Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bình Trinh, Thạnh Thới xã nông thôn mới Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200887332-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Tiền Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Bình Trinh, Thạnh Thới xã nông thôn mới Đồng Sơn, huyện Gò Công Tây
Số hiệu KHLCNT 20200887298
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 09:21:00 đến ngày 2020-09-11 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,047,026,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A
B *Mô tả công việc mời thầu
C Phát quang tuyến trung thế
1 Công tác phát quang tuyến trung thế phục vụ thi công 18.664 m2
D Phát quang tuyến hạ thế
1 Công tác phát quang tuyến hạ thế phục vụ thi công 15.128 m2
E Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 125 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 125 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (125 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (125 móng) 1 Khoán
F Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 120 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 120 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (120 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (120 móng) 1 Khoán
G Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 22 Cái
2 Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 22 Bộ
3 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (22 móng) 1 Khoán
4 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (22 móng) 1 Khoán
H Móng cột 10,5m đơn - MĐ10,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1,674 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 423,815 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,9224 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 1,5183 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,2996 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (2 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (2 móng) 1 Khoán
I Móng cột 6,5m - MĐ6,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 0,452 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 114,4351 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,2491 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,41 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,0809 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (2 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (2 móng) 1 Khoán
J Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 22,984 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 5.818,9742 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 12,6642 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 20,8465 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 4,1141 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (34 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (34 móng) 1 Khoán
K Móng cột 7,5m - MĐ7,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1,69 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 427,8658 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,9312 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 1,5328 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,3025 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (05 móng) 1 Khoán
L Móng cột 8,5m - MĐ8,5
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1,014 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 256,7195 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 0,5587 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 0,9197 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,1815 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
M Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 42,3 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 10.709,3025 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 23,3073 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 38,3661 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 7,5717 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (50 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (50 móng) 1 Khoán
N Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 9,306 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 2.356,0466 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 5,1276 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 8,4405 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 1,6658 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (11 móng) 1 Khoán
O Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3,468 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 878,0109 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 1,9109 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 3,1455 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 0,6208 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) 1 Khoán
P Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (thủ công)
1 Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 89 Cái
2 Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 89 Cái
3 Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 178 Bộ
4 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (89 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (89 móng) 1 Khoán
Q Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2
1 Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250l, máy đầm dùi 1,5kW và thủ công. chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 57,722 M3
2 Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) 14.613,7673 Kg
3 Cát (0,551m3/m3 bêtông) 31,8048 M3
4 Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) 52,3539 M3
5 Nước (179 lít/m3 bêtông) 10,3322 M3
6 Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (38 móng) 1 Khoán
7 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (38 móng) 1 Khoán
R Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (phần hạ thế)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 97 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 97 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 97 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (97 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (97 móng) 1 Khoán
S Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 (phần trung thế́)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 25 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 25 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 25 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (25 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (25 móng) 1 Khoán
T Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (phần hạ thế)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 15 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 15 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 15 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (15 móng) 1 Khoán
U Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 (phần trung thế)
1 Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm 1 Cái
2 Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 1 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) 1 Khoán
V Móng neo chằng xuống 1500x400 - MNX 15x4
1 Thanh neo đk 20x3000 - nhúng kẽm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 4 Cái
2 Móng neo BTCT 1500x400mm (193kg) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này 4 Cái
3 Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm 4 Cái
4 Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
5 Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) 1 Khoán
W Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 47 Cột
2 Dựng trụ BTLT 6,5m 47 Cột
X Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 148 Cột
2 Dựng trụ BTLT 6,5m 148 Cột
Y Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 54 Cột
2 Dựng trụ BTLT 7,5m 54 Cột
Z Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 171 Cột
2 Dựng trụ BTLT 7,5m 171 Cột
AA Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 5 Cột
2 Dựng trụ BTLT 8,5m 5 Cột
AB Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 42 Cột
2 Dựng trụ BTLT 8,5m 42 Cột
AC Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 8 Cột
2 Dựng trụ BTLT 10,5m 8 Cột
AD Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 55 Cột
2 Dựng trụ BTLT 12m 55 Cột
AE Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2
1 Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 110 Cột
2 Dựng trụ BTLT 12m 110 Cột
AF Giá U80x600mm lắp 1P LBFCO
1 Giá sắt U80x600mm 4 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 8 Bộ
3 Boulon 12x40 + 2 vòng đệm + đai ốc 8 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 4 Bộ
AG Đà XC_2,0-ND (đỡ néo thẳng, góc 3 pha cân)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 2 cóc cân VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 4 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 8 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 4 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 52,6kg/bộ) 2 Bộ
AH Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL)
1 Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) 20 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 20 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 20 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 40 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) 20 Bộ
AI Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL)
1 Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần 30 Đà
2 Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm 30 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 30 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 30 Bộ
5 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 15 Bộ
6 Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) 15 Bộ
AJ Đà XC_2,4-N (X-24K)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 30 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 60 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 60 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 15 Bộ
5 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 15 Bộ
6 Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 60 Bộ
7 Lắp xà sắt L75-2,4m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) 15 Bộ
AK Đà XC_2,4-T (X-24-SĐ)
1 Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân 21 Đà
2 Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm 42 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 42 Bộ
4 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 42 Bộ
5 Lắp xà sắt L75-2,4m cột đỡ (bộ 1 xà trên cột tròn 31,58kg/bộ) 21 Bộ
AL Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 41 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 164 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 41 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 41 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 410 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 82 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5(8,5)m 41 Bộ
AM Bộ dây chằng xuống cột 7,5m - CX_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 48 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 192 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 48 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 48 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 528 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 96 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5m 48 Bộ
AN Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 8 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 32 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 8 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 8 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 96 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 16 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m 8 Bộ
AO Bộ dây chằng xuống cột 12m - CX_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc VT do công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 25 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 200 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 25 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 25 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 425 Mét
6 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 50 Cái
7 Lắp bộ dây néo xuống trên cột 12m 25 Bộ
AP Bộ dây chằng xuống cột 12m CXTT_D12
1 Collier 80x8 ĐK195 + 02 VRS 16x100 (4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc) 4 Bộ
2 Thanh nối PL 6x60x410 - 2 thanh 8 Thanh
3 Móc treo chữ U (khoen neo) 4 Cái
4 Kẹp cáp chằng 3 boulon 32 Cái
5 Sứ chằng lớn "5/8 4 Cái
6 Cáp thép chằng 5/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK50) 68 Mét
7 Yếm cáp 5/8" 8 Cái
8 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 4 Bộ
9 Lắp bộ collier chằng 4 Bộ
10 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 14m 4 Bộ
AQ Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 10 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 40 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 10 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 10 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 80 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 10 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 20 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5(8,5)m 10 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 10 Bộ
AR Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 4 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 16 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 4 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 4 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 36 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 4 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 8 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m 4 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 4 Bộ
AS Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5
1 Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 4 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 10 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
AT Bộ dây chằng lệch cột 12m - CL_B12
1 Boulon mắt 16x250 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc VT do công ty Điện lực Tiền Giang cung cấp 1 Bộ
2 Kẹp cáp chằng 3 boulon 8 Cái
3 Sứ chằng nhỏ 1 Cái
4 Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) 1 Bộ
5 Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) 13 Mét
6 Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x300+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] 1 Bộ
7 Yếm cáp 3/8" VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 2 Cái
8 Lắp bộ dây néo lệch trên cột 12m 1 Bộ
9 Lắp bộ thanh chống chằng lệch 1 Bộ
AU Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (phần hạ thế)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng 106 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 106 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 26,5 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 318 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 318 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,265 100kg
AV Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (phần trung thế)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 0,5 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 6 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,005 100kg
AW Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 42 Bộ
2 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 84 Cái
3 Cáp đồng trần 25mm2 16,8 Kg
4 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 126 Cái
5 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 126 Bộ
6 Kéo dây tiếp địa 0,168 100kg
AX Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (phần hạ thế)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 18 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 18 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 18 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 54 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,9 100kg
AY Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (phần trung thế́)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 1 Bộ
3 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
4 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 3 Bộ
5 Kéo dây tiếp địa TK35 0,05 100kg
AZ Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây
1 Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 Bộ
2 Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) 8 Bộ
3 Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm 32 Bộ
4 Cáp đồng trần 25mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Kg
5 Đầu cosse Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 16 Cái
6 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 16 Bộ
7 Kéo dây tiếp địa TK35 0,4 100kg
BA Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế
1 Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 22 Bộ
BB Giá nới dây hạ thế cáp ABC
1 Boulon mắt 16x300 2 Bộ
2 Móc treo chữ U 2 Bộ
3 Thanh nối PL6x60-410mm 4 Thanh
BC Giá nới dây hạ thế dây 2xAV
1 Sắt góc L63x6-1600mm 3 Thanh
2 Sắt U50x32x4,4-130mm 6 Thanh
3 Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
4 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc 6 Bộ
5 Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) 3 Bộ
BD Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 16.047 Mét
2 Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 1.308 Mét
3 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 1.168 Mét
4 Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 82 Mét
5 Dây đồng bọc 30/10 VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 27 Mét
6 Dây đồng bọc 20/10 VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 36 Mét
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 55 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 55 Cái
9 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 38 Cái
10 Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 18 Bộ
11 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 37 Bộ
12 Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 98 Bộ
13 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc 98 Bộ
14 Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm 98 Bộ
15 Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 442 Bộ
16 Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 194 Bộ
17 Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 106 Bộ
18 Móc treo chữ A 1 Bộ
19 Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này 305 Cái
20 Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 425 Cái
21 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 12 Cái
22 Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 422 Cái
23 Băng keo cách điện 844 Cuồn
24 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 498 Cái
25 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 62 Cái
26 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 15 Cái
27 Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang 20 Cái
28 Compound Electric 10 Túp
29 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 15,732 Km
30 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 1,282 Km
31 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 1,145 Km
32 Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm2 0,08 Km
33 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 18 Bộ
BE Phần dây sứ và phụ kiện trung thế
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 5.047 Mét
2 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-120/19mm2 VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 6.708 Mét
3 Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 984 Kg
4 Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km) VT do công ty điện lực Tiền Giang cấp 613 Kg
5 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) 173 Cái
6 Dây buộc sứ ống chỉ A95 4 Kg
7 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 50-70mm2 43 Sợi
8 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột thẳng dây ACXH 95-120mm2 64 Sợi
9 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 50-70mm2 54 Sợi
10 Giáp buộc cổ sứ đứng (18,57 -:- 23,37mm) cột góc dây ACXH 95-120mm2 62 Sợi
11 Ống nối ép chịu sức căng AC50 5 Bộ
12 Ống nối ép chịu sức căng AC70 2 Bộ
13 Ống nối ép chịu sức căng AC120 4,384 Bộ
14 Ống nối ép AC70 (ống néo lèo) 3,2987 Cái
15 Ống nối ép AC120 (ống néo lèo) 4,384 Cái
16 Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) 3,8413 Mét
17 Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) 2 Cuồn
18 Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) 2 Cuồn
19 Kẹp nối ép WR cỡ (120-240)/(25-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
20 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 10 Cái
21 Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 38 Bộ
22 Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc 38 Bộ
23 Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 38 Bộ
24 Compound Electric 10 Túp
25 Kéo dây ACXH 70 (dây pha) 4,948 Km
26 Kéo dây ACXH 120 (dây pha) 6,576 Km
27 Kéo dây AC50 (dây trung hòa) 4,948 Km
28 Kéo dây AC70 (dây trung hòa) 2,192 Km
BF Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 24 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 24 Cái
3 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 48 Cái
BG Bộ cách điện đỡ góc - SĐG-24kV
1 Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 24 Cái
2 Toppin sắt L63x63x6-500mm 24 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 24 Cái
BH Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 36 Cái
2 Móc treo chữ U 72 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 36 Cái
4 Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 36 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 72 Cái
BI Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 22 Cái
2 Móc treo chữ U 44 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 22 Cái
4 Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 22 Cái
5 Mắc nối yếm cáp 44 Cái
BJ Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH70) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà
1 Cách điện treo Polymer 24kV-70kN chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 36 Cái
2 Móc treo chữ U 72 Cái
3 Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) 36 Cái
4 Mắc nối yếm cáp 72 Cái
BK Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 91 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 91 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 91 Bộ
4 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 91 Bộ
BL Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 36 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 36 Cái
3 Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 36 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 36 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 72 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 36 Bộ
BM Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép
1 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 32 Bộ
2 Sứ ống chỉ hạ áp 32 Cái
3 Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc 32 Bộ
4 Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 32 Cái
5 Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) 64 Cái
6 Lắp uclevis + sứ ống chỉ 32 Bộ
BN Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây trần
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Mét
2 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 2 Cái
3 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
BO Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV)
1 Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Mét
2 Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
3 Nắp chụp kẹp quay (silicone) 3 Bộ
4 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 3 Cái
BP Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH
1 Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-70/11mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này 18 Mét
2 Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Cái
BQ THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
1 LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công 10 Bộ
2 Fuse link 20A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 10 Bộ
BR Trạm biến áp 1x50kVA
1 Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 6 Máy
2 Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 6 Cái
3 Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 24 Cái
4 FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 6 Bộ
5 Fuse link 6A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 6 Cái
6 Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 6 Cái
7 Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 6 Máy
8 Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 6 Bộ
9 Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 6 Cái
BS Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm:
1 Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Bộ
2 Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 24 Cái
4 MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này 6 Cái
5 Biến dòng hạ thế 600V-150/5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này 12 Cái
6 Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này 6 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 24 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 24 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 Cái
10 Bakelit 300x480x20mm 6 Cái
BT Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P
1 Giá sắt U80x600mm 6 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 24 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 12 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 6 Bộ
BU Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) XDM treo cột
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 18 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 6 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 12 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 12 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 18 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 48 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 42 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 30 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 12 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 12 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 16,428 10m
BV Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 27 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 9 Bộ
BW Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối
1 Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Mét
2 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
3 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 1 Cái
4 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 1 Bộ
BX Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA
1 Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 132 Mét
2 Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 24 Mét
3 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 60 Mét
4 Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 12 Mét
5 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 54 Cái
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 30 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 24 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 24 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 12 Bộ
12 Băng keo cách điện 6 Cuồn
13 Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 6 Cái
BY Trạm biến áp 1x50kVA DI DỜI
1 Tháo gỡ lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA 3 Máy
2 Tháo lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P 3 Cái
3 Tháo lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P 12 Cái
4 Tháo lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) 3 Bộ
5 Fuse link 6A VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 3 Cái
6 Tháo lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) 3 Cái
BZ Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA di dời, gồm:
1 Tháo gỡ lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) 3 Bộ
2 Tháo gỡ lắp lại Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK 6 Bộ
3 Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK 12 Cái
4 Tháo gỡ lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm 3 Cái
5 Tháo gỡ lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A 6 Cái
6 Tháo gỡ lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A 3 Cái
7 Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
8 Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 12 Bộ
9 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 6 Cái
10 Tháo gỡ lắp lại Bakelit 300x480x20mm 3 Cái
CA Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P (trạm di dời)
1 Tháo Giá sắt U80x600mm 3 Thanh
2 Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc 12 Bộ
3 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc 6 Bộ
4 Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) 3 Bộ
CB Bộ tiếp đất lặp lại TBA 1P (trạm di dời)
1 Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 9 Bộ
2 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 6 Bộ
3 Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) 6 Bộ
4 Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
5 Cáp đồng trần 25mm2 9 Kg
6 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 24 Cái
7 Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 21 Bộ
8 Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc 6 Bộ
9 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 15 Cái
10 Cáp đồng bọc 600V-10mm2 6 Mét
11 Đầu cosse ép Cu 10mm2 6 Cái
12 Kéo dây tiếp đất 10,614 10m
CC Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (trạm di dời)
1 Tháo gỡ lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 9 Mét
2 Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Bộ
CD Bộ dây hạ thế trạm 1x50kVA (trạm di dời)
1 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) 66 Mét
2 Tháo gỡ lắp lạiCáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) 12 Mét
3 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) 30 Mét
4 Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 6 Mét
5 Tháo gỡ lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 27 Mét
6 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 15 Cái
7 Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB 12 Cái
8 Đầu cosse Cu 4mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 12 Cái
9 Đầu cosse ép Cu 35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 3 Cái
10 Đầu cosse ép Cu 70mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 6 Cái
11 Kẹp Splitbolt Cu 2/0 6 Bộ
12 Băng keo cách điện 3 Cuồn
13 Tháo gỡ lắp lại Bảng tên trạm theo mẫu điện lực 3 Cái
CE Bộ dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 144 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 48 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 120 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 72 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 48 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 72 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 72 Cái
8 Kéo dây hạ thế ABC 3x50mm2 144 Mét
CF Bộ dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 42 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 14 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm 35 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 21 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 14 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 21 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 21 Cái
8 Kéo dây hạ thế ABC 3x70mm2 42 Mét
CG Bộ dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT
1 Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp 6 Mét
2 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-95mm2 2 Cái
3 Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm 5 Cái
4 Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm 3 Cái
5 Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 3 Cái
6 Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) 4 Cái
7 Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-95mm2 3 Cái
8 Kéo dây hạ thế ABC 4x95mm2 6 Mét
CH PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (PHẦN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ)
1 Nhổ cột bê tông 10,5m (cắt gốc) thu hồi 7 cột
2 Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ 4 bộ
3 Tháo gở, lắp lại LBFCO 1 pha 2 bộ
4 Tháo dây ACX70 và căng lại 62 mét
5 Tháo dây AC50 và căng lại 62 mét
CI PHẦN THÁO DỠ THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ)
1 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha 198 bộ
2 Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha 127 bộ
3 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi 2 cột
4 Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại 9 cột
5 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m thu hồi 7 cột
6 Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại 28 cột
7 Nhổ cột bê tông ly tâm 8,5m nhổ - dựng lại 4 cột
8 Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ 2 bộ
9 Tháo gở để thu hồi rack 2 và sứ 1 bộ
10 Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ 34 bộ
11 Tháo dây ABC3x50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại 1.667 mét
12 Tháo gở thu hồi dây ABC 2x50mm2 233 mét
13 Tháo gở thu hồi dây AV50 2.245 mét
14 Tháo dây AV70 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại 1.557 mét
15 Tháo dây AV50 trụ hạ, đưa dây lên trụ trung thế và căng lại 62 mét
16 Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà 1.032 bộ
CJ Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01 và 02 công tơ 1 pha hiện hữu
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 396 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 396 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 396 Cái
CK Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ 1 pha hiện hữu
1 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 254 Đai
2 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 254 Đai
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 254 Cái
CL Tháo gỡ lắp lại phần điện kế
1 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 54 Cái
2 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 240 Cái
3 Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 576 Cái
4 Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại 826 Cái
5 MCB 1 pha 32A 230/400V chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 44 Cái
CM Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 48 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 8 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 16 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 16 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 16 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 8 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 8 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 8 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 24 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 8 bộ
11 Lắp Uclevis+Sứ ống chỉ 8 bộ
CN Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 90 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 15 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 30 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 30 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 30 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 30 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 30 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 30 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 90 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 15 bộ
11 Lắp Uclevis+Sứ ống chỉ 30 bộ
CO Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 54 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 9 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 18 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 18 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 18 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 36 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 36 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 36 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 54 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 9 bộ
11 Lắp Uclevis+Sứ ống chỉ 36 bộ
CP Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 148,5 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 27 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 54 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 54 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 54 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 27 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 27 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 27 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 81 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 27 bộ
11 Lắp Uclevis+Sứ ống chỉ 27 bộ
CQ Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 165 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 30 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 60 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 60 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 60 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 60 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 60 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 60 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 180 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 30 bộ
11 Lắp Uclevis+Sứ ống chỉ 60 bộ
CR Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 121 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 22 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 44 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 44 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 44 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 88 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 88 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 88 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 132 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 22 bộ
11 Lắp Uclevis+Sứ ống chỉ 88 bộ
CS Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 95 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 19 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 38 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 38 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 38 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 19 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 19 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 19 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 57 cái
10 Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 19 bộ
11 Lắp Uclevis+Sứ ống chỉ 19 bộ
CT Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x6mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 125 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 25 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 50 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 50 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 50 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 50 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 50 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 50 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 150 cái
10 Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 25 bộ
11 Lắp Uclevis+Sứ ống chỉ 50 bộ
CU Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm:
1 Cáp DK-CVV 2x10mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 65 mét
2 Sứ ống co 2 pha (tete) 13 cái
3 Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 26 cái
4 Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
5 Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép 26 đai
6 Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc 52 bộ
7 Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm 52 Bộ
8 Sứ ống chỉ hạ áp 52 cái
9 Vít D4x20 lắp công tơ 78 cái
10 Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công 13 bộ
11 Lắp Uclevis+Sứ ống chỉ 52 bộ
CV CHI PHÍ KHÁC
1 Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu - chi phí xin phép thi công (nếu có) Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
2 Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
3 Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu 1 Khoán
4 Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. Nhà thầu chào trọn gói cho mục này 1 Khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->