Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Bình Đông, Thị xã Gò Công
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888496-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho xã nông thôn mới Bình Đông, Thị xã Gò Công |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888494 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng trước của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp với vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 08:36:00 đến ngày 2020-09-14 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,759,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phát quang tuyến trung thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến trung thế | 124,76 | 100m2 | |
| B | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba | |||
| 1 | Đà cản móng M12ba 1,2m (100kg/cái) | 28 | Cái | |
| 2 | Đà cản móng M12ba 1,5m (255kg/cái) | 28 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 56 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng M12ba bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m (khối lượng cho 28 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng M12ba bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 28 móng trụ M12ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | 28 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | 28 | Cái | |
| C | Móng cột 12m đơn - MĐ12x1 | |||
| 1 | Bêtông móng M12-BT đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công | 61,427 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 15.552 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 33,846 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 55,714 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 11,018 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M12-BT bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 61 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M12-BT bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 61 móng trụ MĐ12) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| D | Móng 2 cột 12m ghép sát - M12-BTK | |||
| 1 | Bêtông móng M12-BTK đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 Kw | 110,887 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 28.074 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 61,099 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 100,575 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 19,89 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M12-BTK bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 73 móng trụ MĐ12-BTK) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M12-BTK bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 73 móng trụ MĐ12-BTK) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| E | Móng cột 14m - M14-BT | |||
| 1 | Bêtông móng M14-BT đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công | 1,351 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 342 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,744 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 1,225 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 0,242 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M14-BT bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ14-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M14-BT bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 1 móng trụ MĐ14-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| F | Móng 2 cột 14m ghép sát - M14-BTK | |||
| 1 | Bêtông móng M14-BTK đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công | 4,904 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 1.242 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 2,702 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 4,448 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 0,88 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M14-BTK bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ14-BTK) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M14-BTK bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 2 móng trụ MĐ14-BTK) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| G | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 51 | Cột | |
| 2 | Dựng Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 51 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | 184 | Cột | |
| 4 | Dựng cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 184 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 2 | Cột | |
| 6 | Dựng cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 2 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | 3 | Cột | |
| 8 | Dựng cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 3 | Cột |
| H | Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 10 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 40 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc | 20 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên trụ BTLT bộ 1 cái) | 10 | Bộ | |
| I | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 18 | Đà | |
| 2 | Thanh chống sắt góc L50x5-2050mm | 18 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 18 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 36 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m trụ đở (bộ 1 xà trên trụ tròn, 25,35kg/bộ) | 18 | Bộ | |
| J | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 60 | Đà | |
| 2 | Thanh chống sắt góc L50x5-2050mm | 60 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 60 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 60 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 30 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên trụ tròn 60,16kg/bộ) | 30 | Bộ | |
| K | Đà XLTP_0,8-T1P (X-08ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch toàn phần | 17 | Đà | |
| 2 | Thanh chống sắt dẹp 60x6-720mm | 17 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 17 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 34 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-0,8m trụ đỡ (bộ 1 xà trên trụ tròn, 7,5kg/bộ) | 17 | Bộ | |
| L | Đà XLTP_0,8-G1P (X-08KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-800mm 1 cóc lệch toàn phần | 12 | Đà | |
| 2 | Thanh chống sắt dẹp 60x6-720mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 5 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-0,8m cột đỡ (bộ 2 xà trên trụ tròn 15kg/bộ) | 6 | Bộ | |
| M | Đà XC 2,0-T (X-20) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1 | Đà |
| 2 | Thanh chống sắt dẹp 60x6-920mm | 2 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 1 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 1 | Bộ | |
| 6 | Lắp Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân | 1 | Bộ | |
| N | Đà tháp đầu trụ XTDT-U160-2.0 | |||
| 1 | Xà sắt góc U160 -2000mm | 6 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 3 | Boulon VRS 16x300 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp Xà sắt góc U160 -2000mm | 3 | Bộ | |
| O | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 7 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 7 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1,75 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 21 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,018 | 100kg | |
| P | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp - trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 11 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 22 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 4,4 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 33 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 33 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,044 | 100kg | |
| Q | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 2 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 2 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 6 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,1 | 100kg | |
| R | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 13 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 13 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 52 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3,25 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 26 | Cái | |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 26 | Bộ | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,65 | 100kg | |
| S | Bộ kẹp chờ tiếp đất trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 26 | Bộ | |
| 2 | Lắp kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | 26 | Bộ | |
| T | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH 24kV-70/11mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 8.091 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1.578 | Kg |
| 3 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 102 | Cái | |
| 4 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 6 | Kg | |
| 5 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) trụ thẳng | 90 | Sợi | |
| 6 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) trụ góc | 50 | Sợi | |
| 7 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 99 | Cái | |
| 8 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 10 | Cuồn | |
| 9 | Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(70-95)mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 102 | Cái | |
| 11 | Ống nối lèo dây dẫn AC70 | 5 | Cái | |
| 12 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 75 | Bộ | |
| 13 | Boulon VRS 16x550 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 75 | Bộ | |
| 14 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép trụ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 75 | Bộ |
| 15 | Compound Electric | 11 | Túp | |
| 16 | Kéo dây ACXH 70 (dây pha) | 7,932 | Km | |
| 17 | Kéo dây AC 50 (dây trung hòa) | 7,932 | Km | |
| 18 | Lắp đặt sứ đứng 24kV | 102 | Cái | |
| U | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 57 | Cái | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 57 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 114 | Cái | |
| 4 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 57 | Cái | |
| V | Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 34 | Cái | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 34 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 34 | Cái | |
| 4 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 34 | Cái | |
| W | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 38 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 76 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 38 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 38 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 76 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 38 | Cái | |
| X | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 52 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 104 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 52 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 52 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 104 | Cái | |
| 6 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 52 | Cái | |
| Y | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 14 | Cái | |
| 2 | Móc treo chữ U | 28 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 14 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 28 | Cái | |
| 5 | Lắp cách điện treo Polymer 24kV-70kN | 14 | Cái | |
| Z | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 121 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 121 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 121 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 121 | Bộ | |
| AA | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 40 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 40 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 40 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 80 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 40 | Bộ | |
| AB | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 64 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 64 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 64 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 64 | Cái | |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | 128 | Cái | |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 64 | Bộ | |
| AC | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lưới) | 6 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 6 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 (dây từ đuôi LBFCO lên lưới đi liền) | 3 | Cái | |
| 4 | Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần | 3 | Bộ | |
| AD | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lưới) | 8 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | 16 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 16 | Cái | |
| 4 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 16 | Bộ | |
| 5 | Lắp bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | 16 | Bộ | |
| AE | Bộ dây đấu LBFCO vào ĐD XDM dây ACXH70 | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH 24kV-70/11mm2 | 28 | Mét | |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 14 | Cái | |
| 3 | Lắp bộ dây đấu LBFCO vào ĐD XDM dây ACXH70 | 14 | Bộ | |
| AF | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P hiện hữu, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 15 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 5 | Bộ | |
| 3 | Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P hiện hữu, đấu vào dây bọc | 5 | Bộ | |
| AG | Phát quang tuyến hạ thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến hạ thế | 268,55 | 100m2 | |
| AH | Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a | |||
| 1 | Đà cản M6,5a 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn | 136 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 136 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M6,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m (khối lượng cho 136 móng trụ MĐ6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng M6,5a bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 136 móng trụ MĐ6,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản M6,5a 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn | 136 | Cái | |
| AI | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a | |||
| 1 | Đà cản M7,5a 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 175 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 175 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M7,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m (khối lượng cho 175 móng trụ MĐ7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng M7,5a bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 175 móng trụ MĐ7,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản M7,5a 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 175 | Cái | |
| AJ | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a | |||
| 1 | Đà cản móng M8,5a 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 138 | Cái | |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 138 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng M8,5a bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m (khối lượng cho 138 móng trụ MĐ8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng M8,5a bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 138 móng trụ MĐ8,5a) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Lắp đà cản móng M8,5a 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 138 | Cái | |
| AK | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M10,5ba | |||
| 1 | Đà cản móng M10,5ba 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 2 | Cái | |
| 2 | Đà cản móng M10,5ba 1,5m (255kg/cái) bằng cẩu 6 tấn | 2 | Cái | |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 4 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng M10,5ba bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng M10,5ba bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 02 móng trụ MĐ10,5ba) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp đà cản móng M10,5ba 1,2m (100kg/cái) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp đà cản móng M10,5ba 1,5m (255kg/cái) bằng cẩu 6 tấn | 2 | Cái | |
| AL | Móng cột 6,5m - M6,5-BT | |||
| 1 | Bêtông móng M6,5-BT đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công | 0,226 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 57 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,125 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,205 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 0,041 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M6,5-BT bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ6,5-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M6,5-BT bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 01 móng trụ MĐ6,5-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AM | Móng 2 cột 6,5m ghép sát - M6,5-BTK | |||
| 1 | Bêtông móng M6,5-BTK đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công | 102,752 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 26.014 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 56,616 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 93,196 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 18,431 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M6,5-BTK bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 152 móng trụ MĐ6,5-BTK) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M6,5-BTK bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 152 móng trụ MĐ6,5-BTK) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AN | Móng cột 7,5(8,5)m - M7,5(8,5)-BT | |||
| 1 | Bêtông móng M7,5(8,5)-BT đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW | 16,562 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 4.193 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 9,126 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 15,022 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 2,971 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M7,5(8,5)-BT bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 49 móng trụ M7,5(8,5)-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M7,5(8,5)-BT bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 49 móng trụ M7,5(8,5)-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AO | Móng 2 cột 7,5(8,5)m ghép sát - M7,5(8,5) - BTK | |||
| 1 | Bêtông móng M7,5(8,5) - BTK đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW | 149,742 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 37.911 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 82,508 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 135,816 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 26,86 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M7,5(8,5) - BTK bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 177 móng trụ M7,5(8,5) - BTK) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M7,5(8,5) - BTK bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 177 móng trụ M7,5(8,5) - BTK) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AP | Móng cột 10,5m đơn - M10,5-BT | |||
| 1 | Bêtông móng M10,5-BT đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW | 10,044 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 2.543 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 5,534 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 9,11 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 1,802 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M10,5-BT bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 12 móng trụ M10,5-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M10,5-BT bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 12 móng trụ M10,5-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AQ | Móng 2 cột 10,5m ghép sát - M10,5-BTK | |||
| 1 | Bêtông móng M10,5-BTK đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW | 5,78 | M3 | |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 1.463 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 3,185 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 5,242 | M3 | |
| 5 | Nước (179,375 lít/m3 bêtông) | 1,037 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng M10,5-BTK bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m (khối lượng cho 05 móng trụ M10,5-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng M10,5-BTK bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 05 móng trụ M10,5-BT) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| AR | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x1800 - nhúng kẽm | 14 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 14 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 14 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m (khối lượng cho 14 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 14 móng neo MNX 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 14 | Cái | |
| AS | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x1800 - nhúng kẽm | 8 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 8 | Cái | |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 8 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m (khối lượng cho 08 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng máy đầm đất 70 kg bậc 3/7 độ chặt 0,9 (khối lượng cho 08 móng neo MNL 12x2) | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này | 1 | Khoán |
| 6 | Lắp Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) bằng cẩu 6 tấn (bậc 3/7) | 8 | Cái | |
| AT | Phần cột | |||
| 1 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 66 | Cột | |
| 2 | Lắp cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 66 | Cột |
| 3 | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | 375 | Cột | |
| 4 | Lắp cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 375 | Cột |
| 5 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 66 | Cột | |
| 6 | Lắp cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 66 | Cột |
| 7 | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | 367 | Cột | |
| 8 | Lắp cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 367 | Cột |
| 9 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 42 | Cột | |
| 10 | Lăp cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 42 | Cột |
| 11 | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | 241 | Cột | |
| 12 | Lắp cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 241 | Cột |
| 13 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | 3 | Cột | |
| 14 | Lắp cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 3 | Cột |
| 15 | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | 21 | Cột | |
| 16 | Lắp cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 | Đơn giá nhân công đã bao gồm công tác sơn (dán decal), bảng nguy hiểm và số trụ | 21 | Cột |
| AU | Bộ dây chằng xuống trụ 6,5m - CX_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 28 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 7 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 7 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 70 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 14 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên trụ 7,5(8,5)m | 7 | Bộ | |
| AV | Bộ dây chằng xuống trụ 7,5(8,5)m - CX_B7,5(8,5) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 28 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 7 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 7 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 91 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 14 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên trụ 7,5(8,5)m | 7 | Bộ | |
| AW | Bộ dây chằng lệch trụ 6,5m - CL_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 16 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 2 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên trụ 7,5(8,5)m | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 2 | Bộ | |
| AX | Bộ dây chằng lệch trụ 7,5(8,5)m - CL_B7,5(8,5) | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 24 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 6 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 6 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 54 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 6 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 12 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên trụ 7,5(8,5)m | 6 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 6 | Bộ | |
| AY | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 177 | Bộ | |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 177 | Cái | |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 44,25 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | 531 | Cái | |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 531 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,443 | 100kg | |
| AZ | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên trụ hiện hữu | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 29 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 29 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | 29 | Cái | |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 87 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 1,45 | 100kg | |
| BA | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 20.574 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 11.339 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1.232 | Mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 539 | Mét |
| 5 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 374 | Kg |
| 6 | Dây đồng bọc 20/10 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 4 | Mét |
| 7 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 26 | Bộ | |
| 8 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 334 | Bộ | |
| 9 | Boulon VRS 16x550 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 668 | Bộ | |
| 10 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 854 | Bộ | |
| 11 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 189 | Bộ | |
| 12 | Boulon móc 16x600 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 434 | Bộ | |
| 13 | Móc treo chữ A | 76 | Bộ | |
| 14 | Kẹp đỡ cáp ABC (kẹp treo cáp ABC) | 672 | Cái | |
| 15 | Kẹp dừng cáp ABC | 881 | Cái | |
| 16 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 786 | Cái | |
| 17 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (chia pha điện kế) | 45 | Cái | |
| 18 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 2 boulon (kẹp nhôm AC50-70) | 74 | Cái | |
| 19 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-95mm2 | 494 | Cái | |
| 20 | Băng keo hạ thế | 244 | Cuồn | |
| 21 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 (chia pha điện kế) | 356 | Cái | |
| 22 | Ống nối dây bọc cách điện cáp ABC50mm2 | 45 | Cái | |
| 23 | Ống nối dây bọc cách điện cáp ABC70mm2 | 63 | Cái | |
| 24 | Compound Electric | 31 | Túp | |
| 25 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 20,171 | Km | |
| 26 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | 11,117 | Km | |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 | 1,208 | Km | |
| 28 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 | 0,528 | Km | |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế AC 70mm2 | 1,339 | Km | |
| 30 | Lắp đặt kẹp các loại (chia pha điện kế) | 356 | bộ | |
| 31 | Lắp đặt kẹp ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (chia pha điện kế) | 45 | bộ | |
| BB | Bộ Uclevis đỡ dây hạ thế trung hòa | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 43 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 43 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 43 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 43 | Bộ | |
| BC | Bộ Uclevis đỡ dây hạ thế trung hòa (ghép) | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 13 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 13 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x400 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 13 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 13 | Bộ | |
| BD | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ | |||
| 1 | Rack 2 sứ + sứ ống chỉ (2 cái) | 21 | cái | |
| 2 | Lắp rack 2 sứ + sứ ống chỉ | 21 | bộ | |
| BE | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ | |||
| 1 | Rack 3 sứ + sứ ống chỉ (3 cái) | 6 | bộ | |
| 2 | Lắp rack 3 sứ + sứ ống chỉ | 6 | bộ | |
| BF | Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 66 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 22 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2x10+7) | 55 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 33 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | 22 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 33 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-95mm2 | 11 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | 11 | Bộ | |
| BG | Bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 6 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2x10+7) | 5 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 3 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 50mm2 | 3 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 4 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-95mm2 | 1 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ dây ABC4x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | 1 | Bộ | |
| BH | Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 276 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 92 | Cái | |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2x10+7) | 230 | Mét | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 138 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 92 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | 138 | Cái | |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-95mm2 | 46 | Cái | |
| 8 | Lắp đặt bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | 46 | Bộ | |
| BI | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 18 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 72 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 36 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên trụ BTLT bộ 1 cái) | 18 | Bộ | |
| BJ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ lắp mới (trạm XDM) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 54 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 18 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 36 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 36 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 54 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 144 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 126 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 36 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 90 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 36 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 36 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 49,284 | 10m | |
| BK | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới - trạm XDM) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới - trạm XDM) | 1 | Bộ | |
| BL | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc ACXH70 (cuối lưới - trạm XDM) | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện ACXH 24kV-70/11mm2 | 34 | Mét | |
| 2 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 34 | Mét | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | 17 | Cái | |
| 4 | Lắp bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc ACXH70 (cuối lưới - trạm XDM) | 17 | Bộ | |
| BM | Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 396 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 72 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 180 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 36 | Mét | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2x10+7) | 162 | Mét | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 90 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 72 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse ép Cu 4 mm2 | 180 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 90 | Cái | |
| 10 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 54 | Bộ | |
| 11 | Băng keo hạ thế | 18 | Cuồn | |
| 12 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 18 | Cái | |
| 13 | Lắp bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA | 18 | Bộ | |
| BN | Trạm biến áp 1x50kVA xây dụng mới | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 18 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 18 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 72 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 18 | Bộ |
| 5 | Fuse link 8A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 18 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 18 | Cái |
| 7 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 18 | Bộ | |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 72 | Bộ | |
| 9 | Lắp chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 18 | Bộ | |
| BO | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA xây dựng mới gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 18 | Bộ | |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 36 | Bộ | |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 72 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 600V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 18 | Cái |
| 5 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 72 | Cái | |
| 6 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 36 | Cái |
| 7 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 18 | Cái |
| 8 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 72 | Bộ | |
| 9 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 72 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 18 | Cái | |
| 11 | Boulon VRS 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc bắt MBA vào cột | 144 | Bộ | |
| 12 | Lắp tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA | 18 | Bộ | |
| BP | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (sử dụng lại) - Trạm hạ thế di dời và cải tạo CS 50 KVA | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên trụ BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| BQ | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ lắp mới (trạm di dời) - Trạm hạ thế di dời và cải tạo CS 50 KVA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 2,738 | 10m | |
| BR | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới - trạm di dời) - Trạm hạ thế di dời và cải tạo CS 50 KVA | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới - trạm di dời) | 1 | Bộ | |
| BS | Di dời các trạm hạ thế 1P 50kVA | |||
| 1 | Tháo máy 50kVA và phụ kiện, Vận chuyển ra và vào Lắp đặt lại | 1 | Bộ | |
| BT | Cải tạo để vận hành 1 pha 3 dây trạm biến áp 1x50kVA di dời (tủ MCCB lắp mới) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Bộ |
| 2 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 600V-5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 4 | MCCB 3P 250A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 1 | Cái |
| 5 | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | 1 | Bộ | |
| 6 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 7 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 8 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 9 | MCB 3 cực 600V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1 | Cái |
| 10 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 11 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 2 | Cái |
| 12 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 1 | Cái |
| 13 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 14 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 15 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| 16 | Boulon VRS 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc bắt MBA vào cột | 4 | Bộ | |
| 17 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 1 | Tủ | |
| BU | Bộ dây hạ thế trạm cải tạo 1P 3 dây 1x25kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 cũ, tróc vỏ | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 30 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 cũ, tróc vỏ | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 6 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 44 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 8 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 20 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2x10+7) | 18 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 8 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 4 mm2 | 20 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 13 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 14 | Băng keo hạ thế | 2 | Cuồn | |
| 15 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt bộ dây hạ thế trạm cải tạo 1P 3 dây 1x25kVA | 2 | Bộ | |
| BV | Bộ dây hạ thế trạm cải tạo 1P 3 dây 1x37,5kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 cũ, tróc vỏ | 15 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 cũ, tróc vỏ | 3 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 22 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2x10+7) | 9 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 4 mm2 | 10 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 1 | Cái | |
| 12 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 4 | Cái | |
| 13 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 3 | Bộ | |
| 14 | Băng keo hạ thế | 1 | Cuồn | |
| 15 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| 16 | Lắp đặt bộ dây hạ thế trạm cải tạo 1P 3 dây 1x37,5kVA | 1 | Bộ | |
| BW | Bộ dây hạ thế trạm cải tạo 1P 3 dây 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 cũ, tróc vỏ | 90 | Mét | |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 cũ, tróc vỏ | 18 | Mét | |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 | 132 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 24 | Mét | |
| 5 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 60 | Mét | |
| 6 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 12 | Mét | |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm (2x10+7) | 54 | Mét | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 30 | Cái | |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 24 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 4 mm2 | 60 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 30 | Cái | |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 18 | Bộ | |
| 13 | Băng keo hạ thế | 6 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 6 | Cái | |
| 15 | Lắp đặt bộ dây hạ thế trạm cải tạo 1P 3 dây 1x50kVA | 6 | Bộ | |
| BX | Cải tạo để vận hành 1 pha 3 dây trạm biến áp 1x25kVA (tủ MCCB lắp mới) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 3 | Bộ |
| 2 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 3 | Cái |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 600V-5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 3 | Cái |
| 4 | MCCB 3P 150A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 3 | Cái |
| 5 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 3 | Bộ | |
| 6 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 7 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 8 | MCB 3 cực 600V-63A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 3 | Cái |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 12 | Cái | |
| 10 | Biến dòng hạ thế 600V-75/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 6 | Cái |
| 11 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 3 | Cái |
| 12 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 13 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 14 | Bakelit 300x480x20mm | 3 | Cái | |
| 15 | Boulon VRS 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc bắt MBA vào cột | 12 | Bộ | |
| 16 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 3 | Tủ | |
| BY | Cải tạo để vận hành 1 pha 3 dây trạm biến áp 1x50kVA (tủ MCCB lắp mới) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 4 | Bộ |
| 2 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 4 | Cái |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 600V-5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 4 | Cái |
| 4 | MCCB 3P 250A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 4 | Cái |
| 5 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 4 | Bộ | |
| 6 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 8 | Bộ | |
| 7 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 16 | Cái | |
| 8 | MCB 3 cực 600V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 4 | Cái |
| 9 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 16 | Cái | |
| 10 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 8 | Cái |
| 11 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 4 | Cái |
| 12 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 13 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 16 | Bộ | |
| 14 | Bakelit 300x480x20mm | 4 | Cái | |
| 15 | Boulon VRS 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc bắt MBA vào cột | 16 | Bộ | |
| 16 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 4 | Tủ | |
| BZ | Cải tạo để vận hành 1 pha 3 dây trạm biến áp 1x50kVA (tủ MCCB sử dụng từ trạm 25kVA hiện hữu) | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 2 | Bộ |
| 2 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 2 | Cái |
| 3 | Điện năng kế 1 pha 600V-5A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 2 | Cái |
| 4 | MCCB 3P 250A | Tháo gở Cty ĐLTG thu hồi | 2 | Cái |
| 5 | Thùng tole 650x550x400 02 ngăn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện (Sử dụng lại) | 2 | Bộ | |
| 6 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 4 | Cái |
| 7 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 2 | Cái |
| 8 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| 11 | Boulon VRS 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc bắt MBA vào cột | 8 | Bộ | |
| 12 | Thay tủ điện hạ thế xoay chiều 1 pha | 2 | Tủ | |
| CA | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P sử dụng lại - Trạm hạ thế CS 1x15kVA | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên trụ BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| CB | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ lắp mới - Trạm hạ thế CS 1x15kVA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 2,738 | 10m | |
| CC | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới ) - Trạm hạ thế CS 1x15kVA | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới ) | 1 | Bộ | |
| CD | Bộ dây hạ thế trạm di dời 1P 3 dây 1x15kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 9 | Băng keo hạ thế | 1 | Cuồn | |
| 10 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| CE | Trạm biến áp 1P 1x15kVA di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-15kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 3A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 10 | MCB 3 cực 400V-80A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 600V-75/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 13 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 14 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 15 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 17 | Boulon VRS 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc bắt MBA vào cột | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| CF | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P sử dụng lại - Trạm hạ thế CS 1x25kVA | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên trụ BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| CG | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ lắp mới - Trạm hạ thế CS 1x25kVA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 2,738 | 10m | |
| CH | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới) - Trạm hạ thế CS 1x25kVA | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 3 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới) - Trạm hạ thế CS 1x25kVA | 1 | Bộ | |
| CI | Bộ dây hạ thế trạm di dời 1P 3 dây 1x25kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 9 | Băng keo hạ thế | 1 | Cuồn | |
| 10 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bộ dây hạ thế trạm di dời 1P 3 dây 1x25kVA | 1 | bộ | |
| CJ | Trạm biến áp 1P 1x25kVA di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 3A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 10 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 13 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 14 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 15 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 17 | Boulon VRS 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc bắt MBA vào cột | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| CK | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P sử dụng lại - Trạm hạ thế CS 1x50kVA | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | Tháo lắp lại | 1 | Thanh |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên trụ BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| CL | Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P treo trụ lắp mới - Trạm hạ thế CS 1x50kVA | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | 3 | Bộ | |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 1 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | 2 | Cái | |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 8 | Cái | |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 2,738 | 10m | |
| CM | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới - ) - Trạm hạ thế CS 1x50kVA | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Tháo lắp lại | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | 1 | Bộ | |
| 3 | Lắp đặt Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (giữa lưới - ) - Trạm hạ thế khách hàng CS 1x50kVA | 1 | Bộ | |
| CN | Bộ dây hạ thế trạm di dời 1P 3 dây 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | Tháo lắp lại | 22 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | Tháo lắp lại | 4 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Tháo lắp lại | 10 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | Tháo lắp lại | 2 | Mét |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | Tháo lắp lại | 9 | Mét |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 9 | Băng keo hạ thế | 1 | Cuồn | |
| 10 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Lắp đặt bộ dây hạ thế trạm di dời 1P 3 dây 1x50kVA | 1 | Bộ | |
| CO | Trạm biến áp 1P 1x50kVA di dời | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | Tháo lắp lại | 1 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 5 | Fuse link 3A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 7 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Tháo lắp lại | 1 | Bộ |
| 8 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Tháo lắp lại | 2 | Bộ |
| 9 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 10 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 11 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | Tháo lắp lại | 4 | Cái |
| 12 | Biến dòng hạ thế 600V-300/5A | Tháo lắp lại | 2 | Cái |
| 13 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 14 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 15 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| 16 | Bakelit 300x480x20mm | Tháo lắp lại | 1 | Cái |
| 17 | Boulon VRS 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc bắt MBA vào cột | Tháo lắp lại | 4 | Bộ |
| CP | Thiết bị | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 13 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | Vật tư do PCTG cấp (A cấp). Phần chi phí vận chuyển vật tư, thiết bị nhận từ PCTG đề nghị nhà thầu chào chung vào mục chi phí khác (không được chào ở mục này) | 13 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | 13 | Bộ | |
| 4 | Tháo dỡ FCO 15/27kV-100A | 1 | Bộ | |
| 5 | Tháo và lắp lại FCO 15/27kV-100A | 1 | Bộ | |
| CQ | Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây trung thế | |||
| 1 | Tháo dây AC50 (195 kg/km) thu hồi | 2.403 | mét | |
| 2 | Tháo dây M22 thu hồi | 892 | mét | |
| 3 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi | 19 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi | 1 | cột | |
| 5 | Tháo sứ đứng | 27 | bộ | |
| 6 | Tháo bộ sứ treo polymer 24kV | 7 | bộ | |
| CR | Phần thu hồi và sử dụng lại đường dây hạ thế | |||
| 1 | Tháo dây AV50 thu hồi | 3.292 | mét | |
| 2 | Tháo dây AV70 thu hồi | 1.655 | mét | |
| 3 | Tháo dây AC50 (195 kg/km) thu hồi | 151 | mét | |
| 4 | Nhổ cột bê tông 6,5m thu hồi | 2 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông 7,5m thu hồi | 3 | cột | |
| 6 | Nhổ cột bê tông 8,5m thu hồi | 1 | cột | |
| 7 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà | 934 | bộ | |
| CS | Phần điện kế | |||
| 1 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 123 | Cái | |
| 2 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế thứ nhất | 68 | Cái | |
| 3 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 điện kế (từ thứ hai) | 68 | Cái | |
| 4 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế thứ nhất | 10 | Cái | |
| 5 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 điện kế (từ thứ hai) | 30 | Cái | |
| 6 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 284 | Cái | |
| 7 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 15 | Cái | |
| 8 | Lắp MCB 1 pha 32A 230/400V | 15 | Cái | |
| CT | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 580 | cái | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 580 | đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 580 | đai | |
| CU | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 02 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 324 | cái | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 324 | đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 324 | đai | |
| CV | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | |||
| 1 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 160 | cái | |
| 2 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 160 | đai | |
| 3 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 160 | đai | |
| CW | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 222 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 37 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 74 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 74 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 74 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 37 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 37 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 37 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 111 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 37 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m | 37 | bộ | |
| CX | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 144 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 24 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 48 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 48 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 48 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 48 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 48 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 48 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 144 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 24 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m | 24 | bộ | |
| CY | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 24 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 8 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 16 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 16 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 24 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 4 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 8,5m | 4 | bộ | |
| CZ | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 236,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 43 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 86 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 86 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 86 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 43 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 43 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 43 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 129 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 43 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m | 43 | bộ | |
| DA | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 104,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 19 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 38 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 38 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 38 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 38 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 38 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 38 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 114 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 19 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m | 19 | bộ | |
| DB | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 16,5 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 12 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 12 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 18 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 7,5m | 3 | bộ | |
| DC | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 215 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 43 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 86 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 86 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 86 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 43 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 43 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 43 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 129 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 43 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m | 43 | bộ | |
| DD | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 125 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 25 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 50 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 50 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 50 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 50 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 50 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 50 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 150 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 25 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m | 25 | bộ | |
| DE | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | 15 | mét | |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 3 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | 6 | cái | |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 6 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 12 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 12 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 12 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 18 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm phụ kiện lắp, không kèm MCB ) | 3 | bộ | |
| 11 | Lắp hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời trụ 6,5m | 3 | bộ | |
| DF | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công công trình | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; xin phép thi công, chi phí đóng, cắt điện, đấu nối bằng phương pháp hotline (đối với các hạng mục thực hiện đấu nối được bằng giải pháp hotline) v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo Điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, Chi phí kho bãi phục vụ thi công và chi phí hoàn trả hạ tầng kỹ thuật do bị ảnh hưởng khi thi công xây dựng công trình... . | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi