Gói thầu: Cải tạo chống xuống cấp cơ sở vật chất năm 2019-2020 tại Cơ sở Quảng Ninh (Cải tạo Ký túc xá sinh viên; Cải tạo hệ thống cống, rãnh thoát nước; Cải tạo tuyến đường vào Ký túc xá)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200890936-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại Học Ngoại Thương
Tên gói thầu Cải tạo chống xuống cấp cơ sở vật chất năm 2019-2020 tại Cơ sở Quảng Ninh (Cải tạo Ký túc xá sinh viên; Cải tạo hệ thống cống, rãnh thoát nước; Cải tạo tuyến đường vào Ký túc xá)
Số hiệu KHLCNT 20200849404
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu học phí
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:55:00 đến ngày 2020-09-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,000,598,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÀN KIẾN TRÚC
1 Thu dọn mặt bằng (giường sinh viên xuống tầng 1);(Công thợ bậc 3/7 nhóm I) mô tả chương V 24 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công mô tả chương V 223,24 m2
3 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn mô tả chương V 356,8 m
4 Bốc xếp gỗ các loại mô tả chương V 15,9378 m3
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại mô tả chương V 15,9378 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại mô tả chương V 15,9378 m3
7 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m mô tả chương V 624,24 m2
8 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao <= 28m mô tả chương V 9,9878 m3
9 Bốc xếp ngói từ trên cao xuống mô tả chương V 13,7333 1000v
10 Bốc xếp gỗ các loại mô tả chương V 9,9878 m3
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại mô tả chương V 9,9878 m3
12 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - gỗ các loại mô tả chương V 9,9878 m3
13 Phá dỡ nền gạch ceramic mô tả chương V 86,64 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp tường mô tả chương V 395,52 m2
15 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm khu vệ sinh mô tả chương V 6,0192 m3
16 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại mô tả chương V 30,1272 m3
17 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại mô tả chương V 30,1272 m3
18 Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại mô tả chương V 30,1272 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T mô tả chương V 45,7332 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T mô tả chương V 45,7332 m3
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa mô tả chương V 24 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí mô tả chương V 24 bộ
23 Bốc xếp, vận chuyển vật tư và các loại phụ kiện điện,nước từ trên cao xuống mô tả chương V 0,72 tấn
24 Tháo dỡ các kết cấu thép, hoa sắt cửa mô tả chương V 2,017 tấn
25 Bốc xếp sắt thép các loại mô tả chương V 2,0702 tấn
26 Cạo rỉ các kết cấu thép, hoa sắt cửa sổ mô tả chương V 82,8094 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt mô tả chương V 0,4228 tấn
28 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, Hoa sắt cửa mô tả chương V 165,6188 1m2
29 Lắp dựng hoa sắt cửa mô tả chương V 82,8094 m2
30 Cạo rỉ các kết cấu thép, cửa đi mô tả chương V 162,36 m2
31 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, cửa đi mô tả chương V 162,36 1m2
32 Lắp dựng cửa khung sắt, cửa đi mô tả chương V 162,36 m2
33 Cạo rỉ các kết cấu thép, khuôn cửa sắt hộp 50x50 mô tả chương V 59,04 m2
34 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, khuôn cửa sắt hộp 50x50 mô tả chương V 59,04 1m2
35 Xây tường chắn mái bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), chiều dày <=11cm, vữa XM M75 mô tả chương V 3,2146 m3
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 mô tả chương V 73,06 m2
37 Sản xuất vì kèo thép hình 40x80 mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 12 m mô tả chương V 1,6936 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m mô tả chương V 1,6936 tấn
39 Gia công xà gồ Thép hộp mạ kẽm 40x80x1,8mm mô tả chương V 0,7848 tấn
40 Lắp dựng xà gồ hộp 40x80x1,8mm mô tả chương V 0,7848 tấn
41 Gia công li tô Thép hộp mạ kẽm 30x60x1,8mm mô tả chương V 6,1337 tấn
42 Lắp dựng lito 30x60 mạ kẽm mô tả chương V 6,1337 tấn
43 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (ngói mới) mô tả chương V 3,1212 100m2
44 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m (ngói cũ) mô tả chương V 3,1212 100m2
45 Cửa chớp tôn mái mô tả chương V 19,434 m2
46 Phá lớp vữa trát se nô mô tả chương V 183,4 m2
47 Quét dung dịch chống thấm sênô 3 lớp mô tả chương V 183,4 1m2
48 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 (dày 3cm) mô tả chương V 183,4 1m2
49 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường mô tả chương V 2.586,079 m2
50 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần mô tả chương V 1.158,9272 m2
51 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ tầng 1 (chiều cao tạm tính 1m vữa mục) mô tả chương V 399,73 m2
52 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 mô tả chương V 399,73 m2
53 Trát má cửa chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 mô tả chương V 78,496 m2
54 Phá dỡ nền gạch hành lang tầng 1 mô tả chương V 59,16 m2
55 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 mô tả chương V 59,16 1m2
56 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T mô tả chương V 59,16 m3
57 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T mô tả chương V 59,16 m3
58 Sơn tường trong nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả chương V 3.887,0512 1m2
59 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ mô tả chương V 176,565 1m2
60 Mài lại Granito lan can cầu thang bậc tam cấp mô tả chương V 222,1612 m2
61 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can mô tả chương V 164,5792 m2
62 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, sơn lan can mô tả chương V 164,5792 1m2
63 Thay thế tay vịn cầu thang ống thép fi 60mm mô tả chương V 22,6 1m
64 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại lan can cầu thang mô tả chương V 18,72 m2
65 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ, lan can cầu thang mô tả chương V 18,72 1m2
66 Xây hộp kỹ thuật, bằng gạch đất sét nung (6,5x10,5x22), vữa XM M75 mô tả chương V 6,0192 m3
67 Quét chống thấm khu vệ sinh 3 lớp dán màng chống thấm góc chân tường mô tả chương V 70,68 1m2
68 Khoan rút lõi đường kính D=110mm mô tả chương V 36 1 lỗ khoan
69 Chống thấm cổ ống thoát mô tả chương V 48 lỗ
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M75 (tạo dốc) mô tả chương V 86,64 1m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 40x40, vữa XM M75 mô tả chương V 86,64 1m2
72 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm, vữa XM cát mịn mác 75 mô tả chương V 450,24 1m2
73 Làm trần bằng tấm nhựa + khung xương Trần nhựa Đài Loan dày 6mm (tương đương hoạc cao hơn) 86,64 1m2
74 Cửa sắt chia ô pano tole sắt hộp 40x80 mạ kẽm có ô thoáng kính trắng an toàn 6,38mm mô tả chương V 17,01 m2
75 Lắp dựng cửa khung sắt mô tả chương V 17,01 m2
76 Cửa sổ 2 cánh mở trượt thanh nhôm hệ xingfa bao gồm: phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 Hệ 93 dày 1,8-2mm, kính 6,38mm nhôm xingfa phụ kiện kinlong hoặc tương đương 69,16 m2
77 Cửa sổ 1 cánh mở lật thanh nhôm hệ xingfa bao gồm: phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 Hệ 55 dày 1,8-2mm, kính 6,38mm nhôm xingfa phụ kiện kinlong hoặc tương đương 11,52 m2
78 Cửa đi 1 cánh mở thanh nhôm hệ xingfa bao gồm: phụ kiện đồng bộ kính an toàn 2 lớp 6,38 Hệ 55 dày 1,8-2mm, kính 6,38mm nhôm xingfa phụ kiện kinlong hoặc tương đương 47,52 m2
79 Lắp dựng cửa khung nhôm mô tả chương V 128,2 m2
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m mô tả chương V 11,792 100m2
B PHẦN ĐIỆN
1 Lắp đặt Cáp 0,6/1kv-cu/xlpe/pvc (3x50 + 1x35)mm2 mô tả chương V 55 m
2 Cáp 0,6/1kv-cu/pvc/pvc 3x25mm2+1x16mm mô tả chương V 5 m
3 Cáp 0,6/1kv-cu/pvc/pvc 3x16mm2+1x10mm mô tả chương V 65 m
4 Lắp đặt dây đơn Dây 0,6/1kv-Cu/pvc 1x1,5 mô tả chương V 2.624 m
5 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2, Dây 0,6/1kv-Cu/pvc 1x2,5 mô tả chương V 3.744 m
6 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2, Dây 0,6/1kv-Cu/pvc 1x6 mô tả chương V 1.460,8 m
7 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm mô tả chương V 1.672 m
8 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm mô tả chương V 364,8 m
9 Tủ điện tổng tôn sơn tính điện KT 800x1200x300 Tôn dày 1,2mm 1 Tủ
10 Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-250A mô tả chương V 1 cái
11 Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-150A mô tả chương V 1 cái
12 Lắp đặt các Aptomat 2 cực MCB 40A-2P-6KA mô tả chương V 16 cái
13 Lắp đặt các Aptomat 1 cực MCB 6A-1P-6KA mô tả chương V 1 cái
14 Đầu Cốt đồng M16 mô tả chương V 16 cái
15 Đầu Cốt đồng M6 mô tả chương V 2 cái
16 Đầu Cốt đồng M2,5 mô tả chương V 2 cái
17 Tủ điện tổng tôn sơn tính điện KT 600x800x300 Tôn dày 1,2mm 1 Tủ
18 Lắp đặt các Aptomat MCCB-3P-100A mô tả chương V 1 cái
19 Lắp đặt các aptomat 2 cực MCB 40A-2P-6KA mô tả chương V 8 cái
20 Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB 16A-1P-6KA mô tả chương V 1 cái
21 Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB 6A-1P-6KA mô tả chương V 1 cái
22 Đầu Cốt đồng M16 mô tả chương V 8 cái
23 Đầu Cốt đồng M6 mô tả chương V 16 cái
24 Đầu Cốt đồng M2,5 mô tả chương V 4 cái
25 Tủ Công tơ vỏ tôn sơn tĩnh điện KT : 800x1200x250 Tôn dày 1,2mm 3 Tủ
26 Lắp đặt công tơ điện 1 pha (tận dụng) mô tả chương V 8 cái
27 Tủ điện phòng từ 6-8 modul mô tả chương V 24 hộp
28 Lắp đặt các aptomat 2 cực MCB 40A-2P-6KA mô tả chương V 24 cái
29 Lắp đặt các aptomat Attomat 2 cực MCB 20A-2P-6KA mô tả chương V 24 cái
30 Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB 16A-1P-6KA mô tả chương V 24 cái
31 Lắp đặt các aptomat 1 cực MCB 6A-1P-6KA mô tả chương V 24 cái
32 Lắp đặt quạt điện-Quạt trần (tận dụng) mô tả chương V 24 cái
33 Lắp đặt các Đèn tuýp đơn LED 1,2m mô tả chương V 48 bộ
34 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần mô tả chương V 24 bộ
35 Lắp đặt Đế âm mô tả chương V 200 hộp
36 Ổ cắm đôi 3 chấu 16A mô tả chương V 120 cái
37 Lắp đặt công tắc - Công tắc 3 hạt (2công tắc 10A+1 công tắc 20A) mô tả chương V 24 cái
38 Lắp đặt công tắc - Công tắc 2 hạt 10A mô tả chương V 4 cái
39 Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 hạt 10A mô tả chương V 24 cái
40 Lắp đặt công tắc - Công tắc 1 hạt 10A đảo chiều mô tả chương V 4 cái
41 Chiết áp quạt mô tả chương V 24 cái
42 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mô tả chương V 6 cọc
43 Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất, thép dẹt loại 40x4mm mô tả chương V 40 m
44 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm mô tả chương V 0 M
C PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, PVC D90 CLASS 1 mô tả chương V 1,275 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D90 mô tả chương V 30 cái
3 Rọ chắn rác inox D90 mô tả chương V 15 cái
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống PVC D140 CLASS 1 mô tả chương V 0,39 100m
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê 90 độ D140 mô tả chương V 6 cái
6 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, Bịt xả thông tắc D140 mô tả chương V 4 cái
7 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 140/110 mô tả chương V 6 cái
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống PVC D110 CLASS 1 mô tả chương V 0,894 100m
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ D110 mô tả chương V 24 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê cong 90 độ D110 mô tả chương V 24 cái
11 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ PVC D110 mô tả chương V 12 cái
12 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 độ D110 mô tả chương V 6 cái
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống PVC D110 CLASS 1 mô tả chương V 1,32 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, Ống PVC D42 CLASS 1 mô tả chương V 0,48 100m
15 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo,Tê cong 90 độ D110 mô tả chương V 12 cái
16 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Tê 90 độ D110 mô tả chương V 30 cái
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ D110 mô tả chương V 24 cái
18 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn thu 110/42mm mô tả chương V 24 cái
19 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút cong 90 độ D42 mô tả chương V 24 cái
20 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 45 độ D42 mô tả chương V 24 cái
21 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, Cút 90 độ D42 mô tả chương V 24 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 0,6 100m
23 Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 2 cái
24 Lắp đặt côn, cút nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 6 cái
25 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 6 cái
26 Lắp đặt tê 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 2 cái
27 Lắp đặt van phao điện mô tả chương V 2 cái
28 Rọ bơm mô tả chương V 2 cái
29 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm mô tả chương V 1,76 100m
30 Lắp đặt rắc co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm mô tả chương V 2 cái
31 Lắp đặt nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm mô tả chương V 2 Cái
32 Lắp đặt cút 45 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm mô tả chương V 2 cái
33 Lắp đặt tê 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm mô tả chương V 14 cái
34 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm mô tả chương V 14 cái
35 Lắp đặt tê thu 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 50mm, chiều dày 6,9mm, D50/25 mô tả chương V 24 cái
36 Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 50mm mô tả chương V 24 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 2,88 100m
38 Lắp đặt Rắc co ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 24 cái
39 Lắp đặt côn, cút nối ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 24 cái
40 Lắp đặt tê 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 24 cái
41 Lắp đặt tê 90 độ ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 96 cái
42 Lắp đặt cút 90 độ nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 144 cái
43 Lắp đặt cút 90 độ ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm mô tả chương V 72 cái
44 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van 50mm mô tả chương V 2 cái
45 Lắp đặt van khóa PPR, đường kính van <= 25mm mô tả chương V 24 cái
46 Lắp đặt van gạt, đường kính van <= 25mm mô tả chương V 24 cái
47 Nối ren ngoài Inox D21 mô tả chương V 72 cái
48 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa mô tả chương V 18 bộ
49 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí mô tả chương V 18 bộ
50 Lắp đặt chậu xí bệt mô tả chương V 15 bộ
51 Lắp đặt chậu xí bệt (Tận dụng) mô tả chương V 9 bộ
52 Lắp đặt vòi xịt 1 vòi mô tả chương V 24 bộ
53 Lắp đặt chậu rửa 2 vòi mô tả chương V 24 bộ
54 Dây cấp chậu,xí bệt mô tả chương V 120 bộ
55 Xi phông chậu rửa (VGSP3 (VG813) viglacera mô tả chương V 24 bộ
56 Lắp đặt vòi rửa 2 vòi mô tả chương V 24 bộ
57 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen mô tả chương V 22 bộ
58 Lắp đặt gương soi mô tả chương V 24 cái
59 Lắp đặt giá treo mô tả chương V 24 cái
60 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm mô tả chương V 24 cái
61 Lắp đặt hộp đựng giấy mô tả chương V 24 cái
62 Lắp đặt bình nóng lạnh 20 lít mô tả chương V 22 bộ
63 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mm (tận dụng) mô tả chương V 18 cái
64 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ D25mm mô tả chương V 6 cái
65 Láng hè trục sau không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM M100 mô tả chương V 43,2 1m2
66 Đào đất hố ga bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II mô tả chương V 25,6 m3
67 Bê tông lót hố ga, vữa BT M100 mô tả chương V 1 1 m3
68 Cốt thép móng hố ga, đường kính cốt thép <=10mm mô tả chương V 1,1723 100kg
69 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn gỗ hố ga mô tả chương V 0,12 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố ga, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 mô tả chương V 0,64 m3
71 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 mô tả chương V 0,9152 m3
72 Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 mô tả chương V 24 m2
73 Láng hố ga, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 mô tả chương V 3,364 m2
74 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mô tả chương V 0,12 tấn
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan mô tả chương V 0,048 100m2
76 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 mô tả chương V 0,96 m3
77 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg mô tả chương V 10 cái
78 Đắp đất hố ga mô tả chương V 19,2 m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II mô tả chương V 0,192 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7 km, đất cấp II mô tả chương V 0,192 100m3
81 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II mô tả chương V 19,656 m3
82 Cung cấp đá 1x2 mô tả chương V 2,808 m3
83 Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm mô tả chương V 0,0281 100m3
84 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm mô tả chương V 47 đoạn ống
85 Đế cống D400 mô tả chương V 47 Cái
86 Lắp dựng đế cống mô tả chương V 50 cái
87 Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả chương V 13,806 m3
88 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II mô tả chương V 0,0585 100m3
89 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7 km, đất cấp II mô tả chương V 0,0585 100m3
90 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp II mô tả chương V 8,946 m3
91 Cung cấp đá 1x2 mô tả chương V 1,278 m3
92 Đắp đá lớp đệm dưới lớp bê tông bản mặt bằng đá có Dmax <=80 mm mô tả chương V 0,0128 100m3
93 Lắp đặt ống bê tông bằng thủ công, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm mô tả chương V 22 đoạn ống
94 Đế cống D300 mô tả chương V 22 Cái
95 Lắp dựng đế cống mô tả chương V 22 cái
96 Đắp đất cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 mô tả chương V 7,455 m3
97 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II mô tả chương V 0,0149 100m3
98 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi 7 km, đất cấp II mô tả chương V 0,0149 100m3
D CẢI TẠO TUYẾN RÃNH VÀO KÝ TÚC XÁ L=20m
1 Tháo dỡ tấm đan KT 0,6x0,45cm mô tả chương V 20 cái
2 Nạo vét bùn rãnh nước mô tả chương V 0,42 m3
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan mô tả chương V 0,1214 tấn
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan mô tả chương V 0,0612 100m2
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 mô tả chương V 0,504 m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg mô tả chương V 20 cái
7 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng rãnh nước mô tả chương V 2,835 m3
E CẢI TẠO TUYẾN RÃNH XUNG QUANH NHÀ K KÝ TÚC XÁ
1 Tháo dỡ tấm đan KT 0,6x0,45cm mô tả chương V 218 cái
2 Nạo vét bùn rãnh nước mô tả chương V 2,751 m3 bùn
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan (Tận dụng tấm đan tuyến cải tạo) mô tả chương V 218 cái
4 Tháo dỡ tấm đan KT 0,6x0,45cm mô tả chương V 2,124 cái
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 mô tả chương V 2,124 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm mô tả chương V 2,124 100m2
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 mô tả chương V 2,124 100m2
8 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm mô tả chương V 2,124 100m2
9 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn mô tả chương V 0,4634 100tấn
10 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn (36 km) mô tả chương V 0,4634 100tấn
11 Bê tông lót móng, vữa BT M150 mô tả chương V 1,26 m3
12 Bó vỉa hè, 20x35x100cm, vữa XM mác 75 mô tả chương V 45 m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->