Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888611-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoằng Sơn
Tên gói thầu Số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200887542
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã từ nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 08:52:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,155,314,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,839 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,1394 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5678 100m3
4 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,714 m3
5 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5157 100m3
6 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,471 m3
7 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4695 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,681 m3
9 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6994 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7231 100m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7452 100m3
12 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1579 100m3
13 Mua đất tại mỏ Sơn Trang xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly VC 9,5KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.840,339 m3
14 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4034 100m3
15 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4034 100m3
16 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,4034 100m3
17 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,0336 100m2
18 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0909 100m2
19 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,0909 100m2
B RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU
1 Đá đệm móng dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1 m3
2 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,06 m3
3 Bê tông móng rãnh M150# đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,12 m3
4 Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,95 m3
5 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5985 100m2
6 Ván khuôn thân hố thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 100m2
7 Xây gạch không nung thân rãnh thoát nước và hố thu M75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,54 m3
8 Trát VXM M75 dày 1,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,21 m2
9 Bê tông mũ mố M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,94 m3
10 Bê tông mũ mố M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2216 100m2
11 Cốt thép mũ mố D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6104 tấn
12 Cốt thép D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,025 tấn
13 Bê tông tấm đan M250# Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,37 m3
14 Ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6379 100m2
15 Cốt thép tấm đan D>10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3585 tấn
16 Cốt thép tấm đan D<=10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,394 tấn
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 1cấu kiện
C BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Bó vỉa đá KT (100x26)x23cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,19 m
2 Bê tông bó vỉa đá (1x2) M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,77 m3
3 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 1cấu kiện
4 Bó vỉa đá KT (40x26)x23cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,51 m
5 Bê tông bó vỉa đá (1x2) M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 m3
6 Lắp đặt bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 86 1cấu kiện
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,51 m3
8 Bê tông đan rãnh M200 đá (1x2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
D LÁT HÈ
1 Bê tông xi măng M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,83 m3
2 Ni lông tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,6 m2
3 Cát đệm tưới nước đầm chặt dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,83 m3
4 Lát nền, sàn đá xẻ tiết diện đá ≤0,16m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 656,6 m2
E BÓ HÈ
1 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m3
2 Lót vữa XM M100# dày 2.0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 m2
3 Xây gạch không nung VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,98 m3
4 Trát VXM M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,99 m2
F CỬA THU
1 Bê tông móng M150# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,97 m3
2 Bê tông thân M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
3 Đan nắp bằng gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
4 Ván khuôn cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1984 100m2
5 ống nhựa PVC ĐK 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,704 100m
6 Lắp đặt tấm đan nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 1cấu kiện
G HỐ TRỒNG CÂY
1 Viên đá xẻ hố trồng cây KT(100x12)x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 viên
2 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m3
3 Lót vữa XM M100# dày 2.0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 m2
4 Cây trồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
H NỐI DÀI CỐNG TRÒN
1 Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
2 Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1915 100m3
3 VC đất cấp II đổ đi cự ly 1km đầu-ô tô 10T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2016 100m3
4 Đắp đất bằng đầm cóc K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0018 100m3
5 Đắp đất bằng máy K0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0342 100m3
6 Mua đất tại mỏ Sơn Trang xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly VC 9,5KM Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,068 m3
7 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m3
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0407 100m3
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 1 đoạn ống
11 Đắp đất sét bao quanh mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối
12 Thi công khớp nối ngăn nước, bằng dây đay tẩm bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,6 m
13 Cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,16 m3
14 Bê tông lót móng M100# đá (4x6) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,36 m3
15 Bê tông móng M200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,62 m3
16 Xây gạch 2 lỗ VXM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,18 m3
17 Trát VXM M75 dày 1.5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,55 m2
18 Cốt thép gối cống D <= 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
19 Ván khuôn thép gối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1989 100m2
20 Bê tông móng M200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
21 Lắp đặt gối cống - 197kg/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 1cấu kiện
I ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN SINH HOẠT
J Đường dây cấp điện đến tủ công tơ
1 Tiếp hạ thế cột vuông RC2-V 1 bộ
2 Đầu cốt đồng nhôm M35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kẹp rẽ nhánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
4 Đai thép không gỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Ống nhựa HDPE 30/25 bọc dây tiếp địa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m
6 Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,889 kg
7 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3489 100kg
8 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
9 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
10 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
13 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 173 m
14 Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2-0,6KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
15 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
16 Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x50+1x35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Đầu cốt đồng S50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
18 Đầu cốt đồng S35 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đầu cáp
20 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu cốt
21 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu cốt
22 Ống nhựa chịu lực HDPE 65/50 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 m
23 Ống nhựa gân soắn HDPE 65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
24 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
25 Ống thép bảo vệ cáp D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m
26 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D75x2,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
27 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
28 Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè quy hoạch, một sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 123 m
29 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
30 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 viên
31 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
32 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
33 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 1000v
34 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
35 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,235 m3
36 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0024 100m3
37 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 m3
38 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0017 100m3
39 Hào cáp hạ thế đi qua đường quy hoạch 1 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
40 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
41 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 viên
42 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
43 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
44 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 1000v
45 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
46 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 m3
47 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 100m3
48 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
49 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
50 Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa 1 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
51 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
52 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 viên
53 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
54 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
55 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 1000v
56 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
57 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m2
58 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2645 m3
59 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0026 100m3
60 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 m3
61 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0011 100m3
62 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
63 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100m3
64 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
65 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
66 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,328 m3
67 Tủ điện 5 công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tủ
68 Tủ điện công tơ hạ thế loại 5 công tơ ( không bao gồm công tơ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
69 Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
70 Móng tủ điện công tơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 móng
71 Bulong mạ kẽm M16x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
72 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 m3
73 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 m3
74 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0288 m2
75 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0066 100m2
76 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0495 m3
77 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0198 m3
78 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3668 m3
79 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2133 m3
80 Tiếp địa tủ công tơ RC2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
81 Bu lông M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
82 Bu lông M12x55 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
83 Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 kg
84 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100kg
85 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 10 cọc
86 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
87 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
88 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
89 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m3
90 Mốc báo hiệu cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
91 Mốc sứ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0079 m3
93 Ghíp đồng nhôm 3 lulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
94 Ghíp đòng nhôm 3 bulong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
95 Đai thép không gỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
96 Đai thép không gỉ và khóa đai Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
K Cấp điện từ tủ công tơ đến căn hộ:
1 Hào cáp cấp điện sau công to cho hộ dân trên vỉa hè quy hoạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
2 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
3 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 m3
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 m3
5 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0013 100m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
7 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0008 100m3
8 Ống nhựa HDPE 40/30 bảo vệ cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 m
9 Ống nhựa gân soắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
10 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
11 Vận chuyển đường dài cột, xà sứ và phụ kiện đường dây hạ thế Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
12 Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây bằng xe thùng trọng tải 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
13 Vận chuyển tủ điện hạ thế bằng xe tải thùng trọng tải 5 tấn có gắn cần trục Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
L THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
1 Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 sợi
2 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 1 vị trí
M XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột đèn chiếu sáng M-1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 móng
2 Khung móng cột M24x300x300x675 1 khung
3 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0032 100m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III 0,3185 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 0,49 m3
7 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,02 100 m
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,0735 m3
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100m3
10 Chèn mặt bích cột đèn, vữa XM M75 0,16 m2
11 Tiếp địa RC1 móng cột đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
12 Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng 16,5 kg
13 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 100kg
14 Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III 0,1 10 cọc
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
16 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III 0,002 100m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 0,002 100m3
19 Hào cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa 1 sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 m
20 Cát đen 0,096 m3
21 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
22 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 0,096 m3
23 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
24 Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm 0,4 m2
25 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,153 m3
26 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III 0,0015 100m3
27 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
28 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0005 100m3
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0007 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0006 100m3
31 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
32 Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 0,004 100m2
33 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
34 Hào cáp chiếu sáng đi qua đường quy hoạch 1 sợi cáp 21 m
35 Cát đen Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
36 Băng báo hiệu cáp 1 m
37 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
38 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong 0,01 100m2
39 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,09 m3
40 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III 0,0009 100m3
41 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,048 m3
42 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 0,0005 100m3
43 Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè một sợi cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
44 Cát đen 0,0768 m3
45 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
46 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm 0,0768 m3
47 Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
48 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III 0,096 m3
49 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,001 100m3
50 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,064 m3
51 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0006 100m3
52 Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 7m + bảng điện cửa cột 4 cột
53 Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5m, dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cột
54 Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m 1 cột
55 Luồn cáp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đầu cáp
56 Đánh số cột thép 1 10 cột
57 Lắp cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
58 Lắp bảng điện cửa cột 1 bảng
59 Cầu đấu 60A-4P Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Attomat 1pha 6A 1 cái
61 Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bóng
62 Bộ bóng đèn LED 100W-220V 1 bộ
63 Lắp choá đèn cao áp ở độ cao <= 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 choá
64 Ống HDPE 50/40 bảo vệ cáp 142 m
65 Ống nhựa gân soắn HDPE 50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
66 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm 0,01 100m
67 Ống thép bảo vệ cáp D48 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 m
68 Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D48x2mm 1 m
69 Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
70 Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 165 m
71 Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2-0,22KV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
72 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 0,01 100m
73 Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 m
74 Dây cáp Cu/PVC-1x10mm2 1 m
75 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m
76 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 36 m
77 Dây cáp CXV-2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m
78 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m 0,01 100m
79 Đầu cốt đồng M16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
80 Đầu cốt đồng M16 1 cái
81 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 10 đầu cốt
82 Đầu cốt đồng M10 8 cái
83 Đầu cốt đồng M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 0,1 10 đầu cốt
85 Ghíp đồng nhôm 2 lulong (16-35) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
86 Ghíp đòng nhôm ba bulong 1 cái
87 Băng dính cách điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
88 Băng đính cách điện 1 cái
89 Vận chuyển đường dài cột đèn, bóng đèn và phụ kiện đường dây chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trọn gói
90 Vận chuyển bằng xe thùng 5 tấn có gắn cần trục 2 ca
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->