Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị, chưa bao gồm chi phí dự phòng)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200891127-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/09/2020 07:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phong Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí thiết bị, chưa bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20200890143
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, vốn đóng góp của người hưởng lợi
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 16:11:00 đến ngày 2020-09-09 07:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,544,001,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 35,1391 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 56,056 m3
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 30,3984 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 4,9448 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 9,5875 m3
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 5,0596 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,3885 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,3729 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,1318 tấn
10 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,6364 tấn
11 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,1812 100m2
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,1871 100m2
13 lót cát móng đá Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 6,3211 m3
14 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 43,287 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 18,7318 m3
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,299 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,2575 tấn
18 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,9373 100m2
19 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 108,8262 m3
20 BTSN nền M100 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 20,1379 m3
21 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,6375 m3
22 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 49,005 m3
23 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 10,3686 m3
24 Xây ốp cột, trụ bằng gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,6784 m3
25 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 23,3491 m3
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,1241 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,1876 tấn
28 Ván khuôn sàn mái, cao <=16m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,3349 100m2
29 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,638 m3
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,3533 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,1206 tấn
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,2412 100m2
33 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 171,853 m2
34 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 375,83 m2
35 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 93,592 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 193,73 m2
37 Trát trần, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 233,49 m2
38 Trát lanh tô, ô văng, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 24,12 m2
39 Trát gờ chỉ VXM100 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 289,58 m
40 Trát keo vào cấu kiện bê tông Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 544,932 m2
41 Trát tường móng dày 2cm, vữa XM M75 kẻ roang giả đá Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 23,322 m2
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,7116 tấn
43 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,7116 tấn
44 Gia công xà gồ, đà trần thép Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,4393 tấn
45 Lắp dựng xà gồ, đà trần thép Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,4393 tấn
46 Lợp tôn sóng màu Hoa Sen dày 0,4mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,4089 100m2
47 Lợp tôn úp nóc, máng xối khổ 600 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,1999 100m2
48 Đóng trần bằng tôn màu giả gỗ dày 0,35mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,4804 100m2
49 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 71,504 m2
50 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 6,62 m2
51 Quét nước xi măng 2 nước chống thấm sê nô Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 71,05 m2
52 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 600x600mm VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 194,7394 m2
53 Ốp tường gạch thẻ Hạ Long Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,655 m2
54 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 26,328 m2
55 Lắp vòi tè thoát nước fi 42 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 70 cái
56 LĐ ống thoát nước nhựa fi 110 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,576 m
57 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 24 cái
58 Lắp rọ sắt chắn rác Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
59 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 195,175 m2
60 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 920,762 m2
61 Lắp dựng cửa đi 4 cánh nhôm xingfa Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 8,06 m2
62 Lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm xingfa Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 8,68 m2
63 Lắp dựng cửa đi 1 nhôm xingfa Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,48 m2
64 Lắp dựng cửa sổ 4 nhôm xingfa Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 33,12 m2
65 Lắp đặt hoa sắt cửa mua sẵn Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 33,12 m2
66 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 33,12 m2
67 Đắp chữ VXM M100# Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 19 chữ
68 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,4145 100m2
69 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 124,4 m2
B ĐIỆN NHÀ VĂN HÓA
1 Lắp đặt quạt treo tường Thái Lan Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 12 cái
2 Lắp đạt quạt cây Thái Lan Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2 cái
3 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 13 bộ
4 Lắp đặt đèn ốp trần D250 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 5 bộ
5 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 13 bộ
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 100 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 165 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 220 m
9 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 195 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 195 m
11 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 22 cái
12 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 7 cái
13 Lắp đặt ô cắm đôi Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 13 cái
14 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
15 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
16 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
17 Lắp đặt tủ điện tôn 200x150x100 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 27 hộp
19 Lắp đặt quạt thông gió đổi chiều Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
C XÂY LẮP NHÀ VỆ SINH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,106 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 7,0758 m3
3 Lấp đất hố móng bằng 1/3 đất đào Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 3,2715 m3
4 Lót cát móng đá tưới nước đầm kỹ Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,7793 m3
5 Xây móng đá hộc, dày <=60cm, VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 8,1042 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,324 m3
7 BT móng chiều rộng <= 250cm, đá 1x2 M200 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,58 m3
8 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,0258 100m2
9 SXLD Cốt thép móng, giằng móng đk <=10mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,105 tấn
10 SXLD Cốt thép móng, giằng móng đk <=18mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,0227 tấn
11 Bê tông giằng móng đá 1x2 M200 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,5793 m3
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,0837 100m2
13 Đắp đất pha cát nền nhà tưới nước đầm kỹ Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,4354 m3
14 BTSN nền M100 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,9032 m3
15 Bê tông cột TD<=0,1m2, cao <=4m đá 1x2 M200 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,48 m3
16 Cốp pha móng cột vuông, chữ nhật Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,096 100m2
17 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=10mm, cao <=4m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,0171 tấn
18 SXLD Cốt thép cột, trụ đk <=18mm, cao <=4m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,0426 tấn
19 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 8,8581 m3
20 Xây tường gạch không nung 2 lỗ dày <=11cm,cao <=4m,VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,5351 m3
21 BT xà dầm,giằng, lanh tô <=4m đá 1x2 M200, s=6-8cm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,5972 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,0855 100m2
23 SXLD Cốt thép xà dầm giằng đk <=10mm, cao <=4m Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,0641 tấn
24 Trát tường trong dày 1,5cm VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 57,3828 m2
25 Trát tường ngoài dày 1,5cm VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 45,624 m2
26 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 3,956 m2
27 Trát trụ, cột, dày 1,5cm VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,58 m2
28 Trát xà dầm VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 16,92 m2
29 Trát móng dày 2cm VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 6,6 m2
30 ốp tường, trụ, cột gạch 250x400mm VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 45,1824 m2
31 Lát nền, sàn gạch men Ceramic 300x300mm VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 22,5991 m2
32 Sản xuất xà gồ thép Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,1189 tấn
33 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,1189 tấn
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 91,3948 m2
35 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 46,828 m2
36 Lắp dựng cửa đi 1 cánh nhựa lõi thép Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 5,32 m2
37 Lợp mái tôn Hoa Sen dày 0,4ly Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,3332 100m2
38 Lợp tôn úp nóc khổ 600 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,029 100m2
39 SXLD Console (Khoán gọn) Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
40 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m-đất cấp III Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 31,8888 m3
41 BT đá 4x6 lót móng, rộng >250cm, M100 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,6796 m3
42 BT nền đá 1x2 M200 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2,0383 m3
43 Xây tường gạch không nung đặt dày 22cm, VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 7,1517 m3
44 Trát tường trong dày 2.0cm VXM75 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 42,25 m2
45 Láng nền sàn không đánh mầu,dày 2cm VXM100 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 9,3952 m2
46 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 51,6452 m2
47 Rải cát hố thấm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,4259 m3
48 BT tấm đan đá 1x2 M200 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,321 m3
49 Cốt thép tấm đan Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,0698 tấn
50 Cốp pha tấm đan Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,068 100m2
D ĐIỆN NƯỚC NHÀ VỆ SINH + GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,34 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,26 100m
3 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 23 cái
4 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 11 cái
5 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49-27mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
6 Lắp đặt van khóa, ĐK 27mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
7 Lắp đặt xí bệt Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 3 bộ
9 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 3 bộ
10 Lắp đặt chậu rửa lavabo Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 4 bộ
11 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
12 Lắp đặt gương soi Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
14 Khoan giếng nước (bao gồm máy bơm, bảng điện điều khiển) Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
15 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,12 100m
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 49mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,19 100m
17 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 8 cái
18 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 15 cái
19 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 7 cái
20 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 49mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
21 Lắp đặt tê thu nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110-49mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 3 cái
22 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 4 cái
23 Lắp đặt miệng thông tắc nhựa nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 25 m
25 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 60 m
26 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2 bộ
27 Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 3 bộ
28 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 5 cái
29 Lắp đặt các automat 1 pha 15A Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1 cái
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 25 m
31 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 5 hộp
E SÂN BÊ TÔNG
1 Đào san mặt bằng bằng thủ công, đất cấp II Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 23,9724 m3
2 Lót một lớp bạt giữ nước Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 1,9977 100m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 23,9724 m3
4 Ván khuôn gỗ nền sân Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 0,0618 100m2
F CHI PHÍ THIẾT BỊ
1 Bảng tiêu lệnh PCCC Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 2 Cái
2 Bình chữa cháy MZ4 Theo Chỉ dẫn tại chương V trong E-HSMT và hồ sơ thiết kế BVTC 6 Cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->