Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp các hang mục bổ sung

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200889232-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Xây lắp các hang mục bổ sung
Số hiệu KHLCNT 20200867159
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 10:26:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,521,449,086 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC : NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN
1 PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Lấy 80%KL đất đào): Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6614 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Lấy 20%KL đất đào): Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,5359 m3
3 Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,9885 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7127 100m3
5 Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,865 m3
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,875 m3
7 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,192 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0586 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0086 tấn
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,625 m3
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,26 100m2
12 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 5 m3
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6,867 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7182 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1487 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0858 tấn
17 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 62,5085 m3
18 Bê tông đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,0845 m3
19 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,1796 m3
20 Ốp đá da Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,26 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 44,52 m2
22 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 44,52 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 44,52 m2
24 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,8792 m3
25 PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,64 m3
26 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,18 m3
27 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,164 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2607 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0547 tấn
30 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8,776 m3
31 Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8928 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1239 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,0636 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1422 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,1933 tấn
36 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 21,032 m3
37 Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,1032 100m2
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,6746 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0609 tấn
40 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,6302 m3
41 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,8472 100m2
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0335 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2197 tấn
44 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,0265 m3
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2586 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1025 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2469 tấn
48 PHẦN THÂN KIẾN TRÚC * Tầng Trệt: Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,53 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 7,4722 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 27,1035 m3
51 * Tầng Lầu: Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,14 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 14,7087 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30,7933 m3
54 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6435 m3
55 PHẦN HOÀN THIỆN Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 97,85 m
56 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 157,45 m
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 92,4 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 230,93 m2
59 Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,98 m2
60 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 11,124 m2
61 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16,5 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 89,28 m2
64 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 210,32 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13,7084 m2
66 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,54 m2
67 Lát bậc cầu thang gạch Ceramic 300x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20,54 m2
68 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 184,7208 m2
69 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 55,6 m2
70 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 55,6 m2
71 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 347,68 m2
72 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 835,23 m2
73 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 25,865 m2
74 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 347,68 m2
75 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.182,91 m2
76 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 528,1858 m2
77 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1.363,4158 m2
78 PHẦN CỬA, HOA SẮT Cửa Pano nhôm hệ 1000, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40,8 M2
79 Cửa Pano nhôm hệ 700, kính dày 5ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,32 M2
80 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 45,12 m2
81 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0729 tấn
82 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 9,69 m2
83 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0723 tấn
84 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12,96 m2
85 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 15,9208 m2
86 PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8252 tấn
87 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,8252 tấn
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 54 m2
89 Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,4765 100m2
90 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,2504 100m2
91 PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,918 100m
92 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 22 cái
93 Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,032 100m
94 Cầu chắn rác inox D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 Cái
95 Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 48 Cái
96 PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,42 100m
97 Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,6 100m
98 Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,2 100m
99 Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,08 100m
100 Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,3 100m
101 Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,16 100m
102 Co 90 uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
103 Co 90 uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 20 cái
104 Co 90 uPVC D=60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
105 Co 90 uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 25 cái
106 Co 90 uPVC D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
107 Tê uPVC D=114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
108 Tê uPVC D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18 cái
109 Tê uPVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18 cái
110 Côn nhựa D=90x60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 18 cái
111 Côn nhựa D=34x27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
112 Côn nhựa D=27x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
113 Co D=21 răng ngoài D=21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
114 Lavabo + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
115 Vòi rửa đồng D=27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
116 Van khóa đồng D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
117 Van nhựa PVC D=34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4 cái
118 Xí bệt có két nước + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
119 Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 12 cái
120 Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 bể
121 Hộp đựng giấy vệ sinh Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
122 Hộp đựng xà bông Inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
123 HẦM TỰ HOẠI Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,8902 m3
124 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,1167 100m3
125 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0351 100m3
126 Bê tông đá 4x6 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1,621 m3
127 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,035 m3
128 Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,4576 m3
129 Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2,9183 m3
130 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,5306 m3
131 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0435 tấn
132 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,0182 100m2
133 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
134 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,305 m2
135 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 19,305 m2
136 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,93 m2
137 PCCC Hộp đựng bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Hộp
138 Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
139 Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bình
140 Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 Bảng
141 PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG Đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W - 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13 bộ
142 Bộ đèn Led ốp trần 18W -220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 bộ
143 Bộ đèn Led ốp trần 12W -220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 bộ
144 Quạt trần VN 80W 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
145 Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 48 cái
146 Công tắc đèn âm 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 22 cái
147 Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 16A 220V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
148 Cầu chì điện 10A 250V Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 24 cái
149 MCB 2P - 100A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
150 MCB 2P - 50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cái
151 MCB 2P - 20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 6 cái
152 MCB 2P - 10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
153 Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3,4. Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 26 hộp
154 Hộp + Mặt CB 1 lỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 8 cái
155 Hộp nối, hộp phân dây Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 40 hộp
156 Dây CV 1,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 300 m
157 Dây CV 2,5mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 180 m
158 Dây CV 4,0mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 30 m
159 Dây CV 10mm2 - 1C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 80 m
160 Dây CXV 2x16mm2 - 2C Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 60 m
161 Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 200 m
162 Lắp đặt Tủ điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 2 cái
B HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG
1 1/ SÂN BÊ TÔNG<br/>Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 13 m3
2 Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,7125 m3
3 Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + Kẻ roon Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 10,4 m3
4 2/ THÁO DỠ NHÀ Ở GIÁO VIÊN Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 16 m
5 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 104,64 m2
6 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,582 tấn
7 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 91,42 m2
8 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3,99 m2
9 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 96 m2
10 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 bộ
11 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 23,2 m3
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,5312 m3
13 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 0,544 m3
14 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 3 Công
15 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 28,2752 m3
16 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 28,2752 m3
17 3/ KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẤT Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 1 cây
18 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,5 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT 4,5 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->