Gói thầu: Gói thầu 01: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200868062-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC LONG AN
Tên gói thầu Gói thầu 01: Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200803289
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 10:28:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,459,422,519 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC PHÁC QUANG HÀNH LANG AN TOÀN LƯỚI ĐIỆN
1 Chi phí phát hoang hành lang an toàn lưới điện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 Toàn bộ
B PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Móng M14BT_L1 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 móng
2 Móng M14a+BTK (A cấp đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 móng
3 Móng M14BTK Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 móng
4 Móng M14BT Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 18 móng
5 Móng M14a+BT (A cấp đà cản) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 móng
6 Trụ BTLT đôi 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 9 trụ
7 Trụ BTLT đơn 14m - 850kgf, Fph = 2Fđt (A cấp trụ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 22 trụ
8 Bộ tháp đôi U160-2,7m (giằng bằng thanh chống) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 21 bộ
9 Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 16 bộ
10 Xà XIND - 2,4m (TC 0,92m) lắp trụ đôi 14 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 bộ
11 Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 50 bộ
12 Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) lắp tru đôi 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 bộ
13 Xà XIT - 2,4m (TC 0,84m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 17 bộ
14 Sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 214 bộ
15 Sứ treo Polymer + Giáp níu dây ACXH.240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 99 bộ
16 Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACXH.240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 33 bộ
17 Bộ dừng trung hòa AC.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 bộ
18 Bộ dừng trung hòa AC.240 lắp trụ đôi 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 bộ
19 Bộ dừng trung hòa AC.120 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 16 bộ
20 Bộ dừng trung hòa AC.120 lắp trụ đôi 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 13 bộ
21 Uclevis + SOC đỡ dây Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 bộ
22 Bộ tiếp địa lặp lại Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 bộ
23 Bộ tiếp địa LA trên trụ 14m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 5 bộ
24 Rải và căng dây nhôm bọc ACXH.240mm2 (A cấp 21.806 mét dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 21,379 km
25 Rải và căng dây nhôm trần AC.95mm2 (A cấp 637kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,626 km
26 Rải và căng dây trôm trần AC.120mm2 (A cấp 2.642 kg dây) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,5 km
27 Giáp buộc đầu sứ đơn (phi kim lọai) cho dây ACXH 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 503 sợi
28 Giáp buộc đầu sứ kép (phi kim loại) cho dây ACXH 240mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 48 Bộ
29 Dây AC95/16mm2 buộc sứ đứng Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 23 kg
30 Dây nhôm trần AC.95/16mm2 (buộc sứ ống chỉ) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 12 kg
31 Kẹp quay 4/0 (A.185-240mm2) + nắp chụp Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 30 cái
32 Kẹp ép WR 279 + compound (để ép dây 50-70mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 36 cái
33 Kẹp ép WR 835 + compound (để ép dây 50-240mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 494 cái
34 Kẹp ép WR 929 + compound (để ép dây 120-300mm2) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 cái
35 Đỡ cáp ABC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 cái
36 Ống nối dây ACX.240/32 - có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18,1717 cái
37 Ống nối dây AC.120/19 - có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 4,6748 cái
38 Ống nối dây AC.95/16 - có lõi thép Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1,3824 cái
39 Băng keo trung thế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 91,3333 cái
40 Sơn số trụ - bảng báo nguy hiểm (theo mẫu Điện lực) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 31 bộ
C PHẦN THÁO LẮP LẠI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Tháo và lắp lại Bộ tháp đôi U160 - 2,7m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 2 bộ
2 Tháo và lắp lại Xà XIT1 - 2m (TC 1,1m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 bộ
3 Tháo và lắp lại Xà XIND - 2.4m (TC 0.92m) composite Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 bộ
4 Tháo và lắp lại Xà XIND - 2.4m (TC 0.92m) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 bộ
5 Tháo và lắp lại Xà XIND - 2.4m (TC 0.92m) lắp trụ đôi Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 bộ
6 Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 125 bộ
7 Tháo và lắp lại Sứ đứng 24kV + toppin Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 33 bộ
8 Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACX.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 21 bộ
9 Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 6 bộ
10 Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer kép + Giáp níu dây ACX.50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 bộ
11 Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây AC.50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 7 bộ
12 Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer + Khóa néo dây AC.50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 bộ
13 Tháo và lắp lại Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây A.95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 3 bộ
14 Tháo và lắp lại Bộ dừng trung hòa AC.240 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 4 bộ
15 Tháo và lắp lại Bộ dừng trung hòa AC.95 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 1 bộ
16 Tháo và lắp lại Uclevis + SOC dừng dây trung hòa AC.50 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 8 bộ
17 Tháo và lắp lại Uclevis + SOC đỡ dây Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 15 bộ
18 Tháo và căng lại Dây nhôm bọc ACX.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 0,258 Km
19 Tháo và căng lại Dây nhôm trần AC.185mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 4,621 Km
20 Tháo và lắp lại bộ Rack 2 + SOC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 16 bộ
21 Tháo và lắp lại Rack 4 + SOC Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 10 bộ
22 Tháo và lắp lại Hộp điện kế Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT (kèm theo bảng kê chi tiết tại Phụ lục 1). 62 bộ
D PHẦN THÁO THU HỒI VẬT LIỆU ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (Thu hồi hoàn nhập về kho Điện lực Châu Thành)
1 Cắt thu hồi Trụ BTLT 10,5m (trụ đơn) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 19 trụ
2 Cắt thu hồi Trụ BTLT 12m (trụ đơn) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 7 trụ
3 Tháo thu hồi bộ Đà sắt U120x45x4 - 2,4m Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 42 đà
4 Tháo thu hồi bộ Xà XIT1 - 2m (TC 1,1m); mỗi bộ gồm: Đà sắt 75x75x8 - 2m (3 ốp): 01 đà; Thanh chống 60x60x0,6 - 1,132m: 01 thanh; Boulon Ф16x250: 2 cái; Boulon Ф16x40: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 9 bộ
5 Tháo thu hồi bộ Xà XIT - 2m (TC 0,72m) composite; mỗi bộ gồm: Đà composite 110x80x50-2 m (3 ốp): 01 đà; Thanh chống composite 40x10-0,72: 02 thanh; Boulon Ф16x250: 2 cái; Boulon Ф16x100: 2 cái Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 33 bộ
6 Tháo thu hồi bộ Xà XIT - 2,4m (TC 0,92m) composite; mỗi bộ gồm: Đà composite 110x80x50-2,4m: 01 đà; Thanh chống composite 40x10-0,92: 02 thanh; Boulon Ф16x100: 2 cái; Boulon Ф16x250: 2 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
7 Tháo thu hồi Xà XIG - 2,4m (TC 0,92m): Đà sắt L.75x75x8-2,4m (2 ốp): 2 đà; Thanh chống 60x6- 0,92m: 04 thanh: Boulon Ф16x250: 2 cái; Boulon Ф16x250VRS: 2 cái; Boulon Ф16x40: 4 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 2 bộ
8 Tháo thu hồi bộ Sứ đứng 24kV + ty sứ Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 1 bộ
9 Tháo thu hồi bộ Sứ đứng 24kV + toppin; mỗi bộ gồm: Sứ đứng 24kV: 1 sứ; Toppin 870mm: 1 cái; Boulon Ф16x250: cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 6 bộ
10 Tháo thu hồi bộ Sứ treo Polymer kép + Khóa néo dây A.95mm2; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN: 2cái; Móc treo chữ U (MT16): 14 cái; Khánh bắt sứ treo: 2 cái; Khóa néo A.95 (4U): 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 bộ
11 Tháo thu hồi Sứ treo Polymer + Khóa néo dây A.95mm2; mỗi bộ gồm: Sứ treo polymer 24KV - 70kN: 1cái; Móc treo chữ U (MT16): 2 cái; Khóa néo A.95 (4U): 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 9 bộ
12 Tháo thu hồi Sứ treo thủy tinh; mỗi bộ gồm: Sứ treo thủy tinh 24KV - 70kN: 1 cái; Móc treo chữ U (MT16): 2 cái; Khóa néo A.95 (4U): 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 bộ
13 Tháo thu hồi Bộ dừng trung hòa AC.95; mỗi bộ gồm: Khóa néo AC95 - 120 (3U): 1 cái; Boulon mắc Ф16x550: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 3 bộ
14 Tháo thu hồi Uclevis + SOC dừng dây trung hòa AC.50; mỗi bộ gồm: Uclevis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Kẹp nhôm AC35-50: 2 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 8 bộ
15 Tháo thu hồi Uclevis + SOC đỡ dây; mỗi bộ gồm: Uclevis: 1 cái; Sứ ống chỉ: 1 cái; Boulon Φ16x300: 1 cái. Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 17 bộ
16 Tháo thu hồi Dây nhôm trần AC.50mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 5,5 Km
17 Tháo thu hồi Dây nhôm trần A.95mm2 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 16,499 Km
18 Tháo thu hồi Kẹp quai A120-150 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 15 cái
19 Tháo thu hồi Kẹp quai A50-70 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 18 cái
20 Tháo thu hồi Kẹp ép WR 835 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 61 cái
21 Tháo thu hồi Kẹp ép WR 279 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 40 cái
22 Tháo thu hồi Bulon 16x250 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 128 bộ
23 Tháo thu hồi Bulon 16x300 Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 74 bộ
24 Tháo thu hồi Bulon 16x300 VRS Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. 22 bộ
E PHẦN LẮP MỚI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI
1 Lắp đặt DS 3P 630A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
2 Lắp đặt LBS 3P 630A (A cấp) Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
3 Lắp đặt Bộ LA 18kV-10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 18 bộ
F PHẦN THÁO LẮP LẠI THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
1 Tháo lắp lại DS 3P 24kV-630A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 1 bộ
2 Tháo lắp lại DS 1P 24kV-630A Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
3 Tháo lắp lại LA 18kV-10kA Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 3 bộ
4 Tháo lắp lại LBFCO 1P 24kV + phụ kiện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 10 bộ
5 Tháo lắp lại FCO 1P 24kV + phụ kiện Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 6 bộ
6 Tháo lắp lại Kim thu sét Theo chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT 2 bộ
G PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 25KVA
H PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 37,5KVA
I PHẦN THÁO LẮP LẠI TRẠM BIẾN ÁP 2x50KVA
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->