Gói thầu: Gói thầu số 01: Xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất quận Hồng Bàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Xây lắp + mua sắm lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200577081 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 14:52:00 đến ngày 2020-09-11 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,278,010,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | DI CHUYỂN CỘT TRUNG THẾ 22KV-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | 1. Móng cột trung thế | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V | 12,012 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Chương V | 0,1064 | 100m2 |
| 4 | Cốt thép bê tông móng, đường kính <=10 mm | Chương V | 0,0268 | tấn |
| 5 | Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,0636 | tấn |
| 6 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 4,417 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,95 | Chương V | 6,534 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1km, đất cấp III | Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 11 | 2. Hào cáp 24kV ( đào thu hồi) | Chương V | 183 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V | 10,98 | m3 |
| 13 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 53,07 | m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, K=0,95 | Chương V | 53,07 | m3 |
| 15 | 3. Hào cáp 24kV dưới nền đất | Chương V | 180 | m |
| 16 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 73,8 | m3 |
| 17 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 18 | m3 |
| 18 | Đắp đất móng đường ống, K=0,95 | Chương V | 52,2 | m3 |
| B | DI CHUYỂN CỘT TRUNG THẾ 22KV-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | 1. Tiếp địa cột trung thế | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V | 18,5 | kg |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 48 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 6 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 7 | Ống nhựa PVC D34 | Chương V | 4 | m |
| 8 | 2. Lắp đặt trong hào cáp | Chương V | 0 | 0.0 |
| 9 | Gạch chỉ đặc | Chương V | 1.620 | viên |
| 10 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương V | 1,62 | 1000v |
| 11 | Băng nilong báo hiệu cáp | Chương V | 180 | m |
| 12 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,72 | 100m2 |
| 13 | Viên sứ báo cáp | Chương V | 10 | viên |
| 14 | 3. Cột, xà sứ, phụ kiện lắp mới | Chương V | 0 | 0.0 |
| 15 | Cột bê tông ly tâm LT16-lực đầu cột 3500 | Chương V | 1 | cột |
| 16 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=16m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 1 | cột |
| 17 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương V | 1 | 1 mối nối |
| 18 | Xà sắt hình gia công mạ kẽm | Chương V | 362,03 | kg |
| 19 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà <50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <50kg | Chương V | 5 | bộ |
| 22 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà <100kg | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Sứ đứng VHD 24kV+ty | Chương V | 1 | sứ |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 22 kv | Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 25 | Sứ chuỗi néo 3 bát + phụ kiện | Chương V | 6 | chuỗi |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt <=20m, chuỗi đỡ đơn <=5 bát | Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Cầu dao phụ tải 24kV - 630A | Chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dao phụ tải 3 pha ngoài trời, loại 24KV (không tiếp đất) | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 29 | Chống sét van 22kV | Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 31 | Đầu cốt AM70 | Chương V | 3 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V | 0,3 | 10 cái |
| 33 | Đầu cáp 24kV 3x240 mm2 ngoài trời | Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Làm đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Đầu cốt AM240 | Chương V | 3 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V | 0,3 | 10 cái |
| 37 | Ghíp A240 | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D150/195 | Chương V | 6 | m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 40 | Dây AC 240 | Chương V | 14,28 | kg |
| 41 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây <=240mm2 | Chương V | 15 | 1 m |
| 42 | 4. Tháo dỡ, thu hồi | Chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Tháo sứ đứng trung thế trên cột, 22kV, cột tròn | Chương V | 0,1 | 10 sứ |
| 44 | Tháo chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn. Chiều cao thay <= 30m. Chuỗi sứ néo đơn (bát) <= 5 | Chương V | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 45 | Tháo chống sét van 22kV | Chương V | 1 | 3 pha |
| 46 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột néo | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 47 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 25kg. Tháo xà thép cột néo | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 48 | Tháo xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 50kg. Tháo xà thép cột đỡ | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 49 | Tháo và lắp đặt lại đường cáp 24kV trên giá đỡ trên tường, trọng lượng của cáp 9kg/m | Chương V | 0,16 | 100 m |
| 50 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 16m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 1 | 1 cột |
| 51 | Tháo và căng lại dây. Dây nhôm (A). Tiết diện dây <= 240mm2 | Chương V | 0,42 | 1km dây |
| 52 | Tháo dỡ lắp đặt lại các loại cáp lực 24kV, cáp ngầm, trọng lượng của cáp 12kg/m ( cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2) | Chương V | 1,8 | 100 m |
| C | HẠ NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ-PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | 1. Hào 1 cáp đi dưới vỉa hè | Chương V | 61 | m |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch vỉa hè | Chương V | 36,6 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 18,422 | m3 |
| 4 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 6,161 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,895 | m3 |
| 6 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) | Chương V | 36,6 | m2 |
| 7 | 2. Hào 2 cáp đi dưới vỉa hè | Chương V | 59 | m |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch vỉa hè | Chương V | 35,4 | m2 |
| 9 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 17,818 | m3 |
| 10 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 5,9 | m3 |
| 11 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 11,505 | m3 |
| 12 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) | Chương V | 35,4 | m2 |
| 13 | 3. Hào 3 cáp đi dưới vỉa hè | Chương V | 15 | m |
| 14 | Phá dỡ Nền gạch vỉa hè | Chương V | 9 | m2 |
| 15 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 4,53 | m3 |
| 16 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 1,485 | m3 |
| 17 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,925 | m3 |
| 18 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) | Chương V | 9 | m2 |
| 19 | 4. Hào A 4 cáp đi dưới vỉa hè | Chương V | 9 | m |
| 20 | Phá dỡ Nền gạch vỉa hè | Chương V | 7,2 | m2 |
| 21 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 3,978 | m3 |
| 22 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 1,413 | m3 |
| 23 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,475 | m3 |
| 24 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) | Chương V | 7,2 | m2 |
| 25 | 5. Hào B 4 cáp đi dưới vỉa hè | Chương V | 3 | m |
| 26 | Phá dỡ Nền gạch vỉa hè | Chương V | 6,3 | m2 |
| 27 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 3,348 | m3 |
| 28 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 1,188 | m3 |
| 29 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 2,115 | m3 |
| 30 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm ( gạch tận dụng) | Chương V | 6,3 | m2 |
| 31 | 6. Hào 1 cáp đi qua đường nhựa | Chương V | 21 | m |
| 32 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông asphal | Chương V | 1,239 | m3 |
| 33 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 9,156 | m3 |
| 34 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 2,037 | m3 |
| 35 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,704 | m3 |
| 36 | 7. Hào 1 cáp đi dưới nền bê tông | Chương V | 21 | m |
| 37 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền móng không cốt thép | Chương V | 1,26 | m3 |
| 38 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 6,342 | m3 |
| 39 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 2,163 | m3 |
| 40 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 4,095 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 1,26 | m3 |
| 42 | 8. Móng cột điện hạ thế | Chương V | 0 | 0.0 |
| 43 | Đào móng cột, đất cấp III | Chương V | 5,616 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ, móng cột | Chương V | 0,072 | 100m2 |
| 45 | Cốt thép bê tông móng, đường kính <=18 mm | Chương V | 0,0185 | tấn |
| 46 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | Chương V | 0,44 | m3 |
| 47 | Bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 4,417 | m3 |
| 48 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 6,534 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Chương V | 0,0551 | 100m3 |
| 50 | 9. Móng tủ công tơ | Chương V | 2 | móng |
| 51 | Đào móng, đất cấp III | Chương V | 3,2832 | m3 |
| 52 | Bê tông lót móng, lấp đầy mác 100, bê tông đá 2x4 | Chương V | 0,432 | m3 |
| 53 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,591 | m3 |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0168 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0087 | 100m2 |
| 56 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,258 | m3 |
| 57 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,672 | m2 |
| D | HẠ NGẦM HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ-PHẦN LẮP ĐẶT | |||
| 1 | 1. Lắp đặt trong hào cáp | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D100/130 | Chương V | 79 | m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V | 0,79 | 100m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/85 | Chương V | 289 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 89mm | Chương V | 2,89 | 100m |
| 6 | Băng nilong báo hiệu cáp | Chương V | 201 | m |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,748 | 100m2 |
| 8 | Viên sứ báo cáp | Chương V | 12 | viên |
| 9 | 2. Tiếp địa cột hạ thế | Chương V | 0 | 0.0 |
| 10 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V | 33,04 | kg |
| 11 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 12 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 3 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V | 0,2 | 10 cái |
| 15 | 3. Tiếp địa tủ điện | Chương V | 3 | vị trí |
| 16 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V | 99,12 | kg |
| 17 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 18 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 9 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 6 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V | 0,6 | 10 cái |
| 21 | 4. Cột điện, Cáp, phụ kiện lắp mới | Chương V | 0 | 0.0 |
| 22 | Cột bê tông ly tâm PC 10-5.0 | Chương V | 2 | cột |
| 23 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột<=10m, bằng cần cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 2 | cột |
| 24 | Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x95mm2 | Chương V | 94 | m |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V | 0,94 | 100m |
| 26 | Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 95 | m |
| 27 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V | 0,95 | 100m |
| 28 | Cáp ngầm 0.6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x10mm2 | Chương V | 290 | m |
| 29 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V | 2,9 | 100m |
| 30 | Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 | Chương V | 30 | m |
| 31 | Đầu cốt AM120 | Chương V | 8 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V | 0,8 | 10 cái |
| 33 | Đầu cốt M95 | Chương V | 16 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V | 1,6 | 10 cái |
| 35 | Đầu cốt M25 | Chương V | 16 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V | 1,6 | 10 cái |
| 37 | Đầu cốt M10 | Chương V | 22 | cái |
| 38 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 6mm2 | Chương V | 2,2 | 10 cái |
| 39 | Ghíp IPC | Chương V | 8 | cái |
| 40 | Kẹp hãm cáp | Chương V | 6 | bộ |
| 41 | Ốp cột + móc treo | Chương V | 6 | bộ |
| 42 | Đai thép không gỉ +khoá đai | Chương V | 6 | bộ |
| 43 | 5. Tủ điện công tơ | Chương V | 2 | tủ |
| 44 | Vỏ tủ điện composit KT 1050x600x400 | Chương V | 2 | tủ |
| 45 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 46 | Aptomat MCCB 3P-100A | Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt át tômát <=100A | Chương V | 2 | 1 cái |
| 48 | Aptomat MCCB 3P-50A | Chương V | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt át tômát <=50A | Chương V | 2 | 1 cái |
| 50 | Aptomat MCB 2P-32A | Chương V | 12 | cái |
| 51 | Lắp đặt át tômát <=50A | Chương V | 12 | 1 cái |
| 52 | Phụ kiện lắp tủ (thanh cái, cầu đấu, sứ....) | Chương V | 2 | bộ |
| 53 | 6. Tháo dỡ thu hồi | Chương V | 0 | 0.0 |
| 54 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x50mm2 | Chương V | 0,049 | km/dây |
| 55 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp <= 4x35mm2 | Chương V | 0,1 | km/dây |
| 56 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x50mm2 | Chương V | 0,068 | km/dây |
| 57 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp 2x35mm2 | Chương V | 0,049 | km/dây |
| 58 | Tháo dỡ cáp treo Cu/XLPE/PVC 2x6mm2, trọng lượng của cáp 1kg/m | Chương V | 0,26 | 100 m |
| 59 | Tháo dỡ cáp treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1x10mm2, trọng lượng của cáp 1kg/m | Chương V | 0,08 | 100 m |
| 60 | Tháo và lắp lại cần đèn chiếu sáng | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 61 | Tháo và lắp lại chóa đèn chiếu sáng | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 62 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V | 10 | hộp |
| 63 | Tháo hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4CT | Chương V | 1 | hộp |
| 64 | Tháo và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 2 CT (hộp 1CT 3 pha) | Chương V | 2 | hộp |
| 65 | Tháo và lắp đặt lại hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp <= 4CT | Chương V | 1 | hộp |
| 66 | Tháo và lắp đặt lại tủ điện chiếu sáng | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 67 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 15kg. Tháo hạ xà thép cột đỡ | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 68 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột 8.5m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 3 | 1 cột |
| 69 | Tháo hạ cột thép thi công dùng máy cẩu | Chương V | 1 | cột |
| 70 | Tháo hạ cột bê tông. Chiều cao cột <= 8m. Bằng cẩu kết hợp thủ công | Chương V | 1 | 1 cột |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | 1. Hào cáp chiếu sáng đi dưới vỉa hè | Chương V | 185 | m |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch vỉa hè | Chương V | 111 | m2 |
| 3 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Chương V | 55,5 | m3 |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn D50/65 | Chương V | 185 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đường kính ống 50mm | Chương V | 1,85 | 100m |
| 6 | Đắp cát móng đường ống, đường cáp | Chương V | 20,35 | m3 |
| 7 | Băng nilong báo hiệu cáp | Chương V | 185 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,74 | 100m2 |
| 9 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 37 | m3 |
| 10 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 3,5 cm (gạch tận dụng) | Chương V | 111 | m2 |
| 11 | 2. Móng cột chiếu sáng | Chương V | 7 | móng |
| 12 | Đào móng, đất cấp III | Chương V | 7,7 | m3 |
| 13 | Khung móng cột M24x300x300x600 | Chương V | 7 | bộ |
| 14 | Ván khuôn gỗ móng cột | Chương V | 0,224 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 4,48 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, K=0,90 | Chương V | 2,52 | m3 |
| 18 | 3. Lắp đặt tiếp địa bảo vệ | Chương V | 7 | vị trí |
| 19 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V | 147,07 | kg |
| 20 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 7 | 1 bộ |
| 21 | 4. Lắp đặt tiếp địa lặp lại | Chương V | 2 | vị trí |
| 22 | Sắt tiếp địa mạ kẽm các loại | Chương V | 86,42 | kg |
| 23 | Làm tiếp địa lặp lại cho lưới điện cáp ngầm | Chương V | 2 | 1 bộ |
| 24 | Dây Cu/PVC 1x35mm2 | Chương V | 12 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 35mm2 | Chương V | 0,4 | 10 cái |
| 27 | 5. Cột, đèn chiếu sáng, cáp, phụ kiện | Chương V | 0 | 0.0 |
| 28 | Cột thép bát giác liền cần đơn 9m | Chương V | 7 | cột |
| 29 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤10m | Chương V | 7 | cột |
| 30 | Chóa đèn chiếu sáng LED 150W | Chương V | 7 | bộ |
| 31 | Lắp chóa cao áp ở độ cao <=12m | Chương V | 7 | 1 chóa |
| 32 | Bảng điện cửa cột | Chương V | 7 | bảng |
| 33 | Cầu đấu dây 4P-60A | Chương V | 7 | cái |
| 34 | Aptomat MCB 1P-10A | Chương V | 7 | cái |
| 35 | Lắp đặt át tômát 10A | Chương V | 7 | 1 cái |
| 36 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 7 | 1 bảng |
| 37 | Cáp ngầm 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Chương V | 227 | m |
| 38 | Rải cáp ngầm 4x25 | Chương V | 2,27 | 100m |
| 39 | Dây tiếp địa liên hoàn M10 | Chương V | 222 | m |
| 40 | Kéo rải dây tiếp địa | Chương V | 2,22 | 100m |
| 41 | Luồn cáp cửa cột | Chương V | 14 | đầu cáp |
| 42 | Dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 67 | m |
| 43 | Luồn dây lên đèn | Chương V | 0,67 | 100m |
| 44 | Đầu cốt M25 | Chương V | 32 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V | 3,2 | 10 cái |
| 46 | Đầu cốt M10 | Chương V | 16 | cái |
| 47 | Đầu cốt M2,5 | Chương V | 28 | cái |
| 48 | ép đầu cốt, Cáp có tiết diện < =10mm2 | Chương V | 4,4 | 10 cái |
| 49 | Đánh số cột thép | Chương V | 0,7 | 10 cột |
| F | LẮP ĐẶT VÀ THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | 1. Lắp đặt thiết bị | Chương V | 0 | 0.0 |
| 2 | Lắp đặt bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 3 | 2. Phần trung thế | Chương V | 0 | 0.0 |
| 4 | Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố đầu cáp | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 24kV, cáp 3 ruột | Chương V | 1 | sợi |
| 6 | Thí nghiệm dao phụ tải thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22kV, 1 pha | Chương V | 3 | cái |
| 8 | Thí nghiệm sứ đứng, điện áp 24kV | Chương V | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Chương V | 18 | bát |
| 10 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột bằng bê tông | Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 11 | 3. Phần hạ thế, chiếu sáng | Chương V | 0 | 0.0 |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp <=1000v, cáp 4 ruột | Chương V | 9 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện 100A | Chương V | 2 | cái |
| 14 | Thí nghiệm Aptomat 3 pha dòng điện 50A | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Thí nghiệm Aptomat 1 pha dòng điện 32A | Chương V | 12 | cái |
| 16 | Thí nghiệm tiếp đất tủ điện | Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất cột điện hạ thế | Chương V | 1 | 1 vị trí |
| 18 | Thí nghiệm tiếp đất lặp lại | Chương V | 2 | 1 vị trí |
| 19 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng | Chương V | 7 | 1 vị trí |
| G | CHI PHÍ MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ cảnh báo sự cố đầu cáp 24kV | Chương V | 1 | Bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi