Gói thầu: Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Bình Trưng, huyện Châu Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890094-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị Công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Bình Trưng, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890090 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 13:33:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,685,833,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,287,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu hai trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Phát quang tuyến | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến phục vụ thi công | 45.234 | M2 | |
| D | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 10 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 10 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 20 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 10 | Cái | |
| 7 | Lắp Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 10 | Cái | |
| E | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 4,636 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 1.538,292 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 3,348 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 5,512 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,088 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 04 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| F | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 348 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 348 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 348 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 348 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 348 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 348 | Cái | |
| G | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 6 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 6 | Cột | |
| H | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 | 12 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 | 12 | Cột | |
| I | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| J | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) | 8 | Bộ | |
| K | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 2 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) | 1 | Bộ | |
| L | Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 17 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m | 1 | Bộ | |
| M | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1,2 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 9 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,012 | 100kg | |
| 7 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 8 | Lắp Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 6 | Cái | |
| 9 | Ép Đầu cosse Cu 70mm2 | 9 | Cái | |
| N | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 4 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,25 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,05 | 100kg | |
| 8 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 9 | Ép Đầu cosse Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| O | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 2 | Bộ | |
| 2 | Lắp Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 2 | Bộ | |
| P | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 782 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 153 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm + ty sứ (loại pin post) | 10 | Cái | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 1 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng | 10 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc | 2 | Sợi | |
| 7 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 1 | Cái | |
| 8 | Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) | 2 | Cái | |
| 9 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 1,5 | Mét | |
| 10 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 2 | Cuồn | |
| 11 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 2 | Cuồn | |
| 12 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 13 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 14 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 4 | Bộ | |
| 15 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 16 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 10 | Cái | |
| 17 | Kéo dây ACXH 50 (dây pha) | Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường | 0,767 | Km |
| 18 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) | Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường | 0,767 | Km |
| Q | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm + ty sứ (loại pin post) | 2 | Cái | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Cái | |
| 4 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 2 | Cái | |
| R | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 2 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 2 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 2 | Cái | |
| S | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 8 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 4 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 4 | Cái | |
| T | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 12 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 12 | Bộ | |
| U | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 4 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 2 | Bộ | |
| V | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 4 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 4 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 8 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 4 | Bộ | |
| W | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 2 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 2 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 1 | Cái | |
| 4 | Lắp Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | 2 | Mét | |
| 5 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) | 2 | Cái | |
| 6 | Ép Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 1 | Cái | |
| X | Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1.038 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1.038 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 1038 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 1038 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1.038 | Cái | |
| Y | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 19 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 19 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 19 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 19 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 19 | Cái | |
| Z | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 49 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 49 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 49 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 49 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 49 | Cái | |
| AA | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 1 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 1 | Cái | |
| AB | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 3 | Cái | |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 3 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 6 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 03 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 3 | Cái | |
| 7 | Lắp Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 3 | Cái | |
| AC | Móng cột 6,5m - MĐ6,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. | 0,226 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 57,217 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,125 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,205 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,04 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| AD | Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 123,708 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 31.319,718 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 68,076 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 112,179 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 22,143 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 183 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 183 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| AE | Móng cột 7,5m - MĐ7,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 0,338 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 85,573 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,186 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,306 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,06 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| AF | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 0,676 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 171,146 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,372 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,612 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,12 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 02 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| AG | Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 8,46 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 2.141,861 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 4,661 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 7,673 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,514 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 10 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| AH | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 27,918 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 7.068,138 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 15,378 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 25,311 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 4,983 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 33 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 33 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| AI | Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | 1,156 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 292,6703 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,637 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 1,048 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,207 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 01 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| AJ | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 128 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 128 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 128 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 128 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói 128 bộ móng cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | 128 | Cái | |
| AK | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 304 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 304 | Cột | |
| AL | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 | 1.101 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 | 1.101 | Cột | |
| AM | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 8 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 8 | Cột | |
| AN | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 | 32 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 | 32 | Cột | |
| AO | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 10 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 10 | Cột | |
| AP | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 | 107 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 | 107 | Cột | |
| AQ | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| AR | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 | 5 | Cột | |
| 2 | Lắp Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 | 5 | Cột | |
| AS | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 322 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 1.288 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 322 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 322 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 3.220 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 644 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5(8,5)m | 322 | Bộ | |
| AT | Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 28 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 7 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 7 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 77 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 14 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m | 7 | Bộ | |
| AU | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 72 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 18 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 18 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 216 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 36 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 18 | Bộ | |
| AV | Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 116 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 464 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 116 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 116 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 928 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 116 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 232 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5(8,5)m | 116 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 116 | Bộ | |
| AW | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 28 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 7 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 7 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 63 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 7 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 14 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 7 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 7 | Bộ | |
| AX | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 5 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 20 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 5 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 5 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 50 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 5 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 10 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 5 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 5 | Bộ | |
| AY | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 323 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 323 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 80,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 969 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 969 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,8075 | 100kg | |
| 7 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 323 | Bộ | |
| 8 | Lắp Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 323 | Cái | |
| 9 | Ép Đầu cosse Cu 70mm2 | 969 | Cái | |
| AZ | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 1 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 3 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,05 | 100kg | |
| 6 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 1 | Bộ | |
| 7 | Lắp Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 1 | Cái | |
| BA | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 6 | Bộ | |
| 2 | Móc treo chữ U | 6 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 12 | Thanh | |
| BB | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 6 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 6 | Bộ | |
| BC | Dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 132 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 110 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 66 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 44 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 66 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 66 | Cái | |
| 8 | Lắp Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | 132 | Mét | |
| 9 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 44 | Cái | |
| 10 | Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 110 | Mét | |
| 11 | Ép Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 44 | Cái | |
| BD | Dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 66 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 22 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 55 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 33 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 22 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 33 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 33 | Cái | |
| 8 | Lắp Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | 66 | Mét | |
| 9 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 22 | Cái | |
| 10 | Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 55 | Cái | |
| 11 | Lắp Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 22 | Cái | |
| BE | Dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 4 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | 6 | Mét | |
| 9 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 5 | Cái | |
| 11 | Ép Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 3 | Cái | |
| BF | Dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 5 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 4 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 3 | Cái | |
| 8 | Lắp Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | 6 | Mét | |
| 9 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Lắp Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 5 | Cái | |
| 11 | Ép Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 3 | Cái | |
| BG | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 40.990 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 1.148 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 4.246 | Mét |
| 4 | Dây đồng bọc 30/10 | 96 | Mét | |
| 5 | Dây đồng bọc 20/10 | 155 | Mét | |
| 6 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 337 | Bộ | |
| 7 | Sứ ống chỉ hạ áp | 337 | Cái | |
| 8 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 36 | Cái | |
| 9 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 37 | Bộ | |
| 10 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 227 | Bộ | |
| 11 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 227 | Bộ | |
| 12 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 227 | Bộ | |
| 13 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 1.496 | Bộ | |
| 14 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 117 | Bộ | |
| 15 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 244 | Bộ | |
| 16 | Móc treo chữ A | 50 | Bộ | |
| 17 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | 956 | Cái | |
| 18 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | 944 | Cái | |
| 19 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 | 36 | Cái | |
| 20 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 1.036 | Cái | |
| 21 | Băng keo cách điện | 2.072 | Cuồn | |
| 22 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 1.195 | Cái | |
| 23 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 146 | Cái | |
| 24 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 29 | Cái | |
| 25 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường | 40,186 | Km |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường | 1,125 | Km |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá bao gồm chi phí vận chuyển VTTB từ PCTG cấp đến công trường | 4,163 | Km |
| 29 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 337 | Bộ | |
| BH | Thiết bị | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 1 | Bộ |
| 3 | Lắp LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | 1 | Bộ | |
| BI | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 15 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 15 | Bộ | |
| BJ | Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 45 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 15 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 30 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 30 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 45 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 120 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 105 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 75 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 30 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 30 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 41,07 | 10m | |
| 13 | Lắp Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | 45 | Bộ | |
| 14 | Lắp Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 30 | Cái | |
| 15 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 120 | Cái | |
| 16 | Ép Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 30 | Cái | |
| BK | Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| 3 | Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 4 | Lắp Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 3 | Bộ | |
| BL | Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 1 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 1 | Cái | |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 1 | Bộ | |
| 5 | Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 6 | Ép Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 1 | Cái | |
| 7 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 1 | Cái | |
| BM | Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây trần | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 33 | Mét | |
| 2 | Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 11 | Bộ | |
| 3 | Lắp Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 33 | Mét | |
| 4 | Lắp Kẹp quay dây 50-70mm2 + Hotline Clamp dây đồng 25mm2 | 11 | Bộ | |
| BN | Dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 330 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | 60 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 150 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 30 | Mét | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 135 | Mét | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 75 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 60 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 60 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 15 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 30 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 15 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 15 | Cái | |
| 14 | Lắp Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 330 | Mét | |
| 15 | Lắp Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | 60 | Mét | |
| 16 | Lắp Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 150 | Mét | |
| 17 | Lắp Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 30 | Mét | |
| 18 | Lắp Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 135 | Mét | |
| 19 | Ép Đầu cosse Cu 4mm2 | 60 | Cái | |
| 20 | Ép Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 15 | Cái | |
| 21 | Ép Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| BO | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 15 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 15 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 60 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 15 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 15 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 15 | Cái |
| 7 | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | 15 | Bộ | |
| 8 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 15 | Bộ | |
| 9 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 30 | Bộ | |
| 10 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 60 | Cái | |
| 11 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 15 | Cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 30 | Cái |
| 13 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 15 | Cái |
| 14 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 60 | Bộ | |
| 15 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 60 | Bộ | |
| 16 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 30 | Bộ | |
| 17 | Bakelit 300x480x20mm | 15 | Cái | |
| 18 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 15 | Máy | |
| 19 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 15 | Bộ | |
| 20 | Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 15 | Cái | |
| 21 | Lắp Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | 15 | Bộ | |
| BP | Phần vật tư thu hồi và sử dụng lại | |||
| 1 | Tháo gở thu hồi CXtt | 5 | Bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha | 552 | Bộ | |
| 3 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 508 | Bộ | |
| 4 | Nhổ cột bê tông vuông 5m thu hồi | 14 | Cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi | 6 | Cột | |
| 6 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại | 6 | Cột | |
| 7 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 3 | Bộ | |
| 8 | Tháo dây ABC3x50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại | 892 | Mét | |
| 9 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà | 2.749 | Nhánh | |
| BQ | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 232 | Cái | |
| 2 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 | 298 | Cái | |
| 3 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 (từ hộp 2 trở lên) | 298 | Cái | |
| 4 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 | 223 | Cái | |
| 5 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 (từ hộp 2 trở lên) | 669 | Cái | |
| 6 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 1.634 | Cái | |
| 7 | MCB 1 pha 32A 230/400V | VT do Công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp, nhà thầu không chào đơn giá cho hạng mục này | 86 | Cái |
| 8 | Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V | 86 | Cái | |
| BR | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha | 552 | Bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 508 | Bộ | |
| 3 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2.120 | đai | |
| 4 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 2.120 | đai | |
| 5 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 2.120 | cái | |
| BS | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 108 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 18 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 36 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 36 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 36 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 18 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 18 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 18 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 54 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 18 | bộ | |
| 11 | Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 108 | mét | |
| 12 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 36 | cái | |
| 13 | Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 18 | cái | |
| 14 | Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 18 | bộ | |
| BT | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 84 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 14 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 28 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 28 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 28 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 28 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 28 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 84 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 14 | bộ | |
| 11 | Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 84 | mét | |
| 12 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 28 | cái | |
| 13 | Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 28 | cái | |
| 14 | Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 14 | bộ | |
| BU | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 48 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 16 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 16 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 16 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 32 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 32 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 32 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 48 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 48 | mét | |
| 12 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 16 | cái | |
| 13 | Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 32 | cái | |
| 14 | Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 8 | bộ | |
| BV | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 33 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 6 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 12 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 12 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 6 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 6 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 6 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 18 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 6 | bộ | |
| 11 | Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 33 | mét | |
| 12 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 12 | cái | |
| 13 | Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 6 | cái | |
| 14 | Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 6 | bộ | |
| BW | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 44 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 8 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 16 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 16 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 16 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 16 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 16 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 48 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 8 | bộ | |
| 11 | Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 44 | mét | |
| 12 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 16 | cái | |
| 13 | Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 16 | cái | |
| 14 | Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 8 | bộ | |
| BX | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 27,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 5 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 10 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 10 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 20 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 20 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 20 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 30 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 5 | bộ | |
| 11 | Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 27,5 | mét | |
| 12 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 10 | cái | |
| 13 | Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 20 | cái | |
| 14 | Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 5 | bộ | |
| BY | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 1.040 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 208 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 416 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 416 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 416 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 208 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 208 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 208 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 624 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 208 | bộ | |
| 11 | Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 1.040 | mét | |
| 12 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 416 | cái | |
| 13 | Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 208 | cái | |
| 14 | Lắp Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 208 | bộ | |
| BZ | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 880 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 176 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 352 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 352 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 352 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 352 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 352 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 352 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 1.056 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 176 | bộ | |
| 11 | Lắp Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 880 | mét | |
| 12 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 352 | cái | |
| 13 | Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 352 | cái | |
| 14 | Lắp Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 176 | bộ | |
| CA | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 550 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 110 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 220 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 220 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 220 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 440 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 440 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp | 440 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 660 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 110 | bộ | |
| 11 | Lắp Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 550 | mét | |
| 12 | Lắp Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 220 | cái | |
| 13 | Lắp Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 440 | cái | |
| 14 | Lắp Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | 110 | bộ | |
| CB | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. - Nhà thầu tinh1 toán cho công tác đấu nối bằng Hotline (nếu có). | Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoản |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả mặt bằng và hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi