Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà quản lý đền Thần Nông, xã Cẩm Lý, huyện Lục Nam

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888772-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Xây dựng nhà quản lý đền Thần Nông, xã Cẩm Lý, huyện Lục Nam
Số hiệu KHLCNT 20200875339
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 11:15:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,131,863,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN CHUÊN NGÀNH
1 Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 m2
2 Cửa đi DW nhôm kính Xingfa mờ hệ 55 Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,782 m2
3 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 1m2
5 Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 hiện vật
6 Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 29,8 m
7 Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,76 m2
8 Gắn gạch hoa chanh trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,352 m2
9 Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110,88 m2
10 Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,1285 m2
11 Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8 x 0,1m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 con
12 Lắp dựng rồng, phượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 con
13 Giàn giáo ngoài, cao <=12m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,3474 100m2
14 Giàn giáo trong, cao <=3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9943 100m2
B PHẦN XDCB:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0673 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,408 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0089 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0605 tấn
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,396 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0194 100m2
7 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0335 tấn
8 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,33 m3
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
10 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2918 m3
11 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2784 m2
12 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,2784 m2
13 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5344 m2
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0245 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0799 100m3
16 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,484 m3
17 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0192 100m2
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1443 tấn
19 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,96 m3
20 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1289 m3
21 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8452 m2
22 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12,8452 m2
23 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,1684 m2
24 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,029 100m3
25 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4225 100m3
26 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5875 m3
27 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21,5438 m3
28 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,69 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5525 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9153 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7849 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1623 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1097 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0368 tấn
35 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6879 m3
36 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1408 100m3
37 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,4488 m3
38 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5698 100m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0903 tấn
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6184 tấn
41 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7211 m3
42 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,5145 100m2
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2546 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,1171 tấn
45 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,6391 m3
46 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1639 100m2
47 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,8722 tấn
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,6871 m3
49 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4503 m3
50 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 26,3685 m2
51 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,9537 m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,6353 m3
53 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 125,8709 m2
54 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,3008 m2
55 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63,4301 m2
56 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 116,391 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,4482 m2
58 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,04 m
59 Quét 2 lớp Sikamenbram chống thấm nền nhà vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,1261 m2
60 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch chống trơn 300x300) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,5631 m2
61 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 (Gạch đất nung 400x400) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 83,3653 m2
62 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch ốp 300x600) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,289 m2
63 Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,1 m2
64 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 82,0608 m2
65 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 216,9729 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 214,8784 m2
C Phần điện + cấp nước
1 Lắp đặt xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
5 Lắp đặt thuyền tắm có hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
6 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
7 Van nhựa PPR 2 chiều phi 32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
8 Van nhựa PPR 2 chiều phi 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
9 Van nhựa PPR 2 chiều phi 20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
10 Van 1 chiều đồng D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
11 Máy bơm nước chân không, công suất0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; H= 35m hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
12 Rọ bơm đồng - PN12 DN32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
13 Lắp đặt van phao cơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt van phao điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
17 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4 100m
18 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6 100m
19 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
20 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
21 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 cái
22 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
23 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm Ren trong, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
26 Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
27 Lắp đặt Tê PPR thu D32-25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
28 Lắp đặt Tê PPR thu D25-20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
29 Lắp đặt côn thu PPR D32-25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
30 Lắp đặt côn thu PPR D25-20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
31 Rắc co PPR phi 32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
32 Rắc co PPR phi 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
33 Măng sông PPR phi 32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
34 Măng sông PPR phi 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
35 Măng sông PPR phi 20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 cái
36 Nút bịt PPR phi 25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
37 Nút bịt PPR phi 20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
38 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,28 100m
39 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
40 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
41 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,32 100m
42 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
43 Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
44 Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
45 Lắp Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
46 Lắp đặt tê thu 90-76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
47 Lắp Tê thu 76-48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
48 Lắp đặt cút 90 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
49 Lắp đặt cút 90 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
50 Lắp đặt tê thu D90-76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
51 Lắp đặt Tê thu 76/48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
52 Chếch - Cút nhựa 135 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
53 Chếch - Cút nhựa 135 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
54 Chếch - Cút nhựa 135 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
55 Chếch - Cút nhựa 135 độ D48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
56 Cút nhựa 90 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
57 Cút nhựa 90 độ D76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
58 Cút nhựa 90 độ D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
59 Cút nhựa 90 độ D48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
60 Côn thu D110/76 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
61 Côn thu D76/48 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
62 Lắp đặt đèn trang trí nổi neon Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
63 Lắp đặt đèn thường có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
64 Lắp đặt quạt trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
65 Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
66 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
67 Lắp đặt đèn ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
68 Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
69 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
70 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
71 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
72 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
73 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
74 Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
75 Lắp đặt đồng hồ Rơ le Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
76 Điều hòa 12000BTU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
77 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000BTU- Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 máy
78 Điều hòa 9000BTU Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
79 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU- Loại máy Treo tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 máy
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x16) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
81 Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 200 m
82 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 250 m
83 Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 400 m
84 Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Cu/PVC 1x16) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
85 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 m
86 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 m
87 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 m
88 Công tơ điện 1 pha + hộp công tơ điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
89 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
90 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
91 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
92 Tủ điện tổng vỏ kim loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 Tủ
93 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 hộp
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->