Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Bình Trưng, huyện Châu Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890094-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Bình Trưng, huyện Châu Thành
Số hiệu KHLCNT 20200890090
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 13:33:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,685,833,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,287,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu hai trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến
1 Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công 45.234 M2
D Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 10 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 10 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 20 Bộ
4 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 10 Cái
7 Lắp Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 10 Cái
E Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 4,636 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 1.538,292 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 3,348 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 5,512 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 1,088 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
F Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 348 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 348 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 348 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 348 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 348 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 348 Cái
G Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 6 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 6 Cột
H Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 12 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 12 Cột
I Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 1 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 2 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 1 Bộ
J Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 8 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 8 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 16 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 8 Bộ
K Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 2 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 2 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 2 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 1 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 1 Bộ
L Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 17 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 2 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 1 Bộ
M Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 3 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 6 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 1,2 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 9 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 9 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,012 100kg
7 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 3 Bộ
8 Lắp Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 6 Cái
9 Ép Đầu cosse Cu 70mm2 9 Cái
N Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 1 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 1 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 4 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 0,25 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 2 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 2 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa TK35 0,05 100kg
8 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 1 Bộ
9 Ép Đầu cosse Cu 70mm2 2 Cái
O Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 2 Bộ
2 Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) 2 Bộ
P Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 782 Mét
2 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 153 Kg
3 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm + ty sứ (loại pin post) 10 Cái
4 Dây buộc sứ ống chỉ A95 1 Kg
5 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng 10 Sợi
6 Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc 2 Sợi
7 Ống nối ép chịu sức căng AC50 1 Cái
8 Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) 2 Cái
9 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 1,5 Mét
10 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
11 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
12 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 4 Bộ
13 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 4 Bộ
14 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) 4 Bộ
15 Compound Electric 10 Túp
16 Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 10 Cái
17 Kéo dây ACXH 50 (dây pha) Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 0,767 Km
18 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 0,767 Km
Q Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm + ty sứ (loại pin post) 2 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 2 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 4 Cái
4 Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 2 Cái
R Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 2 Cái
2 Móc treo chữ U 4 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 2 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 2 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 4 Cái
6 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 2 Cái
S Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 4 Cái
2 Móc treo chữ U 8 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 4 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 4 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 8 Cái
6 Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN 4 Cái
T Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 12 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 12 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 12 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 12 Bộ
U Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 2 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 2 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 2 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 2 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 4 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 2 Bộ
V Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 4 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 4 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 4 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 4 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 8 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 4 Bộ
W Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 2 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 2 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) 1 Cái
4 Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) 2 Mét
5 Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) 2 Cái
6 Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) 1 Cái
X Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1.038 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 1.038 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 1038 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 1038 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1.038 Cái
Y Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 19 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 19 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 19 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 19 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 19 Cái
Z Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 49 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 49 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 49 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 49 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 49 Cái
AA Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1 Cái
2 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 1 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 1 Cái
AB Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 3 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 3 Cái
3 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 6 Bộ
4 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) 3 Cái
7 Lắp Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) 3 Cái
AC Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. 0,226 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 57,217 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,125 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,205 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,04 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AD Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 123,708 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 31.319,718 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 68,076 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 112,179 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 22,143 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 183 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 183 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AE Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 0,338 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 85,573 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,186 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,306 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,06 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AF Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 0,676 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 171,146 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,372 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,612 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,12 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AG Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 8,46 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 2.141,861 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 4,661 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 7,673 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 1,514 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AH Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 27,918 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 7.068,138 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 15,378 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 25,311 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 4,983 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 33 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 33 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AI Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. 1,156 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 292,6703 Kg
3 Cát (0,551 m3/m3 bêtông) 0,637 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 1,048 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,207 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
AJ Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 128 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 128 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 128 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 128 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 128 bộ móng cho công tác này 1 Khoán
6 Lắp Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) 128 Cái
AK Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 304 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 304 Cột
AL Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 1.101 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 1.101 Cột
AM Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 8 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 8 Cột
AN Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 32 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 32 Cột
AO Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 10 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 10 Cột
AP Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 107 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 107 Cột
AQ Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 1 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 1 Cột
AR Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 5 Cột
2 Lắp Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 5 Cột
AS Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 322 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 1.288 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 322 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 322 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 3.220 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 644 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5(8,5)m 322 Bộ
AT Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 7 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 28 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 7 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 7 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 77 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 14 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 7 Bộ
AU Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 18 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 72 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 18 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 18 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 216 Mét
6 Yếm cáp 3/8" 36 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 18 Bộ
AV Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 116 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 464 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 116 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 116 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 928 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 116 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 232 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5(8,5)m 116 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 116 Bộ
AW Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 7 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 28 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 7 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 7 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 63 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 7 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 14 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m 7 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 7 Bộ
AX Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 5 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 20 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 5 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 5 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 50 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 5 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" 10 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 5 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 5 Bộ
AY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 323 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 323 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 80,75 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 969 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 969 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,8075 100kg
7 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 323 Bộ
8 Lắp Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 323 Cái
9 Ép Đầu cosse Cu 70mm2 969 Cái
AZ Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 1 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 1 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 1 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 3 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,05 100kg
6 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 1 Bộ
7 Lắp Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 1 Cái
BA Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 6 Bộ
2 Móc treo chữ U 6 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 12 Thanh
BB Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 6 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 12 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 12 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 12 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 6 Bộ
BC Dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 132 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 44 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 110 Mét
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 66 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 44 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 66 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 66 Cái
8 Lắp Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 132 Mét
9 Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 44 Cái
10 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 110 Mét
11 Ép Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 44 Cái
BD Dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 66 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 22 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 55 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 33 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 22 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 33 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 33 Cái
8 Lắp Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 66 Mét
9 Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 22 Cái
10 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 55 Cái
11 Lắp Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 22 Cái
BE Dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 6 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 5 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 3 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 3 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 4 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 3 Cái
8 Lắp Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 6 Mét
9 Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
10 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 5 Cái
11 Ép Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 3 Cái
BF Dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 6 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm 5 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 3 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 3 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 4 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 3 Cái
8 Lắp Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 6 Mét
9 Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 2 Cái
10 Lắp Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm 5 Cái
11 Ép Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 3 Cái
BG Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 40.990 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 1.148 Mét
3 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 4.246 Mét
4 Dây đồng bọc 30/10 96 Mét
5 Dây đồng bọc 20/10 155 Mét
6 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 337 Bộ
7 Sứ ống chỉ hạ áp 337 Cái
8 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 36 Cái
9 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 37 Bộ
10 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 227 Bộ
11 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 227 Bộ
12 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 227 Bộ
13 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 1.496 Bộ
14 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 117 Bộ
15 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 244 Bộ
16 Móc treo chữ A 50 Bộ
17 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) 956 Cái
18 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 944 Cái
19 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 36 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 1.036 Cái
21 Băng keo cách điện 2.072 Cuồn
22 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 1.195 Cái
23 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 146 Cái
24 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 29 Cái
25 Compound Electric 5 Túp
26 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 40,186 Km
27 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 1,125 Km
28 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường 4,163 Km
29 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 337 Bộ
BH Thiết bị
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 1 Bộ
2 Fuse link 20A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 1 Bộ
3 Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) 1 Bộ
BI Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 15 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 30 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 30 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 15 Bộ
BJ Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 45 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 15 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 30 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 30 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 45 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 120 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 105 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 30 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 75 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 30 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 30 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 41,07 10m
13 Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) 45 Bộ
14 Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 30 Cái
15 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 120 Cái
16 Ép Đầu cosse ép Cu 10mm2 30 Cái
BK Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 3 Bộ
3 Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
4 Lắp Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) 3 Bộ
BL Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 1 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 1 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 1 Bộ
5 Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 3 Mét
6 Ép Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 1 Cái
7 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 1 Cái
BM Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 33 Mét
2 Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 11 Bộ
3 Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 33 Mét
4 Lắp Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 11 Bộ
BN Dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 330 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 60 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 150 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 30 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 135 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 75 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 60 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 60 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 15 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 30 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 30 Bộ
12 Băng keo cách điện 15 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 15 Cái
14 Lắp Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 330 Mét
15 Lắp Cáp đồng bọc 600V-50mm2 60 Mét
16 Lắp Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 150 Mét
17 Lắp Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 30 Mét
18 Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 135 Mét
19 Ép Đầu cosse Cu 4mm2 60 Cái
20 Ép Đầu cosse ép Cu 35mm2 15 Cái
21 Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 30 Cái
BO Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 15 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 15 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 60 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 15 Bộ
5 Fuse link 6A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 15 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 15 Cái
7 Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: 15 Bộ
8 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 15 Bộ
9 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 30 Bộ
10 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 60 Cái
11 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 15 Cái
12 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 30 Cái
13 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 15 Cái
14 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 60 Bộ
15 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 60 Bộ
16 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 30 Bộ
17 Bakelit 300x480x20mm 15 Cái
18 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 15 Máy
19 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 15 Bộ
20 Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 15 Cái
21 Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA 15 Bộ
BP Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại
1 Tháo gở thu hồi CXtt 5 Bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 552 Bộ
3 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 508 Bộ
4 Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi 14 Cột
5 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi 6 Cột
6 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại 6 Cột
7 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 3 Bộ
8 Tháo dây ABC3x50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại 892 Mét
9 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 2.749 Nhánh
BQ Phần điện kế
1 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 232 Cái
2 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 298 Cái
3 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (từ hộp 2 trở lên) 298 Cái
4 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 223 Cái
5 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (từ hộp 2 trở lên) 669 Cái
6 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 1.634 Cái
7 MCB 1 pha 32A 230/400V VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này 86 Cái
8 Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V 86 Cái
BR Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 552 Bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 508 Bộ
3 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 2.120 đai
4 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 2.120 đai
5 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 2.120 cái
BS Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 108 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 18 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 36 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 36 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 36 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 18 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 18 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 18 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 54 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 18 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 108 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 36 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 18 cái
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 18 bộ
BT Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 84 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 14 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 28 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 28 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 28 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 28 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 28 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 84 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 14 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 84 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 28 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 28 cái
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 14 bộ
BU Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 48 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 8 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 16 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 16 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 16 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 32 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 32 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 32 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 48 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 8 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 48 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 16 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 32 cái
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 8 bộ
BV Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 33 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 6 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 12 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 12 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 12 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 6 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 6 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 6 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 18 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 6 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 33 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 12 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 6 cái
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 6 bộ
BW Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 44 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 8 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 16 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 16 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 16 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 16 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 16 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 16 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 48 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 8 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 44 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 16 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 16 cái
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 8 bộ
BX Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 27,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 5 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 10 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 10 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 10 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 20 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 20 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 20 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 30 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 5 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 27,5 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 10 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 20 cái
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 5 bộ
BY Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 1.040 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 208 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 416 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 416 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 416 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 208 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 208 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 208 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 624 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 208 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 1.040 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 416 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 208 cái
14 Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 208 bộ
BZ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 880 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 176 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 352 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 352 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 352 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 352 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 352 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 352 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 1.056 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 176 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 880 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 352 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 352 cái
14 Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 176 bộ
CA Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 550 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 110 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 220 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 220 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 220 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 440 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 440 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 440 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 660 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 110 bộ
11 Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 550 mét
12 Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 220 cái
13 Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) 440 cái
14 Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) 110 bộ
CB CHI PHÍ KHÁC
1 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
2 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có). Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoản
3 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->