Gói thầu: Xây mới nhà làm việc và cải tạo vườn quan trắc Trạm Vật lý khí quyển Phú Thụy

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891293-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Viện Vật lý địa cầu
Tên gói thầu Xây mới nhà làm việc và cải tạo vườn quan trắc Trạm Vật lý khí quyển Phú Thụy
Số hiệu KHLCNT 20200668503
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:43:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,300,447,913 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC TRẠM VẬT LÝ KHÍ QUYỂN
1 Tháo dỡ cửa sổ và cửa đi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,8315 m2
2 Tháo dỡ hệ thống điện trong ngoài nhà bằng phương pháp bắc giáo Mô tả kỹ thuật theo chương V 200 m
3 Tháo dỡ các thiết bị điện trong và ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng gạch lát trên mái 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,392 m2
5 Phá dỡ lớp gạch chống nóng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,0784 m3
6 Phá dỡ trần bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5392 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,4299 m3
8 Phá dỡ Nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,392 m2
9 Phá dỡ móng bê tông gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
10 Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - vận chuyển các loại phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1994 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1994 đ/m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 5,0 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,1994 đ/m3
13 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,6361 m3
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8498 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0171 m3
16 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9616 100m2
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1383 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1531 tấn
19 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,7692 m3
20 Đào móng hố ga bể phốt rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,5296 m3
21 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,958 m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8256 m3
23 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,7981 m2
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1099 100m2
25 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1874 tấn
26 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0582 tấn
27 Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4176 m3
28 Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5614 m3
29 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,4586 m2
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0196 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 m3
32 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0319 tấn
33 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
34 Bê tông nền gạch vỡ M50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4318 m3
35 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,3184 m2
36 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4752 100m2
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,063 tấn
38 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4685 tấn
39 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,6136 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6473 100m2
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1086 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,535 tấn
43 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5163 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9805 100m2
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9727 tấn
46 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,906 m3
47 Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,4956 m3
48 Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6415 m3
49 Trát trụ cột dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,52 m2
50 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,73 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,05 m2
52 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,9088 m2
53 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8128 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,3 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 275,9088 m2
56 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,8128 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 81,1282 m2
58 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0232 100m2
59 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0168 tấn
60 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2222 m3
61 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,62 m
62 Gia công, lắp dựng cửa nhôm kính dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,218 m2
63 Phụ kiện cửa (bản lề, khóa cửa..) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
64 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
65 Bộ hoa sắt bảo vệ cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m2
66 Láng nền sàn mái có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,06 m2
67 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,06 m2
68 Lát gạch chống nóng mái bằng gạch 6 lỗ 22x10,5x15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,56 m2
69 Công tác ốp gạch vào chân tường nhà vệ sinh gạch 150x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,34 m2
70 Ống PPR D20, PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
71 Ống PPR D25, PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
72 Cút nhựa 90 độ PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
73 Cút nhựa 90 độ PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
74 Cút thu nhựa 90 độ PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
75 Tê nhựa 90 độ PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
76 Tê nhựa 90 độ PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Tê nhựa 90 độ PPR D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Tê nhựa 90 độ PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
79 Tê thu nhựa 90 độ PPR D25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
80 Tê nhựa PPR D20 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
81 Kép thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
82 Van phao cơ D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Van phao điện D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Vòi đồng D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
85 Van 2 chiều PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Van giảm áp D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Côn thu nhựa PPR D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Zắc co PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
89 Zắc co PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Ống uPVC D42 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
91 Ống uPVC D90 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
92 Ống uPVC D110 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
93 Ống uPVC D140 Class 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
94 Cút nhựa 90 độ D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
95 Cút nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Cút nhựa 90 độ D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
97 Cút nhựa 90 độ D140 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Tê nhựa 90 độ D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
99 Tê thu nhựa 90 độ D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
100 Bịt xả thông tắc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
101 Bịt xả thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
102 Côn thu uPVC D90/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
103 Phễu thu nước sàn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Ống kiểm tra D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
105 Lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
106 Vòi rửa Lavabo INAX (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
107 Xi phông chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
108 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
109 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
110 Nút nhấn van xả tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
111 Vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
112 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
114 Bộ phụ kiện nhà vệ sinh INAX (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
115 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
116 Lắp đặt tủ điện âm tường chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
117 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360 m
118 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
119 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
120 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
121 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
122 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
123 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt aptomat MCB 1P 10A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
125 Lắp đặt aptomat MCB 1P 20A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
126 Lắp đặt aptomat MCB 2P 40A 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 3 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
128 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
129 Lắp đặt đèn LED ốp trần chống thấm, ánh sáng trắng D200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
130 Quạt hút mùi gắn tường 25W/220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Ống PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,22 100m
132 Ống HPDE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
133 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,5m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Sản xuất cầu thang thép lên mái nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3022 tấn
135 Sơn sắt thép các loại 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,5 m2
136 Lắp dựng thang sắt lên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3022 tấn
137 Dọn dẹp, phát quang cây để làm sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
138 Đào đất san hai đầu hồi và sau nhà tạo mặt phẳng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,94 m3
139 Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2306 100m3
140 Đổ bê tông sân M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,529 m3
141 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 329,4 m2
142 Vận chuyển phế thải ra ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
143 Chở phế thải bằng ô tô tự đổ 5T Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 chuyến
B HẠNG MỤC: CẢI TẠO , NÂNG CẤP VƯỜN QUAN TRẮC
1 Lều khí tượng theo mẫu có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2685 m3
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0228 100m2
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,813 m3
5 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0577 tấn
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0428 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0177 tấn
8 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1438 100m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,74 m3
10 Sản xuất hệ khung định vị bu lông móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
11 Bu lông neo móng M12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
12 Móc neo mạ kẽm nhúng nóng D18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
14 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0895 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 100m3
16 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly >7km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0509 100m3
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 m2
20 Sản xuất cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
21 Mạ kẽm nhúng nóng thép cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 526 kg
22 Lắp dựng cột thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,526 tấn
23 Bu lông mạ kẽm liên kết đốt cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 chiếc
24 Hàn liên kết thân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 mối
25 Sản xuất dây cáp D10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,31 m
26 Sản xuất dây cáp D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
27 Sản xuất tăng đơ M18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
28 Sản xuất khóa cáp 10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 cái
29 Ma ní 16+ chốt 22 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
30 Kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
31 Dây cáp thép mạ kẽm D10mm, cáp lụa Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
32 Đào móng tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1575 m3
33 Thép góc L63x5 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
34 Lập là mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m
35 Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 mối hàn
36 Hàn điện lập là cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 mối
37 Đai inox cố định cáp thép mạ kẽm F12 từ đỉnh cột xuống (2m/cái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
38 Tháo dỡ vận chuyển hàng rào cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 công
39 Nhân công dọn dẹp mặt bằng, dọn cỏ tranh, vận chuyển phế thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,4074 Công
40 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,12 100m3
41 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2836 M3
42 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5673 M3
43 Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,052 M3
44 Đất màu trồng cỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.680 Bao
45 Trồng cỏ lá gừng Mô tả kỹ thuật theo chương V 560 M2
46 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,12 M3
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,28 M3
48 Xây gạch không nung kt 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,752 M3
49 Trụ hàng rào gỗ Lim kích thước 100x100x1100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Cái
50 Bản mã và bu lông liên kết cột gỗ trụ hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 Bộ
51 Hàng rào gỗ Lim kích thước thanh100x850mm (đã bao gồm phí sơn hàng rào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 M2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->