Gói thầu: gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200860889-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN LÂM NGHIỆP TRẠM LẬP |
| Tên gói thầu | gói thầu số 01 thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200860783 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | vốn điều lệ của doanh nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 09:07:00 đến ngày 2020-09-08 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,420,991,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nhà làm việc | |||
| 1 | San dọn mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,255 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,003 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,936 | m3 |
| 4 | Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,991 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,052 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,949 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,503 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá hộc, chiều dày <=60 cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 58,42 | m3 |
| 9 | Bê tông giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,747 | m3 |
| 10 | Ván khuôn giằng, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,654 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,184 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,883 | tấn |
| 13 | Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,552 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,164 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép cột, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,463 | tấn |
| 16 | Ván khuôn thép, ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,71 | 100m2 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,919 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,016 | 100m3 |
| 20 | Bê tông lót nền đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,204 | m3 |
| 21 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 249,12 | m2 |
| 22 | Lát đá granite bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,525 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,611 | m2 |
| 24 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,39 | m2 |
| 25 | Xây trụ bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,987 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,56 | m2 |
| 27 | Bê tông dầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,024 | m3 |
| 28 | Ván khuôn thép, ván khuôn dầm chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,453 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,355 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép dầm đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,204 | tấn |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,754 | m2 |
| 32 | Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9,02 | m3 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,902 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,893 | tấn |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 90,2 | m2 |
| 36 | Bê tông lanh tô, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,798 | m3 |
| 37 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn LT, ÔV | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,485 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,245 | tấn |
| 39 | Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,307 | tấn |
| 40 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,84 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm sê nô mái bằng sika | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 140,84 | m2 |
| 42 | Trát gờ chỉ nước, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80,4 | m |
| 43 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180,9 | m |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 45,443 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 8,5x13x20, chiều dày >10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,724 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 258,582 | m2 |
| 47 | Trát chân móng vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,525 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, chiều dày trát 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 595,177 | m2 |
| 49 | Cửa đi khung nhôm kính 5ly, hệ 1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 47,81 | m2 |
| 50 | Cửa sổ khung nhôm kính 5ly, hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m2 |
| 51 | Khung hoa inox bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 43,4 | m2 |
| 52 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 91,21 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép C100x500x2 (3,14kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,618 | tấn |
| 54 | Sản xuất dầm trần thép hộp 30x60x1,2 (1,65kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,497 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 206,127 | m2 |
| 56 | Lắp dựng xà gồ thép, dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,115 | tấn |
| 57 | Lợp mái tôn mại màu dày 4 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,067 | 100m2 |
| 58 | Đóng trần tôn mạ màu 2,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,013 | 100m2 |
| 59 | Nẹp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 184 | m |
| 60 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 732,731 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 316,687 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,776 | 100m2 |
| 63 | Đào hầm tự hoại | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,128 | 100m3 |
| 64 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,025 | m3 |
| 65 | Xây hầm tự hoại bằng gạch thẻ 5x10x20, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,733 | m3 |
| 66 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,958 | m2 |
| 67 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,84 | m2 |
| 68 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 17,83 | m2 |
| 69 | Ván khuôn thép giằng HTH | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép giằng đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | tấn |
| 71 | Bê tông giằng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,204 | m3 |
| 72 | Bê tông giếng thấm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,754 | m3 |
| 73 | Cốt thép ống buy, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,029 | tấn |
| 74 | Ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,108 | 100m2 |
| 75 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 76 | Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,418 | m3 |
| 77 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m2 |
| 78 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cấu kiện |
| 79 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 80 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 81 | Lắp đặt đèn Led sát trần 22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt đèn Led sát trần 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 83 | Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 86 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | Cái |
| 87 | Lắp đặt ổ cắm âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | cái |
| 89 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 92 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 93 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 94 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 380 | m |
| 95 | Tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 250 | m |
| 98 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | sứ |
| 99 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 100 | Bình chữa cháy khí CO2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Bình |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa D =34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa D =27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 104 | Lắp đặt nối nhựa D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 105 | Lắp đăt nối giảm nhựa D =34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 106 | Lắp đăt nối giảm nhựa D =34/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê nhựa D= 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 108 | Lắp đăt tê nhựa D =34/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt van nhựa D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt van nhựa D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 111 | Lắp đặt van nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 117 | Lắp đặt cút nhựa D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 119 | Lắp đặt côn nhựa D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt côn nhựa D114/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D114 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê nhựa PVC, D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa D60/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 124 | Lắp đặt Lavabol | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 128 | Chóp thông hơi | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 129 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 130 | Lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 131 | Đào hố thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m3 |
| 132 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cọc |
| 133 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 134 | Đào mương thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,288 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất mương, hố thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,32 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát hố thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,048 | 100m3 |
| 137 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 138 | Hộp đo điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 139 | Đế kim | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 140 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
| 141 | Chân đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi