Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200879679-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200865105
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:05:00 đến ngày 2020-09-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,986,901,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công
1 Bê tông đế cột đúc sẵn M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,689 m3
2 Ván khuôn đế cột Theo HSTK đã được phê duyệt 9,18 m2
3 Bê tông nhét ống nhựa M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,389 m3
4 Ống nhựa PVC D90 Theo HSTK đã được phê duyệt 68,85 m
5 Sơn 3 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 17,295 m2
6 Dây nhựa phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 300 m
7 Đèn chiếu sáng Theo HSTK đã được phê duyệt 11 cái
8 Thép hộp 50x50x2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 108,836 kg
9 Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) kích thước 25x120cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cái
10 Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) Theo HSTK đã được phê duyệt 6 cái
11 Đèn xoay cảnh báo Theo HSTK đã được phê duyệt 4 cái
12 Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Theo HSTK đã được phê duyệt 180 công
B Trên phạm vi mặt đường cũ
1 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10.834,022 m2
2 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,85cm Theo HSTK đã được phê duyệt 3.409,977 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,40cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.676,663 m2
4 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,28cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.600,541 m2
5 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.961,764 m2
6 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,59cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.655,815 m2
7 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 9,53cm Theo HSTK đã được phê duyệt 83,58 m2
8 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 11,35cm Theo HSTK đã được phê duyệt 77,537 m2
9 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 8,48cm Theo HSTK đã được phê duyệt 39,229 m2
10 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 7,64cm Theo HSTK đã được phê duyệt 41,52 m2
11 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 9,67cm Theo HSTK đã được phê duyệt 131,219 m2
12 Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 8,95cm Theo HSTK đã được phê duyệt 156,177 m2
13 Láng nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn 1,6 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 529,262 m2
14 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 10.304,76 m2
15 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 10.834,022 m2
C Trên phạm vi gia cố lề
1 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.514,476 m2
2 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 66,73 m2
3 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5.472,066 m2
4 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 109,14 m2
5 Láng nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn 1,6 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 5.472,066 m2
6 Láng nhũ tương 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 485,378 m2
7 Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.962,903 m2
8 Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.962,903 m2
9 Lu lèn đáy móng K95 dày trung bình 30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 5.962,903 m2
10 Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6.271,72 m
D Vuốt nối
1 Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm Theo HSTK đã được phê duyệt 766,692 m2
2 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 766,692 m2
3 Láng nhũ tương 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 36,94 m2
E Đào, đắp toàn tuyến
1 Đào khuôn đường, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 1.359,5 m3
2 Đào đất không thích hợp, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 985,657 m3
3 Đánh cấp, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 145,865 m3
4 Đào nền đường, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 286,784 m3
5 Đắp nền bằng đất đá mua về đầm K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 8,081 m3
6 Đắp nền bằng đất tận dụng đầm K85 Theo HSTK đã được phê duyệt 11,703 m3
7 Đắp nền bằng đất tận dụng đầm K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.103,555 m3
F Hạng mục an toàn giao thông
1 Sơn kẻ vạch đường dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 154,979 m2
2 Sơn gờ giảm tốc dày 6mm Theo HSTK đã được phê duyệt 120,216 m2
3 Biển báo tam giác cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 21 cái
4 Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,126 m3
5 Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 2,126 m3
6 Bê tông cột Km, cọc H M200, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,671 m3
7 Ván khuôn cột Km, cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 7,117 m2
8 Cốt thép cọc H, đường kính <=10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 37,323 kg
9 Sơn trắng, đỏ cột Km, cọc H Theo HSTK đã được phê duyệt 7,117 m2
10 Bê tông móng cột Km, cọc H M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,714 m3
11 Đào đất hố móng cột Km, cọc H, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 0,956 m3
12 Lắp đặt cọc H, cọc Km Theo HSTK đã được phê duyệt 15 cấu kiện
G Di chuyển biển báo, cọc H, cột Km
1 Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột biển báo bằng BTXM M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 30 cái
2 Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cọc H bằng BTXM M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 13 cọc
3 Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột KM bằng BTXM M150 Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cột
4 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 4,26 m3
H Nối dài cống tại Km11+416,72
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,727 m3
2 Ván khuôn ống cống đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 34,54 m2
3 Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 180,803 kg
4 Lắp đặt đốt cống Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cấu kiện
5 Bê tông móng cống, móng tường đầu, hèm phai, sân cống đổ tại chỗ M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 4,406 m3
6 Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, hèm phai, sân cống Theo HSTK đã được phê duyệt 10,61 m2
7 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,209 m3
8 Quét nhựa đường nóng 02 lớp Theo HSTK đã được phê duyệt 18,84 m2
9 Nối cống bằng VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 5 mối nối
10 Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) Theo HSTK đã được phê duyệt 4,241 m2
11 Bê tông tường đầu, hèm phai M200, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,643 m3
12 Ván khuôn tường đầu, hèm phai Theo HSTK đã được phê duyệt 10,941 m2
13 Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 427,5 m
14 Đá hộc xếp khan Theo HSTK đã được phê duyệt 1,07 m3
15 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 7,392 m3
16 Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,927 m3
17 Bốc xếp cấu kiện ống cống Theo HSTK đã được phê duyệt 5 cấu kiện
18 Vận chuyển cấu kiện ống cống từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 4,318 tấn
19 Bê tông khung giàn van đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,19 m3
20 Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,513 kg
21 Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 30,355 kg
22 Ván khuôn khung giàn van Theo HSTK đã được phê duyệt 3,416 m2
23 Bê tông cánh phai đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 0,156 m3
24 Cốt thép cánh phai, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 26,244 kg
25 Thép hình U100 Theo HSTK đã được phê duyệt 44,668 kg
26 Thép tấm dày 2cm Theo HSTK đã được phê duyệt 6,28 kg
27 Sơn chống gỉ 3 nước Theo HSTK đã được phê duyệt 1,665 m2
28 Bulong M12, L=30cm Theo HSTK đã được phê duyệt 2 bộ
29 Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m Theo HSTK đã được phê duyệt 1 bộ
30 Lắp đặt cánh phai Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cấu kiện
31 Bốc xếp cấu kiện cánh phai Theo HSTK đã được phê duyệt 1 cấu kiện
32 Vận chuyển cấu kiện cánh phai từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 0,391 tấn
I Tường kè
1 Bê tông giằng M250, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,898 m3
2 Ván khuôn giằng Theo HSTK đã được phê duyệt 4,488 m2
3 Cốt thép giằng, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 41,367 kg
4 Xây đá hộc chân khay VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 20,126 m3
5 Xây kè mái đá hộc VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 9,088 m3
6 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,964 m3
7 Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1.227,5 m
8 Đắp bờ vây bằng đất tận dụng đầm K90 Theo HSTK đã được phê duyệt 10,05 m3
9 Thanh thải bờ vây Theo HSTK đã được phê duyệt 10,05 m3
J Tấm đan rãnh dọc thoát nước
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 34,028 m3
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 463,486 m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 3.495,292 kg
4 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.371,952 kg
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 317 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 317 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện tấn đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 85,071 tấn
K Thân rãnh
1 Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 67,363 m3
2 Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 963,997 m2
3 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.671,033 kg
4 Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 2.870,658 kg
5 Lắp đặt thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 317 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện thân rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 317 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 168,406 tấn
8 Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 26,919 m3
9 Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 358,916 m2
10 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 1.308,079 kg
11 Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 339,924 kg
12 Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 31,712 m3
13 Ván khuôn móng rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 63,424 m2
14 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 31,712 m3
15 Ống nhựa PVC đường kính D21 Theo HSTK đã được phê duyệt 190,2 m
16 Vữa XM M100 bịt ống PVC Theo HSTK đã được phê duyệt 0,066 m3
17 Nối rãnh bằng VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 306 mối nối
L Đào, đắp đất rãnh thoát nước
1 Đào hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 345,314 m3
2 Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đầm K90, sử dụng đầm cóc Theo HSTK đã được phê duyệt 92,176 m3
3 Đắp hoàn trả K85 mang cống bằng cát đen Theo HSTK đã được phê duyệt 14,641 m3
4 Bê tông hoàn trả nền M150 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 1,851 m3
M Hố ga
1 Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,288 m3
2 Ván khuôn tấm đan đúc sẵn Theo HSTK đã được phê duyệt 17,545 m2
3 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 132,314 kg
4 Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 89,79 kg
5 Lắp đặt tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cấu kiện
6 Bốc xếp cấu kiện tấm đan Theo HSTK đã được phê duyệt 12 cấu kiện
7 Vận chuyển cấu kiện tấn đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 3,22 tấn
8 Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 5,343 m3
9 Ván khuôn thân hố thu đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 62,708 m2
10 Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 166,638 kg
11 Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 233,557 kg
12 Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 1,44 m3
13 Ván khuôn móng rãnh Theo HSTK đã được phê duyệt 5,28 m2
14 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,584 m3
15 Vận chuyển đổ đi, đất cấp I Theo HSTK đã được phê duyệt 985,657 m3
16 Vận chuyển đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 684,08 m3
17 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 135,74 m3
N Sửa chữa các cống tại Km11+798,97; Km12+940,71; Km14+128,10
1 Phá dỡ gờ lan can BTCT Theo HSTK đã được phê duyệt 2,718 m3
2 Phá dỡ tay vịn BTCT Theo HSTK đã được phê duyệt 0,904 m3
3 Phá dỡ mũ mố hiện trạng Theo HSTK đã được phê duyệt 1,084 m3
4 Bê tông dầm bản đúc sẵn M300, đá 1x2 Theo HSTK đã được phê duyệt 2,479 m3
5 Ván khuôn dầm bản Theo HSTK đã được phê duyệt 6,852 m2
6 Cốt thép dầm bản, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 100,187 kg
7 Cốt thép dầm bản, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 281,632 kg
8 Lắp đặt dầm bản Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cấu kiện
9 Bốc xếp cấu kiện dầm bản Theo HSTK đã được phê duyệt 2 cấu kiện
10 Vận chuyển cấu kiện dầm bản từ bãi đúc đến vị trí chân công trình Theo HSTK đã được phê duyệt 6,197 tấn
11 Cốt thép neo dầm Theo HSTK đã được phê duyệt 17,401 kg
12 Thép bản dày 2mm Theo HSTK đã được phê duyệt 5,639 kg
13 Nhựa đường lấp lỗ chốt Theo HSTK đã được phê duyệt 0,003 m3
14 Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 0,484 m3
15 Ván khuôn mũ mố Theo HSTK đã được phê duyệt 1,956 m2
16 Cốt thép mũ mố, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 28,615 kg
17 Mặt đường BTN C12.5 dày 5cm Theo HSTK đã được phê duyệt 59,762 m2
18 Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2 Theo HSTK đã được phê duyệt 59,762 m2
19 Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 sử dụng phụ gia Sikament R4 Theo HSTK đã được phê duyệt 7,536 m3
20 Cốt thép phủ bản mặt cống, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 282,179 kg
21 Cốt thép phủ bản mặt cống, đường kính ≤ 18mm Theo HSTK đã được phê duyệt 774,623 kg
22 Ván khuôn phủ bản mặt cống Theo HSTK đã được phê duyệt 6,784 m2
23 Khoan tạo lỗ D12, sâu 20cm Theo HSTK đã được phê duyệt 86 lỗ
24 Lấp lỗ khoan bằng sika duar Theo HSTK đã được phê duyệt 0,004 m3
25 Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 đổ tại chỗ Theo HSTK đã được phê duyệt 8,436 m3
26 Cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 10mm Theo HSTK đã được phê duyệt 100,777 kg
27 Ván khuôn gờ lan can Theo HSTK đã được phê duyệt 53,237 m2
28 Sản xuất lan can cống Theo HSTK đã được phê duyệt 1.194,578 kg
29 Lắp dựng lan can cống Theo HSTK đã được phê duyệt 17,08 m2
30 Trám vá tường thân, tường cánh mố bằng VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 60 m2
31 Vận chuyển đổ đi, đất cấp III Theo HSTK đã được phê duyệt 4,705 m3
O Hộ lan tôn lượn sóng
1 Đào đất hố móng, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,584 m3
2 Bê tông chân cột tôn lượn sóng M150, đá 2x4 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,414 m3
3 Tấm đầu, tấm cuối bằng tôn mạ kẽm kích thước 1020x310x3mm Theo HSTK đã được phê duyệt 20 tấm
4 Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 22 tấm
5 Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm Theo HSTK đã được phê duyệt 32 tấm
6 Cột thép D110 mạ kẽm dày 4mm L=1,32m Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cột
7 Bulông M16x32 Theo HSTK đã được phê duyệt 192 cái
8 Bulông M16x150 Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
9 Mắt phản quang Theo HSTK đã được phê duyệt 32 cái
10 Lắp đặt tôn lượn sóng Theo HSTK đã được phê duyệt 44 m
11 Vận chuyển đổ đi, đất cấp II Theo HSTK đã được phê duyệt 3,584 m3
P Gia cố đường đầu cống
1 Đá dăm đệm dày 10cm Theo HSTK đã được phê duyệt 1,08 m3
2 Xây kè mái đá hộc VXM M100 Theo HSTK đã được phê duyệt 3,42 m3
Q Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,89% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu 2,89 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->