Gói thầu: Xây mới nhà làm việc và cải tạo vườn quan trắc Trạm Vật lý khí quyển Phú Thụy
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891293-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Viện Vật lý địa cầu |
| Tên gói thầu | Xây mới nhà làm việc và cải tạo vườn quan trắc Trạm Vật lý khí quyển Phú Thụy |
| Số hiệu KHLCNT | 20200668503 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:43:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,300,447,913 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TRẠM VẬT LÝ KHÍ QUYỂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa sổ và cửa đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,8315 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống điện trong ngoài nhà bằng phương pháp bắc giáo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong và ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lát trên mái 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,392 | m2 |
| 5 | Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,0784 | m3 |
| 6 | Phá dỡ trần bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5392 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,4299 | m3 |
| 8 | Phá dỡ Nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,392 | m2 |
| 9 | Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1994 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1994 | đ/m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,1994 | đ/m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,6361 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,8498 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0171 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9616 | 100m2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1383 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1531 | tấn |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,7692 | m3 |
| 20 | Đào móng hố ga bể phốt rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5296 | m3 |
| 21 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,958 | m3 |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8256 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,7981 | m2 |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1099 | 100m2 |
| 25 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1874 | tấn |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0582 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4176 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5614 | m3 |
| 29 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,4586 | m2 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0196 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0319 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 34 | Bê tông nền gạch vỡ M50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4318 | m3 |
| 35 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,3184 | m2 |
| 36 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4752 | 100m2 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | tấn |
| 38 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4685 | tấn |
| 39 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6136 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6473 | 100m2 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1086 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,535 | tấn |
| 43 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5163 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9805 | 100m2 |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9727 | tấn |
| 46 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,906 | m3 |
| 47 | Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4956 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6415 | m3 |
| 49 | Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,52 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,73 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 98,05 | m2 |
| 52 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,9088 | m2 |
| 53 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8128 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,3 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,9088 | m2 |
| 56 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8128 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,1282 | m2 |
| 58 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0232 | 100m2 |
| 59 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0168 | tấn |
| 60 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2222 | m3 |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,62 | m |
| 62 | Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,218 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa (bản lề, khóa cửa..) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 64 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 65 | Bộ hoa sắt bảo vệ cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,06 | m2 |
| 67 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,06 | m2 |
| 68 | Lát gạch chống nóng mái bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,56 | m2 |
| 69 | Công tác ốp gạch vào chân tường nhà vệ sinh gạch 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m2 |
| 70 | Ống PPR D20, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 71 | Ống PPR D25, PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 72 | Cút nhựa 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 73 | Cút nhựa 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 74 | Cút thu nhựa 90 độ PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 75 | Tê nhựa 90 độ PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 76 | Tê nhựa 90 độ PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Tê nhựa 90 độ PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Tê nhựa 90 độ PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 79 | Tê thu nhựa 90 độ PPR D25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 80 | Tê nhựa PPR D20 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 81 | Kép thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 82 | Van phao cơ D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Van phao điện D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Vòi đồng D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 85 | Van 2 chiều PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Van giảm áp D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Côn thu nhựa PPR D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Zắc co PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 89 | Zắc co PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Ống uPVC D42 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 91 | Ống uPVC D90 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 92 | Ống uPVC D110 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 93 | Ống uPVC D140 Class 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 94 | Cút nhựa 90 độ D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 95 | Cút nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Cút nhựa 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 97 | Cút nhựa 90 độ D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Tê nhựa 90 độ D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 99 | Tê thu nhựa 90 độ D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Bịt xả thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 101 | Bịt xả thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 102 | Côn thu uPVC D90/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 103 | Phễu thu nước sàn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Ống kiểm tra D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 105 | Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 106 | Vòi rửa Lavabo INAX (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 107 | Xi phông chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 110 | Nút nhấn van xả tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 111 | Vòi xịt rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 114 | Bộ phụ kiện nhà vệ sinh INAX (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 115 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt tủ điện âm tường chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 117 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360 | m |
| 118 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 119 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 120 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 123 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 125 | Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 129 | Lắp đặt đèn LED ốp trần chống thấm, ánh sáng trắng D200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 130 | Quạt hút mùi gắn tường 25W/220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | 100m |
| 132 | Ống HPDE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 133 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Sản xuất cầu thang thép lên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3022 | tấn |
| 135 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,5 | m2 |
| 136 | Lắp dựng thang sắt lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3022 | tấn |
| 137 | Dọn dẹp, phát quang cây để làm sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 138 | Đào đất san hai đầu hồi và sau nhà tạo mặt phẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,94 | m3 |
| 139 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2306 | 100m3 |
| 140 | Đổ bê tông sân M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,529 | m3 |
| 141 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 329,4 | m2 |
| 142 | Vận chuyển phế thải ra ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 143 | Chở phế thải bằng ô tô tự đổ 5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chuyến |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO , NÂNG CẤP VƯỜN QUAN TRẮC | |||
| 1 | Lều khí tượng theo mẫu có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2685 | m3 |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0228 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,813 | m3 |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | tấn |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0428 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0177 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1438 | 100m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,74 | m3 |
| 10 | Sản xuất hệ khung định vị bu lông móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 11 | Bu lông neo móng M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 12 | Móc neo mạ kẽm nhúng nóng D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | tấn |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,0895 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0509 | 100m3 |
| 18 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 19 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | m2 |
| 20 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng thép cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 526 | kg |
| 22 | Lắp dựng cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,526 | tấn |
| 23 | Bu lông mạ kẽm liên kết đốt cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | chiếc |
| 24 | Hàn liên kết thân cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | mối |
| 25 | Sản xuất dây cáp D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65,31 | m |
| 26 | Sản xuất dây cáp D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 27 | Sản xuất tăng đơ M18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 28 | Sản xuất khóa cáp 10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 29 | Ma ní 16+ chốt 22 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 30 | Kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 31 | Dây cáp thép mạ kẽm D10mm, cáp lụa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 32 | Đào móng tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1575 | m3 |
| 33 | Thép góc L63x5 mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 34 | Lập là mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 35 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | mối hàn |
| 36 | Hàn điện lập là cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | mối |
| 37 | Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 38 | Tháo dỡ vận chuyển hàng rào cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | công |
| 39 | Nhân công dọn dẹp mặt bằng, dọn cỏ tranh, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 207,4074 | Công |
| 40 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | 100m3 |
| 41 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2836 | M3 |
| 42 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5673 | M3 |
| 43 | Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,052 | M3 |
| 44 | Đất màu trồng cỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.680 | Bao |
| 45 | Trồng cỏ lá gừng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 560 | M2 |
| 46 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,12 | M3 |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,28 | M3 |
| 48 | Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,752 | M3 |
| 49 | Trụ hàng rào gỗ Lim kích thước 100x100x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Cái |
| 50 | Bản mã và bu lông liên kết cột gỗ trụ hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | Bộ |
| 51 | Hàng rào gỗ Lim kích thước thanh100x850mm (đã bao gồm phí sơn hàng rào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | M2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi