Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890009-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Liên Ninh, huyện Thanh Trì
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200837765
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 14:04:00 đến ngày 2020-09-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,435,107,577 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A RÃNH XÂY B400, ĐẤU NỐI CÓ L=270,78+1,85M
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 2,732 100m3
2 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp III Chương V 2,732 100m3
3 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,848 100m3
4 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 29,444 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 44,166 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,818 100m2
7 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 67,176 m3
8 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 264,451 m2
9 Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Chương V 121,063 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - chiều dày ≤45 Chương V 2,726 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 3,722 tấn
12 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 1,047 100m2
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Chương V 272,63 1cấu kiện
B XÂY HỐ GA LOẠI 1=01GA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,433 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV Chương V 0,004 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,005 100m3
4 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp III Chương V 0,005 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,501 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 0,282 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 0,423 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,01 100m2
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 0,849 m3
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 4,21 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,3 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,048 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,013 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Chương V 1 1cấu kiện
15 Mua khung song chắn rác Chương V 1 chiếc
16 Mua nắp song chắn rác Chương V 1 chiếc
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 2 cái
C XÂY HỐ GA LOẠI 2=13GA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 5,624 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV Chương V 0,056 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,079 100m3
4 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp III Chương V 0,079 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 7,47 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 3,669 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 5,504 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,131 100m2
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 12,561 m3
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 59,717 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 3,907 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,629 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,173 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Chương V 13 1cấu kiện
15 Mua khung song chắn rác Chương V 13 chiếc
16 Mua nắp song chắn rác Chương V 13 chiếc
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 26 cái
D XÂY HỐ GA LOẠI 3=02GA
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,865 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV Chương V 0,009 100m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V 0,013 100m3
4 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp III Chương V 0,013 100m3
5 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,228 100m3
6 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Chương V 0,564 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Chương V 0,847 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 0,02 100m2
9 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 1,989 m3
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 2,0cm, Vữa XM M75 Chương V 9,288 m2
11 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V 0,601 m3
12 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V 0,097 tấn
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Chương V 0,027 100m2
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cẩu Chương V 2 1cấu kiện
15 Mua khung song chắn rác Chương V 2 chiếc
16 Mua nắp song chắn rác Chương V 2 chiếc
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V 4 cái
E NÂNG VAN CHẶN =02CÁI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 0,076 m3
2 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV Chương V 0,001 100m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 100mm Chương V 0,006 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm Chương V 2 cái
F NỀN MẶT ĐƯỜNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V 1,68 100m3
2 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp I Chương V 1,68 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V 63,8 m3
4 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp IV Chương V 0,638 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Chương V 2,08 m3
6 Vận chuyển đất đến bãi đổ được cấp phép, đất cấp III Chương V 0,021 100m3
7 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,947 100m3
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 0,795 100m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 2x4 Chương V 41,13 m3
10 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Chương V 13,134 100m2
11 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V 13,134 100m2
G DI CHUYỂN ĐIỆN HẠ THẾ=08CỘT
1 Di chuyển cột điện hạ thế Chương V 8 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->