Gói thầu: Gói thầu số : Gia cố, ngăn dòng chảy tuyến đường Trương Vĩnh Ký (đoạn từ đường Sương Nguyệt Ánh đến cống Bố Thảo), Phường 7, thành phố Sóc Trăng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889134-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng
Tên gói thầu Gói thầu số : Gia cố, ngăn dòng chảy tuyến đường Trương Vĩnh Ký (đoạn từ đường Sương Nguyệt Ánh đến cống Bố Thảo), Phường 7, thành phố Sóc Trăng
Số hiệu KHLCNT 20200888217
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kết dư ngân sách thành phố (vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư);
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 15:33:00 đến ngày 2020-09-10 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,263,090,100 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Xây lắp
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37 gốc
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,8897 100m3 đất nguyên thổ
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,6558 100m3
5 Đắp đất nền móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 373,876 m3
6 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5194 100m3 đất nguyên thổ
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,5194 100m3
8 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3772 100m3
9 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly <=0,5km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1258 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,4542 100m3
11 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,1819 100m2
12 Thi công mặt đường láng nhũ tương 03 lớp - Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,5394 100m2
13 Đóng cừ tràm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,55 100m
14 Rải vải bạt gia cố ao mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,585 100m2
15 Cung cấp cừ tràm nẹp dọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,585 100m
16 Đào móng biển báo, rộng <=1m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,432 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,408 m3
18 Cung cấp biển báo tam giác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
19 Cung cấp lắp đặt cột biển báo D90 L=3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
20 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0596 100m3 đất nguyên thổ
21 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 126,08 m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3491 100m3 đất nguyên thổ
23 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1476 100m3
24 Đóng cừ tràm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 168 100m
25 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3 m3
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3356 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5 m3
28 Ván khuôn thép đà giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1045 100m2
29 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1865 tấn
30 Bê tông cọc tiêu M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,07 m3
31 Ván khuôn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4452 100m2
32 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,13 m2
33 Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 100m2
34 Làm và thả rọ đá, loại 2x1x0,5m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 rọ
35 Làm và thả rọ đá, loại 6x4x0,2m trên cạn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31 rọ
36 Đóng cừ tràm bằng máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7075 100m
37 Cung cấp cừ tràm cặp cổ làm vòng vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
38 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0094 tấn
39 Lót vải bạt chắn đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,088 100m2
40 Đắp đất vòng vây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,96 100m3
41 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8501 100m3
42 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,197 100m3 đất nguyên thổ
43 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7744 100m3 đất nguyên thổ
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7837 100m3
45 Bê tông lót móng, đá 4x6, vữa BT M150, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
46 SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ bản đáy cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0398 100m2
47 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,08 m3
48 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1251 100m2
49 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,66 m3
50 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0294 tấn
51 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,49 m3
52 Ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0717 100m2
53 Cung cấp cống Ø1000 ( loại H10-X60) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
54 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính ≤1000mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 đoạn ống
55 Cung cấp van cửa lật tròn DN1000 thép không gỉ 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cửa
56 Lắp đặt cửa lật tròn DN1000 thép không gỉ 304, khối lượng <=200kg/cái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->