Gói thầu: Gói thầu số 16-2020-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 4 - Công ty Điện lực Quốc Oai

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888886-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 16-2020-ĐTXD: Thi công xây lắp công trình Xây dựng trụ sở đội quản lý điện 4 - Công ty Điện lực Quốc Oai
Số hiệu KHLCNT 20200880492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 09:38:00 đến ngày 2020-09-11 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,708,993,224 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC:PHÁ DỠ NHÀ TRẠM, TƯỜNG RÀO, THU DỌN MẶT BẰNG KHUÔN VIÊN TRẠM
1 Tháo dỡ cửa 12 m2
2 Phá dỡ gạch chống nóng trên mái 9,792 m3
3 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép 13,23 m3
4 Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép 13,5156 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW 80,606 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW 94,4464 m3
7 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép 11,5195 m3
8 Phá dỡ móng các loại, móng gạch 27,3759 m3
9 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông gạch vỡ 2,332 m3
10 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại 252,8174 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T 252,8174 m3
12 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T 252,8174 m3
B HẠNG MỤC: XÂY DỰNG TRỤ SỞ NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,6605 m3
2 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,6605 m3
3 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,6605 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,6605 m3
5 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 74,2869 100m
6 Đắp cát phủ đầu cọc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,7745 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1897 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,5437 m3
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7669 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3456 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9857 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,426 tấn
13 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29,3854 m3
14 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,905 m3
15 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 241,6433 m3
16 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,9131 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,7399 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5603 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0725 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,269 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3666 100m2
22 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,318 m3
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2529 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,6395 tấn
25 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1405 100m2
26 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,9406 m3
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,5246 tấn
28 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,04 100m2
29 Vữa bê tông máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15,8098 m3
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,724 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,3806 tấn
32 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,793 100m2
33 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,76 m3
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0693 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5168 tấn
36 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5774 100m2
37 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,3675 m3
38 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,7284 m3
39 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,1756 m3
40 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,3712 m3
41 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1984 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1273 tấn
43 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0808 100m2
44 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,8788 m3
46 Xây bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,7911 m3
47 Trát tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,98 m2
48 Cửa đi 1 cánh khung nhôm hệ, kính an toàn 6.38 ly mở quay phụ kiện đồng bộ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,846 m2
49 Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,051 m2
50 Cửa sổ 1 cánh hất ra ngoài hệ nhôm kính phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m2
51 Cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ phụ kiện đồng bộ, kính an toàn 6.38 ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,76 m2
52 Cửa đi khung thép hộp mạ bịt tôn sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m2
53 Cửa sổ lam chớp nhôm định hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,484 m2
54 Rèm cửa sổ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,051 m2
55 Gia công cửa song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,411 m2
56 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 63,531 m2
57 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,075 m2
58 Lắp dựng khuôn cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 174,5 m cấu kiện
59 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 76,507 m2 cấu kiện
60 Cửa đi kính cường lực dày 12ly Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,103 m2
61 Kẹp góc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
62 Tay nắm cửa thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 Cái
63 Khóa sàn cửa thủy lực cho 2 cánh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
64 Bản lề thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 Cái
65 Dán Đecan vào cửa kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,103 m2
66 Lắp dựng cửa kính thủy lực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,103 m2
67 Gia công cửa đi bằng cửa cuốn đóng mở tự động bằng điều khiển từ xa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,803 m2
68 Mô tơ cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
69 Bộ lưu điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
70 Bộ điều khiển từ xa, bộ thu phát sóng., tự ngừng. cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
71 Gia công hệ khung dàn hộp cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 tấn
72 Lắp dựng khung hộp cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0798 tấn
73 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,07 m2
74 Thi công hộp cửa cuốn bằng aluminium Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,901 m2
75 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,803 m2
76 Sản xuất lan can cầu thang bằng INOX cao 0,9m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,4 md
77 Trụ cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
78 Lắp dựng lan can cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,56 m2
79 Gia công xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9415 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,9415 tấn
81 Lợp mái bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,052 100m2
82 Tôn úp nóc, úp sườn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,18 m
83 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 467,2422 m2
84 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 98,384 m2
85 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 792,0704 m2
86 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 248 m
87 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49,56 m
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,52 m
89 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 308,3186 m2
90 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,08 m2
91 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 259,4824 m2
92 Cắt gạch từ 600x600mm thành gạch 120x600mm ốp chân tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
93 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,525 m2
94 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,3818 m2
95 Bàn đá bếp ăn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
96 Tủ bếp khung thép hộp sơn tĩnh điện cánh cửa bằng khung nhôm kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,4 m
97 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,3536 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 169,3536 m2
99 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 39,073 m2
100 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 33,792 m2
101 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228,3818 m2
102 Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 228,3818 m2
103 Bả bằng bột bả vào tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 792,0704 m2
104 Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 795,6704 m2
105 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 509,0812 m2
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,0373 m2
107 Chống thấm nhà vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,0373 m2
108 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,0373 m2
109 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 56,4664 m2
110 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5895 m3
111 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,2208 m3
112 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1825 tấn
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2757 tấn
114 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1276 100m2
115 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,331 m3
116 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0216 100m2
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
118 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,2843 m3
119 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,671 m2
120 Quét chống thấm tường bể nước, bể phốt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 57,881 m2
121 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,88 m2
122 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,4194 100m2
123 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,5513 100m2
124 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
125 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
126 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
127 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
128 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 bộ
129 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
130 Lắp đặt kệ kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
131 Lắp đặt giá treo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
132 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
133 Lắp đặt hộp đựng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
134 Lắp đặt bình nóng lạnh Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
135 Lắp đặt chậu rửa bát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
136 Lắp đặt vòi chậu rửa bát Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
137 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng <= 3m, sâu <=1m, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,375 m3
138 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,375 m3
139 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,45 100m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,51 100m
141 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
142 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
143 Lắp đặt tê nhựa 110 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
144 Tê nhựa PVC d110/42 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
145 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
146 Tê nhựa D76/42 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
147 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
148 Tê nhựa PVC D42 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
149 Côn thu nhựa PVC D110/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
150 Côn thu nhựa PVC D50/42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
151 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,58 100m
152 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
153 Cút nhựa PVC 76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
154 Tê nhựa PVC 90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
155 Tê thu nhựa PVC 90/76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
156 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m
157 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
158 Cầu chắn rác INOX D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
159 Ống nhựa PP-R D42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,08 100m
160 Ống nhựa PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m
161 Ống nhựa PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,35 100m
162 Ống nhựa PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
163 Cút nhựa PP-R D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
164 Cút nhựa PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14 cái
165 Cút ren trong PPR-d25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
166 Cút nhựa PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
167 Tê nhựa PP-R D25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
168 Tê thu nhựa PP-R D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
169 Tê nhựa PP-R D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
170 Côn thu nhựa PP-R D25/20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
171 Lắp đặt rắc co D32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
172 Lắp đặt rắc co D25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
173 Lắp đặt rắc co D20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
174 Lắp đặt van phao điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
175 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
176 Lắp đặt van ren, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
177 Lắp đặt van phao cơ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
178 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
179 Xây dựng bể lọc nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
180 Khoan giếng nước bằng máy khoan tự hành Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
181 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,42 100m
182 Máy bơm nước h=12m,250W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
183 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
184 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 bộ
185 Lắp đặt các loại đèn led panel 60x60 cm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
186 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led âm trần d90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 bộ
187 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
188 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 cái
189 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
190 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
191 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
192 Lắp đặt công tắc - 4 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
193 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
194 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34 cái
195 Lắp đặt tủ điện kim loại tổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
196 Lắp đặt tủ điện phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 hộp
197 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
198 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 32Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
199 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28 cái
200 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 0,4cm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 66 hộp
201 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
202 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x1.5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 680 m
203 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, dây 2x2.5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 410 m
204 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2, dây 2x10 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 120 m
205 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 25mm2, dây 4x16 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
206 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 280 m
207 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 350 m
208 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
209 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2, cáp 2x2.5 mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 m
210 Lắp đặt đèn led pha 100 W chống nước+ tấm pin năng lượng mặt trời Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
211 Lắp đặt đèn chụp trụ cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
212 Kéo rải dây mạng internet+ dây chờ camera Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
213 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 450 m
214 Lắp đặt ổ cắm mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
215 Lắp đặt tủ mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 hộp
216 swich mạng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
217 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
218 Kéo rải dây chống sét , loại dây thép D8 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40 m
219 Kéo rải dây chống sét dẹt 40x4 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
220 Gia công và đóng cọc chống sét Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cọc
C HẠNG MỤC: TƯỜNG RÀO , SÂN NỀN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,2061 m3
2 Đổ bê tông bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,1611 m3
3 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,4726 m3
4 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,7103 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,349 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,0474 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0908 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6592 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7366 100m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,0928 100m2
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,536 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4788 tấn
13 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,4788 tấn
14 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,3117 m3
15 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,2169 m3
16 Đào xúc phế thải trong khuôn viên Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 181,8145 m3
17 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 242,0206 m3
18 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 242,0206 m3
19 Vận chuyển phế thải tiếp 19000m bằng ô tô - 2,5T Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 242,0206 m3
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 341,9928 m2
21 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,194 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 166,72 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 341,9928 m2
24 Cửa cổng thép hộp sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m2
25 Lắp dựng cổng sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,6 m2
26 Gia công hàng rào song sắt sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,04 m2
27 Lắp dựng hàng rào song sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17,04 m2
28 Chụp đèn trụ cổng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
29 Ca xe 5 tấn vận chuyển gạch đến công trường 5000v/xe Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 ca
30 Ca xe 5 tấn vận chuyển xi măng đến công trường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 ca
31 Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1463 tấn
32 Lắp dựng cột thép các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1463 tấn
33 Gia công xà gồ thép hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2173 tấn
34 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3102 tấn
35 Lợp mái nhà xe bằng tôn múi chiều dài <= 2 m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2538 100m2
36 Tôn úp sườn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,2 m
37 Tôn nền sân bằng cát đầm chặt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 147,7284 m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5113 100m3
39 Rải bạt nilon chống mất nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 325,425 m2
40 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 300 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65,085 m3
41 Đánh bóng mặt bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 325,425 m2
42 Cắt khe co giãn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 10m
43 Chèn khe co giãn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 14,4 10m
44 Xây tường bồn cây vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,1594 m3
45 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,67 m2
46 Đổ đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,272 m3
D HẠNG MỤC: BẢO HIỂM CÔNG TRÌNH
1 Chi phí bảo hiểm công trình (Không quá 0,11%*Gxd) 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->