Gói thầu: Thi công nâng cấp, mở rộng 03 phòng học, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888272-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/09/2020 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn Mạnh Hưng
Tên gói thầu Thi công nâng cấp, mở rộng 03 phòng học, công trình phụ trợ khác trường Tiểu học Đinh Trang Hòa 2
Số hiệu KHLCNT 20200888206
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 14:51:00 đến ngày 2020-09-12 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,297,190,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN MÓNG (MỘT PHÒNG HỌC)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,218 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,327 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,991 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,014 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,045 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,167 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,139 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,182 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,186 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,259 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100 m3
17 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m3 đất nguyên thổ
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100 m3 đất nguyên thổ
19 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,863 100 m3 đất nguyên thổ/1km
20 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,98 m3
B PHÂN THÂN (MỘT PHÒNG HỌC)
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,848 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,37 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,784 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,206 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
9 Bê tông sàn mái vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,346 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,529 m3
13 'Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,208 m3
14 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 100 m2
16 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,099 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính > 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 tấn
18 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,808 m3
19 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,638 100 m2
C PHẦN MÁI (MỘT PHÒNG HỌC)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,967 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 12m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
3 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
4 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,881 100 m2
7 D0o1ng trần Tôn lạnh dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,71 100 m2
8 Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m
9 Lắp đặt Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100 m
11 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
D HOÀN THIỆN (MỘT PHÒNG HỌC)
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,08 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,64 m2
3 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,49 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,702 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,556 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,28 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
9 Trát trần vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,68 m2
10 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,144 m2
11 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,4 m
12 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 m
13 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
14 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,653 m2
15 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,413 m2
16 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,35 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,178 m2
18 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,704 m2
19 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 121,474 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,408 m2
21 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (hoàn thiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,48 m2
22 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,24 m2
25 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
E PHẦN ĐIỆN (MỘT PHÒNG HỌC)
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
12 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Led Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
14 Tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
F SÂN BÊ TÔNG TRƯỚC PHÒNG HỌC (MỘT PHÒNG HỌC)
1 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,41 m3
2 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,205 m3
3 Kẻ roon bằng máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 137 m
G PHẦN MÓNG (HAI PHÒNG HỌC)
1 Đào móng công trình bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,115 100 m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,396 m3 đất nguyên thổ
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3 đất nguyên thổ
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 100 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,031 m3
5 Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,71 m3
6 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,988 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,17 100 m2
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,639 100 m2
9 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,289 tấn
10 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,404 tấn
11 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,559 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,964 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,496 100 m2
14 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 tấn
16 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,209 100 m3
17 Bê tông nền vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,88 m3
H PHẦN THÂN (HAI PHÒNG HỌC)
1 Bê tông cột tiết diện ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,491 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,498 100 m2
3 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 tấn
4 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,216 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng, loại ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, chiều cao ≤ 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100 m2
7 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 tấn
8 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,348 tấn
9 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,591 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 100 m2
11 Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,257 tấn
12 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,882 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,645 m3
14 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,615 m3
15 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 100 m2
I PHẦN MÁI (HAI PHÒNG HỌC)
1 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 8x8x18 cm, (mượn mã gạch ống 8x8x19cm), chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 28m vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,924 m3
2 Gia công cấu kiện sắt thép, vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤ 9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
3 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp vì kèo thép khẩu độ ≤ 18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,234 tấn
4 Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,154 tấn
6 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng mạ màu dày 0.4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,765 100 m2
7 SXLD máng xối tôn KT 150x200x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,8 m
8 Đóng trần tôn lạnh dày 0.25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,41 100 m2
9 Nẹp chỉ trần nhựa bản rộng 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 98 m
10 Lắp đặt cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,241 100 m
12 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
J HOÀN THIỆN (HAI PHÒNG HỌC)
1 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,048m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,28 m2
2 Lát nền, sàn, gạch ceramic tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,62 m2
3 Lát bậc tam cấp vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,4 m2
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,303 m2
6 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,472 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,912 m2
8 Trát xà dầm vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,32 m2
9 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,635 m2
10 Trát gờ chỉ vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4 m
11 Đắp phào đơn vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
12 Miết mạch tường đá, loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,02 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,938 m2
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,938 m2
15 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,32 m2
16 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,495 m2
17 Bả bằng bột bả vào các kết cấu, bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,867 m2
18 Sơn tường ngoài nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,938 m2
19 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ bằng sơn các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 215,424 m2
20 SXLD cửa đi, cửa sổ bằng nhôm hệ 1000, kính dày 8ly (hoàn thiện lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,96 m2
21 Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 tấn
22 Lắp dựng cấu kiện thép, lắp hoa sắt cửa vữa XM Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,48 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,162 m2
24 Bảng chống lóa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
K PHẦN ĐIỆN (HAI PHÒNG HỌC)
1 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
2 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
3 Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
4 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
5 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m
6 Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
7 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 50Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
9 Lắp đặt mặt nạ, đế gài công tắc, ổ cắm, loại gắn 1-3 thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
11 Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đơn 2 chấu Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
12 Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
14 Tủ điện chính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
L SAN LẤP, KÈ CHẮN ĐẤT, SÂN BÊ TÔNG (HAI PHÒNG HỌC)
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,381 m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 150 đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,01 m3
3 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,64 m3
4 Xây tường bằng đá chẻ 15x20x25cm, chiều dày > 30cm, chiều cao > 2m vữa XM Mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,198 m3
5 Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100 m3
6 Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước kè, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100 m
7 Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 100 m3
8 Đào lớp đất hữu cơ bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100 m3 đất nguyên thổ
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,044 100 m3 đất nguyên thổ
10 Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 100 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 100 m3 đất nguyên thổ
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 100 m3 đất nguyên thổ/1km
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,515 100 m3
14 Bê tông nền vữa Mác 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->