Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Huy Giáp, xã Huy Giáp, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886345-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/09/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Trường tiểu học Huy Giáp, xã Huy Giáp, huyện Bảo Lạc, tỉnh Cao Bằng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200883363 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 3 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-28 17:28:00 đến ngày 2020-09-07 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,354,441,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn, thủ công, cao <=4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,558 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,5991 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7006 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,051 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,351 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,351 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Dây CU/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 2 | Dây CU/PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Tủ điện tổng 300x250x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat 3P -75A/220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Aptomat 1P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Aptomat 1P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Đào đất chôn ống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1m3 |
| 8 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m3 |
| 9 | Ống HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100 m |
| 10 | Cút nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Chếch nhựa HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | Đào đất chôn ống, Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | 1m3 |
| 13 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m3 |
| 14 | Ống nhựa thoát nước PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 15 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 16 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Cát lót dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,178 | m3 |
| 20 | Bê tông sân M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2119 | m3 |
| 21 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 1x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8079 | 10m |
| 22 | Cát chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0481 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1788 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5448 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9352 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4719 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0963 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0226 | tấn |
| 7 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1587 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0591 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | 100m3 |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2559 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung dày 220, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,9043 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1867 | m3 |
| 13 | Bê tông bệ tiểu M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1805 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ lanh tô, máng rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0947 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 16 | Bê tông lanh tô, máng rửa, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6863 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1186 | 100m2 |
| 18 | Cốt thép xà dầm ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0544 | tấn |
| 19 | Cốt thép xà dầm ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3185 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,305 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,596 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,393 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1532 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9676 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,3285 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch KT 450x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,075 | m2 |
| 27 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch KT 450x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,0035 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 95,9676 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,6 | m2 |
| 32 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8204 | m2 |
| 33 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,8204 | m2 |
| 34 | Lát gạch gốm Hạ Long 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2218 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn KT300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,3645 | m2 |
| 36 | Sản xuất cửa, hoa bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0983 | tấn |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1741 | 1m2 |
| 38 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,3484 | m2 |
| 39 | SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m2 |
| 40 | Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,34 | m2 |
| 42 | Vách ngăn có lùa đế sập khuôn nhôm 50x25 nhôm Sông Hồng ( nhôm lá ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,8433 | m2 |
| 43 | Đèn led gắn trần nổi 12w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 44 | Hạt công tắc 10A/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hạt |
| 45 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Aptomat 5A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 50 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 52 | Đào đất chôn ống cấp nước đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | 1m3 |
| 53 | Lấp đất đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 54 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 55 | Ống nhựa hàn hiệt HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100 m |
| 56 | Ống PPR-PN10, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 57 | Ống PPR-PN10, D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 58 | Ống PPR-PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 59 | Ống PPR-PN10, D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 60 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 61 | Van khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 62 | Ống thoát nước nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 63 | Ống thoát nước nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 64 | Ống nhựa thoát nước PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 65 | Ống nhựa thoát nước PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,06 | 100m |
| 66 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 67 | Lắp đặt xi phông nhựa PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 68 | Tê PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 69 | Tê nhựa PVC 76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 70 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 71 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 72 | Cút PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 73 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 74 | Cút nhựa ren trong D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 75 | Cút PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 76 | Cút PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Cút PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 78 | Tê PPR D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 79 | Tê PPR D32x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 80 | Tê PPR D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 81 | Tê PPR D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 82 | Côn thu nhựa PVC D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Măng sông PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 84 | Măng sông PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 85 | Măng sông PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 86 | Măng sông PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 87 | Măng sông PPR D20 1 đầu ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 88 | Sào phơi khăn bằng thép inox D15 (4m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,63 | m |
| 89 | Tay vịn bằng thép Inox D15 (7m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,86 | m |
| 90 | Tay giữ ống thép inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khóa đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi xả D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 94 | Phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Lồng thép chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 96 | Đào BTH, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1448 | 100m3 |
| 97 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8276 | m3 |
| 98 | Xây BTH gạch không nung, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7867 | m3 |
| 99 | Lát gạch đáy bể vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6608 | m2 |
| 100 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5868 | m2 |
| 101 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5868 | m2 |
| 102 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,5868 | m2 |
| 103 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6608 | m2 |
| 104 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1,0 cm, vữa mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,6608 | m2 |
| 105 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m2 |
| 106 | Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0136 | tấn |
| 107 | Cốt thép tấm đan ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | tấn |
| 108 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,704 | m3 |
| 109 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 110 | Đào đất móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 111 | Bê tông lót móng M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 112 | Xây bể gạch không nung dày 110vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 113 | Lót cát ( cát xây ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 114 | Sỏi lót (Áp dụng đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 115 | Lớp gạch không nung đạt sát nhau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m2 |
| 116 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 118 | Cốt thép tấm đan đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 119 | Bê tông tấm đan đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 120 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <=0,8m3, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3075 | 100m3 |
| 2 | Cát đệm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,272 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0452 | m3 |
| 4 | Xây móng gạch không nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6453 | m3 |
| 5 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0224 | tấn |
| 6 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1196 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7887 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1263 | 100m3 |
| 9 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung dày 220, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,3697 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1976 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh tô ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | tấn |
| 14 | Bê tông lanh tô, máng rửa, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0572 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0978 | 100m2 |
| 16 | Cốt thép dầm ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,044 | tấn |
| 17 | Cốt thép dầm ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1885 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0754 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,319 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,172 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,004 | tấn |
| 22 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7368 | m3 |
| 23 | Láng chống thấm sênô mái, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,368 | m2 |
| 24 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1395 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,7792 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,14 | tấn |
| 27 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3251 | 100m2 |
| 28 | Tôn úp nóc + ốp mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,672 | m |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,048 | m2 |
| 30 | Kẻ vạch lõm tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,84 | m |
| 31 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,572 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch KT 450x300 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,076 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,572 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,5664 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,26 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,26 | m2 |
| 37 | Xây bệ xí, bệ tiểu gạch không nung vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | m3 |
| 38 | Bê tông bệ xị, bệ tiểu M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2943 | m3 |
| 39 | Trát bệ xí, bệ tiểu vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4905 | m2 |
| 40 | Lớp vữa dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,4948 | m2 |
| 41 | Lát nền gạch chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4568 | m2 |
| 42 | Sản xuất hoa sắt cửa sổ bằng thép hộp 40x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0493 | tấn |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,448 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,72 | m2 |
| 45 | SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 46 | Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,72 | m2 |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 50 | Đèn compac 25w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa luồn cáp D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 52 | Hạt công tắc 10A/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hạt |
| 53 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Ổ cắm 2 chân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 56 | Ống PPR-PN10, D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 57 | Ống PPR-PN10, D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 58 | Van khóa nhựa D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 59 | Van khóa nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Cút nhựa chịu nhiệt 135 độ D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Cút nhựa chịu nhiệt D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Cút nhựa chịu nhiệt D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 63 | Cút nhựa chịu nhiệt D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Tê nhựa chịu nhiệt D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 65 | Tê nhựa chịu nhiệt D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 66 | Tê nhựa chịu nhiệt D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 67 | Cút nhựa RRP D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 68 | Măng sông RRP D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Kép thép tráng kẽm D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 70 | Lắp đặt chậu xí bệt (VIGRACERA - VI88 ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt chậu rửa (LAVABO)+ chân VTL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 73 | Lắp đặt vòi chậu rửa R802 V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Vòi xịt sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 75 | Vòi tắm gật gù đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 76 | Vòi tay gạt inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 77 | Phao chống tràn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 79 | Ống thoát nước nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 80 | Ống nhựa thoát nước PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 81 | Ống nhựa thoát nước PVC D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m |
| 82 | Tê nhựa D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 83 | Tê nhựa D110x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 84 | Phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Cút nhựa 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 86 | Cút nhựa 135 độ D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 87 | Cút nhựa 90 độ D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 88 | Xi phông PVC D76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 89 | Tê xiên 45 độ D110x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 90 | Tê xiên 45 độ D76x76 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 91 | Bê tông đáy bể M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,04 | m3 |
| 92 | Xây BTH gạch không nung, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8578 | m3 |
| 93 | Lát gạch đáy bể vữa lót M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,9032 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2508 | m2 |
| 95 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,251 | m2 |
| 96 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1542 | m2 |
| 97 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 98 | Cốt thép tấm đan ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,074 | tấn |
| 99 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,834 | m3 |
| 100 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 101 | Ván khuôn gỗ dầm bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0301 | 100m2 |
| 102 | Cốt thép dầm bể ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0059 | tấn |
| 103 | Cốt thép bầm bể ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | tấn |
| 104 | Bê tông dầm bể M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2258 | m3 |
| 105 | Đào đất móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2 | 1m3 |
| 106 | Bê tông lót móng M150, PC30, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 107 | Xây bể gạch không nung dày 110vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | m3 |
| 108 | Lót cát ( cát xây ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0792 | m3 |
| 109 | Sỏi lót (Áp dụng đá 1x2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1584 | m3 |
| 110 | Lớp gạch không nung đạt sát nhau | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,78 | m2 |
| 111 | Trát tường trong bể lần 1, dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,12 | m2 |
| 112 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | 100m2 |
| 113 | Cốt thép tấm đan đk<=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0079 | tấn |
| 114 | Bê tông tấm đan đá 1x2. M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | m3 |
| 115 | Lắp dựng tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0446 | cái |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ BÁN TRÚ 5 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3789 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,048 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5832 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0888 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,314 | tấn |
| 6 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,131 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0625 | 100m3 |
| 8 | Cát lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1516 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9664 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá hộc, dày <=60cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,0554 | m3 |
| 11 | Xây móng gạch không nung vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5281 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung thay ván khuôn giằng móng, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0729 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1329 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1134 | tấn |
| 15 | Cốt thép xà dầm, giằng móng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4965 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng móng, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8623 | m3 |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6886 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền, M150, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,411 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6394 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0882 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,339 | tấn |
| 22 | Bê tông cột M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7884 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4085 | 100m2 |
| 24 | Cốt thép xà dầm ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2658 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3091 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,4065 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6522 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,482 | tấn |
| 29 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5222 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung dày 220, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,6478 | m3 |
| 31 | Xây gạch không nung dày 110, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4196 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam chắn nắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3046 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép lanh tô , lam ngang, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0508 | tấn |
| 34 | Cốt thép lanh tô , lam ngang, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lam ngang, M200, PC30, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1058 | m3 |
| 36 | Trát tường thu hồi ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,842 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,842 | m2 |
| 38 | Láng chống thấm sênô mái, vữa M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1452 | m2 |
| 39 | Ván khuôn gỗ giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1002 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0099 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0909 | tấn |
| 42 | Bê tông giằng tường thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7348 | m3 |
| 43 | Sản xuất xà gồ thép U80x35x3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 44 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,128 | 1m2 |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,706 | tấn |
| 46 | Lợp mái tôn múi chiều dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5382 | 100m2 |
| 47 | Tôn úp nóc dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,12 | m |
| 48 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,023 | m2 |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 268,427 | m2 |
| 50 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột -KT 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,323 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75 = DT ván khuôn sàn *100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165,2 | m2 |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,952 | m2 |
| 53 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,67 | m2 |
| 54 | Trát lam CN vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,848 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 232,541 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 443,579 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 121,418 | m2 |
| 58 | Đào đất bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8358 | m3 |
| 59 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8358 | m3 |
| 60 | Xây bậc tam cấp gạch không nung vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2537 | m3 |
| 61 | Lát đá granit màu xanh Thanh Hóa tam cấp, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,489 | m2 |
| 62 | SX cửa đi 2 cánh kính khuôn nhôm Việt Pháp kính trắng dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 63 | Phụ kiện kim phí cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 64 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,35 | m2 |
| 65 | Tủ điện sino âm tường 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 66 | Đèn tuýp 1x40w -1.2m - máng đơn ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 67 | Đèn ốp trần 22w/220v | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 68 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 69 | Ổ cắm đôi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 70 | Bảng điện 1 lỗ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 71 | Bảng điện 2 lỗ đế âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 72 | Aptomat 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 73 | Aptomat 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 74 | Dây điện vỏ nhựa 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 75 | Dây điện vỏ nhựa 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 76 | Dây điện vỏ nhựa 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | m |
| 77 | Dây điện vỏ nhựa 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 78 | Ống ghen nhựa luồn dây D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 250 | m |
| 79 | Quả cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 80 | Ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 81 | Cút 90 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 82 | Cút 135 độ PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 83 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 84 | Thép bản D6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 85 | Ống tôn qua sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi