Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890231-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200730792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đô thị loại V năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 14:45:00 đến ngày 2020-09-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 260,601,921 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRỤ SỞ KHU PHỐ 5 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,247 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,205 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,75 | 100m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,864 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,789 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,668 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,182 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,092 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,039 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,189 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,388 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,188 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,872 | m2 |
| 20 | Gia công hệ khung dàn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | tấn |
| 21 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,596 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,138 | tấn |
| 24 | Bu lông fi 12 chân cột | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 25 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ mái STK 40x80x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ STK 40x80x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,159 | tấn |
| 28 | Gia công thanh giằng vách STK 40x40x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 29 | Lắp dựng thanh giằng vách STK 40x40x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,258 | tấn |
| 30 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, STK 60x120x2,3 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,106 | tấn |
| 31 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m, STK 40x80x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,021 | tấn |
| 32 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,127 | tấn |
| 33 | Thi công mặt sàn bằng tấm xi măng cemboard 1220x2440 dày 20mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,928 | m2 |
| 34 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,506 | 100m2 |
| 35 | Dựng vách bằng tole sóng nhuyễn mạ kẽm 13 sóng, dày 0,45ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,861 | 100m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, ổ khóa, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 3,36 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2; gạch ceramic 400x400 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 30,928 | m2 |
| B | TRỤ SỞ KHU PHỐ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 99 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 170,162 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khung lưới B40, lam trang trí | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,8 | m2 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,531 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 (gạch không nung ), chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,371 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,217 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,053 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,6 | m |
| 10 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 4,426 | m2 |
| 11 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,2 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,145 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,145 | m2 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 6,807 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2; gạch ceramic 400x400mm | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 61,88 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 700, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 5,28 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 1000, kính trắng dày 5 ly, luôn hoa Inox rỗng fi 16 khung giằng Inox 10x20, ổ khóa, phụ kiện | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 18 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 19 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 20 | Gia công xà gồ mái STK 40x80x18 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 21 | Lắp dựng xà gồ STK 40x80x1,8 | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 0,372 | tấn |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 93,395 | m2 |
| 23 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 88,775 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 17,25 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 8,505 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 97,28 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 110,645 | m2 |
| 28 | Lợp mái tole sóng vuông mạ kẽm dày 0,45ly | Theo chương V và hồ sơ thiết kế | 1,012 | 100m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi