Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200886850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Tổ chức Trung ương |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200834091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 09:49:00 đến ngày 2020-09-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,645,883,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Thi công xây dựng | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,76 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 28,59 | m |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 13,19 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 99,46 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 173,96 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ phù điêu treo trần và vách | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 7 | Tháo dỡ hệ thống tủ kệ, bục trưng bày sát vách thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 8 | Tháo dỡ thiết bị điện trên tường, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 9 | Tháo dỡ hệ thống ổ điện, công tắc, dây dẫn điện cũ âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điều hòa cũ (2 bộ điều hòa treo tường + hệ thống điều hòa trung tâm) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,05 | m2 |
| 12 | Phá dỡ vữa lót gạch lát | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115,05 | m2 |
| 13 | Bốc xếp, vận chuyển phù điêu, tủ cũ, thiết bị điện, điều hòa vào kho | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 14 | Đóng bao vật liệu phế thải phá dỡ để vận chuyển ra ngoài | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 15 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,44 | m3 |
| 16 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại (20m tiếp theo) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,44 | m3 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,44 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,44 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (15 km tiếp theo) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 38,44 | m3 |
| 20 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,94 | m2 |
| 21 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,8 | m2 |
| 22 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,93 | m2 |
| 23 | Trát vá tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 41,13 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 46,93 | m2 |
| 25 | Mài, vệ sinh làm sạch trần để lăn sơn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 124 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ ti vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 27 | Đóng bao, dọn vận chuyển rác thải ra bãi tập kết | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 28 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải bằng thủ công và xe ô tô chuyên dụng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 29 | Xử lý keo Silicol gỗ chặn cửa phòng để nước không tràn vào vách | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | toàn bộ |
| 30 | Làm hộp kỹ thuật che đường ống khu vệ sinh bằng vách thạch cao | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 31 | Cắt bịt đường ống cấp gió tươi 2 đầu | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 32 | Cắt bịt các đường ống nhánh cấp, hồi nước điều hòa trung tâm cũ (cắt, hàn công nghệ cao, bọc bổ sung bảo ôn) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 17,4 | m |
| 33 | SXLD tấm gỗ công nghiệp cắt CNC treo trần che đường ống nước điều hòa, máng điện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,31 | m2 |
| 34 | Di chuyển máng cáp hệ thống điện, một số dây điện trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 35 | Ốp đá granit nhân tạo vào tường có chốt Inox | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 27,33 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn đá granit tiết diện đá > 0,25m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,47 | m2 |
| 37 | Bàn lễ tân (Reception) gỗ công nghiệp acrylic kết hợp Lamitate theo mẫu thiết kế, kích thước (2660x600x1100)mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 38 | Giường gấp cho bảo vệ nghỉ chưa khu lễ tân, gấp vào bàn lễ tân, kích thước (900x2000)mm, đệm 5cm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,73 | m3 |
| 40 | Di chuyển ống thoát nước ngưng điều hòa từ tầng trên (cắt nối ống, khoan rút lõi sàn bê tông) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 9,5 | m |
| 41 | Sản xuất lắp dựng vách thạch cao phẳng 1 mặt , khung xương Vĩnh Tường U65, C64, 2 lớp tấm Gyproc dày 9mm, khoảng cách xương 610x1220mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 51,1 | m2 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,19 | m2 |
| 43 | Lát nền, sàn gạch tiết diện gạch ≤ 0,54m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 118,19 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,19 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 163,19 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 154,17 | m2 |
| 47 | Sơn thiết bị và kỹ thuật trên trần, mầu đen theo chỉ định | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 48 | Đóng bao vật liệu xây dựng để thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 49 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ vật liệu xây dựng khoảng cách 30m để thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 50 | Bạt che chắn thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95 | m2 |
| 51 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp tủ điện tổng KT 200x300x150 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 53 | Lắp đặt hộp chứa automat từ 4-6MCB | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, KT <=40x60mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 10 | hộp |
| 55 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt các automat 1 pha 75A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt các automat 1 pha 40A, 25A, 15A | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12 | cái |
| 58 | Lắp đặt đèn treo trần (trụ ống bơ) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 26 | bộ |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 60 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 61 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 62 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 35 | m |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 145 | m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 60 | m |
| 65 | Vật tư phụ lắp đặt khác | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 66 | Thiết bị điện thông minh bao gồm: | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 67 | Khoan đục tường lắp đặt tủ điện tổng, tủ mạng tại vị trí cầu thang bộ xuống hầm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 68 | Lắp đặt Wifi phục vụ điều khiển điện thông minh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤76mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | m |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 16A (3 chấu cắm âm tường) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | cái |
| 71 | Lắp đặt ổ cắm đôi 250V, 16A (3 chấu cắm âm sàn) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm cho ổ cắm và công tắc âm tường | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | hộp |
| 73 | Lắp đặt đế sắt âm sàn cho ổ cắm âm sàn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | hộp |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 95 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 115 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 105 | m |
| 78 | Điều hòa Cassette treo trần, 1 chiều inverter, điều khiển dây công suất 18.000 BTU | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4 | bộ |
| 79 | Điều hòa giấu trần nối ống gió, 1 chiều inverter, điều khiển dây công suất 26.000 BTU | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | bộ |
| 80 | Điều khiển có dây | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 81 | Quạt ốp trần nối ống gió kt(300x300), công suất 23W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | bộ |
| 82 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | máy |
| 83 | Giá đỡ dàn nóng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt quạt ốp trần nối ống gió kt(300x300), công suất 23W | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt điều khiển dây cho dàn lạnh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | dàn |
| 86 | Vật tư phụ (7% vât tư chính) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 87 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 88 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga, nối bằng p/p hàn, dài 2m, ĐK 9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 89 | Giá treo ống gas | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 25 | bộ |
| 90 | Ni tơ hàn nén thử kín | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | chai |
| 91 | Vật tư phụ (Cút đồng, đai treo, vít nở ...) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 94 | Phụ kiện ống PVC: Côn, cút tê, đầu bịt .... (20% vật tư chính) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 95 | Giá treo ống nước | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 96 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 97 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 15,9mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 98 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ĐK 9,5mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,6 | 100m |
| 99 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 32mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,2 | 100m |
| 100 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm, ĐK 27mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,4 | 100m |
| 101 | Keo con chó loại thùng | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | kg |
| 102 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 103 | Lắp đặt côn thu đầu máy, đuôi máy + bảo ôn xốp bạc dày 20, máy FXDQ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cửa gió nan bầu dục 1100x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cửa gió nan bầu dục + phin lọc bụi 1200x150mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 7 | cái |
| 106 | Hộp cửa gió + Xốp bạc bảo ôn dày 20 + sơn đen nhám hộp gió | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống D=250mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | m |
| 108 | Lắp đặt ống gió tròn, đường kính ống D=150mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 56 | m |
| 109 | Lắp đặt ống gió tròn, đường kính ống D300mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 30 | m |
| 110 | Lắp đặt cửa lưới, kích thước cửa 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cửa |
| 111 | Lắp đặt hộp gió đơn, kích thước cửa 200x200mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6 | cái |
| 112 | Hộp kỹ thuật che đường ống bằng tôn, kích thước 200x200mm, nhân công lắp đặt | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 44 | m |
| 113 | Giá đỡ cố định hộp gió, cửa gió | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 20 | bộ |
| 114 | Vật tư phụ : Nẹp ống, silicon, keo dán ... | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 107 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 98 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x0,75mm2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 80 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, PVC D20mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 92 | m |
| 119 | Vật tư phụ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | lô |
| 120 | Gas R410A sạc bổ sung | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5 | Kg |
| 121 | Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệp phủ Melamin, dày 40, phào nẹp liên kết đồng bộ, kính trắng 8,38mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 3,13 | m2 |
| 122 | Khuôn cửa đi gỗ tự nhiên rộng 270 dày 60mm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,45 | m |
| 123 | Nẹp khuôn gỗ công nghiệp kt(120x15) soi chỉ lõm, sơn màu đỏ đun | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 12,3 | m |
| 124 | Phào nóc gỗ công nghiệp dật cấp (135x54+95x36+55x40)mm , sơn màu đỏ đun | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,92 | m |
| 125 | Trám gỗ tụ nhiên kt(120x120) , sơn màu đỏ đun | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,45 | 1m cấu kiện |
| 127 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,45 | 1m2 cấu kiện |
| 128 | Vách kính cường lực 2000x2800mm, kính 15mm Tempered, chỉ dẫn vào phòng truyền thống | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 5,6 | m2 |
| 129 | Hệ gia cố thép V63 (L63) âm tràn đỡ kính, bulông nở kay keo hóa chất | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 130 | Phụ kiện treo kính: Ray U inox 304 chân kính, U inox 304 kẹp đỉnh kính, chi tiết treo kính | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 131 | Lắp đặt điện chiếu sáng cho vách kính: Dây điện, 4 bóng led 7W, nhân công lắp đặt hoàn thiện | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 132 | Cắt vá trần lắp mặt cấp lạnh và hồi gió, lắp đặt cửa hồi gió 1100x150 (15 vị rí) bao gồm cả mặt gió và phụ kiện kèm theo | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 15 | bộ |
| 133 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 111 | m2 |
| 134 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 150,14 | m2 |
| 135 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 261,14 | m2 |
| 136 | Giá treo ti vi | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 137 | Vệ sinh công nghiệp | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 138 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,58 | m2 |
| 139 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 140 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 141 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (Phễu thu nước sàn) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 142 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,85 | m2 |
| 143 | Phá dỡ vữa xi măng lót gạch lát | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,85 | m2 |
| 144 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,01 | m3 |
| 145 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 0,47 | m3 |
| 146 | Quét hỗn hợp chống thấm nền WC | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 6,39 | m2 |
| 147 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2 | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 4,85 | m2 |
| 148 | Cửa đi 1 cánh mở quay, khung nhựa lõi thép, kính dán an toàn dày 6,38mm, phụ kiện hoàn chỉnh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | m2 |
| 149 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1,5 | m2 |
| 150 | Vật liệu lắp đặt di chuyển đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 151 | Nhân công lắp đặt di chuyển đường ống cấp, thoát nước khu vệ sinh | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 152 | Lắp đặt xí bệt (Tận dụng cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 153 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (Tận dụng cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi (Tận dụng cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 155 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Tận dụng cũ | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt gương soi (Tận dụng cũ) | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | cái |
| 157 | Đóng bao phế thải phá dỡ, vật liệu xây dựng để thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
| 158 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ phế thải phá dỡ, vật liệu xây dựng khoảng cách 30m để thi công | Theo Hồ sơ thiết kế và yêu cầu kỹ thuật Chương V | 1 | toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi