Gói thầu: Gói thầu số 16-2020-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 4 - Công ty Điện lực Quốc Oai
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888886-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 16-2020-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 4 - Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200880492 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 09:38:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,708,993,224 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC:PHÁ DỠ NHÀ TRẠM, TƯỜNG RÀO, THU DỌN MẶT BẰNG KHUÔN VIÊN TRẠM | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | 12 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ gạch chống nóng trên mái | 9,792 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | 13,23 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | 13,5156 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 80,606 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | 94,4464 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | 11,5195 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | 27,3759 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ | 2,332 | m3 | |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | 252,8174 | m3 | |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | 252,8174 | m3 | |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | 252,8174 | m3 | |
| B | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,6605 | m3 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,6605 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,6605 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,6605 | m3 |
| 5 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 74,2869 | 100m |
| 6 | Đắp cát phủ đầu cọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7745 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1897 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,5437 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7669 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3456 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9857 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,426 | tấn |
| 13 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,3854 | m3 |
| 14 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,905 | m3 |
| 15 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 241,6433 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,9131 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,7399 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5603 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0725 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,269 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3666 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,318 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2529 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6395 | tấn |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1405 | 100m2 |
| 26 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,9406 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5246 | tấn |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,04 | 100m2 |
| 29 | Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8098 | m3 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,724 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3806 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,793 | 100m2 |
| 33 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,76 | m3 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0693 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5168 | tấn |
| 36 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5774 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,3675 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,7284 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1756 | m3 |
| 40 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,3712 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1984 | m3 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1273 | tấn |
| 43 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0808 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8788 | m3 |
| 46 | Xây bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7911 | m3 |
| 47 | Trát tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| 48 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly mở quay phụ kiện đồng bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,846 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,051 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | m2 |
| 51 | Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,76 | m2 |
| 52 | Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 53 | Cửa sổ lam chớp nhôm định hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,484 | m2 |
| 54 | Rèm cửa sổ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,051 | m2 |
| 55 | Gia công cửa song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,411 | m2 |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 63,531 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,075 | m2 |
| 58 | Lắp dựng khuôn cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 174,5 | m cấu kiện |
| 59 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 76,507 | m2 cấu kiện |
| 60 | Cửa đi kính cường lực dày 12ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,103 | m2 |
| 61 | Kẹp góc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 62 | Tay nắm cửa thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | Cái |
| 63 | Khóa sàn cửa thủy lực cho 2 cánh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 64 | Bản lề thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | Cái |
| 65 | Dán Đecan vào cửa kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,103 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa kính thủy lực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,103 | m2 |
| 67 | Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,803 | m2 |
| 68 | Mô tơ cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 69 | Bộ lưu điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 70 | Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 71 | Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | tấn |
| 72 | Lắp dựng khung hộp cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0798 | tấn |
| 73 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,07 | m2 |
| 74 | Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,901 | m2 |
| 75 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,803 | m2 |
| 76 | Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,4 | md |
| 77 | Trụ cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 78 | Lắp dựng lan can cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,56 | m2 |
| 79 | Gia công xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9415 | tấn |
| 80 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9415 | tấn |
| 81 | Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,052 | 100m2 |
| 82 | Tôn úp nóc, úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,18 | m |
| 83 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 467,2422 | m2 |
| 84 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 98,384 | m2 |
| 85 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 792,0704 | m2 |
| 86 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 248 | m |
| 87 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49,56 | m |
| 88 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,52 | m |
| 89 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 308,3186 | m2 |
| 90 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,08 | m2 |
| 91 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 259,4824 | m2 |
| 92 | Cắt gạch từ 600x600mm thành gạch 120x600mm ốp chân tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 93 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,525 | m2 |
| 94 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,3818 | m2 |
| 95 | Bàn đá bếp ăn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 96 | Tủ bếp khung thép hộp sơn tĩnh điện cánh cửa bằng khung nhôm kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 97 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,3536 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 169,3536 | m2 |
| 99 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39,073 | m2 |
| 100 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,792 | m2 |
| 101 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3818 | m2 |
| 102 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 228,3818 | m2 |
| 103 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 792,0704 | m2 |
| 104 | Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 795,6704 | m2 |
| 105 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 509,0812 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0373 | m2 |
| 107 | Chống thấm nhà vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0373 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0373 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56,4664 | m2 |
| 110 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5895 | m3 |
| 111 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2208 | m3 |
| 112 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1825 | tấn |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2757 | tấn |
| 114 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1276 | 100m2 |
| 115 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,331 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 118 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,2843 | m3 |
| 119 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,671 | m2 |
| 120 | Quét chống thấm tường bể nước, bể phốt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 57,881 | m2 |
| 121 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,88 | m2 |
| 122 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,4194 | 100m2 |
| 123 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,5513 | 100m2 |
| 124 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 125 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 126 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 127 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 129 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt kệ kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt giá treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt bình nóng lạnh | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi chậu rửa bát | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | m3 |
| 138 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,375 | m3 |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,45 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 142 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 143 | Lắp đặt tê nhựa 110 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 144 | Tê nhựa PVC d110/42 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 146 | Tê nhựa D76/42 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 148 | Tê nhựa PVC D42 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 149 | Côn thu nhựa PVC D110/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 150 | Côn thu nhựa PVC D50/42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,58 | 100m |
| 152 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 153 | Cút nhựa PVC 76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 154 | Tê nhựa PVC 90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 155 | Tê thu nhựa PVC 90/76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 157 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác INOX D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Cái |
| 159 | Ống nhựa PP-R D42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 160 | Ống nhựa PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,35 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 163 | Cút nhựa PP-R D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 164 | Cút nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 165 | Cút ren trong PPR-d25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 166 | Cút nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 167 | Tê nhựa PP-R D25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 168 | Tê thu nhựa PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 169 | Tê nhựa PP-R D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 170 | Côn thu nhựa PP-R D25/20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 171 | Lắp đặt rắc co D32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 172 | Lắp đặt rắc co D25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 173 | Lắp đặt rắc co D20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 174 | Lắp đặt van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 175 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 177 | Lắp đặt van phao cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 179 | Xây dựng bể lọc nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 180 | Khoan giếng nước bằng máy khoan tự hành | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 181 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | 100m |
| 182 | Máy bơm nước h=12m,250W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 183 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 184 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 185 | Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 186 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần d90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 187 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 188 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 189 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 190 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 191 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 193 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34 | cái |
| 195 | Lắp đặt tủ điện kim loại tổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 196 | Lắp đặt tủ điện phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 197 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 198 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 199 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 200 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 66 | hộp |
| 201 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 202 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 680 | m |
| 203 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 410 | m |
| 204 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 205 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, dây 4x16 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 206 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 280 | m |
| 207 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 350 | m |
| 208 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 209 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, cáp 2x2.5 mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 210 | Lắp đặt đèn led pha 100 W chống nước+ tấm pin năng lượng mặt trời | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 211 | Lắp đặt đèn chụp trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 212 | Kéo rải dây mạng internet+ dây chờ camera | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 213 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 450 | m |
| 214 | Lắp đặt ổ cắm mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 215 | Lắp đặt tủ mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 216 | swich mạng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 217 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 218 | Kéo rải dây chống sét , loại dây thép D8 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 219 | Kéo rải dây chống sét dẹt 40x4 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 220 | Gia công và đóng cọc chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cọc |
| C | HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO , SÂN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,2061 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,1611 | m3 |
| 3 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,4726 | m3 |
| 4 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7103 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,349 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0474 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0908 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6592 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7366 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0928 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,536 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4788 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4788 | tấn |
| 14 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,3117 | m3 |
| 15 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2169 | m3 |
| 16 | Đào xúc phế thải trong khuôn viên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 181,8145 | m3 |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,0206 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,0206 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 242,0206 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 341,9928 | m2 |
| 21 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,194 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 166,72 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 341,9928 | m2 |
| 24 | Cửa cổng thép hộp sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 25 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,6 | m2 |
| 26 | Gia công hàng rào song sắt sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 27 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,04 | m2 |
| 28 | Chụp đèn trụ cổng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 29 | Ca xe 5 tấn vận chuyển gạch đến công trường 5000v/xe | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | ca |
| 30 | Ca xe 5 tấn vận chuyển xi măng đến công trường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | ca |
| 31 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1463 | tấn |
| 33 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2173 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3102 | tấn |
| 35 | Lợp mái nhà xe bằng tôn múi chiều dài <= 2 m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2538 | 100m2 |
| 36 | Tôn úp sườn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,2 | m |
| 37 | Tôn nền sân bằng cát đầm chặt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,7284 | m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5113 | 100m3 |
| 39 | Rải bạt nilon chống mất nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,425 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65,085 | m3 |
| 41 | Đánh bóng mặt bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325,425 | m2 |
| 42 | Cắt khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 10m |
| 43 | Chèn khe co giãn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14,4 | 10m |
| 44 | Xây tường bồn cây vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1594 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,67 | m2 |
| 46 | Đổ đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,272 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Chi phí bảo hiểm công trình (Không quá 0,11%*Gxd) | 1 | khoản | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi