Gói thầu: Thi công nâng cấp, mở rộng khu hiệu bộ, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Tân Nghĩa 1
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888329-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp, mở rộng khu hiệu bộ, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Tân Nghĩa 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888322 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:02:00 đến ngày 2020-09-12 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,904,686,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=80% KL đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,196 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,907 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,41 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,984 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,338 | m3 |
| 6 | Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,175 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,485 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,581 | 100 m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,653 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,32 | m3 |
| 12 | Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,561 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | 100 m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,202 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,562 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,184 | m3 |
| 21 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,112 | m3 |
| 2 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,762 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,844 | 100 m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,292 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,194 | tấn |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | tấn |
| 8 | Bê tông dầm sàn vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,316 | m3 |
| 9 | Bê tông dầm mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,278 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | 100 m2 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | 100 m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,947 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,979 | tấn |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,252 | tấn |
| 17 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,059 | m3 |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | 100 m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,541 | tấn |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 21 | Bê tông sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,281 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,984 | 100 m2 |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,445 | tấn |
| 24 | Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,211 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,336 | 100 m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,258 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,539 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,172 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,207 | m3 |
| 32 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19 cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,43 | m3 |
| 33 | Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19 cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,906 | m3 |
| 34 | Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,792 | m3 |
| 35 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,523 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam…. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,157 | 100 m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,425 | tấn |
| 38 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,278 | 100 m2 |
| C | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,223 | m3 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | tấn |
| 3 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,767 | tấn |
| 4 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,886 | 100 m2 |
| 5 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,773 | 100 m2 |
| 6 | Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151,2 | m |
| 7 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,712 | 100 m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| D | PHẦN HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,425 | m2 |
| 2 | Ốp gạch granite tường, trụ, cột nhà vệ sinh, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,44 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,868 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 419,857 | m2 |
| 5 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,67 | m2 |
| 6 | Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,45 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,762 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 364,172 | m2 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,717 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 209,98 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,309 | m2 |
| 12 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 286,89 | m2 |
| 13 | Trát lanh tô, ô văng, lam…. vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118,065 | m2 |
| 14 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 225,34 | m |
| 15 | Đắp phào kép vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,4 | m |
| 16 | Đắp bánh ú trang trí lan can, vữa mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 17 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,233 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 147,233 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.361,464 | m2 |
| 20 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,244 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 442,921 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.650,787 | m2 |
| 23 | SXLD tay vịn lan can cầu thang, lan can ban công bằng Inox… | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,1 | m |
| 24 | SXLD cửa đi, cửa sồ bằng nhôm cao cấp, kính trong dày 8.0 ly (hoàn thiện cả khóa, chốt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,92 | m2 |
| 25 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 700, kính dày 5ly (hoàn thiện cả khóa, chốt cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,64 | m2 |
| 26 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt hộp 26x23x1.0 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,92 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 91,92 | m2 |
| 29 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,762 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,762 | m2 |
| E | PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG DIỆN THOẠI, INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | hộp |
| 4 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | hộp |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 900 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 10 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | hộp |
| 14 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 15 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 16 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn trần (loại tốt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 19 | Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 20 | Bình chữa cháy MZF4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bình |
| 21 | Lắp đặt dây cáp mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 22 | Lắp đặt dây cáp điện thoại 1 đôi 2 lõi 0.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 24 | Lắp đặt hạt ổ cắm mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Hộp điều khiển mạng Internet | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khung tổng đài 03 trung kế 08 thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100 m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100 m |
| 5 | Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100 m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC 120 độ, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa PVC chữ Y, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC 120 độ, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PVC chữ Y, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt co nhựa PVC 120 độ, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 20 | Lắp đặt ống nối nhựa PVC, đường kính 34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ, đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa PVC, ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê nhựa PVC, ren trong đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt phễu thu inox 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt lavabo 1 vòi loại có chân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 29 | Lắp đặt vòi rửa sàn wc bằng đồng D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 30 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt xi phông + nút xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 32 | Lắp đặt xi phông + nút xả lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 33 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 34 | Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Sợi |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 37 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| G | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,443 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,242 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,32 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,72 | m2 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,499 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt co, tê nhựa PVC, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100 m3 |
| 13 | Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 14 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100 m3 |
| 15 | Than làm tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | kg |
| H | SAN LẤP MẶT BẰNG, KÈ ĐÁ, SÂN BT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,348 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,323 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,332 | m3 |
| 4 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,768 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100 m2 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 7 | Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 8 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100 m3 |
| 9 | Cung cấp đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,671 | m3 |
| 10 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,2 | m3 |
| 11 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,12 | m3 |
| 12 | Cắt kẻ roon mặt sân bằng máy cắt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 402 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi