Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200890235-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một Thành viên Tư vấn Xây dựng Phước Tấn |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200768050 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Tân Uyên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 14:51:00 đến ngày 2020-09-11 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,729,801,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 20cm | Đáp ứng Chương V | 5 | cây |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Đáp ứng Chương V | 7 | cây |
| 3 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 20cm | Đáp ứng Chương V | 5 | gốc |
| 4 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Đáp ứng Chương V | 7 | gốc |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Đáp ứng Chương V | 15,0408 | m3 |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt <= 6cm | Đáp ứng Chương V | 1,667 | 100m |
| 7 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày <=10cm | Đáp ứng Chương V | 1.465,52 | m2 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IV | Đáp ứng Chương V | 2,265 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 5T | Đáp ứng Chương V | 3,148 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển xà bần đổ đi bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km | Đáp ứng Chương V | 9,444 | 100m3 |
| 11 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 2,432 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 2,432 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 7,297 | 100m3 |
| 14 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 3,091 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 6,026 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Đáp ứng Chương V | 0,97 | 100m3 |
| 17 | Cung cấp đất cấp 3 (sỏi đỏ) | Đáp ứng Chương V | 596,161 | m3 |
| 18 | Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá | Đáp ứng Chương V | 14,655 | 100m2 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng Chương V | 9,282 | 100m3 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,0 kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 34,626 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,8 kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 71,781 | 100m2 |
| 22 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Đáp ứng Chương V | 106,407 | 100m2 |
| 23 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Đáp ứng Chương V | 106,407 | 100m2 |
| 24 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Đáp ứng Chương V | 106,407 | 100m2 |
| 25 | Cung cấp bê tông nhựa C19 | Đáp ứng Chương V | 1.768,488 | tấn |
| 26 | Cung cấp bê tông nhựa C12,5 | Đáp ứng Chương V | 1.289,655 | tấn |
| 27 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 30,581 | 100tấn |
| 28 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14,8km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Đáp ứng Chương V | 452,605 | 100tấn |
| 29 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường | Đáp ứng Chương V | 0,195 | 100m2 |
| 30 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Đáp ứng Chương V | 2,24 | 100m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 300 | Đáp ứng Chương V | 56 | m3 |
| 32 | Gia công thanh truyền lực khe co, khe giãn | Đáp ứng Chương V | 0,378 | tấn |
| 33 | Gia công thanh truyền lực khe dọc | Đáp ứng Chương V | 0,034 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 3,867 | tấn |
| 35 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tam giác cạnh 90cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng Chương V | 39 | biển |
| 36 | Cung cấp biển báo phản quang, biển tròn đường kính 90cm, tole mã kẽm dày 1,2ly | Đáp ứng Chương V | 1 | biển |
| 37 | Cung cấp biển báo phản quang hình chữ nhật kích thước 40x75cm | Đáp ứng Chương V | 0,6 | m2 |
| 38 | Cung cấp trụ đỡ bằng sắt ống D80 dày 1,5ly mã kẽm (bao gồm nắp đậy) | Đáp ứng Chương V | 80,2 | m |
| 39 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (loại biển báo đơn) | Đáp ứng Chương V | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác (loại biển báo đôi) | Đáp ứng Chương V | 14 | cái |
| 42 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 40x75 cm | Đáp ứng Chương V | 1 | cái |
| 43 | Gia công các kết cấu thép tấm, thép hình phần biển báo | Đáp ứng Chương V | 0,282 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,008 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Chương V | 27,544 | m2 |
| 46 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Đáp ứng Chương V | 4,493 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng Chương V | 0,369 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 3,587 | m3 |
| 49 | Cung cấp bu lông M20x500 liên kết móng và trụ | Đáp ứng Chương V | 108 | cái |
| 50 | Bu lông gắn biển vào trụ (M10x150) | Đáp ứng Chương V | 84 | cái |
| 51 | Bu lông gắn biển tên đường vào khung | Đáp ứng Chương V | 12 | cái |
| 52 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng Chương V | 1,037 | m3 |
| 53 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 1,5mm | Đáp ứng Chương V | 151,502 | m2 |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 3,0mm | Đáp ứng Chương V | 285,6 | m2 |
| B | PHẦN CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ cống cũ D100cm, trọng lượng <= 1 tấn | Đáp ứng Chương V | 8 | cái |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 69,879 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 6,289 | 100m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng Chương V | 1,3614 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 17,368 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng Chương V | 5,421 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 24,008 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 7,895 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,461 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Đáp ứng Chương V | 0,513 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Đáp ứng Chương V | 0,967 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Đáp ứng Chương V | 4,41 | 100m2 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 25,251 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 19,737 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, khuôn hầm | Đáp ứng Chương V | 0,727 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng Chương V | 5,41 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng Chương V | 7,009 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính <= 10mm | Đáp ứng Chương V | 1,38 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, khuôn hầm, đường kính > 10mm | Đáp ứng Chương V | 0,454 | tấn |
| 20 | Sản xuất, gia công thép hình, thép tấm | Đáp ứng Chương V | 3,125 | tấn |
| 21 | Mạ kẽm nhúng nóng phần thép hình, thép tấm | Đáp ứng Chương V | 3.125,196 | kg |
| 22 | Cung cấp bản lề | Đáp ứng Chương V | 28 | cái |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng Chương V | 12,38 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Đáp ứng Chương V | 24 | cái |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng Chương V | 92 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (vỉa hè) | Đáp ứng Chương V | 5 | đoạn |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, đường kính 600mm (chịu lực) | Đáp ứng Chương V | 5 | đoạn |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (vỉa hè) | Đáp ứng Chương V | 7 | đoạn |
| 29 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 600mm (chịu lực) | Đáp ứng Chương V | 32 | đoạn |
| 30 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Đáp ứng Chương V | 41 | mối nối |
| 31 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | Đáp ứng Chương V | 98 | cái |
| 32 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,2m - Quy cách 1600x1600mm | Đáp ứng Chương V | 10 | đoạn |
| 33 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1600x1600mm | Đáp ứng Chương V | 9 | mối nối |
| 34 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng Chương V | 90,273 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng Chương V | 2,737 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 3,895 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Đáp ứng Chương V | 11,685 | 100m3 |
| 38 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | Đáp ứng Chương V | 8 | rọ |
| 39 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cừ ngập trong đất | Đáp ứng Chương V | 1,36 | 100m |
| 40 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực, phần cừ không ngập trong đất | Đáp ứng Chương V | 0,68 | 100m |
| 41 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Đáp ứng Chương V | 1,36 | 100m |
| 42 | Thuê cọc ván thép (cừ Larsen) | Đáp ứng Chương V | 213,527 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi