Gói thầu: Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889397-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200857110 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí GPMB của dự án |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:45:00 đến ngày 2020-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,831,112,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào đất rãnh cáp,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 264,212 | m3 |
| 2 | Đào bể cáp, đào hố trồng cột,rộng <= 3m,sâu <=1m,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5879 | m3 |
| 3 | Lấp đất và đầm rãnh cáp đào qua nền, lề đường,cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,2162 | m3 |
| 4 | Phân giải và đầm nén cát tuyến ống dẫn cáp thông tin bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,365 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông đôi loại 7 m đến 8m, cột không trang bị thu lôi (cột bê tông 7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 6 | Đổ bê tông quầy gốc cột, cột ghép (Cột bê tông 7m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ụ quầy |
| 7 | Lắp đặt phụ kiện để treo cáp đồng,cáp quang vào cột điện vuông và cột điện tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cột |
| 8 | Lắp 04 ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Sâu 0.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,92 | 100 m ống |
| 9 | Lắp 04 ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 6 (Sâu 0.7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100 m ống |
| 10 | Lắp 01 ống dẫn cáp, loại ống PVC F 110 mm, nong một đầu . Số ống tổ hợp <= 3 (Từ bể đến cút) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100 m ống |
| 11 | Lắp đặt cút cong phi 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cây |
| 12 | Lắp đặt bộ gá cho ống dẫn cáp PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 753 | bộ |
| 13 | Rải băng báo hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | km |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 3 nắp đan vuông) bằng gạch chỉ dưới hè 2 tầng ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 15 | Gia công khung bể cho bể xây gạch, xây đá (khung bể cáp dưới hè), loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 16 | Gia công chân khung bể cáp cho loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 17 | Gia công thanh đỡ nắp đan bể dưới hè (cho bể xây và bể bê tông). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 18 | Gia công ke đỡ cáp bể dưới hè (cho bể cáp 2 và 3 tầng cống). Loại bể cáp 3 đan vuông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện đối với bể 2 và 3 tầng cống. Loại nắp đan 3 đan vuông (Dưới hè) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bể |
| 20 | Lắp đặt nắp đan bể cáp tận dụng lại trên tuyến, loại nắp đan 1200x500x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | nắp đan |
| 21 | Xây bệ tủ cáp KP600 vỏ nhựa chân tủ cao 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bệ |
| 22 | Sản xuất ke chữ H và đổ bê tông bệ Splitter và OTB | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bệ |
| 23 | Đục 1 thành bể đặt thêm ống PVC F110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 24 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đơn loại 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | 1 cột |
| 25 | Tháo dỡ, thu hồi cột bê tông đôi loại 7-8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1 cột |
| 26 | Tháo dỡ, thu hồi tuyến ống dẫn cáp loại F110 nong 1 đầu, số lượng<= 9 ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,95 | 100m |
| 27 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=50x2 (Cáp 20x2, cáp 50x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 1km |
| 28 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1km |
| 29 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng treo- loại cáp (có đo) <=200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1km |
| 30 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) <=50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,025 | 1km |
| 31 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) <=500x2 (Cáp 300x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 1km |
| 32 | Tháo dỡ, thu hồi cáp đồng trong cống bể-loại cáp (có đo) <=500x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | 1km |
| 33 | Tháo dỡ, thu hồi tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 tủ |
| 34 | Tháo dỡ, thu hồi hộp cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 hộp |
| 35 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) <=16 sợi (Cáp 4 sợi, cáp 8 sợi, cáp 12 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | 1km |
| 36 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang treo- loại cáp (có đo) <=48 sợi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 1km |
| 37 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) <=16 sợi (Cáp 8 sợi, cáp 12 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,472 | 1km |
| 38 | Tháo dỡ, thu hồi cáp quang trong cống bể-loại cáp (có đo) <=48 sợi (Cáp 24 sợi, cáp 48 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | 1km |
| 39 | Tháo dỡ, thu hồi hộp Splitter, hộp OTB Các Loại | 16 | 1 hộp | |
| 40 | Tháo dỡ, thu hồi măng sông cáp quang, loại cáp <= 48 sợi (MX 24 sợi, MX 48 sợi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | măng sông |
| 41 | Tháo dỡ, thu hồi khung bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | khung |
| 42 | Tháo dỡ, thu hồi năp đan bể cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63 | nắp |
| 43 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (Cáp 20x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,114 | km cáp |
| 44 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (Cáp 50x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,359 | km cáp |
| 45 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <=100x2 (Cáp 100x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | km cáp |
| 46 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 200x2 (Cáp 200x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km cáp |
| 47 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (Cáp 50x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | km cáp |
| 48 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (Cáp 300x2 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | km cáp |
| 49 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2 trong cống bể (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,19 | km cáp |
| 50 | Ra, kéo, căng hãm cáp đồng treo, loại cáp <= 50x2 (Cáp 50x2 mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | km cáp |
| 51 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (Cáp 20x2 cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,328 | km cáp |
| 52 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 100x2 trong cống bể (Cáp 50x2 cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,135 | km cáp |
| 53 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (Cáp 200x2 cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,057 | km cáp |
| 54 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp <= 300x2 trong cống bể (Cáp 300x2 cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | km cáp |
| 55 | Ra, kéo cáp đồng loại cáp 500x2 trong cống bể (Cáp 500x2 cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | km cáp |
| 56 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộmăngxông |
| 57 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộmăngxông |
| 58 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.100x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộmăngxông |
| 59 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.200x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộmăngxông |
| 60 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.300x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộmăngxông |
| 61 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.500x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộmăngxông |
| 62 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.600x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộmăngxông |
| 63 | Hàn nối măng sông co nhiệt, loại cáp C.800x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộmăngxông |
| 64 | Lắp đặt hộp cáp vào cột không tiếp đất, cáp đi từ cột treo cáp (hộp cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 65 | Lắp đặt tủ bệ, loại tủ <=600 x 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 66 | Lắp đặt tủ treo trên cột tròn đơn, loại tủ <600 x 2 (Tủ 500x2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 67 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.20x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp cáp |
| 68 | Hàn nối cáp đồng tại hộp cáp các loại, loại cáp C.50x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp cáp |
| 69 | Hàn nối cáp đồng tại tủ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tủ cáp |
| 70 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 8 sợi (Cáp quang treo 4 sợi tận dung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | km cáp |
| 71 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | km cáp |
| 72 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp quang treo12Fo tận dụng kéo cống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,221 | km cáp |
| 73 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | km cáp |
| 74 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 8 sợi (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | km cáp |
| 75 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | km cáp |
| 76 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | km cáp |
| 77 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (cáp tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | km cáp |
| 78 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp <= 8 sợi (Cáp 4 sợi cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | km cáp |
| 79 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 12 sợi (Cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,524 | km cáp |
| 80 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo, loại cáp 48 sợi (Cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | km cáp |
| 81 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 8 sợi (Cáp 4 sợi cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | km cáp |
| 82 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp <= 12 sợi (Cáp 8 sợi cấp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | km cáp |
| 83 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 12 sợi (Cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,185 | km cáp |
| 84 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 24 sợi (Cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,498 | km cáp |
| 85 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp 48 sợi (Cáp mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,518 | km cáp |
| 86 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 8 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ MX |
| 87 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ MX |
| 88 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ MX |
| 89 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang từ, loại cáp quang 48 FO | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ MX |
| 90 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang <=8 FO (Hàn nối ODF 4Fo Tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ OTB |
| 91 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO (Hàn nối tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ OTB |
| 92 | Hàn nối Splitter 1:16 cáp sợi quang, loại cáp quang 12 FO (Hàn nối Splitter 1:16 tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ OTB |
| 93 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 24 FO (Hàn nối tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ OTB |
| 94 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang 48 FO (Hàn nối tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ OTB |
| 95 | Đeo biển cáp tại bể cho cáp cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | 1 cái/ bể |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi