Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888548-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tình Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886350 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 00:59:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,020,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Tuyến chính và CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 381,57 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 681,49 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 436,52 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 549,9 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,76 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm, chiều dày 19,1mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 5 | cái |
| 7 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,382 | m3 |
| 8 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,944 | m3 |
| 9 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,484 | m3 |
| 10 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,15 | m3 |
| 11 | Lót bạt xanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,43 | m2 |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,1219 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,678 | m3 |
| 14 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,766 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2139 | tấn |
| 17 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,4966 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0714 | 100m2 |
| 19 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,8538 | m3 |
| 20 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,077 | m3 |
| 21 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,1852 | m3 |
| 22 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,096 | m3 |
| 23 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,65 | m3 |
| 24 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,629 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0891 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,041 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2003 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,546 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2024 | 100m2 |
| 30 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 73,05 | m3 |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 160,72 | m3 |
| 32 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 58,44 | m3 |
| 33 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 220,91 | m3 |
| 34 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 14,77 | m3 |
| 35 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 82,14 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,6332 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,655 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1785 | tấn |
| 39 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,7513 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1899 | 100m2 |
| 41 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,8387 | m2 |
| 42 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0705 | m3 |
| 43 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,7551 | m3 |
| 44 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,4564 | m3 |
| 45 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,082 | m3 |
| 46 | Lót bạt xanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,14 | m2 |
| 47 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,621 | m3 |
| 48 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,908 | m3 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1062 | tấn |
| 50 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2736 | 100m2 |
| 51 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,389 | m3 |
| 52 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,0558 | m3 |
| 53 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,1112 | m3 |
| 54 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,936 | m3 |
| 55 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,804 | m3 |
| 56 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,405 | m3 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0159 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0455 | tấn |
| 59 | Ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,13 | 100m2 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 61 | Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,89 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,018 | m3 |
| 63 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0586 | tấn |
| 64 | Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1154 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0042 | tấn |
| 66 | Ván khuôn cầu máng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,1998 | 100m2 |
| 67 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,763 | m3 |
| 68 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,526 | m3 |
| 69 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 5,526 | m3 |
| 70 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,215 | m3 |
| 71 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,5625 | m3 |
| 72 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,3125 | m3 |
| 73 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0225 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0945 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,006 | tấn |
| 76 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0002 | 100m2 |
| 78 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,59 | m2 |
| 79 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 80 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0456 | 100m2 |
| 81 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0406 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 12 | cái |
| 83 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,2444 | m3 |
| 84 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,074 | m3 |
| 85 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,8296 | m3 |
| 86 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,048 | m3 |
| 87 | Lót bạt xanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 7,02 | m2 |
| 88 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,503 | m3 |
| 89 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,407 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,3488 | 100m2 |
| 91 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,585 | m3 |
| 92 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 93 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,0288 | tấn |
| 94 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu từ D400-D110 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 96 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,06 | 100m |
| 99 | Lắp đặt tê D400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | Cái |
| 100 | Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 400mm, chiều dày 19,1 mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2 | bộ |
| 101 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 1 | cái |
| B | ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 90,91 | m3 |
| 2 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 212,13 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 153,5 | m3 |
| 4 | Lót bạt xanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 90,61 | m2 |
| 5 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu tại Chương V | 72,34 | m3 |
| 6 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 19,5 | m3 |
| 7 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,58 | m3 |
| 8 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 47,97 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,59 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,79 | tấn |
| 12 | Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,31 | 100m2 |
| 13 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 21,37 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,81 | m3 |
| 15 | Lắp ống HDPE D400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 8 | m |
| C | ĐẦU MỐI NHÁNH 1 | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,6 | m3 |
| 2 | Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,6 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 9,8 | m3 |
| 4 | Lót bạt xanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 23,6 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,8 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,33 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,44 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,24 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | tấn |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,53 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,14 | 100m2 |
| 12 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0 | m3 |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 8,28 | m3 |
| 14 | Lắp ống HDPE D400 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,9 | m |
| D | TUYẾN NHÁNH VÀ CTTK | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,83 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 131,49 | m3 |
| 3 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 43,83 | m3 |
| 4 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 177,8 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 13,45 | m3 |
| 6 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 71,98 | m3 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,75 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,16 | tấn |
| 10 | Ván khuôn mái bờ kênh mương | Theo yêu cầu tại Chương V | 10,61 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,15 | 100m2 |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,75 | m2 |
| 13 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,06 | m3 |
| 15 | Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,08 | m3 |
| 16 | Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,83 | m3 |
| 17 | Lót bạt xanh | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,22 | m2 |
| 18 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,48 | m3 |
| 19 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,52 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,09 | tấn |
| 21 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,22 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi