Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200879679-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Vốn sự nghiệp kinh tế |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200865105 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí quản lý, bảo trì đường bộ địa phương năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:05:00 đến ngày 2020-09-10 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,986,901,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | |||
| 1 | Bê tông đế cột đúc sẵn M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,689 | m3 |
| 2 | Ván khuôn đế cột | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,18 | m2 |
| 3 | Bê tông nhét ống nhựa M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,389 | m3 |
| 4 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 68,85 | m |
| 5 | Sơn 3 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,295 | m2 |
| 6 | Dây nhựa phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 300 | m |
| 7 | Đèn chiếu sáng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11 | cái |
| 8 | Thép hộp 50x50x2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 108,836 | kg |
| 9 | Biển báo chữ nhật S.507 (gắn vào barier) kích thước 25x120cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 10 | Biển báo tam giác a=70cm (gắn vào barier) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6 | cái |
| 11 | Đèn xoay cảnh báo | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 12 | Nhân công đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180 | công |
| B | Trên phạm vi mặt đường cũ | |||
| 1 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10.834,022 | m2 |
| 2 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,85cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.409,977 | m2 |
| 3 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,40cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.676,663 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,28cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.600,541 | m2 |
| 5 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.961,764 | m2 |
| 6 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm đen, dày trung bình 3,59cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.655,815 | m2 |
| 7 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 9,53cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 83,58 | m2 |
| 8 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 11,35cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 77,537 | m2 |
| 9 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 8,48cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 39,229 | m2 |
| 10 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 7,64cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,52 | m2 |
| 11 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 9,67cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 131,219 | m2 |
| 12 | Bù vênh mặt đường bằng đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày trung bình 8,95cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 156,177 | m2 |
| 13 | Láng nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn 1,6 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 529,262 | m2 |
| 14 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10.304,76 | m2 |
| 15 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10.834,022 | m2 |
| C | Trên phạm vi gia cố lề | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.514,476 | m2 |
| 2 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 66,73 | m2 |
| 3 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.472,066 | m2 |
| 4 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 109,14 | m2 |
| 5 | Láng nhũ tương 1 lớp tiêu chuẩn 1,6 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.472,066 | m2 |
| 6 | Láng nhũ tương 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 485,378 | m2 |
| 7 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp trên dày 17cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.962,903 | m2 |
| 8 | Đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới dày 18cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.962,903 | m2 |
| 9 | Lu lèn đáy móng K95 dày trung bình 30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5.962,903 | m2 |
| 10 | Kè vỉa đá hộc kích thước 15x25cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6.271,72 | m |
| D | Vuốt nối | |||
| 1 | Thảm mặt đường bằng BTN C12.5 dày trung bình 3cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 766,692 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0,5kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 766,692 | m2 |
| 3 | Láng nhũ tương 3 lớp tiêu chuẩn 4,5 kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 36,94 | m2 |
| E | Đào, đắp toàn tuyến | |||
| 1 | Đào khuôn đường, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.359,5 | m3 |
| 2 | Đào đất không thích hợp, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 985,657 | m3 |
| 3 | Đánh cấp, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 145,865 | m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 286,784 | m3 |
| 5 | Đắp nền bằng đất đá mua về đầm K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,081 | m3 |
| 6 | Đắp nền bằng đất tận dụng đầm K85 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 11,703 | m3 |
| 7 | Đắp nền bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.103,555 | m3 |
| F | Hạng mục an toàn giao thông | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch đường dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 154,979 | m2 |
| 2 | Sơn gờ giảm tốc dày 6mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 120,216 | m2 |
| 3 | Biển báo tam giác cạnh 90cm, L= 2.95m, D88.3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 21 | cái |
| 4 | Bê tông chân cột biển báo M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,126 | m3 |
| 5 | Đào đất hố móng biển báo, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,126 | m3 |
| 6 | Bê tông cột Km, cọc H M200, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,671 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cột Km, cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,117 | m2 |
| 8 | Cốt thép cọc H, đường kính <=10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 37,323 | kg |
| 9 | Sơn trắng, đỏ cột Km, cọc H | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,117 | m2 |
| 10 | Bê tông móng cột Km, cọc H M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,714 | m3 |
| 11 | Đào đất hố móng cột Km, cọc H, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,956 | m3 |
| 12 | Lắp đặt cọc H, cọc Km | Theo HSTK đã được phê duyệt | 15 | cấu kiện |
| G | Di chuyển biển báo, cọc H, cột Km | |||
| 1 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột biển báo bằng BTXM M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 2 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cọc H bằng BTXM M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 13 | cọc |
| 3 | Tháo dỡ, lắp đặt hoàn trả cột KM bằng BTXM M150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cột |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,26 | m3 |
| H | Nối dài cống tại Km11+416,72 | |||
| 1 | Bê tông ống cống đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,727 | m3 |
| 2 | Ván khuôn ống cống đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,54 | m2 |
| 3 | Cốt thép ống cống, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 180,803 | kg |
| 4 | Lắp đặt đốt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 5 | Bê tông móng cống, móng tường đầu, hèm phai, sân cống đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,406 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cống, móng tường đầu, hèm phai, sân cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,61 | m2 |
| 7 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,209 | m3 |
| 8 | Quét nhựa đường nóng 02 lớp | Theo HSTK đã được phê duyệt | 18,84 | m2 |
| 9 | Nối cống bằng VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | mối nối |
| 10 | Giấy dầu tẩm nhựa đường 3 lớp (2 lớp giấy, 3 lớp nhựa) | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,241 | m2 |
| 11 | Bê tông tường đầu, hèm phai M200, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,643 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tường đầu, hèm phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,941 | m2 |
| 13 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 25 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 427,5 | m |
| 14 | Đá hộc xếp khan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,07 | m3 |
| 15 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,392 | m3 |
| 16 | Đắp hoàn trả mang cống bằng đất tận dụng, đầm chặt K95 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,927 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện ống cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5 | cấu kiện |
| 18 | Vận chuyển cấu kiện ống cống từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,318 | tấn |
| 19 | Bê tông khung giàn van đổ tại chỗ, M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 20 | Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,513 | kg |
| 21 | Cốt thép khung giàn van đường kính d ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 30,355 | kg |
| 22 | Ván khuôn khung giàn van | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,416 | m2 |
| 23 | Bê tông cánh phai đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,156 | m3 |
| 24 | Cốt thép cánh phai, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,244 | kg |
| 25 | Thép hình U100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44,668 | kg |
| 26 | Thép tấm dày 2cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,28 | kg |
| 27 | Sơn chống gỉ 3 nước | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,665 | m2 |
| 28 | Bulong M12, L=30cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | bộ |
| 29 | Vít nâng V2, Lvít ≥ 2.8m, Ltiện ren ≥ 2.5m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 30 | Lắp đặt cánh phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện cánh phai | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1 | cấu kiện |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện cánh phai từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,391 | tấn |
| I | Tường kè | |||
| 1 | Bê tông giằng M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,898 | m3 |
| 2 | Ván khuôn giằng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,488 | m2 |
| 3 | Cốt thép giằng, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 41,367 | kg |
| 4 | Xây đá hộc chân khay VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20,126 | m3 |
| 5 | Xây kè mái đá hộc VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 9,088 | m3 |
| 6 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,964 | m3 |
| 7 | Cọc tre loại A, dài L=2.5m, mật độ 20 cọc/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.227,5 | m |
| 8 | Đắp bờ vây bằng đất tận dụng đầm K90 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,05 | m3 |
| 9 | Thanh thải bờ vây | Theo HSTK đã được phê duyệt | 10,05 | m3 |
| J | Tấm đan rãnh dọc thoát nước | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 34,028 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 463,486 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3.495,292 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.371,952 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 317 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 317 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấn đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 85,071 | tấn |
| K | Thân rãnh | |||
| 1 | Bê tông thân rãnh đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 67,363 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thân rãnh đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 963,997 | m2 |
| 3 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.671,033 | kg |
| 4 | Cốt thép thân rãnh đúc sẵn, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2.870,658 | kg |
| 5 | Lắp đặt thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 317 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện thân rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 317 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện thân rãnh từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 168,406 | tấn |
| 8 | Bê tông thân rãnh M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 26,919 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân rãnh đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 358,916 | m2 |
| 10 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.308,079 | kg |
| 11 | Cốt thép thân rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 339,924 | kg |
| 12 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,712 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 63,424 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 31,712 | m3 |
| 15 | Ống nhựa PVC đường kính D21 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 190,2 | m |
| 16 | Vữa XM M100 bịt ống PVC | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,066 | m3 |
| 17 | Nối rãnh bằng VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 306 | mối nối |
| L | Đào, đắp đất rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào hố móng, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 345,314 | m3 |
| 2 | Đắp hoàn trả bằng đất tận dụng đầm K90, sử dụng đầm cóc | Theo HSTK đã được phê duyệt | 92,176 | m3 |
| 3 | Đắp hoàn trả K85 mang cống bằng cát đen | Theo HSTK đã được phê duyệt | 14,641 | m3 |
| 4 | Bê tông hoàn trả nền M150 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,851 | m3 |
| M | Hố ga | |||
| 1 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,288 | m3 |
| 2 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,545 | m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 132,314 | kg |
| 4 | Cốt thép tấm đan, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 89,79 | kg |
| 5 | Lắp đặt tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 6 | Bốc xếp cấu kiện tấm đan | Theo HSTK đã được phê duyệt | 12 | cấu kiện |
| 7 | Vận chuyển cấu kiện tấn đan từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,22 | tấn |
| 8 | Bê tông thân hố thu M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,343 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thân hố thu đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 62,708 | m2 |
| 10 | Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 166,638 | kg |
| 11 | Cốt thép thân hố thu, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 233,557 | kg |
| 12 | Bê tông móng rãnh đổ tại chỗ M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,44 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng rãnh | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,28 | m2 |
| 14 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp I | Theo HSTK đã được phê duyệt | 985,657 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 684,08 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 135,74 | m3 |
| N | Sửa chữa các cống tại Km11+798,97; Km12+940,71; Km14+128,10 | |||
| 1 | Phá dỡ gờ lan can BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,718 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tay vịn BTCT | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,904 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mũ mố hiện trạng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,084 | m3 |
| 4 | Bê tông dầm bản đúc sẵn M300, đá 1x2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2,479 | m3 |
| 5 | Ván khuôn dầm bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,852 | m2 |
| 6 | Cốt thép dầm bản, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,187 | kg |
| 7 | Cốt thép dầm bản, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 281,632 | kg |
| 8 | Lắp đặt dầm bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện dầm bản | Theo HSTK đã được phê duyệt | 2 | cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cấu kiện dầm bản từ bãi đúc đến vị trí chân công trình | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,197 | tấn |
| 11 | Cốt thép neo dầm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,401 | kg |
| 12 | Thép bản dày 2mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 5,639 | kg |
| 13 | Nhựa đường lấp lỗ chốt | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,003 | m3 |
| 14 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 15 | Ván khuôn mũ mố | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,956 | m2 |
| 16 | Cốt thép mũ mố, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 28,615 | kg |
| 17 | Mặt đường BTN C12.5 dày 5cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,762 | m2 |
| 18 | Tưới nhựa dính bám tiêu chuẩn 0.3kg/m2 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 59,762 | m2 |
| 19 | Bê tông phủ bản mặt cống M300 đá 1x2 sử dụng phụ gia Sikament R4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 7,536 | m3 |
| 20 | Cốt thép phủ bản mặt cống, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 282,179 | kg |
| 21 | Cốt thép phủ bản mặt cống, đường kính ≤ 18mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 774,623 | kg |
| 22 | Ván khuôn phủ bản mặt cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 6,784 | m2 |
| 23 | Khoan tạo lỗ D12, sâu 20cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 86 | lỗ |
| 24 | Lấp lỗ khoan bằng sika duar | Theo HSTK đã được phê duyệt | 0,004 | m3 |
| 25 | Bê tông gờ lan can M250, đá 1x2 đổ tại chỗ | Theo HSTK đã được phê duyệt | 8,436 | m3 |
| 26 | Cốt thép gờ lan can, đường kính ≤ 10mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 100,777 | kg |
| 27 | Ván khuôn gờ lan can | Theo HSTK đã được phê duyệt | 53,237 | m2 |
| 28 | Sản xuất lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1.194,578 | kg |
| 29 | Lắp dựng lan can cống | Theo HSTK đã được phê duyệt | 17,08 | m2 |
| 30 | Trám vá tường thân, tường cánh mố bằng VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 60 | m2 |
| 31 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp III | Theo HSTK đã được phê duyệt | 4,705 | m3 |
| O | Hộ lan tôn lượn sóng | |||
| 1 | Đào đất hố móng, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,584 | m3 |
| 2 | Bê tông chân cột tôn lượn sóng M150, đá 2x4 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,414 | m3 |
| 3 | Tấm đầu, tấm cuối bằng tôn mạ kẽm kích thước 1020x310x3mm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 20 | tấm |
| 4 | Tấm tôn sóng 2320x310x3mm mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 22 | tấm |
| 5 | Tấm tôn đệm 380x60x5 mạ kẽm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | tấm |
| 6 | Cột thép D110 mạ kẽm dày 4mm L=1,32m | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cột |
| 7 | Bulông M16x32 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 192 | cái |
| 8 | Bulông M16x150 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 9 | Mắt phản quang | Theo HSTK đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 10 | Lắp đặt tôn lượn sóng | Theo HSTK đã được phê duyệt | 44 | m |
| 11 | Vận chuyển đổ đi, đất cấp II | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,584 | m3 |
| P | Gia cố đường đầu cống | |||
| 1 | Đá dăm đệm dày 10cm | Theo HSTK đã được phê duyệt | 1,08 | m3 |
| 2 | Xây kè mái đá hộc VXM M100 | Theo HSTK đã được phê duyệt | 3,42 | m3 |
| Q | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (tính cho toàn bộ các hạng mục) | Chi phí dự phòng là chi phí cho khối lượng phát sinh do chủ đầu tư quản lý và chỉ được sử dụng để thanh toán cho nhà thầu theo quy định trong hợp đồng khi có khối lượng phát sinh được cấp có thẩm quyền phê duyệt. Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,89% nhân với tổng giá trị dự thầu xây lắp của gói thẩu | 2,89 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi