Gói thầu: Thi công xây lắp công trình (gồm cả phí bảo vệ môi trường)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879721-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vân Đồn
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình (gồm cả phí bảo vệ môi trường)
Số hiệu KHLCNT 20200858428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Theo Quyết định số 5238/QĐ-UBND ngày 27/12/2019 của UBND huyện Vân Đồn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-27 16:25:00 đến ngày 2020-09-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,585,793,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Phá dỡ tường, rãnh thoát, trụ cổng, nhà tạm bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,169 m3
2 Tháo dỡ tường rào sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 226,56 m2
3 Tháo dỡ mái cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,14 m2
4 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 gốc
6 Đào xúc phế thải lên phương tiện vận chuyển đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3417 100m3
B Nền đường
1 Đào nền đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,389 100m3
2 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5774 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1988 100m3
4 Đào khuôn đường đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,0243 100m3
5 Đắp đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4223 100m3
6 Đào phá dỡ mặt đường cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,7923 m3
C Mặt đường bê tông nhựa
1 Bù vênh BTNC D12,5 Htb=2,6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9841 100m2
2 Bù vênh CPDD loại 1, Htb = 15,4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0379 100m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CSS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2962 100m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC D12,5 chiều dày đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,5555 100m2
5 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4 km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0522 100tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 19 km tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0522 100tấn
D Mặt đường BTXM
1 Mặt đường BTXM M200 đá 2x4 - 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,735 m3
2 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,5735 100m2
3 Móng CPDD loại 1 - 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3799 100m3
4 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7849 100m2
E Đổ thải đất
1 Vận chuyển đất đổ đi đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,1299 100m3
F Đổ thải mặt đường cũ
1 Vận chuyển phế thải đổ đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7079 100m3
G Dải mép
1 Bê tông rãnh tam giác M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,95 m3
2 Ván khuôn đổ bê tông rãnh tam giác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 100m2
3 Vữa lót M100 - 2,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 219 m2
4 Bê tông M150 đá 2x4 - 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,9 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,752 100m2
6 Đệm cát sạn 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1095 100m3
H Viên bó vỉa
1 Lắp đặt viên bó vỉa (0,8m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.095 m
2 Bê tông viên vỉa M250 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,924 m3
3 Lót vữa dày 2,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 262,8 m2
4 Bê tông lót viên vỉa M100 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,57 m3
5 Ván khuôn đổ bê tông viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,57 100m2
I Vỉa hè
1 Lát gạch Terrazzo vỉa hè 40x40x3 (bao gồm vữa lót) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.039,44 m2
J Đào đắp
1 Đào móng đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6802 100m3
2 Đắp đất , độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1239 100m3
K Cống D1000 lắp ghép
1 Đệm đá dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,22 m3
2 Bê tông cống, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 366,1 m3
3 Ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4216 100m2
4 Cốt thép cống D<= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2444 tấn
5 Lắp đặt đốt cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 523 1 cấu kiện
L Ga thu B1000
1 Đệm đá dăm 2x4cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m3
2 Bê tông hố ga, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,25 m3
3 Ván khuôn ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2855 100m2
4 Cốt thép ga D<= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0243 tấn
5 Cốt thép ga D<= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0604 tấn
6 Lắp đặt hố ga bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 1cấu kiện
M Cổ ga đổ tại chỗ
1 Bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
2 Cốt thép cổ ga D<= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7886 tấn
3 Ván khuôn cổ ga  Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3975 100m2
N Bản đậy cống, ga thu
1 Bê tông bản, đá 1x2, vữa mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,29 m3
2 Cốt thép bản đậy D<= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3732 tấn
3 Cốt thép bản đậy D<= 18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,1828 tấn
4 Ván khuôn bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5021 100m2
5 Nắp hố thu gang KT900x900x65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 Tấm
6 Lắp đặt bản đậy Mô tả kỹ thuật theo chương V 538 1cấu kiện
O Thu nước
1 Ống nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,48 100m
2 Cút nhựa PVC D160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 cái
3 Sản xuất khung thép góc L30x30x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1632 tấn
4 Sản xuất nan sắt vuông đặc 10x10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1896 tấn
5 Lắp đặt tấm thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3528 tấn
P Hoàn trả mặt đường
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,4209 m3
2 Lót nilon 2 lớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,671 100m2
3 Cấp phối đá dăm loại 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2659 100m3
Q An toàn giao thông
1 Sơn giảm tốc bằng sơn dẻo nhiệt dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
2 Lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
3 Biển báo phản quang tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
5 Biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
6 Cột đỡ biển báo sơn trắng đỏ D80, h=2,8m Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cột
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->