Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200868062-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200803289 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:28:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,459,422,519 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TÁC PHÁC QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN | |||
| 1 | Chi phí phát hoang hành lang an toàn lưới điện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | Toàn bộ |
| B | PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Móng M14BT_L1 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | móng |
| 2 | Móng M14a+BTK (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | móng |
| 3 | Móng M14BTK | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | móng |
| 4 | Móng M14BT | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 18 | móng |
| 5 | Móng M14a+BT (A cấp đà cản) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | móng |
| 6 | Trụ BTLT đôi 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 9 | trụ |
| 7 | Trụ BTLT đơn 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | trụ |
| 8 | Bộ tháp đôi U160-2,7m (giằng bằng thanh chống) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | bộ |
| 9 | Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | bộ |
| 10 | Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 14 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 11 | Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 50 | bộ |
| 12 | Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp tru đôi 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 13 | Xà XIT - 2,4m (TC 0,84m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 17 | bộ |
| 14 | Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 214 | bộ |
| 15 | Sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 99 | bộ |
| 16 | Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACXH.240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | bộ |
| 17 | Bộ dừng trung hòa AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | bộ |
| 18 | Bộ dừng trung hòa AC.240 lắp trụ đôi 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | bộ |
| 19 | Bộ dừng trung hòa AC.120 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | bộ |
| 20 | Bộ dừng trung hòa AC.120 lắp trụ đôi 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 13 | bộ |
| 21 | Uclevis + SOC đỡ dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | bộ |
| 22 | Bộ tiếp địa lặp lại | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 23 | Bộ tiếp địa LA trên trụ 14m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 5 | bộ |
| 24 | Rải và căng dây nhôm bọc ACXH.240mm2 (A cấp 21.806 mét dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 21,379 | km |
| 25 | Rải và căng dây nhôm trần AC.95mm2 (A cấp 637kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,626 | km |
| 26 | Rải và căng dây trôm trần AC.120mm2 (A cấp 2.642 kg dây) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,5 | km |
| 27 | Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 503 | sợi |
| 28 | Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACXH 240mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 48 | Bộ |
| 29 | Dây AC95/16mm2 buộc sứ đứng | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 23 | kg |
| 30 | Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 12 | kg |
| 31 | Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) + nắp chụp | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 30 | cái |
| 32 | Kẹp ép WR 279 + compound (để ép dây 50-70mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 36 | cái |
| 33 | Kẹp ép WR 835 + compound (để ép dây 50-240mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 494 | cái |
| 34 | Kẹp ép WR 929 + compound (để ép dây 120-300mm2) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 35 | Đỡ cáp ABC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | cái |
| 36 | Ống nối dây ACX.240/32 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18,1717 | cái |
| 37 | Ống nối dây AC.120/19 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 4,6748 | cái |
| 38 | Ống nối dây AC.95/16 - có lõi thép | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1,3824 | cái |
| 39 | Băng keo trung thế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 91,3333 | cái |
| 40 | Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 31 | bộ |
| C | PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo và lắp lại Bộ tháp đôi U160 - 2,7m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 2 | bộ |
| 2 | Tháo và lắp lại Xà XIT1 - 2m (TC 1,1m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 3 | Tháo và lắp lại Xà XIND - 2.4m (TC 0.92m) composite | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 4 | Tháo và lắp lại Xà XIND - 2.4m (TC 0.92m) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | bộ |
| 5 | Tháo và lắp lại Xà XIND - 2.4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 6 | Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 125 | bộ |
| 7 | Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + toppin | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 33 | bộ |
| 8 | Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACX.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 21 | bộ |
| 9 | Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 6 | bộ |
| 10 | Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACX.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 11 | Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây AC.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 7 | bộ |
| 12 | Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 13 | Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây A.95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 3 | bộ |
| 14 | Tháo và lắp lại Bộ dừng trung hòa AC.240 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 4 | bộ |
| 15 | Tháo và lắp lại Bộ dừng trung hòa AC.95 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 1 | bộ |
| 16 | Tháo và lắp lại Uclevis + SOC dừng dây trung hòa AC.50 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 8 | bộ |
| 17 | Tháo và lắp lại Uclevis + SOC đỡ dây | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 15 | bộ |
| 18 | Tháo và căng lại Dây nhôm bọc ACX.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 0,258 | Km |
| 19 | Tháo và căng lại Dây nhôm trần AC.185mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 4,621 | Km |
| 20 | Tháo và lắp lại bộ Rack 2 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 16 | bộ |
| 21 | Tháo và lắp lại Rack 4 + SOC | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 10 | bộ |
| 22 | Tháo và lắp lại Hộp điện kế | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). | 62 | bộ |
| D | PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Châu Thành) | |||
| 1 | Cắt thu hồi Trụ BTLT 10,5m (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 19 | trụ |
| 2 | Cắt thu hồi Trụ BTLT 12m (trụ đơn) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 7 | trụ |
| 3 | Tháo thu hồi bộ Đà sắt U120x45x4 - 2,4m | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 42 | đà |
| 4 | Tháo thu hồi bộ Xà XIT1 - 2m (TC 1,1m); mỗi bộ gồm: Đà sắt 75x75x8 - 2m (3 ốp): 01 đà; Thanh chống 60x60x0,6 - 1,132m: 01 thanh; Boulon Ф16x250: 2 cái; Boulon Ф16x40: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo thu hồi bộ Xà XIT - 2m (TC 0,72m) composite; mỗi bộ gồm: Đà composite 110x80x50-2 m (3 ốp): 01 đà; Thanh chống composite 40x10-0,72: 02 thanh; Boulon Ф16x250: 2 cái; Boulon Ф16x100: 2 cái | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 33 | bộ |
| 6 | Tháo thu hồi bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) composite; mỗi bộ gồm: Đà composite 110x80x50-2,4m: 01 đà; Thanh chống composite 40x10-0,92: 02 thanh; Boulon Ф16x100: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Tháo thu hồi Xà XIG - 2,4m (TC 0,92m): Đà sắt L.75x75x8-2,4m (2 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6- 0,92m: 04 thanh: Boulon Ф16x250: 2 cái; Boulon Ф16x250VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 4 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 2 | bộ |
| 8 | Tháo thu hồi bộ Sứ đứng 24kV + ty sứ | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 1 | bộ |
| 9 | Tháo thu hồi bộ Sứ đứng 24kV + toppin; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV: 1 sứ; Toppin 870mm: 1 cái; Boulon Ф16x250: cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 6 | bộ |
| 10 | Tháo thu hồi bộ Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây A.95mm2; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN: 2cái; Móc treo chữ U (MT16): 14 cái; Khánh bắt sứ treo: 2 cái; Khóa néo A.95 (4U): 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | bộ |
| 11 | Tháo thu hồi Sứ treo Polymer + Khóa néo dây A.95mm2; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN: 1cái; Móc treo chữ U (MT16): 2 cái; Khóa néo A.95 (4U): 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 9 | bộ |
| 12 | Tháo thu hồi Sứ treo thủy tinh; mỗi bộ gồm: Sứ treo thủy tinh 24KV - 70kN: 1 cái; Móc treo chữ U (MT16): 2 cái; Khóa néo A.95 (4U): 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | bộ |
| 13 | Tháo thu hồi Bộ dừng trung hòa AC.95; mỗi bộ gồm: Khóa néo AC95 - 120 (3U): 1 cái; Boulon mắc Ф16x550: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 3 | bộ |
| 14 | Tháo thu hồi Uclevis + SOC dừng dây trung hòa AC.50; mỗi bộ gồm: Uclevis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Kẹp nhôm AC35-50: 2 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 8 | bộ |
| 15 | Tháo thu hồi Uclevis + SOC đỡ dây; mỗi bộ gồm: Uclevis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái. | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 17 | bộ |
| 16 | Tháo thu hồi Dây nhôm trần AC.50mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 5,5 | Km |
| 17 | Tháo thu hồi Dây nhôm trần A.95mm2 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 16,499 | Km |
| 18 | Tháo thu hồi Kẹp quai A120-150 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 15 | cái |
| 19 | Tháo thu hồi Kẹp quai A50-70 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 18 | cái |
| 20 | Tháo thu hồi Kẹp ép WR 835 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 61 | cái |
| 21 | Tháo thu hồi Kẹp ép WR 279 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 40 | cái |
| 22 | Tháo thu hồi Bulon 16x250 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 128 | bộ |
| 23 | Tháo thu hồi Bulon 16x300 | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 74 | bộ |
| 24 | Tháo thu hồi Bulon 16x300 VRS | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | 22 | bộ |
| E | PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Lắp đặt DS 3P 630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt LBS 3P 630A (A cấp) | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Bộ LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 18 | bộ |
| F | PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tháo lắp lại DS 3P 24kV-630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Tháo lắp lại DS 1P 24kV-630A | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Tháo lắp lại LA 18kV-10kA | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo lắp lại LBFCO 1P 24kV + phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Tháo lắp lại FCO 1P 24kV + phụ kiện | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 6 | bộ |
| 6 | Tháo lắp lại Kim thu sét | Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT | 2 | bộ |
| G | PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 25KVA | |||
| H | PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA | |||
| I | PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 2x50KVA | |||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi