Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200885681-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án ĐTXD thành phố Ngã Bảy |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200873521 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu vượt tiền sử dụng đất năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 10:19:00 đến ngày 2020-09-10 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,629,041,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,7 | M3 |
| 2 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bó vỉa đổ tại chỗ | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,8466 | 100M2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, mác 250 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 4,36 | M3 |
| 4 | Bê tông lót đá 4x6 M100 bó vỉa | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,6 | M3 |
| 5 | Đào nền bằng thủ công: | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 42,23 | M3 |
| 6 | Bê tông lót đá 4x6 M100 tường chắn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 42,23 | M3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch thẻ, dày 10cm, cao TB 0,6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 8,95 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ, dày 20cm, cao TB 0,6m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 92,4 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 788,62 | M2 |
| 10 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 7,1844 | 100M3 |
| 11 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,9814 | 100M3 |
| 12 | Trải tấm cao su lót | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 19,6286 | 100M2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép, đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 7,483 | Tấn |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 235,55 | M3 |
| 15 | Làm khe co mặt đường | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 634,27 | Mét |
| B | VỈA HÈ, THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch vỉa hè hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 95,42 | M2 |
| 2 | Đắp cát vỉa hè bằng máy đầm 9T, độ chặt K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,334 | 100M3 |
| 3 | Làm móng cấp phối đá dăm loại II dày 5cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0477 | 100M3 |
| 4 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 95,42 | M2 |
| 5 | Lát gạch vỉa hè bằng gạch Terrazzo 30x30x5cm, có tận dụng lại gạch hiện trạng, khối lượng hao hụt 30% | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 28,626 | M2 |
| 6 | Đào xúc đất, máy đào <=0,4m3, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,1054 | 100M3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0703 | 100M3 |
| 8 | Khoan bê tông bằng máy khoan Lỗ khoan D<=16, Chiều sâu khoan <=15cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 370 | Lỗ |
| 9 | Quét Sikadur 731 liên kết thép neo với thành bê tông hiện trạng, 1,7kg/m2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 3,774 | Kg |
| 10 | Bê tông lót đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,07 | M3 |
| 11 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=10cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,288 | M3 |
| 12 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm, dày <=30cm, cao <=4m, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,889 | M3 |
| 13 | Trát tường hố ga, rãnh thu dày 1,5cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 76,88 | M2 |
| 14 | Láng HG dày 3cm, vữa XM M75 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,96 | M2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, miệng thu đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 7,13 | M3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,0578 | 100M2 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đan, đường kính <=10 mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,603 | Tấn |
| 18 | Sản xuất kết cấu thép hình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,5779 | Tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=114mm, dày 3,8mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,285 | 100M |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa pvc miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=168mm, dày 7,3mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,165 | 100M |
| 21 | Tháo dỡ nắp hố ga, miệng hố thu bằng thủ công trọng lượng <=100kg (Tính 60% công lắp đặt) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 41 | Cái |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=100kg, vữa XM M100 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 41 | Cái |
| 23 | Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=250kg | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 4 | Cái |
| 24 | Đóng cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm, mật độ 5 cây/md | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,75 | 100M |
| 25 | Vật liệu cừ tràm L=4,7m, đường kính ngọn >=4,2cm nẹp thành đê bao | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 7,5 | M |
| 26 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0063 | Tấn |
| 27 | Rải vải địa kỹ thuật chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0945 | 100M2 |
| 28 | Đắp đất đê vây ngăn nước | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0518 | 100M3 |
| 29 | Đào cống chiều rộng <=6m bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,315 | 100M3 |
| 30 | Đào cống bằng thủ công đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 3,5 | M3 |
| 31 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi <=500m, đất C1 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,35 | 100M3 |
| 32 | Đóng cừ tràm L=4,7m, ĐK ngọn >=4,2cm, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 9,7459 | 100M |
| 33 | Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,2696 | M3 |
| 34 | Đắp cát nền móng công trình | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,2696 | M3 |
| 35 | Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,2696 | M3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn sân cống | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,008 | 100M2 |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sân cống đường kính <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0202 | Tấn |
| 38 | Bê tông sân cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,192 | M3 |
| 39 | Cung cấp gối cống D400 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 3 | Cái |
| 40 | Lắp đặt gối cống bằng thủ công | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 3 | Cái |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1 | Đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1 | Đoạn ống |
| 43 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1 | Mối nối |
| 44 | Đắp đất thân cống hoàn trả hiện trạng | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,2333 | 100M3 |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ tường đầu cống | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0432 | 100M2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu cống đường kính <=10mm, | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0173 | Tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường đầu cống đường kính <=18mm, | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0276 | Tấn |
| 48 | Bê tông tường đầu cống đá 1x2, vữa BT mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,288 | M3 |
| 49 | Đào bỏ đất đắp đê vây | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0518 | 100M3 |
| 50 | Nhổ cừ tràm L=4,7m; ĐK ngọn >=4,2cm, chỉ tính nhân công (60% đơn giá nhân công lắp dựng) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,75 | 100M |
| 51 | Vận chuyển đất đắp ra khỏi phạm vi công trình bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi = 1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,052 | 100M3 |
| C | KÈ GIA CỐ | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,8704 | 100M2 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,1934 | Tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 4,5429 | Tấn |
| 4 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 28,288 | M3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,3415 | 100M2 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, D<=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,261 | Tấn |
| 7 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 14,55 | M3 |
| 8 | Đóng cọc BTCT bằng máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 20x20cm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 5,49 | 100M |
| 9 | Đóng cọc BTCT bằng máy có đầu búa <=1,2T, chiều dài cọc <=24m, KT 20x20cm (NC, MTC x 0,75) | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,53 | 100M |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,56 | M3 |
| 11 | Đào đất thi công dầm neo, có mở mái taluy (Đào trong TP, thị trấn, ĐM nhân công nhân hệ số 1,2) Đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 4,32 | M3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,324 | 100M2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép dầm neo, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,0587 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép dầm neo, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,3261 | Tấn |
| 15 | Bê tông dầm neo, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 2,16 | M3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,6381 | 100M2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK <=10mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,1159 | Tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm dọc, ĐK <=18mm | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 0,3595 | Tấn |
| 19 | Bê tông dầm dọc, bê tông M250, đá 1x2 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 6,381 | M3 |
| 20 | Vét bùn trong lòng kè, Máy đào <= 0,8m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,3106 | 100M3 |
| 21 | Lắp dựng đan chắn đất | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 49 | Cái |
| 22 | Vải địa kỹ thuật | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 1,0988 | 100M2 |
| 23 | Đắp đất vào trong kè Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V HSMT | 3,7772 | 100M3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi