Gói thầu: Gói thầu số 5: Xây lắp các hang mục bổ sung
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hàm Thuận Bắc |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Xây lắp các hang mục bổ sung |
| Số hiệu KHLCNT | 20200867159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện, sự nghiệp giáo dục và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:26:00 đến ngày 2020-09-10 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,521,449,086 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : NHÀ CÔNG VỤ GIÁO VIÊN | |||
| 1 | PHẦN NỀN MÓNG<br/>Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Lấy 80%KL đất đào): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6614 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (Lấy 20%KL đất đào): | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,5359 | m3 |
| 3 | Đào đất móng băng, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,9885 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7127 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,865 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,875 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0586 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0086 | tấn |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,625 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,26 | 100m2 |
| 12 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 5 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6,867 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7182 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1487 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0858 | tấn |
| 17 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 62,5085 | m3 |
| 18 | Bê tông đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,0845 | m3 |
| 19 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,1796 | m3 |
| 20 | Ốp đá da | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,26 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 44,52 | m2 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8792 | m3 |
| 25 | PHẦN THÂN KẾT CẤU Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,64 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,18 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,164 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2607 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0547 | tấn |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8,776 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8928 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1239 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,0636 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1422 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,1933 | tấn |
| 36 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 21,032 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,1032 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,6746 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0609 | tấn |
| 40 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,6302 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,8472 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0335 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2197 | tấn |
| 44 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,0265 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2586 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1025 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2469 | tấn |
| 48 | PHẦN THÂN KIẾN TRÚC * Tầng Trệt: Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,53 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 7,4722 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch ống BTKN 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 27,1035 | m3 |
| 51 | * Tầng Lầu: Xây tường thẳng bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,14 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 14,7087 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30,7933 | m3 |
| 54 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ BTKN 4,5x9x19, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6435 | m3 |
| 55 | PHẦN HOÀN THIỆN Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 97,85 | m |
| 56 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 157,45 | m |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 92,4 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 230,93 | m2 |
| 59 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Ceramic nhám 250x250mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,98 | m2 |
| 60 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic nhám 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 11,124 | m2 |
| 61 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16,5 | m2 |
| 62 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 89,28 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 210,32 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13,7084 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 67 | Lát bậc cầu thang gạch Ceramic 300x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20,54 | m2 |
| 68 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 184,7208 | m2 |
| 69 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 55,6 | m2 |
| 70 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 55,6 | m2 |
| 71 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 347,68 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 835,23 | m2 |
| 73 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25,865 | m2 |
| 74 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 347,68 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.182,91 | m2 |
| 76 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 528,1858 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1.363,4158 | m2 |
| 78 | PHẦN CỬA, HOA SẮT Cửa Pano nhôm hệ 1000, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40,8 | M2 |
| 79 | Cửa Pano nhôm hệ 700, kính dày 5ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,32 | M2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 45,12 | m2 |
| 81 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0729 | tấn |
| 82 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 9,69 | m2 |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0723 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 85 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 15,9208 | m2 |
| 86 | PHẦN MÁI Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8252 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,8252 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 54 | m2 |
| 89 | Lợp mái che sóng vuông mạ màu dày 4,5 zem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,4765 | 100m2 |
| 90 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,2504 | 100m2 |
| 91 | PHẦN THOÁT NƯỚC MÁI Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,918 | 100m |
| 92 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 93 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,032 | 100m |
| 94 | Cầu chắn rác inox D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | Cái |
| 95 | Bát Inox cố định ống thoát nước D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48 | Cái |
| 96 | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC Ống nhựa uPVC D=114mm dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 97 | Ống nhựa uPVC D=90mm dày 3.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 98 | Ống nhựa uPVC D=60mm dày 2.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 99 | Ống nhựa uPVC D=34mm dày 2.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,08 | 100m |
| 100 | Ống nhựa uPVC D=27mm dày 1.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 101 | Ống nhựa uPVC D=21mm dày 1.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 102 | Co 90 uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 103 | Co 90 uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 20 | cái |
| 104 | Co 90 uPVC D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 105 | Co 90 uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 25 | cái |
| 106 | Co 90 uPVC D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 107 | Tê uPVC D=114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Tê uPVC D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 109 | Tê uPVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 110 | Côn nhựa D=90x60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 111 | Côn nhựa D=34x27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 112 | Côn nhựa D=27x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 113 | Co D=21 răng ngoài D=21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 114 | Lavabo + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 115 | Vòi rửa đồng D=27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Van khóa đồng D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Van nhựa PVC D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 118 | Xí bệt có két nước + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 119 | Phểu thu Inox, KT: 150x150 - D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 12 | cái |
| 120 | Bồn nước Inox 1m³ + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | bể |
| 121 | Hộp đựng giấy vệ sinh Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Hộp đựng xà bông Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 123 | HẦM TỰ HOẠI Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,8902 | m3 |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,1167 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0351 | 100m3 |
| 126 | Bê tông đá 4x6 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1,621 | m3 |
| 127 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 128 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=10 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,4576 | m3 |
| 129 | Xây tường thẳng bằng gạch 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2,9183 | m3 |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,5306 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0435 | tấn |
| 132 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,0182 | 100m2 |
| 133 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 134 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,305 | m2 |
| 135 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 19,305 | m2 |
| 136 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,93 | m2 |
| 137 | PCCC Hộp đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Hộp |
| 138 | Bình chữa cháy bột CO2 4kg MFZ4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 139 | Bình chữa cháy CO2 3kg MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bình |
| 140 | Tiêu lệnh chữa cháy, bộ nội quy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | Bảng |
| 141 | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG Đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng 36W - 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | bộ |
| 142 | Bộ đèn Led ốp trần 18W -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | bộ |
| 143 | Bộ đèn Led ốp trần 12W -220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 144 | Quạt trần VN 80W 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 145 | Ổ cắm điện đơn âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 48 | cái |
| 146 | Công tắc đèn âm 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 22 | cái |
| 147 | Công tắc đảo 2 chiều cầu thang 16A 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 148 | Cầu chì điện 10A 250V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 149 | MCB 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | MCB 2P - 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 151 | MCB 2P - 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 152 | MCB 2P - 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 153 | Hộp + mặt công tắc, ổ cắm điện - mặt 1,2,3,4. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 26 | hộp |
| 154 | Hộp + Mặt CB 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 155 | Hộp nối, hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 40 | hộp |
| 156 | Dây CV 1,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 300 | m |
| 157 | Dây CV 2,5mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 180 | m |
| 158 | Dây CV 4,0mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 159 | Dây CV 10mm2 - 1C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 80 | m |
| 160 | Dây CXV 2x16mm2 - 2C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 60 | m |
| 161 | Ống nhựa PVC luồn dây điện âm D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 162 | Lắp đặt Tủ điện âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| B | HẠNG MỤC : SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | 1/ SÂN BÊ TÔNG<br/>Bê tông móng đá 4x6 Mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 13 | m3 |
| 2 | Xây móng bằng gạch BTKN 4,5x9x19, chiều dày <=30 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,7125 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 + Kẻ roon | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 10,4 | m3 |
| 4 | 2/ THÁO DỠ NHÀ Ở GIÁO VIÊN Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 16 | m |
| 5 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 104,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,582 | tấn |
| 7 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 91,42 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3,99 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 96 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 11 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 23,2 | m3 |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,5312 | m3 |
| 13 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 0,544 | m3 |
| 14 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 3 | Công |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,2752 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 28,2752 | m3 |
| 17 | 3/ KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẤT Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 1 | cây |
| 18 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V trong E-HSMT | 4,5 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi