Gói thầu: Gói thầu thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200876422-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN KINH TẾ KỸ THUẬT XÂY DỰNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875512 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn trích khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 08:24:00 đến ngày 2020-09-10 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,590,520,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,506 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 34,242 | m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 65,7 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 22,314 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,591 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 40,2 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,685 | tấn |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,48 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,376 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,066 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,31 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,51 | tấn |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 23,307 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,845 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,796 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,677 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,062 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,667 | tấn |
| 19 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,283 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,566 | 100m3 |
| B | THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,615 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,738 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,727 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,691 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,285 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19,973 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,816 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,726 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,515 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,393 | tấn |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6,311 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,654 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,92 | tấn |
| C | MÁI | |||
| 1 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,46 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 281,077 | m2 |
| 3 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ > 18 m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,46 | tấn |
| 4 | Bu lông lắp vì kèo | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24 | cái |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,397 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 363,579 | m2 |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,397 | tấn |
| 8 | Gia công giằng mái thép | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,264 | tấn |
| 9 | Lợp mái tôn múi chống nóng, chống ồn PU | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10,319 | 100m2 |
| 10 | Tôn úp nóc + máng nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 187,46 | md |
| D | XÂY TƯỜNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 178,144 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,217 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,12 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,478 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,337 | tấn |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,88 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3,078 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,28 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,076 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,228 | tấn |
| E | HOÀN THIỆN | |||
| 1 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 857,159 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.231,838 | m2 |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 57,686 | m2 |
| 4 | Láng vữa tạo dốc mái, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 63,107 | m2 |
| 5 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 129,968 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.419,492 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 857,159 | m2 |
| F | CỬA | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 7,033 | tấn |
| 2 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 421,042 | m2 |
| 3 | Then khóa cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | cái |
| 4 | Chốt, bản lề cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 256 | cái |
| 5 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 82,8 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 76,62 | m2 |
| 7 | Sản xuất lắp dựng lam tiền chế | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 17,82 | m2 |
| G | NỀN + WC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 213,702 | m3 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,25m2, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 954,054 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 47,858 | m2 |
| 4 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 151,797 | m2 |
| H | ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 30 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 12 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 32 | cái |
| 6 | Tủ điện chứa 8MCB | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 86 | hộp |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 20 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 350 | m |
| 15 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 320 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.820 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1.500 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 300 | m |
| I | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | 100m |
| 2 | Van phao D20 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,02 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,18 | 100m |
| 6 | Lắp đặt tê nhựa PVC D90/90mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D90/90mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút, chếch nhựa PVC D100mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 16 | cái |
| 9 | Phiễu thu D90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu xí xổm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8 | bộ |
| 11 | Đai giữ ống nước mưa D100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 55 | cái |
| J | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 5 | cái |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 180 | m |
| 5 | Thép dẹt 40x4 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 55 | m |
| 6 | Hộp kiểm tra | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2 | cái |
| K | TIẾP ĐỊA TỦ ĐIỆN | |||
| 1 | Gia công và đóng cọc chống sét | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cọc |
| 2 | Thép 30x4 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 6 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn <= 25mm2 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 10 | m |
| 4 | Cọc tiếp địa bọc đồng D16 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 3 | cái |
| L | NỀN QUANH NHÀ, RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 60,06 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 21,593 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 15,246 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 177,1 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,033 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 24 | cái |
| M | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, , đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,232 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,077 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,155 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,273 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 2,132 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,175 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,101 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 4,083 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 47,971 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 125 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 8,378 | m2 |
| 12 | Quét nước xi măng 2 nước | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 47,971 | m2 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 1,188 | m3 |
| 14 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,128 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 0,053 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Tại Chương V. Yêu cầu kỹ thuật của HSMT | 11 | Ck |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi