Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200877062-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875647 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trích khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 08:15:00 đến ngày 2020-09-14 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,304,366,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 26,072 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 13,64 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 386,918 | 100m |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12,431 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 72,225 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 309,534 | m3 |
| 7 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 940,21 | m3 |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 38,76 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 66,948 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,151 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,781 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,448 | tấn |
| B | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,098 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,033 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | đoạn ống |
| 4 | Mua ống cống D600 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,5 | m |
| 5 | Lắp dựng đế cống D600 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | cái |
| 6 | Mua đế cống D600 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15 | cái |
| 7 | Gia công cánh phai | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,104 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cánh phai | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,14 | m2 |
| C | ĐƯỜNG + LAN CAN | |||
| 1 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,396 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,346 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,578 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,538 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 150 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 79,8 | m3 |
| 6 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 107 | m |
| 7 | Gia công lan can | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,165 | tấn |
| 8 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 525,08 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 675,294 | m2 |
| 10 | Quả cầu trụ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2.632 | cái |
| D | BẬC LÊN XUỐNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,304 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 9 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,56 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 36,3 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi