ trần thạch cao eron 60x60cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,44 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 31 | Lắp đặt cầu chì 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | CỔNG – HÀNG RÀO | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 862,098 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,94 | m2 |
| 4 | Vệ sinh, chà nhám lớp vôi tường cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,94 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bóng điện trên cột hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 6 | Sửa chữa sắt mục khung hàng rào, cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,93 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750,699 | 1m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt khung sắt trên đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Cái |
| 9 | Lắp đặt đèn trang trí D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | bộ |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 277,941 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 555,881 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt, mô tơ cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 13 | Thay thế, bổ sung bánh xe cổng đẩy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 14 | Thay thế đá ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,984 | m2 |
| 15 | Vệ sinh đá ốp tường chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,693 | m2 |
| E | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,224 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu nhà xe hiện hữu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T. bộ |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,574 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,574 | 1m2 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,66 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,12 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 8 | Cung cấp đất đắp nâng nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,873 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,364 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,182 | m3 |
| 11 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,64 | m2 |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,768 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,412 | 100m2 |
| 15 | Cung cấp nắp thăm INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt ổ khoá cửa bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,82 | m2 |
| 3 | Quét chống thấm bằng BT xi măng đàn hồi lớp 01 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,03 | m2 |
| 4 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 6 | Quét chống thấm bằng BT xi măng đàn hồi lớp 02 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,03 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,43 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,6 | m2 |
| 9 | Quét chống thấm bằng BT xi măng đàn hồi lớp 03 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,03 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi