Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888602-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phú Lương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200881157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ATK và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 23:50:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,948,002,679 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Phần móng | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Chương V E-HSMT | 29,12 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT | 2,912 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,961 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 3,8066 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,222 | tấn |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Chương V E-HSMT | 1,1247 | tấn |
| 7 | Lắp cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 1,1247 | tấn |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,64 | 100m |
| 10 | Đào móng, chiều rộng móng ≤ 6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,1167 | 100m3 |
| 11 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 7,4267 | 1m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 5,265 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 10,3844 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,4402 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,9362 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,0666 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 0,7652 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 0,6525 | tấn |
| 19 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,8436 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,2702 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,5536 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V E-HSMT | 1,6763 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V E-HSMT | 1,175 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 14,0743 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 17,9857 | m3 |
| 26 | Láng hè dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Chương V E-HSMT | 29,0092 | m2 |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 74,2576 | m3 |
| 28 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 1,0976 | 100m3 |
| 29 | Mua đất để đắp | Chương V E-HSMT | 38,2197 | m3 |
| B | Hạng mục: Kiến trúc + Kết cấu | |||
| 1 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 1,9404 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1855 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,302 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 1,1187 | tấn |
| 5 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,0984 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 53,8574 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,9222 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,5856 | m3 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,4463 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1436 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,1669 | tấn |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,5879 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 2,1365 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,3971 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,4321 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 2,4016 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 16,1073 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 2,5617 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 3,193 | tấn |
| 20 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,6171 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1855 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,8495 | tấn |
| 23 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 6,2726 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 59,3832 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 4,359 | m3 |
| 26 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,5922 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1586 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1769 | tấn |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 3,3237 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V E-HSMT | 0,2753 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,33 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V E-HSMT | 0,0872 | tấn |
| 33 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,8329 | m3 |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 1,4759 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,3916 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 1,7402 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,4907 | tấn |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 15,8578 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V E-HSMT | 3,3751 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 2,9722 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 32,8622 | m3 |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 19,5613 | m3 |
| 43 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,1484 | 100m2 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V E-HSMT | 0,1349 | tấn |
| 45 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,6324 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,3064 | m3 |
| 47 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,6593 | tấn |
| 48 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 1,6593 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 148,104 | 1m2 |
| 50 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 3,5692 | 100m2 |
| 51 | úp nóc | Chương V E-HSMT | 50 | md |
| 52 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 6,6276 | 1m3 |
| 53 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 2,1724 | m3 |
| 54 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V E-HSMT | 0,0762 | 100m2 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,2892 | m3 |
| 56 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 7,635 | m3 |
| 57 | Đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 6,208 | m3 |
| 58 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,4508 | m3 |
| 59 | Sơn nền đường dốc bằng sơn Joton Epoxy hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 5,52 | 1m2 |
| 60 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 98,396 | m2 |
| 61 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Chương V E-HSMT | 9 | Quả |
| 62 | Bầu thu nước | Chương V E-HSMT | 9 | quả |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa d=90mm | Chương V E-HSMT | 27 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Chương V E-HSMT | 0,756 | 100m |
| 65 | Đai liên kết ống | Chương V E-HSMT | 36 | Cái |
| 66 | ống thoát tràn sê nô mái | Chương V E-HSMT | 10 | Cái |
| 67 | Thang sắt lên mái D18 | Chương V E-HSMT | 7 | Cái |
| 68 | Nắp tôn cửa lên mái | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 69 | Khóa cửa lên mái | Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 730,9204 | m2 |
| 71 | Trát trụ cột, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 201,109 | m2 |
| 72 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 211,2917 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 612,64 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 633,452 | m2 |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 130,62 | m |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 136,08 | m |
| 77 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 31,1718 | m3 |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Chương V E-HSMT | 520,515 | m2 |
| 79 | Láng chống thấm sàn WC có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 32,1124 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm sàn WC | Chương V E-HSMT | 32,1124 | m2 |
| 81 | Tôn cát nền WC | Chương V E-HSMT | 3,8329 | m3 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300mm, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 51,5458 | m2 |
| 83 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 141,906 | m2 |
| 84 | Ốp gạch thẻ | Chương V E-HSMT | 17,118 | m2 |
| 85 | Láng lót bậc dày 2,0 cm, vữa M mác 75 | Chương V E-HSMT | 50,0262 | m2 |
| 86 | Láng granitô cầu thang+ tam cấp | Chương V E-HSMT | 50,0262 | m2 |
| 87 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 95,82 | m |
| 88 | SXLD lan can sắt cầu thang, hoa sắt cửa sổ bằng sắt vuông đặc (bao gồm cả sơn và lắp dựng ) | Chương V E-HSMT | 2.031,588 | Kg |
| 89 | SXLD hoa sắt bằng sắt hộp (bao gồm cả sơn và lắp dựng ) | Chương V E-HSMT | 249,9215 | Kg |
| 90 | Tay vi lan can bằng INOX 201 | Chương V E-HSMT | 111,835 | kg |
| 91 | Sơn tĩnh điện cấu kiện inox, thép hộp | Chương V E-HSMT | 361,7565 | Kg |
| 92 | SXLD tay vin cầu thang D60 bằng gỗ nhóm 3 (bao gồm cả sơn và lắp dựng ) | Chương V E-HSMT | 11,52 | m |
| 93 | SXLD cửa đi bằng khung nhôm hệ kính dày 6,38(bao gồm tất cả các phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 52,6 | m2 |
| 94 | SXLD cửa sổ bằng khung nhôm hệ kính dày 6,38mm(Bao gồm tất cả các phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 74,4 | m2 |
| 95 | SXLD vách kính VK1 bằng khung nhôm hệ kính dày 6,38mm (Bao gồm tất cả các phụ kiện) | Chương V E-HSMT | 9,96 | m2 |
| 96 | SXLD tấm vách ngăn khu vệ sinh bằng tấm COMPACT dầy 12mm (bao gồm cả lắp dựng và phụ kiện ) | Chương V E-HSMT | 17,68 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 818,5174 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 1.658,4927 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Chương V E-HSMT | 6,384 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m (Vật liệu tạm tính 2 tháng) | Chương V E-HSMT | 6,384 | 100m2 |
| 101 | Đắp, sơn kẻ vẽ chữ trên phù điêu | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| C | Hạng mục: Cấp điện + chống sét | |||
| 1 | Lắp đặt vỏ tủ điện 400x300x120 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt vỏ tủ điện 300x250x120 | Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối dây KT:200x100mm | Chương V E-HSMT | 12 | hộp |
| 4 | Lắp đặt đèn sát trần có chao chụp | Chương V E-HSMT | 25 | Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn LED dài 1,2m (2 x 18W không máng tản quang) | Chương V E-HSMT | 36 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt công tắc đơn | Chương V E-HSMT | 28 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 3 cực | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt các áptômát loại 1 pha 16A | Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 2 pha 75A | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt các áptômát loại 2 pha 150A | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x6mm2 | Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn đơn loại dây 1x10mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x1,5mm2 | Chương V E-HSMT | 700 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x2,5mm2 | Chương V E-HSMT | 420 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x16mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột loại dây 2x25mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 16mm | Chương V E-HSMT | 600 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn đường kính ống 25mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 22 | Lắp đặt quạt trần + Bộ điều tốc | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 23 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 24 | Đế âm tường | Chương V E-HSMT | 84 | Cái |
| 25 | Lắp đặt mặt nhựa Công tắc+ổ cắm | Chương V E-HSMT | 84 | cái |
| 26 | Lắp đặt bộ sứ đầu hồi | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 27 | Đào đất rãnh tiếp địa có mở mái taluy đất cấp 2 | Chương V E-HSMT | 22,8 | 1m3 |
| 28 | Lấp đất rãnh tiếp địa, độ chặt yêu cầu K = 0,90 | Chương V E-HSMT | 0,228 | 100m3 |
| 29 | Gia công lắp đặt kim thu sét D16 chiều dài kim 1,5m | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lô sứ chân kim thu sts | Chương V E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6; dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 14 | cọc |
| 32 | Gia công và đóng cọc chống mạ đồng D16; dài 2,5m | Chương V E-HSMT | 3 | cọc |
| 33 | Kéo rải dây chống sét fi 10mm | Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 34 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất thép fi 16mm | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 35 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x25mm2 | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 36 | GC chân bật thép | Chương V E-HSMT | 45 | cái |
| 37 | Sơn dây dẫn 3 nước | Chương V E-HSMT | 6,4574 | 1m2 |
| 38 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| D | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1819 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 1,8762 | 1m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 0,1454 | 1m3 |
| 4 | Ván khuôn móng đáy bể | Chương V E-HSMT | 0,0396 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V E-HSMT | 0,1176 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,7596 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 1,3314 | m3 |
| 8 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,5466 | m3 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V E-HSMT | 5,2924 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Chương V E-HSMT | 25,86 | m2 |
| 11 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Chương V E-HSMT | 25,86 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT | 0,0922 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,0419 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V E-HSMT | 0,2187 | m3 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V E-HSMT | 11 | 1cấu kiện |
| 16 | Hệ thống ống kỹ thuật sành, nhựa bể tự hoại | Chương V E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 4,3297 | m3 |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V E-HSMT | 11,52 | 1m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 11,52 | m3 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,07 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 40 bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 25 bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1,15 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 fi 20 bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 24 | Lắp đặt van gạt PPR fi 20mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt van khóa fi 25mm | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 26 | Lắp đặt van khóa fi 50mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao fi 20mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt van xả đáy téc fi 25mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox dung tích 2,0m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê nhựa fi 50mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa fi 20mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa fi 25mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa fi 50mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn nhựa fi 40mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn nhựa fi 50mm nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt kép, rác co, măng xông các loại nối bằng phương pháp hàn | Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 41 | Lắp đặt vòi xịt xí | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 42 | Lắp đặt chậu xí bệt + hộp giấy | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa + 1 vòi | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa | Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt phễu thu sàn fi 50mm | Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Lắp đặt gương soi (bao gồm 7 chi tiết) | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 34mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 76mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 90mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 110mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC - CLAS 2 fi 140mm dài 6m nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 52 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 54 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 55 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 32mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 76mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 90mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát fi 110mm nối bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn nhựa fi 90mm | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn nhựa fi 110mm | Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt Nội quy+Tiêu lệnh | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt Hộp đựng bình chữa cháy | Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 63 | Lắp đặt bình chữa cháy loại 4kg xách tay | Chương V E-HSMT | 12 | bình |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi