Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200875300-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200861601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-26 09:44:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,814,692,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 8,352 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 18,3825 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,222 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu của HSTK 4,4475 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu của HSTK 2,6685 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 13,5863 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông cọc, cột, đá 1x2 Theo yêu cầu của HSTK 169,4375 m3
8 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 2,901 100m3
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 27,45 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu của HSTK 300 mối nối
11 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 2,1128 100m3
12 Đào móng băng, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 19,656 m3
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 7,2 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 1,152 m3
15 Đập đầu cọc bê tông Theo yêu cầu của HSTK 4,6875 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,7506 100m2
17 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 26,797 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 1,3292 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Theo yêu cầu của HSTK 3,6803 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo yêu cầu của HSTK 5,3911 tấn
21 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 1,2984 100m2
22 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 2,1658 100m2
23 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 90,1574 m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0921 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 1,7677 tấn
26 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSTK 0,7438 100m2
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 6,1365 m3
28 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 85,8436 m3
29 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,051 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,2966 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 1,7361 tấn
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 16,9671 m3
33 Lấp đất chân móng Theo yêu cầu của HSTK 1,1398 100m3
34 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,1398 100m3
35 Đắp đất công trình Theo yêu cầu của HSTK 2,0616 100m3
36 Đào xúc đất, đất cấp II (xúc đất đổ vào nền móng) Theo yêu cầu của HSTK 2,0616 100m3
37 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,8124 100m3
38 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,8124 100m3
39 Đắp cát công trình Theo yêu cầu của HSTK 2,2129 100m3
40 Đào xúc cát (đào xúc cát đổ vào nền nhà) Theo yêu cầu của HSTK 2,2129 100m3
41 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 34,1257 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,3479 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1144 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 2,4859 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,436 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 2,759 tấn
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 3,8173 100m2
48 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 10,2267 m3
49 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 13,5085 m3
50 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 5,7879 100m2
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,7775 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 3,1953 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,7191 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,0009 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 4,6426 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,7191 tấn
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 42,1677 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,7179 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1116 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1546 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,1246 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,2046 tấn
63 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 4,6039 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu của HSTK 0,2705 100m2
65 Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu của HSTK 0,2084 tấn
66 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m Theo yêu cầu của HSTK 0,1516 tấn
67 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 2,8755 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 8,7122 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 14,0803 tấn
70 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 115,5172 m3
71 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo yêu cầu của HSTK 447,2199 m2
72 Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm Theo yêu cầu của HSTK 365,6549 m2
73 Bê tông xỉ nhẹ tôn nền Theo yêu cầu của HSTK 3,5364 m3
74 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 89,4676 m3
75 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 86,9243 m3
76 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 7,59 m3
77 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 58,2257 m3
78 Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 8,7755 m3
79 Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 11,4133 m3
80 Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 20,6426 m3
81 Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 0,7277 m3
82 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 502,9912 m2
83 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 890,54 m2
84 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 88,913 m2
85 Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 279,228 m2
86 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 39,128 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.251,2864 m2
88 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 1.112,0934 m2
89 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 305,7 m
90 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 31,24 m
91 Đắp đấu trụ Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
92 Đắp chân trụ Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
93 Mua đất màu trồng hoa Theo yêu cầu của HSTK 2,7234 m3
94 Đào xúc đất đổ vào bồn hoa Theo yêu cầu của HSTK 2,7234 m3
95 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 60,4798 m2
96 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 21,1472 m2
97 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 365,6549 m2
98 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 705,686 m2
99 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo yêu cầu của HSTK 44,0004 m2
100 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 45,058 m2
101 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 176,68 m2
102 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo yêu cầu của HSTK 53,4716 m2
103 Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 13,4318 m2
104 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 2.633,6656 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 1.295,0339 m2
106 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu của HSTK 453 kg
107 Mua, lắp dựng trụ thang Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
108 Tấm tôn cửa thang lên mái Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
109 Mua khoá cửa thang lên mái Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
110 Mua Cửa đi (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 76,82 m2
111 Mua Cửa sổ (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 89,1 m2
112 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu của HSTK 165,92 m2
113 Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính 6,38ly Theo yêu cầu của HSTK 9 m2
114 Lắp đặt Vách kính khung nhôm Theo yêu cầu của HSTK 9 m2
115 Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 7,59 m2
116 Gia công hoa sắt 14x14 Theo yêu cầu của HSTK 1,7204 tấn
117 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSTK 98,1 m2
118 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 62,6136 m2
119 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 2,0271 tấn
120 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 2,0271 tấn
121 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 172,1808 m2
122 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 3,8643 100m2
123 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo yêu cầu của HSTK 60,75 md
124 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo yêu cầu của HSTK 1.738,935 cái
125 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu của HSTK 9,8167 100m2
126 Mua điều hoà 24.000BTU Theo yêu cầu của HSTK 2 máy
127 Mua điều hoà 12.000BTU Theo yêu cầu của HSTK 7 máy
128 Mua điều hoà 9.000BTU Theo yêu cầu của HSTK 1 máy
129 Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường Theo yêu cầu của HSTK 10 máy
130 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0.81mm Theo yêu cầu của HSTK 0,4 100m
131 Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0.81mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1 100m
132 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm Theo yêu cầu của HSTK 0,4 100m
133 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1 100m
134 Thử kín ống đồng Theo yêu cầu của HSTK 1
135 Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng Theo yêu cầu của HSTK 1
136 Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D34 dày 1.8mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1 100m
137 Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D21 dày 1.5mm Theo yêu cầu của HSTK 0,4 100m
138 Thử kín ống nước ngưng Theo yêu cầu của HSTK 1
139 Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống nước ngưng Theo yêu cầu của HSTK 1
140 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 Theo yêu cầu của HSTK 10 m
141 Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 Theo yêu cầu của HSTK 40 m
142 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của HSTK 43 bộ
143 Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24W Theo yêu cầu của HSTK 16 bộ
144 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm Theo yêu cầu của HSTK 9 bộ
145 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
146 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu của HSTK 100 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu của HSTK 110 m
148 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu của HSTK 350 m
149 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 500 m
150 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu của HSTK 700 m
151 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
152 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
153 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu của HSTK 13 cái
154 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
155 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
156 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 23 cái
157 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 21 cái
158 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của HSTK 71 cái
159 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo yêu cầu của HSTK 60 hộp
160 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo yêu cầu của HSTK 36 cái
161 Đế âm + mặt Theo yêu cầu của HSTK 100 cái
162 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu của HSTK 1.500 m
163 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
164 Băng dính PVC Theo yêu cầu của HSTK 50 cuộn
165 Lắp đặt chậu xí bệt Theo yêu cầu của HSTK 11 bộ
166 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo yêu cầu của HSTK 6 bộ
167 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSTK 5 bộ
168 Lắp đặt gương soi Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
169 Lắp đặt kệ kính Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
170 Lắp đặt giá treo Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
171 Lắp đặt hộp đựng Theo yêu cầu của HSTK 11 cái
172 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Theo yêu cầu của HSTK 9 cái
173 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Theo yêu cầu của HSTK 1 bể
174 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 Theo yêu cầu của HSTK 1 bể
175 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
176 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo yêu cầu của HSTK 0,6 100m
177 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo yêu cầu của HSTK 1,2 100m
178 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Theo yêu cầu của HSTK 0,15 100m
179 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
180 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=32mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
181 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
182 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
183 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
184 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=20mm Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
185 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=32mm Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
186 Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=50mm Theo yêu cầu của HSTK 4 cái
187 Lắp đặt côn PPR D32-20mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
188 Lắp đặt côn PPR D50-32mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
189 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
190 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
191 Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
192 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=110mm Theo yêu cầu của HSTK 0,8 100m
194 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=76mm Theo yêu cầu của HSTK 0,6 100m
195 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=42mm Theo yêu cầu của HSTK 0,25 100m
196 Lắp đặt cút nhựa D= 110mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
197 Lắp đặt cút nhựa D= 76mm Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
198 Lắp đặt cút nhựa D= 42mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
199 Lắp đặt chếch UPVC, đường kính D=110mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
200 Lắp đặt chếch UPVC, đường kính D=76mm Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
201 Lắp đặt Tê nhựa d=110mm Theo yêu cầu của HSTK 15 cái
202 Lắp đặt Tê nhựa d=76mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
203 Lắp đặt Tê nhựa d=42mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
204 Lắp đặt măng sông d=110mm Theo yêu cầu của HSTK 16 cái
205 Lắp đặt măng sông d=76mm Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
206 Lắp đặt măng sông d=42mm Theo yêu cầu của HSTK 6 cái
207 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=90mm Theo yêu cầu của HSTK 1,5 100m
208 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=32mm Theo yêu cầu của HSTK 0,02 100m
209 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=90mm Theo yêu cầu của HSTK 30 cái
210 Lắp đặt măng sông D90 Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
211 Keo gián Theo yêu cầu của HSTK 30 hộp
212 Rọ chắn rác D100 Theo yêu cầu của HSTK 32 cái
213 Đai giữ ống Theo yêu cầu của HSTK 34 cái
214 Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 90m) Theo yêu cầu của HSTK 1 bộ
215 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 10,8528 m3
216 Đóng cọc tre chiều dài cọc l=2m vào đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 1,6575 100m
217 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo yêu cầu của HSTK 0,3995 m3
218 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,442 m3
219 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0461 tấn
220 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0397 tấn
221 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu của HSTK 0,0302 100m2
222 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,6561 m3
223 Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2,2964 m3
224 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 13,552 m2
225 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 13,12 m2
226 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo yêu cầu của HSTK 4,0258 m3
227 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 6,827 m3
228 Đánh màu tường trong bể Theo yêu cầu của HSTK 13,552 m2
229 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2,1872 m2
230 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,4 m3
231 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSTK 0,0402 tấn
232 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan Theo yêu cầu của HSTK 0,061 100m2
233 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
234 Đào móng bể phốt, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 15,0282 m3
235 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2m vào đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 4,0688 100m
236 Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre Theo yêu cầu của HSTK 0,5884 m3
237 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 0,651 m3
238 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0619 tấn
239 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0669 tấn
240 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể Theo yêu cầu của HSTK 0,0374 100m2
241 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,8772 m3
242 Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2,7034 m3
243 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 17,192 m2
244 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 16 m2
245 Lấp đất quanh tường bể phốt Theo yêu cầu của HSTK 5,0772 m3
246 Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 9,951 m3
247 Đánh màu tường trong bể Theo yêu cầu của HSTK 17,192 m2
248 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 3,7472 m2
249 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,6 m3
250 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu của HSTK 0,0632 tấn
251 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu của HSTK 0,086 100m2
252 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 5 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ HỌC THỰC HÀNH
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 8,0179 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 17,5834 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,1598 tấn
4 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu của HSTK 4,483 tấn
5 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo yêu cầu của HSTK 2,5617 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu của HSTK 13,0221 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 162,495 m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,842 100m3
9 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 21,87 100m
10 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo yêu cầu của HSTK 270 mối nối
11 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 1,3985 100m3
12 Đập đầu cọc Theo yêu cầu của HSTK 3,375 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,4012 100m2
14 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 14,2941 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,8766 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 2,439 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo yêu cầu của HSTK 3,4725 tấn
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu của HSTK 0,8014 100m2
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,23 100m2
20 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 60,5238 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1036 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 1,151 tấn
23 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu của HSTK 0,4512 100m2
24 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 Theo yêu cầu của HSTK 4,0644 m3
25 Xây gạch bê tông, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 46,5717 m3
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,5351 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1128 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,6874 tấn
29 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 8,8283 m3
30 Lấp đất chân móng (tính từ cos -1.35m đến cos -2.15m) Theo yêu cầu của HSTK 1,2803 100m3
31 Đắp đất nền móng công trình(từ cốt -1,35m đến cốt -0,75m) Theo yêu cầu của HSTK 1,2772 100m3
32 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,2772 100m3
33 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,3231 100m3
34 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 1,3231 100m3
35 Đắp cát công trình Theo yêu cầu của HSTK 1,3799 100m3
36 Đào xúc cát (đào xúc cát đổ vào nền nhà) Theo yêu cầu của HSTK 1,3799 100m3
37 Đổ cát nền bục giảng Theo yêu cầu của HSTK 6,2592 m3
38 Đào xúc cát tôn nền bục giảng Theo yêu cầu của HSTK 6,2592 m3
39 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 21,9188 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,2321 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 1,7265 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,5819 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,4915 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,4798 tấn
45 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 3,1282 100m2
46 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 6,2687 m3
47 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 13,8926 m3
48 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 4,8511 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,5976 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 1,7417 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,5327 tấn
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,3451 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 4,4938 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,9642 tấn
55 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 36,0854 m3
56 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,7048 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1267 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0991 tấn
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,2035 tấn
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,236 tấn
61 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 4,6939 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Theo yêu cầu của HSTK 0,5818 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,232 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1603 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,232 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,1603 tấn
67 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 6,2004 m3
68 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 7,3913 100m2
69 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 12,9942 tấn
70 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 100,1768 m3
71 Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) Theo yêu cầu của HSTK 349,5544 m2
72 Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm Theo yêu cầu của HSTK 216,208 m2
73 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 44,6028 m3
74 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 92,2702 m3
75 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 3,0224 m3
76 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 41,6581 m3
77 Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 5,9932 m3
78 Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 10,3304 m3
79 Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 7,9419 m3
80 Trát xà dầm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 425,6352 m2
81 Trát trần, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 758,45 m2
82 Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 77,6424 m2
83 Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 264,21 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 29,1298 m2
85 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 974,8244 m2
86 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 906,5852 m2
87 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 226,46 m
88 Mua đất màu trồng hoa Theo yêu cầu của HSTK 2,7385 m3
89 Đào xúc đất đổ vào bồn hoa Theo yêu cầu của HSTK 2,7385 m3
90 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 24,208 m2
91 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 48,5584 m2
92 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 5,85 m2
93 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 216,208 m2
94 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 686,1658 m2
95 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Theo yêu cầu của HSTK 36,6408 m2
96 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 12,048 m2
97 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 Theo yêu cầu của HSTK 41,3426 m2
98 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 2.197,4426 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 1.070,3944 m2
100 Sản xuất + lắp dựng lan can inox Theo yêu cầu của HSTK 599,2 kg
101 Mua, lắp dựng trụ thang Inox Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
102 Tấm tôn cửa thang lên mái Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
103 Mua khoá cửa thang lên mái Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
104 Mua Cửa đi (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 44,16 m2
105 Mua Cửa sổ (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) Theo yêu cầu của HSTK 102,6 m2
106 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu của HSTK 146,76 m2
107 Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính 6,38ly Theo yêu cầu của HSTK 18,5 m2
108 Lắp đặt Vách kính khung nhôm Theo yêu cầu của HSTK 18,5 m2
109 Gia công hoa sắt 14x14 Theo yêu cầu của HSTK 2,1908 tấn
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo yêu cầu của HSTK 484,2 m2
111 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 79,7384 m2
112 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 1,3611 tấn
113 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 2,4051 tấn
114 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 115,5856 m2
115 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 2,3817 100m2
116 Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m Theo yêu cầu của HSTK 43,1 md
117 Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo yêu cầu của HSTK 1.071,765 cái
118 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo yêu cầu của HSTK 9,375 100m2
119 Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo yêu cầu của HSTK 24 bộ
120 Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W Theo yêu cầu của HSTK 19 bộ
121 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo yêu cầu của HSTK 38 cái
122 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu của HSTK 100 m
123 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Theo yêu cầu của HSTK 110 m
124 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Theo yêu cầu của HSTK 400 m
125 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo yêu cầu của HSTK 600 m
126 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo yêu cầu của HSTK 550 m
127 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
130 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 25 cái
131 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
132 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo yêu cầu của HSTK 44 cái
133 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Theo yêu cầu của HSTK 90 hộp
134 Móc quạt trần fi 16; L=400 Theo yêu cầu của HSTK 38 cái
135 Đế âm + mặt Theo yêu cầu của HSTK 150 cái
136 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo yêu cầu của HSTK 1.500 m
137 Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
138 Băng dính PVC Theo yêu cầu của HSTK 50 cuộn
139 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ
140 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo yêu cầu của HSTK 1 bể
142 Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
143 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm Theo yêu cầu của HSTK 1 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Theo yêu cầu của HSTK 0,2 100m
146 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm Theo yêu cầu của HSTK 0,06 100m
147 Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
148 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm Theo yêu cầu của HSTK 10 cái
149 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
150 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
151 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
152 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông d=25mm Theo yêu cầu của HSTK 20 cái
153 Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông d=32mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
154 Lắp đặt côn PPR D32-20mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
155 Lắp đặt côn PPR D50-32mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
156 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
157 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
158 Lắp đặt van phao Theo yêu cầu của HSTK 1 cái
159 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=76mm Theo yêu cầu của HSTK 0,15 100m
160 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=76mm Theo yêu cầu của HSTK 8 cái
161 Lắp đặt tê d=76mm Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
162 Lắp đặt măng sông d=76mm Theo yêu cầu của HSTK 2 cái
163 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống D=90mm Theo yêu cầu của HSTK 1,6 100m
164 Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D=90mm Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
165 Lắp đặt măng sông D90 Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
166 Keo gián Theo yêu cầu của HSTK 20 hộp
167 Quả cầu chắn rác D100 Theo yêu cầu của HSTK 24 cái
168 Đai giữ ống Theo yêu cầu của HSTK 160 cái
C HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,3m; hệ số mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 39,312 m3
2 Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2m vào đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 11,4063 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 1,825 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1,825 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0593 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,3343 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,1326 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 6,993 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0234 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0888 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,0384 100m2
12 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,288 m3
13 Lấp đất chân móng Theo yêu cầu của HSTK 0,131 100m3
14 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,2621 100m3
15 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,2621 100m3
16 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,386 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,204 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0244 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1835 tấn
20 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 2,277 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,168 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0762 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,2625 tấn
24 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 5,3352 m3
25 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,5036 100m2
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 0,8831 tấn
27 Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 6,85 m3
28 Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 0,8328 m3
29 Láng mái chéo, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 26,2073 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 52,535 m2
31 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 19,75 m2
32 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 52,9 m
33 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 56,4 m
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 80,22 m2
35 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 Theo yêu cầu của HSTK 26,2073 m2
36 Ngói nóc Theo yêu cầu của HSTK 58 viên
37 Sản xuất thép cổng Theo yêu cầu của HSTK 0,8671 tấn
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 44,401 m2
39 Lắp dựng cổng thép Theo yêu cầu của HSTK 23,884 m2
40 Mua, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium, chữ bằng mica màu vàng bóng, nền đỏ Theo yêu cầu của HSTK 3,234 m2
41 Bánh xe sắt Theo yêu cầu của HSTK 4 bộ
42 Bản lề cổng Theo yêu cầu của HSTK 12 cái
43 Khoá cổng Theo yêu cầu của HSTK 3 cái
44 Đào san đấT, đất cấp II, (đào rộng ra mỗi bên 0,2m làm hành lang thi công, hệ sổ mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 0,3215 100m3
45 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 9,867 100m
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 2,6312 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,0598 100m2
48 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2,6312 m3
49 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 7,5767 m3
50 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 4,7362 m3
51 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0897 100m2
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,03 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1491 tấn
54 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,4801 m3
55 Lấp đất chân móng công trình Theo yêu cầu của HSTK 0,1072 100m3
56 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,2143 100m3
57 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,2143 100m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2,6433 m3
59 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 2,0824 m3
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,0927 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,013 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0816 tấn
63 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,9867 m3
64 Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 57,694 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 20,416 m2
66 Đắp vữa đầu trụ Theo yêu cầu của HSTK 1,089 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 13,2 m
68 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 78,11 m2
69 Gia công hoa sắt 14x14 Theo yêu cầu của HSTK 0,9357 tấn
70 Lắp dựng hoa sắt Theo yêu cầu của HSTK 32,841 m2
71 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 34,0984 m2
72 Đào san đất, đất cấp II, (đào rộng ra mỗi bên 0,2m làm hành lang thi công, hệ sổ mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 0,926 100m3
73 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 22,5225 100m
74 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 8,008 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo yêu cầu của HSTK 0,182 100m2
76 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 6,006 m3
77 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 16,5302 m3
78 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 10,5105 m3
79 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,273 100m2
80 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0911 tấn
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,4546 tấn
82 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 4,5045 m3
83 Lấp đất chân móng công trình Theo yêu cầu của HSTK 0,3087 100m3
84 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,6173 100m3
85 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,6173 100m3
86 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 9,174 m3
87 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 12,7936 m3
88 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 3,1339 m3
89 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 383,514 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 39,2675 m2
91 Đắp vữa đầu trụ Theo yêu cầu của HSTK 3,8115 m2
92 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 30,8 m
93 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu của HSTK 422,8085 m2
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH
1 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 0,175 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,168 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2,94 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,186 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,486 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 5,535 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,0583 100m3
8 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,1167 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,1167 100m3
10 Rải đá mạt nền móng công trình Theo yêu cầu của HSTK 92,85 m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 84,15 m3
12 Cắt nền dốc tạo ma sát Theo yêu cầu của HSTK 53,1 10m
13 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu của HSTK 1,4382 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu của HSTK 1,4382 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 2,6322 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 2,6322 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu của HSTK 1,7806 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu của HSTK 1,7806 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 5,487 100m2
20 Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m Theo yêu cầu của HSTK 88,5 md
21 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo yêu cầu của HSTK 2.469,15 cái
E HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN
1 Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) Theo yêu cầu của HSTK 0,07 100m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,0672 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 1,176 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0893 tấn
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,1944 100m2
6 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 2,214 m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,0233 100m3
8 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,0467 100m3
9 Vận chuyển đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,0467 100m3
10 Rải đá mạt nền móng công trình Theo yêu cầu của HSTK 36,15 m3
11 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 32,796 m3
12 Cắt nền dốc tạo ma sát Theo yêu cầu của HSTK 20,7 10m
13 Gia công cột bằng thép hình Theo yêu cầu của HSTK 0,5762 tấn
14 Lắp dựng cột thép Theo yêu cầu của HSTK 0,5762 tấn
15 Gia công xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 1,0098 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu của HSTK 1,0098 tấn
17 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo yêu cầu của HSTK 0,7021 tấn
18 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo yêu cầu của HSTK 0,7021 tấn
19 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo yêu cầu của HSTK 2,139 100m2
20 Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m Theo yêu cầu của HSTK 34,5 md
21 Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) Theo yêu cầu của HSTK 962,55 cái
F HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 404,9004 m2
2 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,088 tấn
3 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 2,4699 tấn
4 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của HSTK 164,7 m2
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo yêu cầu của HSTK 2 bộ
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 1,0546 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 208,678 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 143,1744 m3
9 Phá dỡ nền móng công trình Theo yêu cầu của HSTK 1,3116 100m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 4,7685 100m3
11 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 285,572 m2
12 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,4876 tấn
13 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của HSTK 44,124 m2
14 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu của HSTK 182,5324 m2
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 67,6484 m3
16 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 6,3934 m3
17 Đào phá nền móng Theo yêu cầu của HSTK 1,1964 100m3
18 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 1,9368 100m3
19 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 216 m2
20 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu của HSTK 1,0172 tấn
21 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của HSTK 38,82 m2
22 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu của HSTK 136,9748 m2
23 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 81,7391 m3
24 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo yêu cầu của HSTK 6,4187 m3
25 Đào phá nền móng, đất cấp IV Theo yêu cầu của HSTK 0,7293 100m3
26 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 1,6109 100m3
27 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 20 m2
28 Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,6271 m3
29 Tháo dỡ cửa Theo yêu cầu của HSTK 4,396 m2
30 Tháo dỡ trần Theo yêu cầu của HSTK 11,48 m2
31 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 6,7417 m3
32 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 0,0671 100m3
33 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 15,92 m2
34 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,251 tấn
35 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo yêu cầu của HSTK 4,6332 m3
36 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển Theo yêu cầu của HSTK 0,0463 100m3
37 Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 41,4 m2
38 Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,9215 tấn
39 Vận chuyển phế thải Theo yêu cầu của HSTK 840,41 m3
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 0,2883 100m3
2 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Theo yêu cầu của HSTK 14,544 100m
3 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Theo yêu cầu của HSTK 1,9984 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 2,327 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu của HSTK 0,0455 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu của HSTK 0,654 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu của HSTK 0,0793 100m2
8 Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 3,7711 m3
9 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 5,2589 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,0029 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0003 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0014 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,0176 m3
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo yêu cầu của HSTK 0,061 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0266 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,1326 tấn
17 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 0,6706 m3
18 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 82,564 m2
19 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu của HSTK 29,12 m2
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo yêu cầu của HSTK 0,0995 100m3
21 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu của HSTK 18,88 m3
22 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu của HSTK 15 m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu của HSTK 0,1732 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,3033 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu của HSTK 0,0051 tấn
26 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu của HSTK 1,911 m3
27 Mua tôn nắp bể: Theo yêu cầu của HSTK 1 Cái
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Cung cấp và lắp đặt đèn exit chỉ hướng lối thoát nạn 2 mặt Theo yêu cầu của HSTK 17 chiếc
2 Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Theo yêu cầu của HSTK 15 chiếc
3 Cung cấp Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh Theo yêu cầu của HSTK 1 chiếc
4 Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháy khói, nhiệt Theo yêu cầu của HSTK 43 chiếc
5 Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy Hàn Quốc Theo yêu cầu của HSTK 5 hộp
6 Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháy Hàn quốc Theo yêu cầu của HSTK 5 chiếc
7 Cung cấp Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy Hàn quốc Theo yêu cầu của HSTK 5 chiếc
8 Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy Hàn Quốc Theo yêu cầu của HSTK 5 chiếc
9 Cung cấp Lắp đặt điện trở cuối kênh Theo yêu cầu của HSTK 43
10 Cung cấp Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 - Việt Nam Theo yêu cầu của HSTK 820 m
11 Cung cấp Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20- SP Theo yêu cầu của HSTK 820 chiếc
12 Cung cấp Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20- SP Theo yêu cầu của HSTK 400 chiếc
13 Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 24m3/h Theo yêu cầu của HSTK 1 Chiếc
14 Máy bơm ly tâm chữa cháy điện Q=24 m3/h Theo yêu cầu của HSTK 1 Chiếc
15 Cung cấp Lắp đặt ống thép d100 Theo yêu cầu của HSTK 50 m
16 Cung cấp Lắp đặt ống thép d80 Theo yêu cầu của HSTK 12 m
17 Cung cấp Lắp đặt ống thép d50 Theo yêu cầu của HSTK 24 m
18 Cung cấp Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65-VN Theo yêu cầu của HSTK 1 Trụ
19 Cung cấp Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65-VN Theo yêu cầu của HSTK 1 Trụ
20 Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50-20m- TQ Theo yêu cầu của HSTK 5 Cuộn
21 Cung cấp lắp đặt lăng phun D65+Khớp nối Theo yêu cầu của HSTK 5 Cuộn
22 Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trời Theo yêu cầu của HSTK 1 Chiếc
23 Cung cấp lắp đặt vòi D65 Theo yêu cầu của HSTK 1 Cuộn
24 Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50- TQ Theo yêu cầu của HSTK 5 Cái
25 Cung cấp Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường Theo yêu cầu của HSTK 5 Hộp
26 Rọ hút D80 Theo yêu cầu của HSTK 2 Chiếc
27 Van 1 chiều D80 Theo yêu cầu của HSTK 2 Chiếc
28 Cung cấp Lắp đặt bình bột cứu hỏa MFZL4-ABC Theo yêu cầu của HSTK 15 Bình
29 Cung cấp Lắp đặt van góc d50 Theo yêu cầu của HSTK 5 Chiếc
30 Cung cấp Lắp đặt van chặn d80 Theo yêu cầu của HSTK 1 Chiếc
31 Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d65 Theo yêu cầu của HSTK 2 Chiếc
32 Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d80 Theo yêu cầu của HSTK 2 Chiếc
33 Cung cấp Lắp đặt bích thép d65 Theo yêu cầu của HSTK 4 Chiếc
34 Cung cấp Lắp đặt bích thép d80 Theo yêu cầu của HSTK 6 Chiếc
35 Cung cấp Lắp đặt gioăng cao su d65,d80 Theo yêu cầu của HSTK 14 Chiếc
36 Cung cấp Lắp đặt cút thép hàn d50 Theo yêu cầu của HSTK 6 Chiếc
37 Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Theo yêu cầu của HSTK 1 Cái
38 Cung cấp Lắp đặt thùng nước mồi 100l- VN Theo yêu cầu của HSTK 1 Bình
39 Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy -VN Theo yêu cầu của HSTK 1 Cái
40 Cung cấp Lắp đặt dây nguồn 3x70+1x35 mm2 cho bơm chính - VN dự tính Theo yêu cầu của HSTK 10 m
41 Cung cấp Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh -VN Theo yêu cầu của HSTK 4 Bộ
42 Cung cấp Sơn chống gỉ -VN Theo yêu cầu của HSTK 20 m2
43 Cung cấp Sơn đỏ + sơn chống rỉ ,sơn 2 lớp Theo yêu cầu của HSTK 20 m2
44 Cung cấp Que hàn 2,5mm -VN Theo yêu cầu của HSTK 12 KG
45 Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống Theo yêu cầu của HSTK 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->