Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889893-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng và công trình công cộng huyện Lạc Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200889811 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 13:45:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,652,054,326 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 15,18 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,674 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <=1000m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 11,028 | 100m3 đất nguyên thổ |
| C | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0kg/m2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 54,917 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 54,917 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 50÷60T/h | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,576 | 100Tấn |
| 4 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly vận chuyển 4km, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,576 | 100Tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, bằng ô tô tự đổ 10 tấn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,576 | 100Tấn |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 189,34 | m2 |
| 7 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 43 | cái |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,5 | m3 |
| D | PHẦN MƯƠNG DỌC TUYẾN | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,488 | 100m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 140,12 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 581,1 | m3 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 112,06 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô vữa Mác 250 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 10,71 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thép tròn D<=10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 24,417 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan thép tròn D<=18mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,373 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,031 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,24 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3.379,64 | cấu kiện |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,282 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 59,264 | 100m2 |
| 13 | Xây móng đá hộc chiều dày ≤ 60cm vữa XM Mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 4,8 | m3 |
| E | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 123,09 | m3 |
| 2 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 229,48 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 7,737 | 100m2 |
| F | PHẦN VỈA HÈ, HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Bê tông móng chiều rộng > 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 121,26 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng vữa XM Mác 100 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2.294,05 | m2 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 6,2 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,478 | 100m2 |
| G | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| H | PHẦN MÓNG TRỤ | |||
| 1 | Đào hố móng trụ đèn trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,525 | m3 |
| 2 | Bêtông móng trụ đèn chiều rộng ≤ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,742 | 'm3 |
| 3 | Bêtông lót móng trụ đèn chiều rộng ≤ 250cm vữa mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,78 | 'm3 |
| 4 | Đào hố móng tủ điện chiếu sáng trên nền đất bằng thủ công, đất cấp 2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,14 | 'm3 |
| 5 | Bêtông móng tủ điện chiều rộng £ 250cm vữa mác 200 đá 1x2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,14 | 'm3 |
| 6 | Bêtông lót móng tủ điện chiều rộng <= 250cm vữa mác 150 đá 4x6 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,02 | m3 |
| I | PHẦN MƯƠNG CÁP ĐIỆN | |||
| 1 | Đào đất mương cáp bằng máy đào, đất cấp 2 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 2,0988 | 100m3 |
| 2 | Rãi cát đệm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,582 | 100m3 |
| 3 | Xếp gạch chỉ | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 8,745 | 1.000v |
| 4 | Đắp đất mương cáp bằng bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K = 0,9 | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1,51 | 100m3 |
| J | PHẦN TRỤ ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp dựng cột đèn thép cao 8m bằng máy | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31 | cột |
| 2 | Lắp cần đèn đơn D60 dài <= 2,8m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31 | cần |
| 3 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao <= 12m | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31 | choá |
| 4 | Luồn dây CVV 2x2,5mm² từ cáp ngầm lên đèn | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 3,1 | 100m |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31 | bảng |
| 6 | Lắp Aptomat 5A | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31 | cái |
| K | PHẦN TIẾP ĐỊA | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 31 | bộ |
| L | PHẦN CÁP VÀ PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ø65/50mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép Ø60mm bảo vệ cáp ngầm | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 3x10mm² | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 9,8 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cáp ngầm chiếu sáng CXV/DSTA 2x25mm² | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| M | PHẦN TỦ ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo Chương V. Yêu cầu về hồ sơ kỹ thuật | 1 | tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi