Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200875300-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đàu tư xây dựng huyện Yên Mô |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861601 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-26 09:44:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,814,692,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,352 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,3825 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,222 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4475 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6685 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5863 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông cọc, cột, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 169,4375 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,901 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 27,45 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 300 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1128 | 100m3 |
| 12 | Đào móng băng, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 19,656 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,2 | 100m |
| 14 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,152 | m3 |
| 15 | Đập đầu cọc bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6875 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7506 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,797 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3292 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,6803 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3911 | tấn |
| 21 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2984 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1658 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,1574 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0921 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7677 | tấn |
| 26 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7438 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,1365 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 85,8436 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,051 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2966 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7361 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,9671 | m3 |
| 33 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1398 | 100m3 |
| 34 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1398 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0616 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc đất, đất cấp II (xúc đất đổ vào nền móng) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0616 | 100m3 |
| 37 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8124 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,8124 | 100m3 |
| 39 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2129 | 100m3 |
| 40 | Đào xúc cát (đào xúc cát đổ vào nền nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2129 | 100m3 |
| 41 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 34,1257 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3479 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1144 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4859 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,436 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,759 | tấn |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8173 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,2267 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,5085 | m3 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,7879 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7775 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1953 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7191 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0009 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6426 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7191 | tấn |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,1677 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7179 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1116 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1546 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1246 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2046 | tấn |
| 63 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6039 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2705 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép cầu thang, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2084 | tấn |
| 66 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1516 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,8755 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7122 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 14,0803 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,5172 | m3 |
| 71 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo yêu cầu của HSTK | 447,2199 | m2 |
| 72 | Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 365,6549 | m2 |
| 73 | Bê tông xỉ nhẹ tôn nền | Theo yêu cầu của HSTK | 3,5364 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 89,4676 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,9243 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,59 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,2257 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,7755 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4133 | m3 |
| 80 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,6426 | m3 |
| 81 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7277 | m3 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 502,9912 | m2 |
| 83 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 890,54 | m2 |
| 84 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 88,913 | m2 |
| 85 | Trát trụ cột ngoài nhà dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 279,228 | m2 |
| 86 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,128 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.251,2864 | m2 |
| 88 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.112,0934 | m2 |
| 89 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 305,7 | m |
| 90 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 31,24 | m |
| 91 | Đắp đấu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 92 | Đắp chân trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 93 | Mua đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7234 | m3 |
| 94 | Đào xúc đất đổ vào bồn hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7234 | m3 |
| 95 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,4798 | m2 |
| 96 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,1472 | m2 |
| 97 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 365,6549 | m2 |
| 98 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 705,686 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,0004 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 45,058 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 176,68 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,4716 | m2 |
| 103 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,4318 | m2 |
| 104 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.633,6656 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.295,0339 | m2 |
| 106 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 453 | kg |
| 107 | Mua, lắp dựng trụ thang | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 108 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 109 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 110 | Mua Cửa đi (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 76,82 | m2 |
| 111 | Mua Cửa sổ (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 89,1 | m2 |
| 112 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 165,92 | m2 |
| 113 | Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m2 |
| 114 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | m2 |
| 115 | Mua, lắp đặt tấm compact phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 7,59 | m2 |
| 116 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7204 | tấn |
| 117 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 98,1 | m2 |
| 118 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 62,6136 | m2 |
| 119 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0271 | tấn |
| 120 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0271 | tấn |
| 121 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 172,1808 | m2 |
| 122 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8643 | 100m2 |
| 123 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 60,75 | md |
| 124 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.738,935 | cái |
| 125 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,8167 | 100m2 |
| 126 | Mua điều hoà 24.000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | máy |
| 127 | Mua điều hoà 12.000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | máy |
| 128 | Mua điều hoà 9.000BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | máy |
| 129 | Lắp đặt máy điều hoà cục bộ treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | máy |
| 130 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm dày 0.81mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống đồng, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm dày 0.81mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 132 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 133 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 134 | Thử kín ống đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 135 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 136 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D34 dày 1.8mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 137 | Lắp đặt ống nước ngưng UPVC class1 D21 dày 1.5mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 138 | Thử kín ống nước ngưng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 139 | Vật tư phụ lắp đặt ( quang treo, cùm, bulong, đai ốc, băng dính, keo dán, đệm lót...) Cho hệ thống ống nước ngưng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | lô |
| 140 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 141 | Bảo ôn ống thoát nước ngưng D21 | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | m |
| 142 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | bộ |
| 143 | Lắp đặt đèn Led ốp trần D300 -24W | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 144 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn chống ẩm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | bộ |
| 145 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 146 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 149 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 150 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 700 | m |
| 151 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 154 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 156 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 23 | cái |
| 157 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 158 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 71 | cái |
| 159 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | hộp |
| 160 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo yêu cầu của HSTK | 36 | cái |
| 161 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | cái |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.500 | m |
| 163 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 164 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cuộn |
| 165 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 166 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 167 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 168 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 169 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 170 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | cái |
| 172 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 173 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 174 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 175 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2 | 100m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 179 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 180 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 181 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 182 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 183 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 184 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 185 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 186 | Lắp đặt măng sông, đường kính măng sông d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 187 | Lắp đặt côn PPR D32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 188 | Lắp đặt côn PPR D50-32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 189 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 191 | Lắp đặt van ren, đường kính van 20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 192 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,25 | 100m |
| 196 | Lắp đặt cút nhựa D= 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa D= 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt cút nhựa D= 42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 199 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính D=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 200 | Lắp đặt chếch UPVC, đường kính D=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 201 | Lắp đặt Tê nhựa d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 202 | Lắp đặt Tê nhựa d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 203 | Lắp đặt Tê nhựa d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt măng sông d=110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 205 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 206 | Lắp đặt măng sông d=42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,5 | 100m |
| 208 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,02 | 100m |
| 209 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 211 | Keo gián | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | hộp |
| 212 | Rọ chắn rác D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | cái |
| 213 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 34 | cái |
| 214 | Mua, lắp dựng kim thu sét điện tử (bán kính bảo vệ 90m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 215 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 10,8528 | m3 |
| 216 | Đóng cọc tre chiều dài cọc l=2m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6575 | 100m |
| 217 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3995 | m3 |
| 218 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,442 | m3 |
| 219 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0461 | tấn |
| 220 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0397 | tấn |
| 221 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0302 | 100m2 |
| 222 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6561 | m3 |
| 223 | Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,2964 | m3 |
| 224 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,552 | m2 |
| 225 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,12 | m2 |
| 226 | Lấp đất quanh tường bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0258 | m3 |
| 227 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,827 | m3 |
| 228 | Đánh màu tường trong bể | Theo yêu cầu của HSTK | 13,552 | m2 |
| 229 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1872 | m2 |
| 230 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | m3 |
| 231 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0402 | tấn |
| 232 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 233 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 234 | Đào móng bể phốt, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m, hệ số mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 15,0282 | m3 |
| 235 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0688 | 100m |
| 236 | Đệm đá dăm chèn đầu cọc tre | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5884 | m3 |
| 237 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,651 | m3 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0619 | tấn |
| 239 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0669 | tấn |
| 240 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn đáy bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0374 | 100m2 |
| 241 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8772 | m3 |
| 242 | Xây gạch bê tông, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7034 | m3 |
| 243 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,192 | m2 |
| 244 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | m2 |
| 245 | Lấp đất quanh tường bể phốt | Theo yêu cầu của HSTK | 5,0772 | m3 |
| 246 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 9,951 | m3 |
| 247 | Đánh màu tường trong bể | Theo yêu cầu của HSTK | 17,192 | m2 |
| 248 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7472 | m2 |
| 249 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6 | m3 |
| 250 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0632 | tấn |
| 251 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,086 | 100m2 |
| 252 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC THỰC HÀNH | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,0179 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,5834 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1598 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 4,483 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 2,5617 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của HSTK | 13,0221 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 162,495 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 20m, bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,842 | 100m3 |
| 9 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 21,87 | 100m |
| 10 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của HSTK | 270 | mối nối |
| 11 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3985 | 100m3 |
| 12 | Đập đầu cọc | Theo yêu cầu của HSTK | 3,375 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4012 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,2941 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8766 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,439 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,4725 | tấn |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8014 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,23 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 60,5238 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1036 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,151 | tấn |
| 23 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4512 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,0644 | m3 |
| 25 | Xây gạch bê tông, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 46,5717 | m3 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5351 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1128 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6874 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,8283 | m3 |
| 30 | Lấp đất chân móng (tính từ cos -1.35m đến cos -2.15m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2803 | 100m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình(từ cốt -1,35m đến cốt -0,75m) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2772 | 100m3 |
| 32 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,2772 | 100m3 |
| 33 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3231 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3231 | 100m3 |
| 35 | Đắp cát công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3799 | 100m3 |
| 36 | Đào xúc cát (đào xúc cát đổ vào nền nhà) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3799 | 100m3 |
| 37 | Đổ cát nền bục giảng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2592 | m3 |
| 38 | Đào xúc cát tôn nền bục giảng | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2592 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,9188 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2321 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7265 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5819 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4915 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4798 | tấn |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1282 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2687 | m3 |
| 47 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,8926 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8511 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5976 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7417 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5327 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3451 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 4,4938 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9642 | tấn |
| 55 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,0854 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7048 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1267 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0991 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2035 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,236 | tấn |
| 61 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6939 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5818 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,232 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1603 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,232 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1603 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,2004 | m3 |
| 68 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 7,3913 | 100m2 |
| 69 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 12,9942 | tấn |
| 70 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 100,1768 | m3 |
| 71 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái (5kg xi/m3) | Theo yêu cầu của HSTK | 349,5544 | m2 |
| 72 | Chống thấm bằng màng khò nóng copenit 3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 216,208 | m2 |
| 73 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 44,6028 | m3 |
| 74 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 92,2702 | m3 |
| 75 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,0224 | m3 |
| 76 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,6581 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,9932 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,3304 | m3 |
| 79 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9419 | m3 |
| 80 | Trát xà dầm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 425,6352 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 758,45 | m2 |
| 82 | Trát mặt dưới lanh tô + hèm cửa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,6424 | m2 |
| 83 | Trát trụ, cột ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 264,21 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,1298 | m2 |
| 85 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 974,8244 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 906,5852 | m2 |
| 87 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 226,46 | m |
| 88 | Mua đất màu trồng hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7385 | m3 |
| 89 | Đào xúc đất đổ vào bồn hoa | Theo yêu cầu của HSTK | 2,7385 | m3 |
| 90 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,208 | m2 |
| 91 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,5584 | m2 |
| 92 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,85 | m2 |
| 93 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 216,208 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 686,1658 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,6408 | m2 |
| 96 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,048 | m2 |
| 97 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,036m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,3426 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.197,4426 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.070,3944 | m2 |
| 100 | Sản xuất + lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 599,2 | kg |
| 101 | Mua, lắp dựng trụ thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 102 | Tấm tôn cửa thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 103 | Mua khoá cửa thang lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 104 | Mua Cửa đi (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 44,16 | m2 |
| 105 | Mua Cửa sổ (cửa nhôm xingfa, kính dày 6,38mm; đã bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK | 102,6 | m2 |
| 106 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 146,76 | m2 |
| 107 | Sản xuất vách kính khung nhôm xingfa, kính 6,38ly | Theo yêu cầu của HSTK | 18,5 | m2 |
| 108 | Lắp đặt Vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 18,5 | m2 |
| 109 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,1908 | tấn |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 484,2 | m2 |
| 111 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 79,7384 | m2 |
| 112 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3611 | tấn |
| 113 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4051 | tấn |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 115,5856 | m2 |
| 115 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,3817 | 100m2 |
| 116 | Tôn úp nóc, góc xối rộng 0,4m | Theo yêu cầu của HSTK | 43,1 | md |
| 117 | Ke nắp tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 1.071,765 | cái |
| 118 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo yêu cầu của HSTK | 9,375 | 100m2 |
| 119 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 120 | Lắp đặt đèn ốp trần D300 220V-75W | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 121 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 110 | m |
| 124 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 600 | m |
| 126 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 550 | m |
| 127 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 40Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 130 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 131 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 44 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | hộp |
| 134 | Móc quạt trần fi 16; L=400 | Theo yêu cầu của HSTK | 38 | cái |
| 135 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | cái |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1.500 | m |
| 137 | Lắp đặt vỏ tủ điện sơn tĩnh điện âm tường 300*200*150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 138 | Băng dính PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | cuộn |
| 139 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 142 | Máy bơm nước, Q=1,5m3, H=35m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 50mm, chiều dày 8,3mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,06 | 100m |
| 147 | Lắp đặt Tê PPR, đường kính d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông d=25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng sông nhựa nhôm, đường kính măng sông d=32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt côn PPR D32-20mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt côn PPR D50-32mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt van phao | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống D=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,15 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút D=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt tê d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt măng sông d=76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống D=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút D=90mm | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt măng sông D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 166 | Keo gián | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | hộp |
| 167 | Quả cầu chắn rác D100 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | cái |
| 168 | Đai giữ ống | Theo yêu cầu của HSTK | 160 | cái |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,3m; hệ số mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 39,312 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre chiều dài cọc L=2m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 11,4063 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,825 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,825 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0593 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3343 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1326 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,993 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0234 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0888 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0384 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,288 | m3 |
| 13 | Lấp đất chân móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,131 | 100m3 |
| 14 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2621 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2621 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,386 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,204 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0244 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1835 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,277 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0762 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2625 | tấn |
| 24 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,3352 | m3 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5036 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8831 | tấn |
| 27 | Xây gạch bê tông, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,85 | m3 |
| 28 | Xây gạch bê tông, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8328 | m3 |
| 29 | Láng mái chéo, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,2073 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,535 | m2 |
| 31 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 19,75 | m2 |
| 32 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 52,9 | m |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,4 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 80,22 | m2 |
| 35 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 26,2073 | m2 |
| 36 | Ngói nóc | Theo yêu cầu của HSTK | 58 | viên |
| 37 | Sản xuất thép cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8671 | tấn |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 44,401 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK | 23,884 | m2 |
| 40 | Mua, lắp dựng bảng tên trường bằng tấm Aluminium, chữ bằng mica màu vàng bóng, nền đỏ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,234 | m2 |
| 41 | Bánh xe sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 42 | Bản lề cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 43 | Khoá cổng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 44 | Đào san đấT, đất cấp II, (đào rộng ra mỗi bên 0,2m làm hành lang thi công, hệ sổ mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3215 | 100m3 |
| 45 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 9,867 | 100m |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6312 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0598 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6312 | m3 |
| 49 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,5767 | m3 |
| 50 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7362 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0897 | 100m2 |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1491 | tấn |
| 54 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4801 | m3 |
| 55 | Lấp đất chân móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1072 | 100m3 |
| 56 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2143 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2143 | 100m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6433 | m3 |
| 59 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,0824 | m3 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0927 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,013 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0816 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9867 | m3 |
| 64 | Trát tường rào, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,694 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,416 | m2 |
| 66 | Đắp vữa đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,089 | m2 |
| 67 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,2 | m |
| 68 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 78,11 | m2 |
| 69 | Gia công hoa sắt 14x14 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9357 | tấn |
| 70 | Lắp dựng hoa sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 32,841 | m2 |
| 71 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 34,0984 | m2 |
| 72 | Đào san đất, đất cấp II, (đào rộng ra mỗi bên 0,2m làm hành lang thi công, hệ sổ mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,926 | 100m3 |
| 73 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 22,5225 | 100m |
| 74 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,008 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,182 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,006 | m3 |
| 77 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,5302 | m3 |
| 78 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,5105 | m3 |
| 79 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | 100m2 |
| 80 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0911 | tấn |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4546 | tấn |
| 82 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,5045 | m3 |
| 83 | Lấp đất chân móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3087 | 100m3 |
| 84 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6173 | 100m3 |
| 85 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6173 | 100m3 |
| 86 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,174 | m3 |
| 87 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,7936 | m3 |
| 88 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,1339 | m3 |
| 89 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 383,514 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,2675 | m2 |
| 91 | Đắp vữa đầu trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 3,8115 | m2 |
| 92 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,8 | m |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 422,8085 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,175 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,94 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,186 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,486 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,535 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0583 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1167 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1167 | 100m3 |
| 10 | Rải đá mạt nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 92,85 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 84,15 | m3 |
| 12 | Cắt nền dốc tạo ma sát | Theo yêu cầu của HSTK | 53,1 | 10m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4382 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4382 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6322 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 2,6322 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7806 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,7806 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 5,487 | 100m2 |
| 20 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 88,5 | md |
| 21 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 2.469,15 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II (hành lang thi công rộng ra mỗi bên 0,1m; hệ số mở mái 1,2) | Theo yêu cầu của HSTK | 0,07 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0672 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,176 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0893 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1944 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,214 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0233 | 100m3 |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0467 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0467 | 100m3 |
| 10 | Rải đá mạt nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 36,15 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,796 | m3 |
| 12 | Cắt nền dốc tạo ma sát | Theo yêu cầu của HSTK | 20,7 | 10m |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5762 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,5762 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0098 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0098 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7021 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7021 | tấn |
| 19 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,139 | 100m2 |
| 20 | Mua, lắp dựng máng tôn khổ 0,6m | Theo yêu cầu của HSTK | 34,5 | md |
| 21 | Đai bắt tôn chống gió bão+đinh mũ liên kết mái tôn với xà gồ (4,5 chiếc /m2) | Theo yêu cầu của HSTK | 962,55 | cái |
| F | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 404,9004 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,088 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,4699 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 164,7 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0546 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 208,678 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 143,1744 | m3 |
| 9 | Phá dỡ nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 1,3116 | 100m3 |
| 10 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 4,7685 | 100m3 |
| 11 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 285,572 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,4876 | tấn |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 44,124 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 182,5324 | m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 67,6484 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6,3934 | m3 |
| 17 | Đào phá nền móng | Theo yêu cầu của HSTK | 1,1964 | 100m3 |
| 18 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9368 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 216 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,0172 | tấn |
| 21 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 38,82 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 136,9748 | m2 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 81,7391 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 6,4187 | m3 |
| 25 | Đào phá nền móng, đất cấp IV | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7293 | 100m3 |
| 26 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 1,6109 | 100m3 |
| 27 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu gỗ, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6271 | m3 |
| 29 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,396 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu của HSTK | 11,48 | m2 |
| 31 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 6,7417 | m3 |
| 32 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0671 | 100m3 |
| 33 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 15,92 | m2 |
| 34 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,251 | tấn |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 4,6332 | m3 |
| 36 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0463 | 100m3 |
| 37 | Tháo dỡ mái, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 41,4 | m2 |
| 38 | Tháo dỡ kết sắt thép, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9215 | tấn |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 840,41 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2883 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 14,544 | 100m |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,9984 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,327 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0455 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,654 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0793 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,7711 | m3 |
| 9 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,2589 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0029 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0014 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0176 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,061 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0266 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1326 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,6706 | m3 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 82,564 | m2 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 29,12 | m2 |
| 20 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0995 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 18,88 | m3 |
| 22 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1732 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3033 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,0051 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,911 | m3 |
| 27 | Mua tôn nắp bể: | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt đèn exit chỉ hướng lối thoát nạn 2 mặt | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | chiếc |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | chiếc |
| 3 | Cung cấp Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 8 kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | chiếc |
| 4 | Cung cấp Lắp đặt đầu báo cháy khói, nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | chiếc |
| 5 | Lắp đặt hộp tổ hợp đựng chuông, đèn, nút ấn báo cháy Hàn Quốc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | hộp |
| 6 | Cung cấp Lắp đặt nút ấn báo cháy Hàn quốc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | chiếc |
| 7 | Cung cấp Lắp đặt đèn hiển thị báo cháy Hàn quốc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | chiếc |
| 8 | Cung cấp Lắp đặt chuông báo cháy Hàn Quốc | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | chiếc |
| 9 | Cung cấp Lắp đặt điện trở cuối kênh | Theo yêu cầu của HSTK | 43 | lô |
| 10 | Cung cấp Lắp đặt Dây tín hiệu 2x0,75mm2 - Việt Nam | Theo yêu cầu của HSTK | 820 | m |
| 11 | Cung cấp Lắp đặt ống ghen bảo vệ dây tín hiệu D20- SP | Theo yêu cầu của HSTK | 820 | chiếc |
| 12 | Cung cấp Lắp đặt kẹp đỡ ống ghen D20- SP | Theo yêu cầu của HSTK | 400 | chiếc |
| 13 | Máy bơm chữa cháy động cơ diezel Q= 24m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Chiếc |
| 14 | Máy bơm ly tâm chữa cháy điện Q=24 m3/h | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Chiếc |
| 15 | Cung cấp Lắp đặt ống thép d100 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 16 | Cung cấp Lắp đặt ống thép d80 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 17 | Cung cấp Lắp đặt ống thép d50 | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 18 | Cung cấp Lắp đặt trụ tiếp nước chữa cháy D100, 2 cửa D65-VN | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Trụ |
| 19 | Cung cấp Lắp đặt trụ chữa cháy D100, 2 cửa D65-VN | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Trụ |
| 20 | Cung cấp Lắp đặt cuộn vòi cứu hỏa d50-20m- TQ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Cuộn |
| 21 | Cung cấp lắp đặt lăng phun D65+Khớp nối | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Cuộn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt hộp cứu hỏa ngoài trời | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Chiếc |
| 23 | Cung cấp lắp đặt vòi D65 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cuộn |
| 24 | Cung cấp Lắp đặt lăng phun + Khớp nối d50- TQ | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Cái |
| 25 | Cung cấp Lắp đặt hộp cứu hỏa vách tường | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Hộp |
| 26 | Rọ hút D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Chiếc |
| 27 | Van 1 chiều D80 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Chiếc |
| 28 | Cung cấp Lắp đặt bình bột cứu hỏa MFZL4-ABC | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | Bình |
| 29 | Cung cấp Lắp đặt van góc d50 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | Chiếc |
| 30 | Cung cấp Lắp đặt van chặn d80 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Chiếc |
| 31 | Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d65 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Chiếc |
| 32 | Cung cấp Lắp đặt khớp nối mềm chống rung d80 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | Chiếc |
| 33 | Cung cấp Lắp đặt bích thép d65 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Chiếc |
| 34 | Cung cấp Lắp đặt bích thép d80 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Chiếc |
| 35 | Cung cấp Lắp đặt gioăng cao su d65,d80 | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | Chiếc |
| 36 | Cung cấp Lắp đặt cút thép hàn d50 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | Chiếc |
| 37 | Cung cấp Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 38 | Cung cấp Lắp đặt thùng nước mồi 100l- VN | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Bình |
| 39 | Cung cấp Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm chữa cháy -VN | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Cái |
| 40 | Cung cấp Lắp đặt dây nguồn 3x70+1x35 mm2 cho bơm chính - VN dự tính | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m |
| 41 | Cung cấp Lắp đặt bộ nội quy tiêu lệnh -VN | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | Bộ |
| 42 | Cung cấp Sơn chống gỉ -VN | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m2 |
| 43 | Cung cấp Sơn đỏ + sơn chống rỉ ,sơn 2 lớp | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m2 |
| 44 | Cung cấp Que hàn 2,5mm -VN | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | KG |
| 45 | Vật tư phụ hoàn thiện hệ thống | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | Lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi