Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888576-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Dân tộc tình Lai Châu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200886774 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách trung ương hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo Quyết định số 2086/QĐ-TTg |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 2 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 01:56:00 đến ngày 2020-09-10 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,230,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nền đường | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,754 | 100m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,478 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,01 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 59,146 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 300m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,852 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 500m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,46 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp I | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,264 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 66,247 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,696 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 61,551 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi 0,2km, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 61,551 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,101 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,572 | 100m3 |
| 3 | Lót nilon | Theo yêu cầu tại Chương V | 2.577,28 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,612 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 411,57 | m3 |
| C | CỐNG TRÒN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,039 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,97 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 4,64 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,84 | m3 |
| 6 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 1,23 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,219 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,022 | tấn |
| 9 | Bê tông ống cống, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,87 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 6 | đoạn ống |
| 11 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo yêu cầu tại Chương V | 17,22 | m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,178 | 100m3 |
| D | CỐNG BẢN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,136 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,99 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,75 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 15,97 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,49 | m3 |
| 7 | Bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,62 | m3 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,23 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,163 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,097 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mũ mố đường kính ≤10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,2 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,203 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 9 | cấu kiện |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch, mặt bằng | Theo yêu cầu tại Chương V | 3,62 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,232 | 100m3 |
| E | RÃNH CHỊU LỰC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp III | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,226 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V | 6,86 | 100m3 |
| 3 | Lót bạt | Theo yêu cầu tại Chương V | 20,18 | m2 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,634 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu tại Chương V | 11,22 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,273 | tấn |
| 7 | Lót bạt | Theo yêu cầu tại Chương V | 14 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,109 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu tại Chương V | 2,24 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu tại Chương V | 0,27 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Theo yêu cầu tại Chương V | 20 | cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi