Gói thầu: Thi công nâng cấp, mở rộng 03 phòng học, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888272-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng |
| Tên gói thầu | Thi công nâng cấp, mở rộng 03 phòng học, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888206 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 14:51:00 đến ngày 2020-09-12 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,297,190,860 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG (MỘT PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,218 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,327 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,991 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,014 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,045 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,088 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,167 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,116 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,182 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,859 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100 m3 |
| 17 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 19 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,863 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 20 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,98 | m3 |
| B | PHÂN THÂN (MỘT PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,37 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,784 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,206 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 9 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,346 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,529 | m3 |
| 13 | 'Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,208 | m3 |
| 14 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | 100 m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | tấn |
| 18 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,808 | m3 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,638 | 100 m2 |
| C | PHẦN MÁI (MỘT PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 3 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,563 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,881 | 100 m2 |
| 7 | D0o1ng trần Tôn lạnh dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,71 | 100 m2 |
| 8 | Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,4 | m |
| 9 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | HOÀN THIỆN (MỘT PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,08 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,64 | m2 |
| 3 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,49 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,702 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,556 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,28 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 9 | Trát trần vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,68 | m2 |
| 10 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,144 | m2 |
| 11 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4 | m |
| 12 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 13 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 14 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,653 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,413 | m2 |
| 16 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,35 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,178 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,704 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,474 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,408 | m2 |
| 21 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (hoàn thiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,48 | m2 |
| 22 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,24 | m2 |
| 25 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| E | PHẦN ĐIỆN (MỘT PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 14 | Tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC PHÒNG HỌC (MỘT PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,41 | m3 |
| 2 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,205 | m3 |
| 3 | Kẻ roon bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137 | m |
| G | PHẦN MÓNG (HAI PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,115 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,396 | m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,192 | m3 đất nguyên thổ |
| 4 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,031 | m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,71 | m3 |
| 6 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,988 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,17 | 100 m2 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,639 | 100 m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,289 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,404 | tấn |
| 11 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,559 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,964 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,496 | 100 m2 |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | tấn |
| 16 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,209 | 100 m3 |
| 17 | Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,88 | m3 |
| H | PHẦN THÂN (HAI PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,491 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,498 | 100 m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,216 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,348 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,591 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,467 | 100 m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,257 | tấn |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,882 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,645 | m3 |
| 14 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,615 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | 100 m2 |
| I | PHẦN MÁI (HAI PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,924 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,234 | tấn |
| 4 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,154 | tấn |
| 6 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,765 | 100 m2 |
| 7 | SXLD máng xối tôn KT 150x200x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m |
| 8 | Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,41 | 100 m2 |
| 9 | Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98 | m |
| 10 | Lắp đặt cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,241 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| J | HOÀN THIỆN (HAI PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,28 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,62 | m2 |
| 3 | Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,4 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,303 | m2 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,472 | m2 |
| 7 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,912 | m2 |
| 8 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,32 | m2 |
| 9 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,635 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | m |
| 11 | Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 12 | Miết mạch tường đá, loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,02 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | m2 |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,938 | m2 |
| 15 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,32 | m2 |
| 16 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,495 | m2 |
| 17 | Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,867 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,938 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,424 | m2 |
| 20 | SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (hoàn thiện lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,96 | m2 |
| 21 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,48 | m2 |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,162 | m2 |
| 24 | Bảng chống lóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| K | PHẦN ĐIỆN (HAI PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 2 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 14 | Tủ điện chính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| L | SAN LẤP, KÈ CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG (HAI PHÒNG HỌC) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,381 | m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,01 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,64 | m3 |
| 4 | Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,198 | m3 |
| 5 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100 m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước kè, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100 m |
| 7 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | 100 m3 |
| 8 | Đào lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 10 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | 100 m3 đất nguyên thổ |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | 100 m3 đất nguyên thổ/1km |
| 13 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,515 | 100 m3 |
| 14 | Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,66 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi