Gói thầu: Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888548-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Dân tộc tình Lai Châu
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Xây lắp toàn bộ công trình
Số hiệu KHLCNT 20200886350
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách trung ương hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 00:59:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,020,600,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến chính và CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 381,57 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 681,49 m3
3 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 436,52 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 549,9 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm Theo yêu cầu tại Chương V 10,76 100m
6 Lắp đặt cút nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 400mm, chiều dày 19,1mm Theo yêu cầu tại Chương V 5 cái
7 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 8,382 m3
8 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 15,944 m3
9 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 13,484 m3
10 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 5,15 m3
11 Lót bạt xanh Theo yêu cầu tại Chương V 13,43 m2
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 2,1219 m3
13 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 2,678 m3
14 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 4,766 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,15 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2139 tấn
17 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V 0,4966 100m2
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,0714 100m2
19 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 5,8538 m3
20 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 10,077 m3
21 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 5,1852 m3
22 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 5,096 m3
23 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 9,65 m3
24 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,629 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0891 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,041 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,2003 tấn
28 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,546 100m2
29 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại Chương V 0,2024 100m2
30 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 73,05 m3
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 160,72 m3
32 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 58,44 m3
33 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 220,91 m3
34 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 14,77 m3
35 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 82,14 m3
36 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,6332 m3
37 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,655 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1785 tấn
39 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại Chương V 11,7513 100m2
40 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1899 100m2
41 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu tại Chương V 19,8387 m2
42 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 3,0705 m3
43 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 6,7551 m3
44 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 2,4564 m3
45 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 3,082 m3
46 Lót bạt xanh Theo yêu cầu tại Chương V 4,14 m2
47 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,621 m3
48 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,908 m3
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,1062 tấn
50 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V 0,2736 100m2
51 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 1,389 m3
52 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 3,0558 m3
53 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 1,1112 m3
54 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 1,936 m3
55 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 3,804 m3
56 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,405 m3
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0159 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0455 tấn
59 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại Chương V 0,13 100m2
60 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0468 100m2
61 Bê tông cầu máng thường, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,89 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,018 m3
63 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0586 tấn
64 Gia công, lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,1154 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0042 tấn
66 Ván khuôn cầu máng Theo yêu cầu tại Chương V 0,1998 100m2
67 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 2,763 m3
68 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 5,526 m3
69 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 5,526 m3
70 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 4,215 m3
71 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 0,5625 m3
72 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 4,3125 m3
73 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,0225 m3
74 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,0945 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,006 tấn
76 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại Chương V 0,2 100m2
77 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,0002 100m2
78 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu tại Chương V 0,59 m2
79 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,08 m3
80 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V 0,0456 100m2
81 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0406 tấn
82 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 250kg Theo yêu cầu tại Chương V 12 cái
83 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 4,2444 m3
84 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 7,074 m3
85 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 2,8296 m3
86 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 6,048 m3
87 Lót bạt xanh Theo yêu cầu tại Chương V 7,02 m2
88 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,503 m3
89 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 2,407 m3
90 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V 0,3488 100m2
91 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,585 m3
92 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại Chương V 0,0324 100m2
93 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo yêu cầu tại Chương V 0,0288 tấn
94 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Theo yêu cầu tại Chương V 9 cái
95 Lắp đặt tê thu từ D400-D110 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
96 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 110mm, chiều dày 8,1mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 bộ
97 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,06 100m
99 Lắp đặt tê D400 Theo yêu cầu tại Chương V 1 Cái
100 Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 400mm, chiều dày 19,1 mm Theo yêu cầu tại Chương V 2 bộ
101 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 400mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
102 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 200mm Theo yêu cầu tại Chương V 1 cái
B ĐẦU MỐI
1 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 90,91 m3
2 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 212,13 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 153,5 m3
4 Lót bạt xanh Theo yêu cầu tại Chương V 90,61 m2
5 Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Theo yêu cầu tại Chương V 72,34 m3
6 Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 19,5 m3
7 Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng Theo yêu cầu tại Chương V 20,58 m3
8 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 47,97 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,24 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,59 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 2,79 tấn
12 Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V 3,31 100m2
13 Đào xúc đất, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 21,37 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 17,81 m3
15 Lắp ống HDPE D400 Theo yêu cầu tại Chương V 8 m
C ĐẦU MỐI NHÁNH 1
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 15,6 m3
2 Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 15,6 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 9,8 m3
4 Lót bạt xanh Theo yêu cầu tại Chương V 23,6 m2
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 11,8 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 6,33 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,44 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,24 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo yêu cầu tại Chương V 0,01 tấn
10 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,53 100m2
11 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại Chương V 0,14 100m2
12 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 0 m3
13 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại Chương V 8,28 m3
14 Lắp ống HDPE D400 Theo yêu cầu tại Chương V 6,9 m
D TUYẾN NHÁNH VÀ CTTK
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 43,83 m3
2 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 131,49 m3
3 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 43,83 m3
4 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 177,8 m3
5 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo yêu cầu tại Chương V 13,45 m3
6 Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 71,98 m3
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,48 m3
8 Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm Theo yêu cầu tại Chương V 2,75 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,16 tấn
10 Ván khuôn mái bờ kênh mương Theo yêu cầu tại Chương V 10,61 100m2
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m Theo yêu cầu tại Chương V 0,15 100m2
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Theo yêu cầu tại Chương V 17,75 m2
13 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo yêu cầu tại Chương V 1,08 m3
14 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo yêu cầu tại Chương V 2,06 m3
15 Phá đá, chiều dày lớp đá <= 0,5m, đá cấp IV Theo yêu cầu tại Chương V 1,08 m3
16 Đắp bờ kênh mương, dung trọng <= 1,45 T/m3 Theo yêu cầu tại Chương V 2,83 m3
17 Lót bạt xanh Theo yêu cầu tại Chương V 3,22 m2
18 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 0,48 m3
19 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại Chương V 1,52 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo yêu cầu tại Chương V 0,09 tấn
21 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo yêu cầu tại Chương V 0,22 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->