Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm, lắp đặt và cấu hình thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891252-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Hà Tĩnh - Chi nhánh Tổng công ty Điện lực miền Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Mua sắm, lắp đặt và cấu hình thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890634 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay TDTM KHCB của EVN–NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:27:00 đến ngày 2020-09-10 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,847,937,116 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Terminal Server (tại TTĐK) (bao gồm hết cả phần mềm bản quyền window, office, kèm màn hình…..) | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Licence Spectrum Power 5 và 3rd cho Terminal Server | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | License |
| 3 | License Terminal tại các điện lực cấp 4 | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | HT |
| 4 | Cấu hình remote console cho các điện lực | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Lô |
| 5 | Firewall tại Điện lực cấp 4 + License 1 năm | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 6 | Switch quang Layer3 4 port SFP, 24 port Ethernet Điện lực) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Cái |
| 7 | Module quang 1G SFP Single mode; 20km; | Mô tả tại chương V của HSMT | 10 | Cái |
| 8 | Module quang 1G SFP Single mode; 40km; | Mô tả tại chương V của HSMT | 8 | Cái |
| 9 | Module quang 1G SFP Single mode; 60km; | Mô tả tại chương V của HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Module quang 1G SFP Single mode; 80km; | Mô tả tại chương V của HSMT | 0 | Cái |
| 11 | Máy tính cài đặt phần mềm (màn hình 27", windows 10 pro, Antivirus bản quyền) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 12 | TV smart 43 Inch | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Bộ |
| 13 | Dây HDMI loại 30m kéo dài màn hình TV | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 14 | Dây nhảy quang Single mode SC-LC duplex ( Loại đôi ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 24 | cái |
| 15 | Dây nhảy quang Single mode SC-SC duplex ( Loại đôi ) | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | cái |
| 16 | Dây cáp mạng Cat6e | Mô tả tại chương V của HSMT | 600 | mét |
| 17 | Hạt mạng RJ45 | Mô tả tại chương V của HSMT | 52 | cái |
| 18 | Nẹp nhựa (Để làm 5S) | Mô tả tại chương V của HSMT | 535 | mét |
| 19 | Tủ Rack 19" 20U; C1000xR600xS600; Có bánh xe; hai cửa có khóa; 2 quạt gió; 01 ổ cắm nguồn 6 lỗ | Mô tả tại chương V của HSMT | 1 | Bộ |
| B | Lắp đặt, cấu hình hệ thống thiết bị, máy tính | |||
| 1 | Lắp đặt máy tính console tại 12 điểm trực Điện lực huyện và TTDKX | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt switch tại các Điện lực | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Máy |
| 3 | Lắp đặt firewall tại các Điện lực | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | Máy |
| 4 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang | Mô tả tại chương V của HSMT | 5 | bộ MX |
| 5 | Cấu hình lại máy tính chủ SCADA Server | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | máy |
| 6 | Cấu hình lại máy tính chủ HIS server | Mô tả tại chương V của HSMT | 2 | máy |
| 7 | Cấu hình hệ thống firewall | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | bộ |
| 8 | Cấu hình, hiệu chỉnh Switch | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh máy chủ. | Mô tả tại chương V của HSMT | 4 | bộ |
| 10 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị Switch | Mô tả tại chương V của HSMT | 13 | bộ |
| 11 | Kiểm tra các chức năng, giám sát hoạt động và hiệu chỉnh thiết bị mạng. Loại thiết bị FireWall | Mô tả tại chương V của HSMT | 12 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi