Gói thầu: Xây lắp Đường bê tông khu dân cư Tam Số
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888520-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hải Nam Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp Đường bê tông khu dân cư Tam Số |
| Số hiệu KHLCNT | 20200885300 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương, Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-30 20:38:00 đến ngày 2020-09-08 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,558,568,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường: | |||
| 1 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.549,382 | 1 m3 |
| 2 | Vận chuyển đất nội bộ Đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 699,532 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi Đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.053,503 | 1 m3 |
| 4 | Đắp nền đường Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 515,715 | 1 m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 1.393,576 | 1 m2 |
| B | Mặt đường: | |||
| 1 | Làm móng đường cấp phối đá dăm loại 1,Dmax=25mm, dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 310,45 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 360,276 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 412,403 | 1 m3 |
| 4 | Rải 1 lớp giấy dầu cách ly chống thấm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2.062,014 | 1 m2 |
| 5 | Cốt thép thanh truyền lực khe co, khe dãn D20, L=50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,826 | 1 tấn |
| 6 | Quét nhựa thanh truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 21,049 | m2 |
| 7 | Cốt thép thanh truyền lực khe co, khe dãn D20, L=50cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,185 | 1 tấn |
| 8 | Quét nhựa thanh truyền lực | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,356 | m2 |
| C | Gia cố rãnh: | |||
| 1 | Bê tông gia cố lề Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 34,045 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông gia cố rãnh dọc Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,386 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn rãnh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 255,383 | m2 |
| D | An toàn giao thông: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 14,848 | m3 |
| 2 | Bê tông móng cọc tiêu Vữa bê tông M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 32,19 | 1 m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,776 | 1 m2 |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông cọc đúc sẵn vữa BT M200 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,784 | 1 m3 |
| 5 | Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f6, f8 (CB240) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 1 Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc đúc sẵn thép CT3 f6, f8 (CB240) | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,057 | 1 Tấn |
| 7 | Sơn cọc tiêu bằng sơn đỏ phản quang 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,688 | 1 m2 |
| 8 | Sơn cọc tiêu bằng sơn màu trắng 2 lớp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 11,04 | 1 m2 |
| E | Gia cố mái taluy: | |||
| 1 | Bê tông gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4, dày 15cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 4,565 | 1 m3 |
| 2 | Làm lớp đệm bằng đá 4x6 đầm chặt, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,171 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay gia cố mái taluy vữa bê tông M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 4 | Rải 1 lớp giấy dầu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 30,43 | 1 m2 |
| 5 | Đá hộc xếp khan | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| 6 | Đào đất móng chân khay đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 25,6 | m3 |
| 7 | Đắp trả chân khay độ chặt yêu cầu K=0.95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 6,4 | m3 |
| F | Cống bản B=60cm: | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 118,619 | m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 96,94 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cống + thượng lưu vữa bê tông M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,952 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp đặt ván khuôn móng cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 69,324 | m2 |
| 5 | Làm lớp đệm bằng đá 4x6 đầm chặt, dày 10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,1 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng & tháo dỡ ván khuôn thân tường đầu, tường cánh | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 16,61 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông thân tường đầu, tường cánh vữa bê tông M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 3,362 | 1 m3 |
| 8 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn bản cống đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 17,488 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông bản cống VM250 đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,293 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép bản cống thép CT3 f6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,008 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép bản cống thép CT3 f8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,081 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép bản cống thép CT5 f14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,073 | Tấn |
| 13 | Bê tông mũ cống Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,8 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép mũ cống thép CT3 f6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,019 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép mũ cống thép CT3 f8 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,075 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép mũ cống thép CT5 f14 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 0,045 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn thân cống | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 26,68 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông thân cống vữa bê tông M150 đá 2x4 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 5,7 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông gia cố mái taluy thượng, hạ lưu Vữa bê tông M150 đá 4x6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 9,61 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn gia cố mái taluy thượng, hạ lưu | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 28,88 | 1 m2 |
| 21 | Làm lớp đệm bằng đá 4x6 đầm chặt, dày10cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m3 |
| G | Nhân dân đóng góp xây dựng ( nhà thầu không chào giá phần khối lượng này) | |||
| 1 | Đào rãnh gia cố, đất cấp 3 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương V | 57,386 | 1 m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi