Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889477-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Bảo Lâm, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200887435
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự toán ngân sách huyện năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 10:32:00 đến ngày 2020-09-09 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,427,555,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG, KÈ ĐÁ VÀ CÔNG TRÌNH THOÁT NƯỚC
1 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C3 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 174,48 100m³
2 Đào nền đường, máy đào <=0,8m3, máy ủi <=110CV, đất C4 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 54,43 100m³
3 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,41 100m³
4 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26,73
5 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào <=0,8m3, đất C4 tính 90% Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,78 100m³
6 Đào rãnh thoát nước, thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 8,67
7 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,26 100m³
8 Đào khuôn đường, thủ công, sâu <=15cm, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,34
9 Đào khuôn đường bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,37 100m³
10 Đào khuôn đường thủ công, sâu <=15cm, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,23
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤300m, đất cấp IV Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 12,05 100m³
12 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 18,81 100m³
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp III đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 80,03 100m³
14 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=700m, đất C4 đổ đi Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 15,9 100m³
15 Thi công mặt đường cấp phối lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 14cm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,34 100m²
16 Phát rừng loại II bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 46,06 100m²
17 Đào cấp, máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C2 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,27 100m³
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤700m, đất cấp II Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,27 100m³
19 Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 35,69
20 Xây ốp kè bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 50,9
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 26
22 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ kè bê tông Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 4,8 100m²
23 Bê tông móng kè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 95,76
24 Bê tông thân kè + hộ lan trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 155,12
25 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,12 100m³
26 Đất sét chống thấm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 47,12
27 Quét vôi 3 nước trắng Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 74,32
28 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 14,67
29 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,32 100m³
30 Đào móng cống bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,5 100m³
31 Đào móng cống bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,61
32 Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 118
33 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 186,3
34 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông láng mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6,19
35 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 2,88
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,77 tấn
37 Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính >10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,62 tấn
38 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,11 100m²
39 Ván khuôn gỗ ống cống, ống buy Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,41 100m²
40 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg, vữa XM M100, PCB30 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 36 cái
41 Quét nhựa đường chống thấm và mối nối ống cống, đường kính 0,75m Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 22 ống
42 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5,67
43 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,06 100m³
44 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 48,91
45 Ống thép D=300mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 5 m
46 Đào móng cầu bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C3 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,48
47 Đào móng cầu bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C3 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,67 100m³
48 Đào móng cầu bằng máy đào <=0,8m3, rộng <=6m, đất C4 tính 90% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,29 100m³
49 Đào móng cầu bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=2m, đất C4 tính 10% KL Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 3,21
50 Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng mố, thân mố, móng trụ, thân trụ cầu Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 1,76 100m²
51 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤10mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,24 tấn
52 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đường kính ≤18mm Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 0,52 tấn
53 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 52,27
54 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông thân mố đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 17,64
55 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bản cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 6
56 Ống giảm áp PVC D48 Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 7,5 m
57 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Chương V - Yêu cầu kỹ thuật 45,68
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->