Gói thầu: Thi công nâng cấp, mở rộng khu hiệu bộ, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Tân Nghĩa 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888329-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Thi công nâng cấp, mở rộng khu hiệu bộ, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Tân Nghĩa 1
Số hiệu KHLCNT 20200888322
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:02:00 đến ngày 2020-09-12 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,904,686,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II (=80% KL đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,196 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,907 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,41 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,984 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,338 m3
6 Bê tông cổ móng tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,175 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,485 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ móng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,581 100 m2
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng + cổ móng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,653 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,32 m3
12 Bê tông đà kiềng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,561 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đà kiềng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 100 m2
14 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,202 tấn
15 Sản xuất, lắp dựng cốt thép đà kiềng đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,562 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,184 m3
21 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,927 m3
B PHẦN THÂN
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,112 m3
2 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 28m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,762 m3
3 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,844 100 m2
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,292 tấn
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,194 tấn
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,912 tấn
8 Bê tông dầm sàn vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,316 m3
9 Bê tông dầm mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,278 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm sàn, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 100 m2
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,656 100 m2
12 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,947 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,979 tấn
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính > 18mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,252 tấn
17 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,059 m3
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 100 m2
19 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,541 tấn
20 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính >10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
21 Bê tông sê nô vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,281 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sê nô, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,984 100 m2
23 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sê nô, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,445 tấn
24 Bê tông cầu thang thường vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,211 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,336 100 m2
26 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
27 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,28 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,258 m3
29 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,539 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,172 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,207 m3
32 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19 cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
33 Xây hộp KT bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19 cm), chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,906 m3
34 Xây bậc cầu thang bằng gạch thẻ 3,5x7,5x17,5 cm, (mượn mã gạch đất sét nung 4x8x19cm), chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,792 m3
35 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,523 m3
36 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, ô văng, lam…. Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,157 100 m2
37 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,425 tấn
38 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,278 100 m2
C PHẦN MÁI
1 Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,223 m3
2 Sản xuất cấu kiện sắt thép, xà gồ, đà trần thép hộp mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 tấn
3 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,767 tấn
4 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,886 100 m2
5 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,773 100 m2
6 Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 151,2 m
7 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,712 100 m
9 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
D PHẦN HOÀN THIỆN
1 Ốp gạch granite chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,075m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,425 m2
2 Ốp gạch granite tường, trụ, cột nhà vệ sinh, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,44 m2
3 Lát nền, sàn, gạch granite chống trượt tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,868 m2
4 Lát nền, sàn, gạch granite tiết diện gạch ≤ 0,36m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 419,857 m2
5 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc tam cấp vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,67 m2
6 Lát đá granit tự nhiên, lát bậc cầu thang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,45 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,762 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 364,172 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.044,717 m2
10 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 209,98 m2
11 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,309 m2
12 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 286,89 m2
13 Trát lanh tô, ô văng, lam…. vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 118,065 m2
14 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 225,34 m
15 Đắp phào kép vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,4 m
16 Đắp bánh ú trang trí lan can, vữa mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
17 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,233 m2
18 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 147,233 m2
19 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.361,464 m2
20 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 732,244 m2
21 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 442,921 m2
22 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.650,787 m2
23 SXLD tay vịn lan can cầu thang, lan can ban công bằng Inox… Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,1 m
24 SXLD cửa đi, cửa sồ bằng nhôm cao cấp, kính trong dày 8.0 ly (hoàn thiện cả khóa, chốt cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,92 m2
25 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 700, kính dày 5ly (hoàn thiện cả khóa, chốt cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,64 m2
26 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt hộp 26x23x1.0 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 tấn
27 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,92 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,92 m2
29 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,762 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,762 m2
E PHẦN ĐIỆN - HỆ THỐNG DIỆN THOẠI, INTERNET
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 m
2 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 hộp
4 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 hộp
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 900 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
7 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
8 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
9 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
10 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
13 Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 hộp
14 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
16 Lắp đặt quạt điện, loại quạt đảo gắn trần (loại tốt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
17 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 bộ
18 Lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
19 Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
20 Bình chữa cháy MZF4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bình
21 Lắp đặt dây cáp mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
22 Lắp đặt dây cáp điện thoại 1 đôi 2 lõi 0.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
24 Lắp đặt hạt ổ cắm mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
25 Lắp đặt hạt ổ cắm điện thoại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Hộp điều khiển mạng Internet Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
27 Khung tổng đài 03 trung kế 08 thuê bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
2 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100 m
3 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100 m
5 Lắp đặt ống PVC bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100 m
6 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
7 Lắp đặt co nhựa PVC 120 độ, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
8 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt tê nhựa PVC chữ Y, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
11 Lắp đặt co nhựa PVC 120 độ, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Lắp đặt tê nhựa PVC chữ Y, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt co nhựa PVC, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
15 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính 90/42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
16 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt co nhựa PVC 120 độ, đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
18 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
19 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ, đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
20 Lắp đặt ống nối nhựa PVC, đường kính 34/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt co nhựa PVC 90 độ, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
22 Lắp đặt tê nhựa PVC 90 độ, đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
23 Lắp đặt co nhựa PVC, ren trong đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
24 Lắp đặt tê nhựa PVC, ren trong đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
25 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
26 Lắp đặt phễu thu inox 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
27 Lắp đặt lavabo 1 vòi loại có chân Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
28 Lắp đặt vòi rửa lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
29 Lắp đặt vòi rửa sàn wc bằng đồng D27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
30 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
31 Lắp đặt xi phông + nút xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
32 Lắp đặt xi phông + nút xả lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
33 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
34 Lắp đặt zaco lavabo, xí bệt, tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Sợi
35 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
36 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
G PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,443 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 m3
3 Xây tường bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,242 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,32 m2
5 Quét nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,72 m2
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,499 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ cấu kiện bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,022 100 m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 tấn
9 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 50 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Lắp đặt ống nhựa PVC, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100 m
11 Lắp đặt co, tê nhựa PVC, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100 m3
13 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
14 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100 m3
15 Than làm tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 kg
H SAN LẤP MẶT BẰNG, KÈ ĐÁ, SÂN BT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,348 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,323 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,332 m3
4 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,768 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100 m2
6 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
7 Đào san đất tạo mặt bằng bằng máy ủi 110CV, trong phạm vi ≤ 50m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,16 100 m3 đất nguyên thổ
8 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100 m3
9 Cung cấp đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,671 m3
10 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,2 m3
11 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,12 m3
12 Cắt kẻ roon mặt sân bằng máy cắt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 402 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->