Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200878236-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Pác Nặm |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200861133 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kết dư ngân sách huyện năm 2019 sang năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:54:00 đến ngày 2020-09-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 599,140,541 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | LÁT GẠCH SÂN BÊ TÔNG, BẬC TAM CẤP | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | Cấu kiện |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,02 | m2 |
| 3 | Lát gạch đất nung kích thước gạch <= 0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 500 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 60 | m2 |
| B | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,4875 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông móng đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,305 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,08 | m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1723 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,788 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 7 | Lưới thép B40 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng lưới thép 40 vào cột bê tông cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,8 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,129 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,6989 | m3 |
| 11 | Xây gạch đăc xây tường thẳng, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,768 | m3 |
| 12 | Xây gạch đặc xây cột, trụ, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,5909 | m3 |
| 13 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 31,1102 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 70,6186 | m2 |
| 15 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 101,729 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cấu kiên |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,16 | m2 |
| 18 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,2 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | cái |
| C | SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC 02 PHÒNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 167,448 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 38,73 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 82,148 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 191,004 | 1m2 |
| 5 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 63,21 | 1m2 |
| 6 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,045m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,8976 | m2 |
| 7 | Làm khung trần bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1,1mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1212 | tấn |
| 8 | Lắp dựng khung trần tôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1212 | tấn |
| 9 | Lắp dựng trần tôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 90,41 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,08 | 1m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 46,3 | 1m3 |
| 12 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 92,6 | 1m2 |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,8 | m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 15 | Đại giữ ống: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, 2x1.5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| D | CẢI TẠO NHÀ XE THÀNH PHÒNG GIÁO DỤC THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 81,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,156 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,251 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,8 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột thép các loại | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,156 | tấn |
| 6 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0823 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1687 | tấn |
| 8 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ (tận dụng mái tôn cũ) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 81,76 | m2 |
| 9 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,576 | m3 |
| 11 | Xây gạch đặc xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,88 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,2 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1022 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,1581 | m3 |
| 15 | Xây gạch đặc xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,4085 | m3 |
| 16 | Xây gạch đặc xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 11,88 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0366 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4268 | m3 |
| 19 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 106,48 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 78,88 | m2 |
| 21 | Cửa đi 45 nhôm hệ kính an toàn 6,38, đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm (trừ khóa cửa) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,04 | m2 |
| 22 | Cửa sổ 44 nhôm hệ kính an toàn 6,38, đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,4 | m2 |
| 23 | Khóa cửa đi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 24 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,2644 | m2 |
| 25 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,048m2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3,7344 | m2 |
| 26 | Sản xuất khung trần tôn bằng thép hộp mạ kẽm 40x40x1.1mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0802 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0802 | tấn |
| 28 | Làm trần tôn dày 0.3mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 68,26 | m2 |
| 29 | Gia công vì kèo thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0774 | tân |
| 30 | Lắp dựng vì kèo thép hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0774 | tấn |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x2mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3241 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,3241 | tấn |
| 33 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn dày 0.4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 100,8 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 106,48 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 78,88 | m2 |
| E | SỬA CHỮA LỚP HỌC ĐIÊM TRƯỜNG NẶM MÂY | |||
| 1 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,7816 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,85 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,2912 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0273 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=11cm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,6896 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,4032 | m3 |
| 8 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,186 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40,312 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 39,186 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 40,312 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 227,27 | 1m2 |
| 16 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 87,262 | 1m2 |
| 17 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,1 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,1 | 1m2 |
| 19 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 36,2 | 1m2 |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10,8 | m |
| 21 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 89mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 22 | Đại giữ ống: | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9 | cái |
| 23 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,792 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,708 | m3 |
| 25 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 23,52 | m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1372 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,588 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 28 | cái |
| 29 | Lưới thép B40 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 117 | m2 |
| 30 | Lắp dựng lưới thép 40 vào cột bê tông cốt thép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 117 | m2 |
| 31 | Gia công cổng sắt bằng thép hộp mạ kẽm 40x20x1.8mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0945 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m2 |
| 33 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,05 | m |
| 34 | Cưa đi nhôm 45 hệ kính AT 6,38, đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm (chưa bao gồm khóa) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 8,435 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi Đ1 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 36 | Cưa sổ nhôm 44 hệ kính AT 6,38, đã bao gồm công lắp đặt và phụ kiện đi kèm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 5,95 | m2 |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các loại đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 x18W | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4 | bộ |
| 39 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 15 | m |
| F | NÂNG CẤP NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào đất cấp III | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,29 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,858 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,2474 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 4,1672 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0111 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,5808 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,8 | m3 |
| 8 | Xây gạch đặc xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,5657 | m3 |
| 9 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,79 | m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0204 | tấm |
| 11 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1858 | m3 |
| 12 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 7,46 | m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,1207 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,7298 | m3 |
| 15 | Ván khuôn | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 21,03 | m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái. | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,9299 | tấn |
| 17 | Xây gạch đặc xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, vữa XM mác 50 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1,194 | m3 |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 60x30x1.4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0237 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0237 | tấn |
| 20 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ, tôn LD dày 0.4mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 18,03 | m2 |
| 21 | Tấm úp nóc 0,4mm, khhỏ 400x400mm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,072 | m |
| 22 | Sản xuất và lắp dựng cửa đi nhôm hệ Việt Pháp hệ 450, đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2,2016 | m2 |
| 23 | Sản xuất và lắp dựng cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp 4400 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,8288 | m2 |
| 24 | Khóa cửa đi | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 25 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 0,0205 | tấn |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 6,8288 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 19,3744 | m2 |
| 28 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 29,36 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56,3968 | m2 |
| 30 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 26,0496 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 9,7724 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 48,7344 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 56,3968 | m2 |
| 34 | Lắp đặt đèn LED 25W + đui xoáy gắn tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt Bộ đèn LED ốp trần (12W Daylight D235mm) | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | bảng |
| 39 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 1 công tắc, 2 ổ cắm | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 2 | bảng |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt hộp ATM sơn tĩnh điện | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 45 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 20 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Thực hiện theo mô tả Chương V và Hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi