Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị, chưa bao gồm chi phí dự phòng)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891127-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị, chưa bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200890143 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn đóng góp của người hưởng lợi |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 16:11:00 đến ngày 2020-09-09 07:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,544,001,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 35,1391 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 56,056 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 30,3984 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4,9448 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 9,5875 | m3 |
| 6 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 5,0596 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3885 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3729 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1318 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,6364 | tấn |
| 11 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1812 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1871 | 100m2 |
| 13 | lót cát móng đá | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,3211 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 43,287 | m3 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 18,7318 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,299 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,2575 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9373 | 100m2 |
| 19 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 108,8262 | m3 |
| 20 | BTSN nền M100 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 20,1379 | m3 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6375 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 49,005 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 10,3686 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,6784 | m3 |
| 25 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 23,3491 | m3 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,1241 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1876 | tấn |
| 28 | Ván khuôn sàn mái, cao <=16m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,3349 | 100m2 |
| 29 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,638 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3533 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1206 | tấn |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,2412 | 100m2 |
| 33 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 171,853 | m2 |
| 34 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 375,83 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 93,592 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 193,73 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 233,49 | m2 |
| 38 | Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 24,12 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ VXM100 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 289,58 | m |
| 40 | Trát keo vào cấu kiện bê tông | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 544,932 | m2 |
| 41 | Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 kẻ roang giả đá | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 23,322 | m2 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7116 | tấn |
| 43 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7116 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ, đà trần thép | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4393 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ, đà trần thép | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4393 | tấn |
| 46 | Lợp tôn sóng màu Hoa Sen dày 0,4mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4089 | 100m2 |
| 47 | Lợp tôn úp nóc, máng xối khổ 600 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1999 | 100m2 |
| 48 | Đóng trần bằng tôn màu giả gỗ dày 0,35mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4804 | 100m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 71,504 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,62 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 71,05 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 194,7394 | m2 |
| 53 | Ốp tường gạch thẻ Hạ Long | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,655 | m2 |
| 54 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 26,328 | m2 |
| 55 | Lắp vòi tè thoát nước fi 42 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 70 | cái |
| 56 | LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,576 | m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 24 | cái |
| 58 | Lắp rọ sắt chắn rác | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 195,175 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 920,762 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm xingfa | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 8,06 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 8,68 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi 1 nhôm xingfa | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,48 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ 4 nhôm xingfa | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 33,12 | m2 |
| 65 | Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 33,12 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 33,12 | m2 |
| 67 | Đắp chữ VXM M100# | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 19 | chữ |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,4145 | 100m2 |
| 69 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 124,4 | m2 |
| B | ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 12 | cái |
| 2 | Lắp đạt quạt cây Thái Lan | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần D250 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 100 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 165 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 220 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 195 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 195 | m |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 13 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt tủ điện tôn 200x150x100 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 27 | hộp |
| 19 | Lắp đặt quạt thông gió đổi chiều | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| C | XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,106 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 7,0758 | m3 |
| 3 | Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,2715 | m3 |
| 4 | Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,7793 | m3 |
| 5 | Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 8,1042 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,324 | m3 |
| 7 | BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,58 | m3 |
| 8 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0258 | 100m2 |
| 9 | SXLD Cốt thép móng, giằng móng đk <=10mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,105 | tấn |
| 10 | SXLD Cốt thép móng, giằng móng đk <=18mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0227 | tấn |
| 11 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5793 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0837 | 100m2 |
| 13 | Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,4354 | m3 |
| 14 | BTSN nền M100 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9032 | m3 |
| 15 | Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,48 | m3 |
| 16 | Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,096 | 100m2 |
| 17 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=4m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0171 | tấn |
| 18 | SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=4m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0426 | tấn |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 8,8581 | m3 |
| 20 | Xây tường gạch không nung 2 lỗ dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,5351 | m3 |
| 21 | BT xà dầm,giằng, lanh tô <=4m đá 1x2 M200, s=6-8cm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,5972 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0855 | 100m2 |
| 23 | SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0641 | tấn |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 57,3828 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 45,624 | m2 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3,956 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,58 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 16,92 | m2 |
| 29 | Trát móng dày 2cm VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6,6 | m2 |
| 30 | ốp tường, trụ, cột gạch 250x400mm VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 45,1824 | m2 |
| 31 | Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 22,5991 | m2 |
| 32 | Sản xuất xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1189 | tấn |
| 33 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,1189 | tấn |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 91,3948 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 46,828 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 5,32 | m2 |
| 37 | Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,4ly | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,3332 | 100m2 |
| 38 | Lợp tôn úp nóc khổ 600 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,029 | 100m2 |
| 39 | SXLD Console (Khoán gọn) | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 40 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 31,8888 | m3 |
| 41 | BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M100 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,6796 | m3 |
| 42 | BT nền đá 1x2 M200 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2,0383 | m3 |
| 43 | Xây tường gạch không nung đặt dày 22cm, VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 7,1517 | m3 |
| 44 | Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 42,25 | m2 |
| 45 | Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM100 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 9,3952 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 51,6452 | m2 |
| 47 | Rải cát hố thấm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,4259 | m3 |
| 48 | BT tấm đan đá 1x2 M200 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,321 | m3 |
| 49 | Cốt thép tấm đan | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0698 | tấn |
| 50 | Cốp pha tấm đan | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,068 | 100m2 |
| D | ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH + GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,34 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 23 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49-27mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 14 | Khoan giếng nước (bao gồm máy bơm, bảng điện điều khiển) | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,19 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 8 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 15 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 7 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-49mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt miệng thông tắc nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | bộ |
| 27 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 3 | bộ |
| 28 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 25 | m |
| 31 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 5 | hộp |
| E | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào san mặt bằng bằng thủ công, đất cấp II | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 23,9724 | m3 |
| 2 | Lót một lớp bạt giữ nước | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 1,9977 | 100m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 23,9724 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ nền sân | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 0,0618 | 100m2 |
| F | CHI PHÍ THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bảng tiêu lệnh PCCC | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 2 | Cái |
| 2 | Bình chữa cháy MZ4 | Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC | 6 | Cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi