Gói thầu: Xây dựng công trình: Xây dựng nhà quản lý đền Thần Nông, xã Cẩm Lý, huyện Lục Nam
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888772-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Xây dựng nhà quản lý đền Thần Nông, xã Cẩm Lý, huyện Lục Nam |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875339 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 11:15:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,863,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN CHUÊN NGÀNH | |||
| 1 | Tu bổ, phục hồi cửa đi thượng song hạ bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 2 | Cửa đi DW nhôm kính Xingfa mờ hệ 55 Kính dán an toàn dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,782 | m2 |
| 3 | Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | 1m2 |
| 5 | Tu bổ, phục hồi đầu đao, đầu rồng, kìm bờ nóc, bờ chảy, loại gắn sành sứ loại đắp vữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | hiện vật |
| 6 | Tu bổ, phục hồi bờ máI bằng Gạch chỉ và ngói bản | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,8 | m |
| 7 | Trát, tu bổ, phục hồi cổ diêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,76 | m2 |
| 8 | Gắn gạch hoa chanh trên bờ nóc, bờ chảy, diện tích hoa văn <=1m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,352 | m2 |
| 9 | Tu bổ, phục hồi máI lợp ngói mũi hài, dán ngói trên bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110,88 | m2 |
| 10 | Tu bổ, phục hồi các bức phù điêu trang trí trên tường, trụ, trần và các cấu kiện khác, loại tô da | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,1285 | m2 |
| 11 | Tu bổ, phục hồi rồng, giao, phượng và các loại con giống không gắn mảnh sành sứ, kích thước trung bình <=0,8 x 0,1m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | con |
| 12 | Lắp dựng rồng, phượng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | con |
| 13 | Giàn giáo ngoài, cao <=12m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3474 | 100m2 |
| 14 | Giàn giáo trong, cao <=3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9943 | 100m2 |
| B | PHẦN XDCB: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0673 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,408 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0089 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0605 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,396 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0194 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0335 | tấn |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,33 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 10 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2918 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2784 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,2784 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5344 | m2 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0245 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0799 | 100m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,484 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1443 | tấn |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,96 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1289 | m3 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8452 | m2 |
| 22 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,8452 | m2 |
| 23 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,1684 | m2 |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 25 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4225 | 100m3 |
| 26 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5875 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21,5438 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5525 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9153 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7849 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1623 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1097 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0368 | tấn |
| 35 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6879 | m3 |
| 36 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1408 | 100m3 |
| 37 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4488 | m3 |
| 38 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5698 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0903 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6184 | tấn |
| 41 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7211 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5145 | 100m2 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2546 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,1171 | tấn |
| 45 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,6391 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1639 | 100m2 |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,8722 | tấn |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,6871 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4503 | m3 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 26,3685 | m2 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9537 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,6353 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 125,8709 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3008 | m2 |
| 55 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 63,4301 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 116,391 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,4482 | m2 |
| 58 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,04 | m |
| 59 | Quét 2 lớp Sikamenbram chống thấm nền nhà vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,1261 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 (Gạch chống trơn 300x300) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,5631 | m2 |
| 61 | Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB40 (Gạch đất nung 400x400) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,3653 | m2 |
| 62 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 (Gạch ốp 300x600) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,289 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao phẳng (khung chìm), khung xương Vĩnh Tường, tấm thạch cao chống ẩm dày 9mm Thái Lan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,1 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 82,0608 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 216,9729 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 214,8784 | m2 |
| C | Phần điện + cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt thuyền tắm có hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 7 | Van nhựa PPR 2 chiều phi 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 8 | Van nhựa PPR 2 chiều phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 9 | Van nhựa PPR 2 chiều phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 10 | Van 1 chiều đồng D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Máy bơm nước chân không, công suất0,5HP/370W/220V; Q= 1,8 m3/h; H= 35m hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 12 | Rọ bơm đồng - PN12 DN32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt van phao điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách ≤50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt thùng đun nước nóng thường 30L | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 90mm Ren trong, chiều dày 8,2mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê PPR thu D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt Tê PPR thu D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn thu PPR D32-25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn thu PPR D25-20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 31 | Rắc co PPR phi 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Rắc co PPR phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 33 | Măng sông PPR phi 32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 34 | Măng sông PPR phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 35 | Măng sông PPR phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 36 | Nút bịt PPR phi 25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 37 | Nút bịt PPR phi 20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,28 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,32 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 44 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 45 | Lắp Tê nhựa nối bằng p/p dán keo - Đường kính 76mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 46 | Lắp đặt tê thu 90-76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 47 | Lắp Tê thu 76-48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 48 | Lắp đặt cút 90 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt cút 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 50 | Lắp đặt tê thu D90-76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê thu 76/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 52 | Chếch - Cút nhựa 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 53 | Chếch - Cút nhựa 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 54 | Chếch - Cút nhựa 135 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 55 | Chếch - Cút nhựa 135 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 56 | Cút nhựa 90 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 57 | Cút nhựa 90 độ D76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 58 | Cút nhựa 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 59 | Cút nhựa 90 độ D48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Côn thu D110/76 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Côn thu D76/48 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 62 | Lắp đặt đèn trang trí nổi neon | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đèn thường có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 64 | Lắp đặt quạt trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt đèn chùm loại 3 bóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 66 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 67 | Lắp đặt đèn ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 68 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 70 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 72 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt đồng hồ Oát kế Công tơ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt đồng hồ Rơ le | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 76 | Điều hòa 12000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 12000BTU- Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | máy |
| 78 | Điều hòa 9000BTU | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục 9000BTU- Loại máy Treo tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (Cu/XLPE/PVC 2x16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 81 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 (Cu/PVC 1x4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 82 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x2,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 83 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (Cu/PVC 1x1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 84 | Lắp đặt dây đơn ≤ 25mm2 (Cu/PVC 1x16) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5 | m |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 88 | Công tơ điện 1 pha + hộp công tơ điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 92 | Tủ điện tổng vỏ kim loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | Tủ |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi