Gói thầu: Cải tạo chống xuống cấp cơ sở vật chất năm 2019-2020 tại Cơ sở Quảng Ninh (Cải tạo Ký túc xá sinh viên; Cải tạo hệ thống cống, rãnh thoát nước; Cải tạo tuyến đường vào Ký túc xá)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890936-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại Học Ngoại Thương |
| Tên gói thầu | Cải tạo chống xuống cấp cơ sở vật chất năm 2019-2020 tại Cơ sở Quảng Ninh (Cải tạo Ký túc xá sinh viên; Cải tạo hệ thống cống, rãnh thoát nước; Cải tạo tuyến đường vào Ký túc xá) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200849404 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:55:00 đến ngày 2020-09-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,000,598,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÀN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Thu dọn mặt bằng (giường sinh viên xuống tầng 1);(Công thợ bậc 3/7 nhóm I) | mô tả chương V | 24 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | mô tả chương V | 223,24 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | mô tả chương V | 356,8 | m |
| 4 | Bốc xếp gỗ các loại | mô tả chương V | 15,9378 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | mô tả chương V | 15,9378 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | mô tả chương V | 15,9378 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | mô tả chương V | 624,24 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m | mô tả chương V | 9,9878 | m3 |
| 9 | Bốc xếp ngói từ trên cao xuống | mô tả chương V | 13,7333 | 1000v |
| 10 | Bốc xếp gỗ các loại | mô tả chương V | 9,9878 | m3 |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | mô tả chương V | 9,9878 | m3 |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại | mô tả chương V | 9,9878 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch ceramic | mô tả chương V | 86,64 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | mô tả chương V | 395,52 | m2 |
| 15 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm khu vệ sinh | mô tả chương V | 6,0192 | m3 |
| 16 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | mô tả chương V | 30,1272 | m3 |
| 17 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | mô tả chương V | 30,1272 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | mô tả chương V | 30,1272 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | mô tả chương V | 45,7332 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | mô tả chương V | 45,7332 | m3 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | mô tả chương V | 24 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | mô tả chương V | 24 | bộ |
| 23 | Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện điện,nước từ trên cao xuống | mô tả chương V | 0,72 | tấn |
| 24 | Tháo dỡ các kết cấu thép, hoa sắt cửa | mô tả chương V | 2,017 | tấn |
| 25 | Bốc xếp sắt thép các loại | mô tả chương V | 2,0702 | tấn |
| 26 | Cạo rỉ các kết cấu thép, hoa sắt cửa sổ | mô tả chương V | 82,8094 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | mô tả chương V | 0,4228 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, Hoa sắt cửa | mô tả chương V | 165,6188 | 1m2 |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt cửa | mô tả chương V | 82,8094 | m2 |
| 30 | Cạo rỉ các kết cấu thép, cửa đi | mô tả chương V | 162,36 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa đi | mô tả chương V | 162,36 | 1m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, cửa đi | mô tả chương V | 162,36 | m2 |
| 33 | Cạo rỉ các kết cấu thép, khuôn cửa sắt hộp 50x50 | mô tả chương V | 59,04 | m2 |
| 34 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, khuôn cửa sắt hộp 50x50 | mô tả chương V | 59,04 | 1m2 |
| 35 | Xây tường chắn mái bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 | mô tả chương V | 3,2146 | m3 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | mô tả chương V | 73,06 | m2 |
| 37 | Sản xuất vì kèo thép hình 40x80 mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m | mô tả chương V | 1,6936 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | mô tả chương V | 1,6936 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm | mô tả chương V | 0,7848 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ hộp 40x80x1,8mm | mô tả chương V | 0,7848 | tấn |
| 41 | Gia công li tô Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm | mô tả chương V | 6,1337 | tấn |
| 42 | Lắp dựng lito 30x60 mạ kẽm | mô tả chương V | 6,1337 | tấn |
| 43 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (ngói mới) | mô tả chương V | 3,1212 | 100m2 |
| 44 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (ngói cũ) | mô tả chương V | 3,1212 | 100m2 |
| 45 | Cửa chớp tôn mái | mô tả chương V | 19,434 | m2 |
| 46 | Phá lớp vữa trát se nô | mô tả chương V | 183,4 | m2 |
| 47 | Quét dung dịch chống thấm sênô 3 lớp | mô tả chương V | 183,4 | 1m2 |
| 48 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (dày 3cm) | mô tả chương V | 183,4 | 1m2 |
| 49 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường | mô tả chương V | 2.586,079 | m2 |
| 50 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | mô tả chương V | 1.158,9272 | m2 |
| 51 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 (chiều cao tạm tính 1m vữa mục) | mô tả chương V | 399,73 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | mô tả chương V | 399,73 | m2 |
| 53 | Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | mô tả chương V | 78,496 | m2 |
| 54 | Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 1 | mô tả chương V | 59,16 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | mô tả chương V | 59,16 | 1m2 |
| 56 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | mô tả chương V | 59,16 | m3 |
| 57 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | mô tả chương V | 59,16 | m3 |
| 58 | Sơn tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả chương V | 3.887,0512 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | mô tả chương V | 176,565 | 1m2 |
| 60 | Mài lại Granito lan can cầu thang bậc tam cấp | mô tả chương V | 222,1612 | m2 |
| 61 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can | mô tả chương V | 164,5792 | m2 |
| 62 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can | mô tả chương V | 164,5792 | 1m2 |
| 63 | Thay thế tay vịn cầu thang ống thép fi 60mm | mô tả chương V | 22,6 | 1m |
| 64 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can cầu thang | mô tả chương V | 18,72 | m2 |
| 65 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can cầu thang | mô tả chương V | 18,72 | 1m2 |
| 66 | Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 | mô tả chương V | 6,0192 | m3 |
| 67 | Quét chống thấm khu vệ sinh 3 lớp dán màng chống thấm góc chân tường | mô tả chương V | 70,68 | 1m2 |
| 68 | Khoan rút lõi đường kính D=110mm | mô tả chương V | 36 | 1 lỗ khoan |
| 69 | Chống thấm cổ ống thoát | mô tả chương V | 48 | lỗ |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (tạo dốc) | mô tả chương V | 86,64 | 1m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40, vữa XM M75 | mô tả chương V | 86,64 | 1m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | mô tả chương V | 450,24 | 1m2 |
| 73 | Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương | Trần nhựa Đài Loan dày 6mm (tương đương hoạc cao hơn) | 86,64 | 1m2 |
| 74 | Cửa sắt chia ô pano tole sắt hộp 40x80 mạ kẽm có ô thoáng kính trắng an toàn 6,38mm | mô tả chương V | 17,01 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa khung sắt | mô tả chương V | 17,01 | m2 |
| 76 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm hệ xingfa bao gồm: phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 | Hệ 93 dày 1,8-2mm, kính 6,38mm nhôm xingfa phụ kiện kinlong hoặc tương đương | 69,16 | m2 |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở lật thanh nhôm hệ xingfa bao gồm: phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 | Hệ 55 dày 1,8-2mm, kính 6,38mm nhôm xingfa phụ kiện kinlong hoặc tương đương | 11,52 | m2 |
| 78 | Cửa đi 1 cánh mở thanh nhôm hệ xingfa bao gồm: phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 | Hệ 55 dày 1,8-2mm, kính 6,38mm nhôm xingfa phụ kiện kinlong hoặc tương đương | 47,52 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung nhôm | mô tả chương V | 128,2 | m2 |
| 80 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | mô tả chương V | 11,792 | 100m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp 0,6/1kv-cu/xlpe/pvc (3x50 + 1x35)mm2 | mô tả chương V | 55 | m |
| 2 | Cáp 0,6/1kv-cu/pvc/pvc 3x25mm2+1x16mm | mô tả chương V | 5 | m |
| 3 | Cáp 0,6/1kv-cu/pvc/pvc 3x16mm2+1x10mm | mô tả chương V | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn Dây 0,6/1kv-Cu/pvc 1x1,5 | mô tả chương V | 2.624 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây 0,6/1kv-Cu/pvc 1x2,5 | mô tả chương V | 3.744 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây 0,6/1kv-Cu/pvc 1x6 | mô tả chương V | 1.460,8 | m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | mô tả chương V | 1.672 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | mô tả chương V | 364,8 | m |
| 9 | Tủ điện tổng tôn sơn tính điện KT 800x1200x300 | Tôn dày 1,2mm | 1 | Tủ |
| 10 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-250A | mô tả chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-150A | mô tả chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 40A-2P-6KA | mô tả chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB 6A-1P-6KA | mô tả chương V | 1 | cái |
| 14 | Đầu Cốt đồng M16 | mô tả chương V | 16 | cái |
| 15 | Đầu Cốt đồng M6 | mô tả chương V | 2 | cái |
| 16 | Đầu Cốt đồng M2,5 | mô tả chương V | 2 | cái |
| 17 | Tủ điện tổng tôn sơn tính điện KT 600x800x300 | Tôn dày 1,2mm | 1 | Tủ |
| 18 | Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-100A | mô tả chương V | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCB 40A-2P-6KA | mô tả chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB 16A-1P-6KA | mô tả chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB 6A-1P-6KA | mô tả chương V | 1 | cái |
| 22 | Đầu Cốt đồng M16 | mô tả chương V | 8 | cái |
| 23 | Đầu Cốt đồng M6 | mô tả chương V | 16 | cái |
| 24 | Đầu Cốt đồng M2,5 | mô tả chương V | 4 | cái |
| 25 | Tủ Công tơ vỏ tôn sơn tĩnh điện KT : 800x1200x250 | Tôn dày 1,2mm | 3 | Tủ |
| 26 | Lắp đặt công tơ điện 1 pha (tận dụng) | mô tả chương V | 8 | cái |
| 27 | Tủ điện phòng từ 6-8 modul | mô tả chương V | 24 | hộp |
| 28 | Lắp đặt các aptomat 2 cực MCB 40A-2P-6KA | mô tả chương V | 24 | cái |
| 29 | Lắp đặt các aptomat Attomat 2 cực MCB 20A-2P-6KA | mô tả chương V | 24 | cái |
| 30 | Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB 16A-1P-6KA | mô tả chương V | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB 6A-1P-6KA | mô tả chương V | 24 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (tận dụng) | mô tả chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt các Đèn tuýp đơn LED 1,2m | mô tả chương V | 48 | bộ |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | mô tả chương V | 24 | bộ |
| 35 | Lắp đặt Đế âm | mô tả chương V | 200 | hộp |
| 36 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A | mô tả chương V | 120 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 hạt (2công tắc 10A+1 công tắc 20A) | mô tả chương V | 24 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 hạt 10A | mô tả chương V | 4 | cái |
| 39 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 hạt 10A | mô tả chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 hạt 10A đảo chiều | mô tả chương V | 4 | cái |
| 41 | Chiết áp quạt | mô tả chương V | 24 | cái |
| 42 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m | mô tả chương V | 6 | cọc |
| 43 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, thép dẹt loại 40x4mm | mô tả chương V | 40 | m |
| 44 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | mô tả chương V | 0 | M |
| C | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D90 CLASS 1 | mô tả chương V | 1,275 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 | mô tả chương V | 30 | cái |
| 3 | Rọ chắn rác inox D90 | mô tả chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống PVC D140 CLASS 1 | mô tả chương V | 0,39 | 100m |
| 5 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê 90 độ D140 | mô tả chương V | 6 | cái |
| 6 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Bịt xả thông tắc D140 | mô tả chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 140/110 | mô tả chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống PVC D110 CLASS 1 | mô tả chương V | 0,894 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ D110 | mô tả chương V | 24 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê cong 90 độ D110 | mô tả chương V | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 | mô tả chương V | 12 | cái |
| 12 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 độ D110 | mô tả chương V | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống PVC D110 CLASS 1 | mô tả chương V | 1,32 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống PVC D42 CLASS 1 | mô tả chương V | 0,48 | 100m |
| 15 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê cong 90 độ D110 | mô tả chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 độ D110 | mô tả chương V | 30 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ D110 | mô tả chương V | 24 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/42mm | mô tả chương V | 24 | cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút cong 90 độ D42 | mô tả chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ D42 | mô tả chương V | 24 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ D42 | mô tả chương V | 24 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 0,6 | 100m |
| 23 | Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn, cút nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 6 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt van phao điện | mô tả chương V | 2 | cái |
| 28 | Rọ bơm | mô tả chương V | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | mô tả chương V | 1,76 | 100m |
| 30 | Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | mô tả chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | mô tả chương V | 2 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút 45 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | mô tả chương V | 2 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | mô tả chương V | 14 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm | mô tả chương V | 14 | cái |
| 35 | Lắp đặt tê thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm, D50/25 | mô tả chương V | 24 | cái |
| 36 | Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 50mm | mô tả chương V | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 2,88 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 24 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 24 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 24 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê 90 độ ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 96 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 144 | cái |
| 43 | Lắp đặt cút 90 độ ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | mô tả chương V | 72 | cái |
| 44 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm | mô tả chương V | 2 | cái |
| 45 | Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van <= 25mm | mô tả chương V | 24 | cái |
| 46 | Lắp đặt van gạt, đường kính van <= 25mm | mô tả chương V | 24 | cái |
| 47 | Nối ren ngoài Inox D21 | mô tả chương V | 72 | cái |
| 48 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | mô tả chương V | 18 | bộ |
| 49 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | mô tả chương V | 18 | bộ |
| 50 | Lắp đặt chậu xí bệt | mô tả chương V | 15 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng) | mô tả chương V | 9 | bộ |
| 52 | Lắp đặt vòi xịt 1 vòi | mô tả chương V | 24 | bộ |
| 53 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | mô tả chương V | 24 | bộ |
| 54 | Dây cấp chậu,xí bệt | mô tả chương V | 120 | bộ |
| 55 | Xi phông chậu rửa (VGSP3 (VG813) viglacera | mô tả chương V | 24 | bộ |
| 56 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi | mô tả chương V | 24 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | mô tả chương V | 22 | bộ |
| 58 | Lắp đặt gương soi | mô tả chương V | 24 | cái |
| 59 | Lắp đặt giá treo | mô tả chương V | 24 | cái |
| 60 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | mô tả chương V | 24 | cái |
| 61 | Lắp đặt hộp đựng giấy | mô tả chương V | 24 | cái |
| 62 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít | mô tả chương V | 22 | bộ |
| 63 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mm (tận dụng) | mô tả chương V | 18 | cái |
| 64 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mm | mô tả chương V | 6 | cái |
| 65 | Láng hè trục sau không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 | mô tả chương V | 43,2 | 1m2 |
| 66 | Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | mô tả chương V | 25,6 | m3 |
| 67 | Bê tông lót hố ga, vữa BT M100 | mô tả chương V | 1 | 1 m3 |
| 68 | Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép <=10mm | mô tả chương V | 1,1723 | 100kg |
| 69 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gỗ hố ga | mô tả chương V | 0,12 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | mô tả chương V | 0,64 | m3 |
| 71 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | mô tả chương V | 0,9152 | m3 |
| 72 | Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | mô tả chương V | 24 | m2 |
| 73 | Láng hố ga, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | mô tả chương V | 3,364 | m2 |
| 74 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | mô tả chương V | 0,12 | tấn |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | mô tả chương V | 0,048 | 100m2 |
| 76 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | mô tả chương V | 0,96 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | mô tả chương V | 10 | cái |
| 78 | Đắp đất hố ga | mô tả chương V | 19,2 | m3 |
| 79 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | mô tả chương V | 0,192 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7 km, đất cấp II | mô tả chương V | 0,192 | 100m3 |
| 81 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | mô tả chương V | 19,656 | m3 |
| 82 | Cung cấp đá 1x2 | mô tả chương V | 2,808 | m3 |
| 83 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | mô tả chương V | 0,0281 | 100m3 |
| 84 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | mô tả chương V | 47 | đoạn ống |
| 85 | Đế cống D400 | mô tả chương V | 47 | Cái |
| 86 | Lắp dựng đế cống | mô tả chương V | 50 | cái |
| 87 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả chương V | 13,806 | m3 |
| 88 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | mô tả chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7 km, đất cấp II | mô tả chương V | 0,0585 | 100m3 |
| 90 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II | mô tả chương V | 8,946 | m3 |
| 91 | Cung cấp đá 1x2 | mô tả chương V | 1,278 | m3 |
| 92 | Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm | mô tả chương V | 0,0128 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm | mô tả chương V | 22 | đoạn ống |
| 94 | Đế cống D300 | mô tả chương V | 22 | Cái |
| 95 | Lắp dựng đế cống | mô tả chương V | 22 | cái |
| 96 | Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | mô tả chương V | 7,455 | m3 |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | mô tả chương V | 0,0149 | 100m3 |
| 98 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7 km, đất cấp II | mô tả chương V | 0,0149 | 100m3 |
| D | CẢI TẠO TUYẾN RÃNH VÀO KÝ TÚC XÁ L=20m | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan KT 0,6x0,45cm | mô tả chương V | 20 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn rãnh nước | mô tả chương V | 0,42 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | mô tả chương V | 0,1214 | tấn |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | mô tả chương V | 0,0612 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | mô tả chương V | 0,504 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | mô tả chương V | 20 | cái |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh nước | mô tả chương V | 2,835 | m3 |
| E | CẢI TẠO TUYẾN RÃNH XUNG QUANH NHÀ K KÝ TÚC XÁ | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan KT 0,6x0,45cm | mô tả chương V | 218 | cái |
| 2 | Nạo vét bùn rãnh nước | mô tả chương V | 2,751 | m3 bùn |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan (Tận dụng tấm đan tuyến cải tạo) | mô tả chương V | 218 | cái |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan KT 0,6x0,45cm | mô tả chương V | 2,124 | cái |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | mô tả chương V | 2,124 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | mô tả chương V | 2,124 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | mô tả chương V | 2,124 | 100m2 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | mô tả chương V | 2,124 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | mô tả chương V | 0,4634 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (36 km) | mô tả chương V | 0,4634 | 100tấn |
| 11 | Bê tông lót móng, vữa BT M150 | mô tả chương V | 1,26 | m3 |
| 12 | Bó vỉa hè, 20x35x100cm, vữa XM mác 75 | mô tả chương V | 45 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi