Gói thầu: Số 02: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888611-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoằng Sơn |
| Tên gói thầu | Số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200887542 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã từ nguồn huy động hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 08:52:00 đến ngày 2020-09-08 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,314,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,839 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1394 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5678 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,714 | m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5157 | 100m3 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,471 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4695 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,681 | m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6994 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7231 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7452 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1579 | 100m3 |
| 13 | Mua đất tại mỏ Sơn Trang xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly VC 9,5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.840,339 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4034 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4034 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,4034 | 100m3 |
| 17 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0336 | 100m2 |
| 18 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0909 | 100m2 |
| 19 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,0909 | 100m2 |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, HỐ THU | |||
| 1 | Đá đệm móng dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1 | m3 |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,06 | m3 |
| 3 | Bê tông móng rãnh M150# đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,12 | m3 |
| 4 | Bê tông thân hố thu M200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5985 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thân hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung thân rãnh thoát nước và hố thu M75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,54 | m3 |
| 8 | Trát VXM M75 dày 1,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,21 | m2 |
| 9 | Bê tông mũ mố M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,94 | m3 |
| 10 | Bê tông mũ mố M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2216 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép mũ mố D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6104 | tấn |
| 12 | Cốt thép D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan M250# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,37 | m3 |
| 14 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6379 | 100m2 |
| 15 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3585 | tấn |
| 16 | Cốt thép tấm đan D<=10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,394 | tấn |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | 1cấu kiện |
| C | BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bó vỉa đá KT (100x26)x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,19 | m |
| 2 | Bê tông bó vỉa đá (1x2) M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,77 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | 1cấu kiện |
| 4 | Bó vỉa đá KT (40x26)x23cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,51 | m |
| 5 | Bê tông bó vỉa đá (1x2) M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,76 | m3 |
| 6 | Lắp đặt bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86 | 1cấu kiện |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,51 | m3 |
| 8 | Bê tông đan rãnh M200 đá (1x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| D | LÁT HÈ | |||
| 1 | Bê tông xi măng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m3 |
| 2 | Ni lông tái sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,6 | m2 |
| 3 | Cát đệm tưới nước đầm chặt dày 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,83 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn đá xẻ tiết diện đá ≤0,16m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 656,6 | m2 |
| E | BÓ HÈ | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m3 |
| 2 | Lót vữa XM M100# dày 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | m3 |
| 4 | Trát VXM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,99 | m2 |
| F | CỬA THU | |||
| 1 | Bê tông móng M150# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | m3 |
| 2 | Bê tông thân M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Đan nắp bằng gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 4 | Ván khuôn cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1984 | 100m2 |
| 5 | ống nhựa PVC ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,704 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tấm đan nắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| G | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Viên đá xẻ hố trồng cây KT(100x12)x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | viên |
| 2 | Đá dăm đệm dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m3 |
| 3 | Lót vữa XM M100# dày 2.0cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | m2 |
| 4 | Cây trồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| H | NỐI DÀI CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào đất thi công cống bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 2 | Đào đất thi công cống bằng máy, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1915 | 100m3 |
| 3 | VC đất cấp II đổ đi cự ly 1km đầu-ô tô 10T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2016 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm cóc K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0018 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng máy K0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0342 | 100m3 |
| 6 | Mua đất tại mỏ Sơn Trang xã Triệu Lộc, huyện Hậu Lộc cự ly VC 9,5KM | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,068 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0407 | 100m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, ĐK 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 11 | Đắp đất sét bao quanh mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 12 | Thi công khớp nối ngăn nước, bằng dây đay tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,6 | m |
| 13 | Cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,16 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng M100# đá (4x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m3 |
| 16 | Xây gạch 2 lỗ VXM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,18 | m3 |
| 17 | Trát VXM M75 dày 1.5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,55 | m2 |
| 18 | Cốt thép gối cống D <= 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 19 | Ván khuôn thép gối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1989 | 100m2 |
| 20 | Bê tông móng M200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 21 | Lắp đặt gối cống - 197kg/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | 1cấu kiện |
| I | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ ĐIỆN SINH HOẠT | |||
| J | Đường dây cấp điện đến tủ công tơ | |||
| 1 | Tiếp hạ thế cột vuông RC2-V | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm M35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Kẹp rẽ nhánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Ống nhựa HDPE 30/25 bọc dây tiếp địa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m |
| 6 | Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,889 | kg |
| 7 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3489 | 100kg |
| 8 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 10 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 13 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 173 | m |
| 14 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x50+1x35mm2-0,6KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 16 | Thi công đầu cáp ngầm hạ thế 3x50+1x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Đầu cốt đồng S50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng S35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đầu cáp |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 đầu cốt |
| 22 | Ống nhựa chịu lực HDPE 65/50 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | m |
| 23 | Ống nhựa gân soắn HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 25 | Ống thép bảo vệ cáp D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| 26 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D75x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 27 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 28 | Hào cáp hạ thế đi trên vĩa hè quy hoạch, một sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123 | m |
| 29 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 30 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 31 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 32 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 33 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1000v |
| 34 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,235 | m3 |
| 36 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0024 | 100m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | m3 |
| 38 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0017 | 100m3 |
| 39 | Hào cáp hạ thế đi qua đường quy hoạch 1 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 40 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 41 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | viên |
| 42 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 43 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 44 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 1000v |
| 45 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 46 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | m3 |
| 47 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | 100m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 49 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 50 | Hào cáp hạ thế đi qua đường nhựa 1 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 51 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 52 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | viên |
| 53 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 54 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 55 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | 1000v |
| 56 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 57 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m2 |
| 58 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2645 | m3 |
| 59 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0026 | 100m3 |
| 60 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 61 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0011 | 100m3 |
| 62 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 63 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 64 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 65 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | 100m2 |
| 66 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | m3 |
| 67 | Tủ điện 5 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 68 | Tủ điện công tơ hạ thế loại 5 công tơ ( không bao gồm công tơ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 69 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 70 | Móng tủ điện công tơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | móng |
| 71 | Bulong mạ kẽm M16x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 72 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,104 | m3 |
| 73 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | m3 |
| 74 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0288 | m2 |
| 75 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0066 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0495 | m3 |
| 77 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0198 | m3 |
| 78 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3668 | m3 |
| 79 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2133 | m3 |
| 80 | Tiếp địa tủ công tơ RC2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 81 | Bu lông M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 82 | Bu lông M12x55 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 83 | Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | kg |
| 84 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100kg |
| 85 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 86 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 87 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 88 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 89 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m3 |
| 90 | Mốc báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 91 | Mốc sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0079 | m3 |
| 93 | Ghíp đồng nhôm 3 lulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 94 | Ghíp đòng nhôm 3 bulong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 95 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| K | Cấp điện từ tủ công tơ đến căn hộ: | |||
| 1 | Hào cáp cấp điện sau công to cho hộ dân trên vỉa hè quy hoạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 2 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | m3 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0013 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0008 | 100m3 |
| 8 | Ống nhựa HDPE 40/30 bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | m |
| 9 | Ống nhựa gân soắn HDPE 40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đường dài cột, xà sứ và phụ kiện đường dây hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 12 | Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dây bằng xe thùng trọng tải 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 13 | Vận chuyển tủ điện hạ thế bằng xe tải thùng trọng tải 5 tấn có gắn cần trục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| L | THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ | |||
| 1 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | sợi |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 vị trí |
| M | XÂY DỰNG ĐƯỜNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột đèn chiếu sáng M-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | móng |
| 2 | Khung móng cột M24x300x300x675 | 1 | khung | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0032 | 100m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | 0,3185 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | 0,49 | m3 | |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | 100 m |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,0735 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 10 | Chèn mặt bích cột đèn, vữa XM M75 | 0,16 | m2 | |
| 11 | Tiếp địa RC1 móng cột đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 12 | Sắt thép hình mại kẽm nhúng nóng | 16,5 | kg | |
| 13 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | 100kg |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | 0,1 | 10 cọc | |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | 0,002 | 100m3 | |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,002 | 100m3 | |
| 19 | Hào cáp chiếu sáng đi qua đường nhựa 1 sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | m |
| 20 | Cát đen | 0,096 | m3 | |
| 21 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 22 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,096 | m3 | |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 24 | Đào bỏ mặt đường nhựa - chiều dày ≤10cm | 0,4 | m2 | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,153 | m3 |
| 26 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | 0,0015 | 100m3 | |
| 27 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0005 | 100m3 | |
| 29 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0007 | 100m3 |
| 30 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0006 | 100m3 | |
| 31 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 32 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 02 lớp-Tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | 0,004 | 100m2 | |
| 33 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 34 | Hào cáp chiếu sáng đi qua đường quy hoạch 1 sợi cáp | 21 | m | |
| 35 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 36 | Băng báo hiệu cáp | 1 | m | |
| 37 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 38 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | 0,01 | 100m2 | |
| 39 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | m3 |
| 40 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | 0,0009 | 100m3 | |
| 41 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,048 | m3 |
| 42 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | 0,0005 | 100m3 | |
| 43 | Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè một sợi cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 44 | Cát đen | 0,0768 | m3 | |
| 45 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 46 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | 0,0768 | m3 | |
| 47 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | 0,096 | m3 | |
| 49 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,4m3-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,001 | 100m3 |
| 50 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,064 | m3 | |
| 51 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0006 | 100m3 |
| 52 | Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 7m + bảng điện cửa cột | 4 | cột | |
| 53 | Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liền cần đơn cao 7m vươn 1,5m, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 54 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang, cao <=8m | 1 | cột | |
| 55 | Luồn cáp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | đầu cáp |
| 56 | Đánh số cột thép | 1 | 10 cột | |
| 57 | Lắp cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 58 | Lắp bảng điện cửa cột | 1 | bảng | |
| 59 | Cầu đấu 60A-4P | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Attomat 1pha 6A | 1 | cái | |
| 61 | Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bóng |
| 62 | Bộ bóng đèn LED 100W-220V | 1 | bộ | |
| 63 | Lắp choá đèn cao áp ở độ cao <= 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | choá |
| 64 | Ống HDPE 50/40 bảo vệ cáp | 142 | m | |
| 65 | Ống nhựa gân soắn HDPE 50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | 0,01 | 100m | |
| 67 | Ống thép bảo vệ cáp D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | m |
| 68 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng D48x2mm | 1 | m | |
| 69 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống <= 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 70 | Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2 | 165 | m | |
| 71 | Dây cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-2x16mm2-0,22KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 72 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,01 | 100m | |
| 73 | Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m |
| 74 | Dây cáp Cu/PVC-1x10mm2 | 1 | m | |
| 75 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m |
| 76 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC-2x2.5mm2 | 36 | m | |
| 77 | Dây cáp CXV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 78 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | 0,01 | 100m | |
| 79 | Đầu cốt đồng M16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 80 | Đầu cốt đồng M16 | 1 | cái | |
| 81 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 10 đầu cốt |
| 82 | Đầu cốt đồng M10 | 8 | cái | |
| 83 | Đầu cốt đồng M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | 0,1 | 10 đầu cốt | |
| 85 | Ghíp đồng nhôm 2 lulong (16-35) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 86 | Ghíp đòng nhôm ba bulong | 1 | cái | |
| 87 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 88 | Băng đính cách điện | 1 | cái | |
| 89 | Vận chuyển đường dài cột đèn, bóng đèn và phụ kiện đường dây chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trọn gói |
| 90 | Vận chuyển bằng xe thùng 5 tấn có gắn cần trục | 2 | ca | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi