Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887849-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án thị xã Long Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200805853
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 09:43:00 đến ngày 2020-09-10 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,027,878,057 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
2 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,575 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,29 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
6 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,89 m3
9 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.927,403 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9 m2
11 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 403,312 m2
12 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Trong nhà) (tính bằng 70% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.677,613 m2
13 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Ngoài nhà) (tính bằng 50% khối lượng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 758,216 m2
14 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.905,766 m2
15 Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.643,321 m2
16 Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,617 m2
17 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 792,898 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,57 m2
19 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
20 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,64 m3
21 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,582 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,162 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,703 tấn
24 Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,946 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,866 m3
26 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,432 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,463 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,656 m3
29 Đóng lưới mắt cáo chống nứt hộp gen, sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,46 m2
30 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,424 m2
31 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 lỗ khoan
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
34 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,038 100m2
35 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,192 m3
36 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,225 m2
37 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng lớp 1 bằng bê tông xi măng đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,225 m2
38 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,025 m2
39 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng lớp 2 bằng bê tông xi măng đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,225 m2
40 Quét chống thấm sê nô bằng bê tông xi măng đàn hồi + tôn láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.093,84 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 704,28 m2
43 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,618 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6.360,837 m2
45 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.693,668 m2
46 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,776 tấn
47 Sản xuất khung Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,166 kg
48 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,952 tấn
49 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 tấn
50 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,854 tấn
51 Cung cấp. lắp đặt bu lông D20 đặt sẵn trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
52 Cung cấp, lắp đặt bu lông D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cái
53 Cung cấp, lắp đặt bu lông D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 261 1m2
55 Sửa chữa sắt mục lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,831 m2
56 Đánh bóng tay vịn inox Ø 60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,3 m
57 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,897 m2
58 Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 422,071 m2
59 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 625,29 m2
60 Cung cấp, lắp đặt khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 57 bộ
61 Đổi hướng mở cửa + sửa cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
62 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,795 100m2
63 Lợp mái che tường băng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m2
64 Chống thấm bằng tôn láng + composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,774 m2
65 CCLD quả cầu gió 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
66 Cung cấp lắp đặt máng xối Inox 400x300+phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,4 m
67 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (ceramic 50x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.835,898 m2
68 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (ceramic 30x30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,505 m2
69 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 (ceramic 30x60) Mô tả kỹ thuật theo chương V 418,432 m2
70 Đánh bóng đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,466 m2
71 CCLĐ trần thạch cao chống ẩm eron 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,575 m2
72 Di dời thiết bị, bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. Bộ
73 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 10x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,114 m2
74 Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,148 m2
75 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm, tiết diện lỗ <= 0,15m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 lỗ
76 Gắn ống xả tràn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
77 CCLĐ đai bát giữ ống + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
78 Lắp đặt cầu chắn rác INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
79 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,917 100m
80 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
81 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,677 100m2
82 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,124 100m2
83 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
84 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
85 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
86 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
87 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 bộ
88 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
89 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
90 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
91 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
92 Lắp đặt hộp đựng (xà phòng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
93 Lắp đặt hộp đựng (giấy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
94 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
95 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 cái
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
97 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
98 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 100m
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,58 100m
101 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
102 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
103 CCLD dây cấp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
104 Hút hầm tự hoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 T. bộ
105 CCLĐ tủ điện 300x400x200 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
106 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
107 CCLD Dimmer quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
108 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
109 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
110 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 143 bộ
111 Lắp đặt đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 bộ
112 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
113 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
114 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
115 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
116 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 cái
117 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.965 m
118 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x2,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.027 m
119 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 973 m
B KHỐI HỘI TRƯỜNG
1 Tháo dỡ thiết bị điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T.bộ
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,413 m2
3 Tháo dỡ sân khấu cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 516,343 m2
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 m2
7 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Tường trong) Mô tả kỹ thuật theo chương V 720,774 m2
8 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 666,256 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,905 m2
10 Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,406 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,407 m2
12 Đục tường và xử lý hộp gen thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
13 Đục lỗ thông tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 lỗ
14 Bốc xếp, vận chuyển phế thải đi đổ bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
15 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
16 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,45 m3
17 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 946,905 m2
18 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,407 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 935,496 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.629,325 m2
21 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,298 m2
22 Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,678 m2
23 Sơn PU gỗ 3 nước 49,38 m2
24 Cung cấp, lắp đặt khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
25 Cung cấp, lắp đặt khoát gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
26 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,3 m2
27 CCLĐ trần thạch cao 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 436,413 m2
28 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 (ceramic 50x50) Mô tả kỹ thuật theo chương V 538,483 m2
29 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 (ceramic 30x30) Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,36 m2
30 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,05m2, vữa XM mác 75 (gạch 10x20) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,895 m2
31 Vệ sinh, đánh bóng gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,013 m2
32 Vệ sinh đánh bóng đá granite Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,148 m2
33 Di dời thiết bị, bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. Bộ
34 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
35 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,014 tấn
36 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
37 Vét rãnh kín bằng thủ công, lòng rãnh 60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 m
38 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 230 cái
39 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,516 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m chiều cao tăng thêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,516 100m2
41 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,466 100m2
42 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,28 m3
43 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,602 100m2
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,763 tấn
45 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,325 m3
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,28 m2
47 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,88 m2
48 chống thấm bằng bê tông đàn hồi + tôn láng Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,24 m2
49 Chống thấm bằng tôn láng + composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,96 m2
50 CCLD máng xối INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 md
51 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,085 tấn
53 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 2,305 100m2
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100m
55 Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
56 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
59 Lắp đặt đèn ốp trần (Loại 14W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 77 bộ
60 Lắp đặt đèn led tường, đèn trang trí ngoài trời Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
62 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 hộp
63 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
64 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
65 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 320 m
67 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 (1x1,5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 670 m
68 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 (1x4mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
C
1 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,41 m2
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
4 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,023 m2
5 Vệ sinh chà nhám lớp vôi tường cột, trụ (Tường ngoài) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,805 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,672 m2
7 Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần (trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,104 m2
8 Vệ sinh chà nhám lớp vôi xà, dầm, trần (ngoài nhà) Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,62 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,236 m2
10 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48 m2
11 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng lớp 1 bằng bê tông xi măng đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48 m2
12 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48 m2
13 Quét chống thấm mái, sê nô, ô văng lớp 2 bằng bê tông xi măng đàn hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,48 m2
14 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m2
15 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 m2
16 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,672 m2
17 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,236 m2
18 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,61 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,85 m2
20 Thay kính vỡ, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,056 m2
21 Vệ sinh kính, thay ron, trét silicol Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,502 m2
22 Cung cấp, lắp đặt khoá nắm vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
23 CCLĐ trần thạch cao eron 60x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,92 m2
24 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
25 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 tấn
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 100m2
27 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
29 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
31 Lắp đặt cầu chì 10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D CỔNG – HÀNG RÀO
1 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 862,098 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,94 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp vôi tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,94 m2
5 Tháo dỡ bóng điện trên cột hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
6 Sửa chữa sắt mục khung hàng rào, cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,93 m2
7 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 750,699 1m2
8 Sản xuất, lắp đặt khung sắt trên đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 Cái
9 Lắp đặt đèn trang trí D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
10 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 277,941 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 555,881 m2
12 Cung cấp, lắp đặt, mô tơ cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
13 Thay thế, bổ sung bánh xe cổng đẩy Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 Cái
14 Thay thế đá ốp chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,984 m2
15 Vệ sinh đá ốp tường chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,693 m2
E NHÀ XE
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,224 m2
2 Tháo dỡ kết cấu nhà xe hiện hữu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 T. bộ
3 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,574 m2
4 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,574 1m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,66 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,12 m2
7 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 m3
8 Cung cấp đất đắp nâng nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,873 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,364 m3
10 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,182 m3
11 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,64 m2
12 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,768 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,502 tấn
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,412 100m2
15 Cung cấp nắp thăm INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt ổ khoá cửa bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F BỂ NƯỚC NGẦM
1 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,43 m2
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,82 m2
3 Quét chống thấm bằng BT xi măng đàn hồi lớp 01 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,03 m2
4 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,43 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
6 Quét chống thấm bằng BT xi măng đàn hồi lớp 02 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,03 m2
7 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,43 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 (lớp 2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,6 m2
9 Quét chống thấm bằng BT xi măng đàn hồi lớp 03 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,03 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->