Gói thầu: Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887497-01
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Kiến Trúc Lâm Đồng
Tên gói thầu Gói số 03: Thi công xây dựng công trình (bao gồm: Chi phí xây dựng và chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200887483
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-29 13:38:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,061,166,988 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ DƯ PHÒNG PHÁT SINH KHỐI LƯỢNG
1 Chi phí dư phòng phát sinh khối lượng 1 Khoản
B ĐƯỜNG GIAO THÔNG + HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
C 1/PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp I 33,91 m3 đất nguyên thổ
2 Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II 500,56 m3 đất nguyên thổ
3 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 222,22 m3
4 Xáo xới lu K=0,98 306,9 m3
5 Đào mương dọc bằng máy đào < 0,8m3, đất cấp II 1.583,13 m3 đất nguyên thổ
6 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu, K=0,90 322,04 m3
7 Vận chuyển đất cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp I 33,91 m3 đất nguyên thổ
8 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I (*4Km) 33,91 m3 đất nguyên thổ/1km
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp I (*2Km) 33,91 m3 đất nguyên thổ/1km
10 Vận chuyển đất đắp cự ly <=1000m bằng ôtô tự đổ 10 tấn đất cấp II 1.468,68 m3 đất nguyên thổ
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp II (*4Km) 1.468,68 m3 đất nguyên thổ/1km
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ôtô tự đổ 10 tấn ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (*2Km) 1.468,68 m3 đất nguyên thổ/1km
D 2/PHẦN MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG NHỰA
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới 476,73 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 1.066,89 m3
3 Tưới nhựa lót, lượng nhựa 1.0 kg/m2 5.334,43 m2
4 Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn công suất 80T/h 886,58 Tấn
5 Vận chuyển bê tông nhựa cự ly 4km, Ô tô 10,0 tấn 886,58 Tấn
6 Vận chuyển bê tông nhựa tiếp theo 1km, Ô tô 10,0 tấn (*7km) 886,58 Tấn
7 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung, chiều dầy mặt đường đã lèn ép 7 cm 5.334,43 m2
E 3/PHẦN BÓ VỈA
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 9,25 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa 444,14 m2
3 Bê tông bó vỉa vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 111,15 m3
F 4/PHẦN MƯƠNG ĐAN CHỊU LỰC
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 4,05 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương đan 137,7 m2
3 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 19,04 m3
4 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 34,02 m2
5 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính <= 10mm 0,024 tấn
6 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm 0,959 tấn
7 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 4,86 m3
8 Lắp tấm đan bằng cần trục 6T 81 cái
G 5/PHẦN HỐ THU
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 1,44 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường cột chống bằng thép ống 79,82 m2
3 Bê tông hố ga vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 9,21 m3
4 SXLD cốt thép hố thu đường kính <=10 mm 0,015 tấn
5 SXLD cốt thép hố thu đường kính <=18 mm 0,129 tấn
6 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan, đường kính > 10mm 0,371 tấn
7 Sản xuất cấu kiện thép L100x100x8 1,206 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 1 m3
9 Lắp tấm đan bằng cần trục 6T 20 cái
H 6/PHẦN MƯƠNG DỌC TUYẾN
1 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 137,12 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 6.273,46 m2
3 Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe thi công, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 60,4 m2
4 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 604,04 m3
5 Sản xuất, tháo dỡ ván khuôn kim loại tấm đan 1.094,22 m2
6 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính <= 10mm 9,797 tấn
7 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm 14,123 tấn
8 Sản xuất bê tông tấm đan, vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 145,9 m3
9 Tạo lỗ thoát nước nắp đan đường kính 42mm 2.879,52 m
10 Lắp tấm đan bằng cần trục 6T 3.428 cái
I 7/PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC HẠ LƯU
1 Làm móng cấp phối đá dăm dày 10cm 17,28 m3
2 Rải bạt ni lông lớp cách ly 172,76 m2
3 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn mặt đường bê tông 36,85 m2
4 Bê tông mặt đường chiều dày mặt đường 16cm vữa Mác 250 XMPC40 đá 1x2 27,64 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax ≤ 4 16,63 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mương 705,11 m2
7 Quét nhựa bi tum và dán bao tải khe thi công, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa 9,18 m2
8 Bê tông mương vữa Mác 200 XMPC40 đá 1x2 91,8 m3
9 SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan 138,53 m2
10 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính <= 10mm 0,098 tấn
11 SXLD cốt thép bê tông đúc sẵn, tấm đan đường kính > 10mm 3,872 tấn
12 Sản xuất bê tông tấm đan vữa Mác 300 XMPC40 đá 1x2 20,3 m3
13 Tạo lỗ thoát nước nắp đan đường kính 42mm 319,68 m
14 Lắp tấm đan bằng cần trục 6T 333 cái
J 8/PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất cột đỡ biển báo D90, sơn trắng đỏ 40,2 m
2 Sản xuất biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 70cm 12 cái
3 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 30x70cm 2 cái
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tam giác cạnh 70cm vữa Mác 150 đá 2x4 12 cái
5 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 2 mm 46,81 m2
6 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu trắng, bề dày lớp sơn 2 mm 278,98 m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt màu vàng, bề dày lớp sơn 6 mm 34,2 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->