Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200823662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Vĩnh Phúc - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Miền Bắc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200823564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 23:47:00 đến ngày 2020-09-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,794,503,849 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ A CẤP B LẮP ĐẶT (B TIẾP NHẬN VẬT TƯ TẠI KHO CỦA BÊN A VÀ VẬN CHUYỂN RA CÔNG TRƯỜNG BẢO QUẢN THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO THIẾT KẾ) | |||
| B | Phần lắp đặt đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Kéo rải và lắp đặt đường dây cáp ngầm, trọng lượng cáp <= 15kg/m | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19,3451 | 100m |
| 2 | Làm đầu cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | đầu |
| 3 | Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | hộp |
| C | Phần đường dây trung áp trên không | |||
| D | Chi phí lắp đặt thiết bị đường dây: | |||
| 1 | Lắp đặt Recloser 35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | máy |
| 2 | Lắp đặt máy biến điện áp <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 3 | Lắp đặt máy biến dòng <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 4 | Lắp đặt cầu dao 22-35kV (không tiếp đất) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Lắp đặt cầu chì các loại 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van <=35KV 3 pha | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| E | Lắp đặt kéo dải căng dây | |||
| 1 | Kéo rải dây AC, ASXV-185 mạch đơn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13,311 | km |
| F | PHẦN THIẾT BỊ, VẬT TƯ DO B CUNG CẤP, GIA CÔNG CHẾ TẠO VÀ THI CÔNG LẮP ĐẶT THEO THIẾT KẾ | |||
| G | Phần lắp đặt đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| H | Cung cấp vật tư vật liệu | |||
| 1 | Hộp nối cáp 3 pha 24kV 3M-3x400 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hộp |
| 2 | Ống thép mạ kẽm Ф165,1x4,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 45 | m |
| 3 | Ống nhựa HDPE Ф230/175 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 89 | m |
| 4 | Biển báo hiệu cáp ngầm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 250 | m |
| I | Phần thi công lắp đặt vật tư vật liệu | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp d <= 250mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,89 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp qua đường d > 100mm | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,45 | 100m |
| 3 | Làm hộp nối cáp 3 pha 24kV tiết diện <=400mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | hộp |
| J | Phần đường dây trung áp trên không | |||
| K | Cung cấp vật tư vật liệu | |||
| 1 | Dây nhôm lõi thép AC70/11 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | m |
| 2 | Sứ đứng 22kV & ty sứ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 247 | quả |
| 3 | Chuỗi đỡ Silicone 24kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | chuỗi |
| 4 | Chuỗi néo Silicone 24kV + phụ kiện | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 332 | chuỗi |
| 5 | Phần đo đếm (gồm gia công và lắp đặt công tơ điện tử, ống cút, e cu, ống thép luồn dây nhị thứ) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo (Công tơ điện tử A cấp B lắp đặt) | 1 | cái |
| 6 | Đai thép không rỉ cột đơn + khoá đai | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 7 | Biển báo an toàn | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 84 | cái |
| 8 | Biển báo tên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 86 | cái |
| 9 | Biển đề tên cầu dao | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| 10 | Băng cách điện hạ thế | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | cuộn |
| 11 | Ghíp nhôm đa năng a50-240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 192 | cái |
| 12 | Ống nối dây dẫn tiết điện dây 240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | ống |
| 13 | Ống nhựa HDPE Ф32/25 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 5 | m |
| 14 | Dây đồng mềm bọc cách điện PVC tiết diện 2x2,5mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | m |
| 15 | Dây đồng mềm nhiều sợi bọc cách điện PVC tiết diện 50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 114 | m |
| 16 | Cáp đồng trung thế 24kV_Cu/XLPE/PCV 1x50mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng 1 lỗ M70 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 19 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM240 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 108 | cái |
| 20 | Đầu cốt sử lý đồng nhôm 1 lỗ AM95 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | cái |
| L | Phần lắp đặt | |||
| 1 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm xuống thiết bị, tiết diện <=95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 114 | m |
| 2 | Ép nối dây dùng ống nối tiết diện <=240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | mối |
| 3 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=70mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 50 | cái |
| 4 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 24 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt, ống nối lèo tiết diện <=240mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 108 | cái |
| 6 | Lắp đặt sứ đứng 15-22kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 247 | quả |
| 7 | Lắp đặt chuỗi néo đơn Polime <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 332 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt chuỗi đỡ đơn Polime <=35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 39 | chuỗi |
| M | Phần cấu kiện đường dây (cung cấp, gia công chế tạo và lắp đặt) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-18-190-13,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-24-217-24,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | cột |
| 3 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-24-190-13,0 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 42 | cột |
| 4 | Xà đỡ bằng lệch cột đơn X1BL | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 5 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột đơn X2BC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 6 | Xà néo bằng sứ chuỗi cột dọc X2BC-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 7 | Xà néo chữ Z sứ chuỗi cột đơn X2ZC-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ sứ chuỗi mạch kép cột đơn X1MK-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | bộ |
| 9 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-22d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 10 | Xà néo sứ chuỗi mạch kép cột đúp dọc X2MK-22d(CB) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 11 | Xà Recloser Xre-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 12 | Xà phụ 1 sứ cột đơn XP1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 18 | bộ |
| 13 | Xà phụ 1 sứ cột đúp dọc XP-1d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 14 | Xà bò 2 sứ cột đơn Xbo-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 7 | bộ |
| 15 | Xà bò 3 sứ Xbo-3 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 27 | bộ |
| 16 | Xà bò 3 sứ Xbo-3-A | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 17 | Xà bò 3 sứ Xbo-3L+CSV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 18 | Xà rẽ 4 sứ lệch cột đơn XRL-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 19 | Xà rẽ 6 sứ cột đơn XR-6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 20 | Xà rẽ 6 sứ cột đúp dọc XRK-6d | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 21 | Xà cầu dao cách ly cột đơn XCD-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 22 | Xà cầu dao phụ tải cột đơn XCDF-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | bộ |
| 23 | Xà cầu dao 3 sứ phụ cột đơn XCD-3S-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 24 | Xà cầu dao 3 sứ chuỗi cột đơn XCD-3C-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 25 | Xà đỡ cầu chì tự rơi XSI-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 26 | Xà đỡ biến điện áp 1 pha 2 sứ XBU-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 27 | Xà đỡ biến điện áp cấp nguồn XTU-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 28 | Xà đỡ biến dòng điện XTI-22 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 29 | Xà đỡ 1 đầu cáp & chống sét van XĐC-CSV-1 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 30 | Côliê ôm cáp lên cột Colie | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 31 | Ghế thao tác câu dao cột đơn GTT-CD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 13 | bộ |
| 32 | Giá tay giật & hệ truyền động cầu dao GTG+HTD | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 33 | Xà phụ 1 sứ 2 phía X1P-2P | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 34 | Xà 1 sứ colie ôm sứ phụ | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 35 | Thang trèo 3.6m TT-3.6 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | bộ |
| 36 | Dây néo cột DN20-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 37 | Giằng cột đúp 18-20m GC-18-20 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 38 | Giằng cột đúp 24m GC-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 16 | bộ |
| 39 | Giằng cột đúp 24m GCPC-24 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 40 | Tiếp địa đường dây RC-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | VT |
| 41 | Tiếp địa đường dây RC-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | VT |
| N | Phần xây dựng phần ngầm đường dây trung áp (thi công xây dựng theo thiết kế) | |||
| 1 | Móng cột MT-8(KN) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 10 | móng |
| 2 | Móng cột MT-8(18) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 3 | Móng cột MTK-8(KN) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 19 | móng |
| 4 | Móng cột MTK-8(18) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | móng |
| 5 | Móng néo MN15-5 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | móng |
| 6 | Cọc khoan nhồi | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 48 | VT |
| 7 | Đào lấp Tiếp địa đường dây RC-2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 29 | VT |
| 8 | Đào lấp Tiếp địa đường dây RC-4 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 6 | VT |
| O | Phần tháo chuyển, thu hồi đường dây trung thế (thi công tháo chuyển lắp đặt lại và thi công tháo rỡ thu hồi nhập kho Công ty Điện lực Vĩnh Phúc theo thiết kế) | |||
| 1 | Tháo và lắp lại cầu dao cách ly, phụ tải 22-35kV 3 pha ngoài trời , không tiếp địa | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 2 | Tháo hạ dây AC, AsX tiết diện 95mm2 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 0,135 | km |
| 3 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 15 | quả |
| 4 | Tháo thu hồi sứ đứng 15-22kV trên cột | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 21 | quả |
| 5 | Tháo thu hồi chuỗi đơn Silicone <=35kV néo dây | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 9 | chuỗi |
| 6 | Tháo thu hồi chuỗi sứ đơn đỡ dây dẫn, loại <=5 bát | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | chuỗi |
| 7 | Tháo xà cột đúp, trọng lượng xà <=140 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 1 | bộ |
| 8 | Tháo xà néo thép khối lượng <=100 kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 9 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 10 | Tháo xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | bộ |
| 11 | Tháo chuyển lắp lại xà néo thép khối lượng <=140kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 12 | Tháo chuyển lắp lại xà néo thép khối lượng <=100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 13 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=100kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | bộ |
| 14 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=50kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 4 | bộ |
| 15 | Tháo chuyển lắp lại xà đỡ thép khối lượng <=25kg | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 8 | bộ |
| P | Chi phí thí nghiệm | |||
| Q | Phần đường dây cáp ngầm trung áp | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực điện áp 1-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 12 | sợi |
| R | Phần đường dây trung áp trên không | |||
| 1 | Thí nghiệm sứ cách điện đứng 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 247 | quả |
| 2 | Thí nghiệm chuỗi sứ cách điện 22-35kV | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 371 | chuỗi |
| 3 | Thí nghiệm tiếp địa cột bê tông | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 35 | VT |
| 4 | Thí nghiệm Ép mẫu bê tông lập phương 150x150x150 (mm) (1 móng 3 mẫu) | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 99 | 1 chỉ tiêu |
| 5 | Thí nghiệm mẫu dây AsX-70,95,120,150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 2 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm mẫu dây AC-70,95,120,150 | Chi tiết mô tả kỹ thuật theo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và bản vẽ kèm theo | 3 | mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi