Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Bình B, Ấp Nam, Long Thạnh A, Long Thuận A, Long Thuận B xã nông thôn mới Long Hưng, huyện Châu Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200891800-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Tiền Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình Cải tạo và phát triển lưới điện cung cấp điện cho ấp Long Bình B, Ấp Nam, Long Thạnh A, Long Thuận A, Long Thuận B xã nông thôn mới Long Hưng, huyện Châu Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891012 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ứng của UBND tỉnh Tiền Giang kết hợp vốn vay thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 17:50:00 đến ngày 2020-09-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,937,217,427 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | ||||
| B | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| C | Phát quang tuyến trung thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến trung thế phục vụ thi công | 1.676 | m2 | |
| D | Phát quang tuyến hạ thế | |||
| 1 | Công tác phát quang tuyến hạ thế phục vụ thi công | 30.647 | m2 | |
| E | Móng cột 6,5m 01 đà cản 1,2m - M6,5a (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 341 | Cái |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 341 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (341 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (341 móng) | 1 | Khoán |
| F | Móng cột 7,5m 01 đà cản 1,2m - M7,5a (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 247 | Cái |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 247 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (247 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (247 móng) | 1 | Khoán |
| G | Móng cột 8,5m 01 đà cản 1,2m - M8,5a (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 40 | Cái |
| 2 | Boulon 22x500/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 40 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,4m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (47 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (47 móng) | 1 | Khoán |
| H | Móng cột 10,5m 01 đà cản 1,2m - M10,5a (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 2 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 2 | Bộ | |
| 3 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,8m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| 4 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| I | Móng cột 12m 01 đà cản 1,2m 01 đà cản 1,5m so le - M12ba (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 9 | Cái |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 9 | Cái |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 18 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (09 móng) | 1 | Khoán |
| J | Móng cột 14m 02 đà cản 1,5m so le - M14ba (thủ công) | |||
| 1 | Đà cản BTCT 1,2m (100kg/cái) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 14 | Cái |
| 2 | Đà cản BTCT 1,5m (255kg/cái) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 14 | Cái |
| 3 | Boulon 22x650/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 28 | Bộ | |
| 4 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 2,5m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (14 móng) | 1 | Khoán |
| K | Móng cột 6,5m - MĐ6,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 0,226 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 57,2176 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,1245 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,205 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,0405 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| L | Móng 2 cột 6,5m ghép sát - MĐ6,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 29,744 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 7.530,4372 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 16,3889 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 26,9778 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 5,3242 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (44 móng) | 1 | Khoán |
| M | Móng cột 7,5m - MĐ7,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 0,676 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 171,1463 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,3725 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,6131 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,121 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (02 móng) | 1 | Khoán |
| N | Móng cột 8,5m - MĐ8,5 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 0,338 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 85,5732 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 0,1862 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 0,3066 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,0605 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (01 móng) | 1 | Khoán |
| O | Móng 2 cột 7,5m ghép sát - MĐ7,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 196,272 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 49.691,1636 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 108,1459 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 178,0187 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 35,1327 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (232 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (232 móng) | 1 | Khoán |
| P | Móng 2 cột 8,5m ghép sát - MĐ8,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 19,458 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 4.926,2792 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 10,7214 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 17,6484 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 3,483 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (23 móng) | 1 | Khoán |
| Q | Móng 2 cột 10,5m ghép sát - MĐ10,5x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4,624 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 1.170,6812 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 2,5478 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 4,194 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 0,8277 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (04 móng) | 1 | Khoán |
| R | Móng 2 cột 12m ghép sát - MĐ12x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 15,19 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 3.845,7282 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 8,3697 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 13,7773 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 2,719 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 2m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (10 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (10 móng) | 1 | Khoán |
| S | Móng 2 cột 14m ghép sát - MĐ14x2 | |||
| 1 | Bêtông móng cột đá 1x2 B15(M200) bằng máy trộn 250 lít, máy đầm dùi 1,5 kW và thủ công. | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 7,356 | M3 |
| 2 | Xi măng PC40 (253,175 kg/m3 bêtông) | 1.862,3553 | Kg | |
| 3 | Cát (0,551 m3/m3 bêtông) | 4,0532 | M3 | |
| 4 | Đá 1x2 (0,907 m3/m3 bêtông) | 6,6719 | M3 | |
| 5 | Nước (179 lít/m3 bêtông) | 1,3167 | M3 | |
| 6 | Đào đất móng cột bằng thủ công (đất cấp 2), sâu < 3m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| 7 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (03 móng) | 1 | Khoán |
| T | Móng neo chằng xuống đà cản 1200x200 - MNX 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 72 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 72 | Cái |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 72 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (72 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (72 móng) | 1 | Khoán |
| U | Móng neo chằng lệch đà cản 1200x200 - MNL 12x2 | |||
| 1 | Thanh neo đk 16x2400 - nhúng kẽm | 26 | Cái | |
| 2 | Móng neo BTCT 1200x200mm (87kg) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 26 | Cái |
| 3 | Rondell sắt 80x80x5mm lổ ĐK18 - nhúng kẽm | 26 | Cái | |
| 4 | Đào đất móng neo bằng thủ công (đất cấp 2), sâu 1,5m | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (26 móng) | 1 | Khoán |
| 5 | Đắp đất móng cột bằng đầm cóc k = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế nhà thầu tự tính toán khối lượng chào trọn gói cho công tác này (26 móng) | 1 | Khoán |
| V | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 6,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 94 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 6,5m | 94 | Cột | |
| W | Cột BTLT 6,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 6,5m, k=2 | 336 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 6,5m | 336 | Cột | |
| X | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 117 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 7,5m | 117 | Cột | |
| Y | Cột BTLT 7,5m - 200kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 7,5m, k=2 | 596 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 7,5m | 596 | Cột | |
| Z | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 12 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 8,5m | 12 | Cột | |
| AA | Cột BTLT 8,5m - 300kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 8,5m, k=2 | 75 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 8,5m | 75 | Cột | |
| AB | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 1 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 10,5m | 1 | Cột | |
| AC | Cột BTLT 10,5m - 320kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 10,5m, k=2 | 9 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 10,5m | 9 | Cột | |
| AD | Cột BTLT 12m - 540kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 9 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 12m | 9 | Cột | |
| AE | Cột BTLT 12m - 540kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 12m, k=2 | 20 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 12m | 20 | Cột | |
| AF | Cột BTLT 14m - 650kgf, có dây tiếp địa luồn trong thân cột, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, có dây tiếp đất luồn trong thân cột, k=2 | 7 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 14m | 7 | Cột | |
| AG | Cột BTLT 14m - 650kgf, k=2 | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm 14m, k=2 | 13 | Cột | |
| 2 | Dựng trụ 14m | 13 | Cột | |
| AH | Bộ dây chằng xuống cột 6,5m - CX_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 71 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 284 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 71 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 71 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 710 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 142 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 7,5(8,5)m | 71 | Bộ | |
| AI | Bộ dây chằng xuống cột 8,5m - CX_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 1 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 4 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 1 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 1 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 12 | Mét | |
| 6 | Yếm cáp 3/8" | 2 | Cái | |
| 7 | Lắp bộ dây néo xuống trên cột 8,5m | 1 | Bộ | |
| AJ | Bộ dây chằng lệch cột 6,5m - CL_B6,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 21 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 84 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 21 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 21 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 168 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 21 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 42 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5(8,5)m | 21 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 21 | Bộ | |
| AK | Bộ dây chằng lệch cột 7,5m - CL_B7,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 2 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 8 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 2 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 2 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 18 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 2 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 4 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 7,5m | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 2 | Bộ | |
| AL | Bộ dây chằng lệch cột 8,5m - CL_B8,5 | |||
| 1 | Boulon mắt 16x200 + 1 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 2 | Kẹp cáp chằng 3 boulon | 12 | Cái | |
| 3 | Sứ chằng nhỏ | 3 | Cái | |
| 4 | Ống HDPE D=60 dày 3mm màu vàng hoặc cam (kèm boulon) | 3 | Bộ | |
| 5 | Cáp thép chằng 3/8 (dây thép trần xoắn mạ kẽm TK35) | 30 | Mét | |
| 6 | Bộ thanh chống [D(60/52)x1200+1 Boulon 16x250+2BL VRS 12x40 và tấm bắt] | 3 | Bộ | |
| 7 | Yếm cáp 3/8" | 6 | Cái | |
| 8 | Lắp bộ dây néo lệch trên cột 8,5m | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp bộ thanh chống chằng lệch | 3 | Bộ | |
| AM | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (phần trung thế) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Bộ |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 1 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 12 | Cái |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,01 | 100kg | |
| AN | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột dựng mới (phần hạ thế) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 224 | Bộ |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 224 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 56 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 672 | Cái |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 672 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,56 | 100kg | |
| AO | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trung hạ thế hỗn hợp trên cột dựng mới | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 6 | Bộ |
| 2 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 12 | Cái |
| 3 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2,4 | Kg | |
| 4 | Đầu cosse Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 18 | Cái |
| 5 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 18 | Bộ | |
| 6 | Kéo dây tiếp địa | 0,024 | 100kg | |
| AP | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (phần trung thế) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Bộ |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 6 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,1 | 100kg | |
| AQ | Bộ tiếp đất lặp lại ĐD trên cột hiện hữu (phần hạ thế) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 5 | Bộ |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 5 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 5 | Cái |
| 4 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 15 | Bộ | |
| 5 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,25 | 100kg | |
| AR | Bộ tiếp đất đà lắp LBFCO đường dây | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 ép dẹt đầu cọc khoan 02 lổ ĐK 14, mạ kẽm nhúng nóng | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Bộ |
| 2 | Dây thép TK35 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 02 đầu và khoan mỗi đầu 02 lổ ĐK14 + 4 boulon 12x25 + 4 vòng đệm tròn) | 2 | Bộ | |
| 3 | Đai + khoá đai Inox (10x0,4x1250)mm | 8 | Bộ | |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 0,5 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Kéo dây tiếp địa TK35 | 0,1 | 100kg | |
| AS | Đà XLTP_2,0-T1P (X-20ĐL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x6-2000mm 3 cóc lệch toàn phần (6,89kg/m) | 40 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 40 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 40 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 80 | Bộ | |
| 5 | Lắp xà sắt L75-2m cột đở (bộ 1 xà trên cột tròn, 25,35kg/bộ) | 40 | Bộ | |
| AT | Đà XLTP_2,0-G1P (X-20KL) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2000mm 3 cóc lệch toàn phần | 8 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt góc L50x5-2100mm | 8 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 8 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 4 | Bộ | |
| 6 | Lắp xà sắt L75-2m cột đỡ (bộ 2 xà trên cột tròn 60,16kg/bộ) | 4 | Bộ | |
| AU | Đà XC_2,4-N (X-24K) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 18 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 36 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 9 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 36 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 64,37kg/bộ) | 9 | Bộ | |
| AV | Bộ kẹp chờ tiếp đất an toàn trung thế | |||
| 1 | Kẹp quay loại ép Cu-Al (10-95/95-150mm2) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 8 | Bộ |
| AW | Giá nới dây hạ thế cáp ABC | |||
| 1 | Boulon mắt 16x300 | 4 | Bộ | |
| 2 | Mắc nối yếm cáp | 4 | Bộ | |
| 3 | Thanh nối PL6x60-410mm | 8 | Thanh | |
| AX | Giá nới dây hạ thế dây 2xAV | |||
| 1 | Sắt góc L63x6-1600mm | 3 | Thanh | |
| 2 | Sắt U50x32x4,4-130mm | 6 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 5 | Lắp giá U50x32-130mm + sắt góc L63x6-1600mm (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| AY | Phần dây sứ và phụ kiện hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 14.228 | Mét |
| 2 | Cáp hạ thế ABC 4x50mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 1.194 | Mét |
| 3 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 17.061 | Mét |
| 4 | Cáp hạ thế ABC 4x70mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 567 | Mét |
| 5 | Cáp hạ thế ABC 3x95mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 1.498 | Mét |
| 6 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2.078 | Mét |
| 7 | Dây đồng bọc 30/10 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 58 | Mét |
| 8 | Dây đồng bọc 20/10 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 52 | Mét |
| 9 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 357 | Bộ | |
| 10 | Sứ ống chỉ hạ áp | 357 | Cái | |
| 11 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 30 | Cái |
| 12 | Boulon 16x200 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 357 | Bộ | |
| 13 | Boulon VRS 16x350 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 303 | Bộ | |
| 14 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông + 4 đai ốc | 303 | Bộ | |
| 15 | Boulon 22x600/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm | 303 | Bộ | |
| 16 | Boulon móc 16x200 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 896 | Bộ | |
| 17 | Boulon móc 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 155 | Bộ | |
| 18 | Boulon móc 16x350 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 308 | Bộ | |
| 19 | Móc treo chữ A | 36 | Bộ | |
| 20 | Kẹp đỡ cáp ABC 4x50-70mm2 (kẹp treo cáp ABC) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 752 | Cái |
| 21 | Kẹp dừng cáp ABC 4x50-70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 640 | Cái |
| 22 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 566 | Cái |
| 23 | Băng keo cách điện | 1.132 | Cuồn | |
| 24 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 645 | Cái | |
| 25 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 50-50mm2 | 30 | Cái | |
| 26 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 70-70mm2 | 27 | Cái | |
| 27 | Ống nối dây bọc cách điện MJPT 95-95mm2 | 12 | Cái | |
| 28 | Compound Electric | 5 | Túp | |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x50mm2 | 13,949 | Km | |
| 30 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x50mm2 | 1,171 | Km | |
| 31 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x70mm2 | 16,727 | Km | |
| 32 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x70mm2 | 0,556 | Km | |
| 33 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 3x95mm2 | 1,469 | Km | |
| 34 | Kéo rải căng dây lấy độ võng cáp hạ thế 4x95mm2 | 2,037 | Km | |
| 35 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 357 | Bộ | |
| AZ | Phần dây sứ và phụ kiện trung thế | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 855 | Mét |
| 2 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-95/16mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 7.883 | Mét |
| 3 | Cáp nhôm trần lõi thép AC50/8 (195 kg/km) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 167 | Kg |
| 4 | Cáp nhôm trần lõi thép AC70/11 (274 kg/km) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 720 | Kg |
| 5 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 104 | Cái | |
| 6 | Dây buộc sứ ống chỉ A95 | 2 | Kg | |
| 7 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột thẳng | 105 | Sợi | |
| 8 | Giáp buộc cổ sứ đứng (Dmax 19,91 -:- 21,68mm) cột góc | 24 | Sợi | |
| 9 | Ống nối ép chịu sức căng AC50 | 1 | Cái | |
| 10 | Ống nối ép AC50 (ống néo lèo) | 2 | Cái | |
| 11 | Ống co nhiệt (0,5m/mối nối) | 1,5 | Mét | |
| 12 | Băng cao su mastic costch2228 (KT: 1,65x50x3030mm) | 2 | Cuồn | |
| 13 | Băng keo Nitto No 15, dài 10m/cuồn, dày 0,5mm, rộng 25mm (trung áp) | 2 | Cuồn | |
| 14 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| 15 | Boulon VRS 16x450 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 13 | Bộ | |
| 16 | Boulon VRS 16x600 + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 13 | Bộ | |
| 17 | Boulon 22x800/80 VR 2 đầu + 2 vòng đệm vuông 80x80x5 lổ ĐK 24 + 2 đai ốc, Nhúng kẽm (ghép cột) | 13 | Bộ | |
| 18 | Compound Electric | 10 | Túp | |
| 19 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 104 | Cái | |
| 20 | Kéo dây ACXH 50 (dây pha) | 0,838 | Km | |
| 21 | Kéo dây ACXH 95 (dây pha) | 7,728 | Km | |
| 22 | Kéo dây AC50 (dây trung hòa) | 0,838 | Km | |
| 23 | Kéo dây AC70 (dây trung hòa) | 2,576 | Km | |
| BA | Bộ cách điện đỡ thẳng - SĐI-24kV | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 1 | Cái | |
| 2 | Toppin sắt L63x63x6-500mm | 1 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Cái | |
| 4 | Lắp Sứ đứng 24kV ĐR ≥ 600mm (loại pin post) | 1 | Cái | |
| BB | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_T | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 4 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 2 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x300 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 2 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 4 | Cái | |
| BC | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào cột: CNĐ Polymer_Tghép | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 8 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 4 | Cái | |
| 4 | Boulon mắt 16x500 + 1 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 4 | Cái | |
| 5 | Mắc nối yếm cáp | 8 | Cái | |
| BD | Chuỗi cách điện néo polymer 24kV-70kN (dây ACXH50) lắp vào xà: CNĐ Polymer_xà | |||
| 1 | Cách điện treo Polymer 24kV-70kN | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 42 | Cái |
| 2 | Móc treo chữ U | 84 | Cái | |
| 3 | Giáp néo cho dây ACXH(50-70mm2) | 42 | Cái | |
| 4 | Mắc nối yếm cáp | 84 | Cái | |
| BE | Bộ Uclevis đỡ dây trung hòa Đth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 26 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 26 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 26 | Bộ | |
| 4 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 26 | Bộ | |
| BF | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột: Nth_U | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 7 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 7 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 7 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 14 | Cái |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 14 | Cái |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 7 | Bộ | |
| BG | Bộ Uclevis néo dây trung hòa vào cột ghép sát: Nth_Ughép | |||
| 1 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 2 | Sứ ống chỉ hạ áp | 16 | Cái | |
| 3 | Boulon 16x600 + 2 vòng đệm vuông + 1 đai ốc | 16 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép WR cỡ (50-70)/(50-70)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 32 | Cái |
| 5 | Kẹp nhôm 16-70/16-70 - 3 boulon (Kẹp nhôm AC50-70) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 32 | Cái |
| 6 | Lắp uclevis + sứ ống chỉ | 16 | Bộ | |
| BH | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào đường dây hiện hữu, dây bọc (ACXH, CXV) | |||
| 1 | Cable đồng bọc XLPE/PVC 24kV-50mm2 (đấu lên lưới) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 8 | Mét |
| 2 | Kẹp nối rẽ Cu-Al SL22 (10-95/50-150) 2 boulon | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 8 | Cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quay (silicone) | 4 | Bộ | |
| 4 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| BI | Bộ dây đấu LBFCO đầu nhánh vào ĐD XDM dây ACXH | |||
| 1 | Cáp nhôm lõi thép chống thấm cách điện XLPE vỏ HDPE ACXH 24kV-50/8mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 3 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu-Al 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| BJ | THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| 1 | LBFCO 15/27kV-200A (kể cả pass) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 4 | Bộ |
| 2 | Fuse link 20A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 4 | Bộ |
| BK | Trạm biến áp 1x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 8 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2 | Cái |
| 7 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 2 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 9 | Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 2 | Cái | |
| BL | Tủ phân phối trạm 1 pha 50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 8 | Cái | |
| 4 | MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 2 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 4 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 2 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 8 | Bộ | |
| 9 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 10 | Bakelit 300x480x20mm | 2 | Cái | |
| BM | Trạm biến áp 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Máy |
| 2 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Cái |
| 3 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 12 | Cái |
| 4 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Bộ |
| 5 | Fuse link 6A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Cái |
| 6 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Cái |
| 7 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 3 | Máy | |
| 8 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 3 | Bộ | |
| 9 | Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 3 | Cái | |
| BN | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA, gồm: | |||
| 1 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Bộ |
| 2 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Bộ |
| 3 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | MCCB 3 cực 400V-250A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 1 | Cái |
| 5 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 3 | Cái |
| 6 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 1 | Cái |
| 7 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| BO | Trạm biến áp 1x75kVA NCS lên 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Máy |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-75kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi điện năng kế 1 pha 220V-5A | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi Biến dòng hạ áp 200/5A | 2 | Cái | |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi MCCB 3P 200A - cũ | 1 | Cái | |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Cái |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 12 | Cái |
| 8 | Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 9 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2 | Bộ |
| 10 | Fuse link 6A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Cái |
| 11 | Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 12 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2 | Cái |
| 13 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 3 | Máy | |
| 14 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 2 | Cái | |
| BP | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (NCS TBA 1x75KVA LÊN 3x50KVA): | |||
| 1 | Tháo gỡ thu hồi Thùng tole 350x450x500 rỉ sét | 1 | Bộ | |
| 2 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Bộ |
| 3 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Bộ |
| 4 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 2 | Bộ | |
| 5 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 4 | Cái |
| 6 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 1 | Cái |
| 7 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 3 | Cái |
| 8 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 1 | Cái | |
| 9 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 10 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 11 | Bakelit 300x480x20mm | 6 | Bộ | |
| BQ | Trạm biến áp 1x100kVA NCS lên 3x50kVA | |||
| 1 | Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Máy |
| 2 | Tháo gỡ thu hồi Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-100kVA | 1 | Máy | |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi Điện năng kế 1 pha 220V-5A | 1 | Cái | |
| 4 | Tháo gỡ thu hồi Biến dòng hạ áp 200/5A | 2 | Cái | |
| 5 | Tháo gỡ thu hồi MCCB 3P 200A - cũ | 1 | Cái | |
| 6 | Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Cái |
| 7 | Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 12 | Cái |
| 8 | Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 9 | FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2 | Bộ |
| 10 | Fuse link 6A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Cái |
| 11 | Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| 12 | Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 2 | Cái |
| 13 | Lắp Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-50kVA | 3 | Máy | |
| 14 | Lắp FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 2 | Bộ | |
| 15 | Lắp Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 2 | Cái | |
| BR | Tủ phân phối trạm 3 pha 3x50kVA (NCS TBA 100KVA LÊN 3x50KVA), gồm: | |||
| 1 | Tháo gỡ thu hồi Thùng tole 350x450x500 rỉ sét | 1 | Bộ | |
| 2 | Thùng tole 750x650x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Bộ |
| 3 | Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Bộ |
| 4 | Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 5 | MCB 3 cực 400V-250A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 1 | Cái |
| 6 | Biến dòng hạ thế 600V-250/5A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 3 | Cái |
| 7 | Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 1 | Cái |
| 8 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 10 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 11 | Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| BS | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P | |||
| 1 | Giá sắt U80x600mm | 2 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 2 | Bộ | |
| BT | Đà XC_2,4-N-FCO (lắp LA & FCO trạm treo 3P) | |||
| 1 | Xà sắt góc L75x8-2400mm 4 cóc cân | 6 | Đà | |
| 2 | Thanh chóng sắt dẹp 60x6-920mm | 12 | Thanh | |
| 3 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 12 | Bộ | |
| 4 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 5 | Boulon 16x300 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 3 | Bộ | |
| 6 | Boulon 16x300 VRS + 4 vòng đệm vuông 57x57x5 + 4 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 7 | Lắp xà sắt L75-2m cột néo (bộ 2 xà trên cột tròn 63,4kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| BU | Giá treo chùm 3MBA 1P 50kVA | |||
| 1 | Giá chùm treo MBA 3x50kVA, nhúng kẽm | 3 | Đà | |
| 2 | Boulon 16x50 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 18 | Bộ | |
| 3 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông 57x57x5 + 1 đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá chùm treo MBA (bộ 1 xà trên cột tròn 50kg/bộ) | 3 | Bộ | |
| BV | Tiếp đất lặp lại TBA 1P(3P) treo cột | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 9 | Bộ |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 3 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 6 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 24 | Cái |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 6 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 8,214 | 10m | |
| BW | Tiếp đất lặp lại tăng cường cho TBA NCS | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Bộ |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| 4 | Cáp đồng trần 25mm2 | 2 | Kg | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| 6 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 4 | Cái | |
| 8 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 4 | Cái | |
| 10 | Kéo dây tiếp đất | 1,492 | 10m | |
| BX | Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 30 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | Bộ |
| BY | Dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc cột cuối | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 30 | Mét |
| 2 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 10 | Cái | |
| 3 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | Cái |
| 4 | Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 10 | Bộ | |
| BZ | Dây hạ thế trạm 1x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 44 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-50mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 8 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 20 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 4 | Mét | |
| 5 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 18 | Cái | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 10 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 8 | Cái | |
| 8 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 8 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 2 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | Cái |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 2 | Cuồn | |
| 13 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 2 | Cái | |
| CA | Dây hạ thế trạm 3x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống 11m) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 33 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 7 | Mét |
| 3 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 12 | Mét |
| 4 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 6 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 9 | Cái | |
| 7 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 8 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 6 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 10 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 4 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 9 | Cuồn | |
| 14 | Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| CB | Dây hạ thế trạm 1x75kVA NCS lên 3x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 30 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà 3MBA ra lưới) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 7 | Mét |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc 600V-150mm2 | 24 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 12 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Cái | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| CC | Dây hạ thế trạm 1x100kVA NCS lên 3x50kVA | |||
| 1 | Cáp đồng bọc 600V-150mm2 (3 xuống) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 30 | Mét |
| 2 | Cáp đồng bọc 600V-95mm2 (trung hoà 3MBA ra lưới) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 7 | Mét |
| 3 | Tháo gỡ thu hồi Cáp đồng bọc 600V-240mm2 | 24 | Mét | |
| 4 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 12 | Mét |
| 5 | Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 6 | Kẹp nối ép WR cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 7 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 8 | Cái | |
| 8 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 9 | Đầu cosse Cu 4mm2 | 6 | Cái | |
| 10 | Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 150mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 3 | Cái |
| 12 | Kẹp Splitbolt Cu 4/0 | 2 | Bộ | |
| 13 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| CD | Dây ABC3x50 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x50mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 42 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 14 | Cái |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 35 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 21 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 50mm2 | 14 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 21 | Cái |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 7 | Cái | |
| CE | Dây ABC3x70 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x70mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 102 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 34 | Cái |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 85 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 51 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 70mm2 | 34 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 51 | Cái |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 17 | Cái | |
| CF | Dây ABC3x95 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 3x95mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 42 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 14 | Cái |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 35 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 21 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 14 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 21 | Cái |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 7 | Cái | |
| CG | Dây ABC4x95 + ống từ MCCB lên lưới HT | |||
| 1 | Cáp hạ thế ABC 4x95mm2 | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp, nhà thầu chào chi phí nhân công cho công tác này | 30 | Mét |
| 2 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | Cái |
| 3 | Ống gân xoắn HDPE 85/65mm dày 2,0mm | 25 | Cái | |
| 4 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 5 | Đầu cosse ép Cu - Al 95mm2 | 15 | Cái | |
| 6 | Kẹp tiếp địa cố định cáp ABC (tiếp địa an toàn) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 20 | Cái |
| 7 | Nắp bịt cáp ABC cỡ 50-70mm2 | 5 | Cái | |
| CH | Trạm biến áp 1x37.5kVA DI DỜI | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-37.5kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | 1 | Cái | |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | 4 | Cái | |
| 4 | Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 1 | Bộ | |
| 5 | Fuse link 3A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 1 | Cái |
| 6 | Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 1 | Cái | |
| CI | Tủ phân phối trạm 1 pha 37,5kVA DI DỜI, gồm: | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 1 | Bộ | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 2 | Bộ | |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 4 | Cái | |
| 4 | Tháo gỡ lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | 1 | Cái | |
| 5 | Tháo gỡ lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | 2 | Cái | |
| 6 | Tháo gỡ lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | 1 | Cái | |
| 7 | Tháo gỡ lắp lại Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 8 | Tháo gỡ lắp lại Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 9 | Tháo gỡ lắp lại Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 2 | Cái | |
| 10 | Tháo gỡ lắp lại Bakelit 300x480x20mm | 1 | Cái | |
| CJ | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 37,5KVA DI DỜI | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Giá sắt U80x600mm | 1 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 4 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 1 | Bộ | |
| CK | Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 37,5 KVA di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 3 | Bộ |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 2 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 2 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 3 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 8 | Cái |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 7 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 2 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 2 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 2 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 3,538 | 10m | |
| CL | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P, đấu vào dây bọc (TBA 37,5KVA DI DỜI) | |||
| 1 | Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 3 | Mét |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 1 | Bộ |
| CM | Bộ dây hạ thế trạm 1x37,5kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-70mm2 (2 xuống 11m) | 22 | Mét | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 4 | Mét | |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 10 | Mét | |
| 4 | Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 2 | Mét | |
| 5 | Tháo gỡ lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 9 | Mét | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 5 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 4 | Cái | |
| 8 | Tháo gỡ lắp lại Đầu cosse Cu 4mm2 | 4 | Cái | |
| 9 | Tháo gỡ lắp lại Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 1 | Cái | |
| 10 | Tháo gỡ lắp lại Đầu cosse ép Cu 70mm2 | 2 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 2 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 1 | Cuồn | |
| 13 | Tháo gỡ lắp lại Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 1 | Cái | |
| CN | Trạm biến áp 1x25kVA DI DỜI | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Máy biến áp 1P loại 12,7/2x0,23kV-25kVA | 3 | Máy | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ cao - MBA 1P | 3 | Cái | |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại Chụp bảo vệ sứ hạ - MBA 1P | 12 | Cái | |
| 4 | Tháo gỡ lắp lại FCO 15/27kV-100A (kể cả pass, nắp chụp) | 3 | Bộ | |
| 5 | Fuse link 3A | VT do công ty Điện lực Tiền Giang cấp | 3 | Cái |
| 6 | Tháo gỡ lắp lại Chống sét van LA 18kV-10kA (kể cả nắp chụp bảo vệ) | 3 | Cái | |
| CO | Tủ phân phối trạm 1 pha 25kVA DI DỜI, gồm: | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Thùng tole 650x550x400 02 năn 02 cửa tole dày 1,2mm sơn tỉnh điện và phụ kiện (xem bản vẽ) | 3 | Bộ | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại Collier ĐK300 hàn 02 boulon 14x40, NK | 6 | Bộ | |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại Rondell vuông 50x3 khoan lổ ĐK 16, NK | 12 | Cái | |
| 4 | Tháo gỡ lắp lại MCB 3 cực 400V-125A - nút chỉnh (0,8-1)Iđm | 3 | Cái | |
| 5 | Tháo gỡ lắp lại Biến dòng hạ thế 600V-150/5A | 6 | Cái | |
| 6 | Tháo gỡ lắp lại Điện năng kế điện tử 3 pha 4 dây 230/400V-3x5A | 3 | Cái | |
| 7 | Tháo gỡ lắp lại Boulon 8x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 8 | Tháo gỡ lắp lại Boulon 4x30 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 9 | Tháo gỡ lắp lại Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 6 | Cái | |
| 10 | Tháo gỡ lắp lại Bakelit 300x480x20mm | 3 | Cái | |
| CP | Giá U80x600mm lắp LA-FCO trạm 1P 25KVA DI DỜI | |||
| 1 | Tháo gỡ Giá sắt U80x600mm | 3 | Thanh | |
| 2 | Boulon 16x250 + 2 vòng đệm vuông + đai ốc | 12 | Bộ | |
| 3 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 4 | Lắp giá U80x600 (trên cột BTLT bộ 1 cái) | 3 | Bộ | |
| CQ | Tiếp đất lặp lại TBA 1P treo cột (trạm 25KVA di dời) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa 16x2400 (ép dẹp đầu cọc khoan 2 lổ ĐK) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 9 | Bộ |
| 2 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 8m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 6 | Bộ | |
| 3 | Dây thép bọc nhựa TK35mm2 bọc nhựa dài 3m (ép dẹp 2 đầu và khoan mỗi đầu 2 lổ đk + 4boulon 12x25 + 4LĐ) | 6 | Bộ | |
| 4 | Kẹp nối ép cỡ (70-95)/(70-95)mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 6 | Cái |
| 5 | Cáp đồng trần 25mm2 | 9 | Kg | |
| 6 | Đầu cosse ép Cu 70mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 24 | Cái |
| 7 | Boulon 12x25 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 21 | Bộ | |
| 8 | Boulon 12x50 + 2 vòng đệm tròn + đai ốc | 6 | Bộ | |
| 9 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 10 | Cáp đồng bọc 600V-10mm2 | 6 | Mét | |
| 11 | Đầu cosse ép Cu 10mm2 | 6 | Cái | |
| 12 | Kéo dây tiếp đất | 10,614 | 10m | |
| CR | Bộ dây trung thế xuống TBA treo 1P 25KV DI DỜI, đấu vào dây bọc | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Cable Cu XLPE/PVC 24kV-25mm2 | 9 | Mét | |
| 2 | Kẹp nối bọc IPC trung thế (35-70)/(95-185)mm2 - 2 boulon M10 nhựa (đấu lên lưới) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 3 | Bộ |
| CS | Bộ dây hạ thế trạm 1x25kVA (trạm di dời) | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-50mm2 (2 xuống 11m) | 66 | Mét | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-35mm2 (trung hoà MBA ra lưới) | 12 | Mét | |
| 3 | Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc 600V-10mm2 (trung hòa xuống điện kế) | 30 | Mét | |
| 4 | Tháo gỡ lắp lại Cáp đồng bọc mềm 4x4mm2 | 6 | Mét | |
| 5 | Tháo gỡ lắp lại Ống gân xoắn HDPE 65/50mm dày 1,7mm | 27 | Mét | |
| 6 | Dây đai + khóa đai bằng inox cở 10x0,4x1250mm | 15 | Cái | |
| 7 | Thanh đồng 12(20)x45x5mm nối cực MCB | 12 | Cái | |
| 8 | Tháo gỡ lắp lại Đầu cosse Cu 4mm2 | 12 | Cái | |
| 9 | Tháo gỡ lắp lại Đầu cosse ép Cu 35mm2 | 3 | Cái | |
| 10 | Tháo gỡ lắp lại Đầu cosse ép Cu 50mm2 | 6 | Cái | |
| 11 | Kẹp Splitbolt Cu 2/0 | 6 | Bộ | |
| 12 | Băng keo cách điện | 3 | Cuồn | |
| 13 | Tháo gỡ lắp lại Bảng tên trạm theo mẫu điện lực | 3 | Cái | |
| CT | PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ) | |||
| 1 | Nhổ cột bê tông 10,5m thu hồi | 6 | cột | |
| 2 | Tháo gở thu hồi dây AC35 trên trụ 10,5m | 1.656 | mét | |
| 3 | Tháo gở thu hồi dây ACX70 trên trụ 10,5m | 1.656 | mét | |
| 4 | Tháo gở thu hồi X1P-T (Toppin) | 20 | cái | |
| 5 | Tháo gở thu hồi X1P-G (2 Toppin) | 3 | cái | |
| 6 | Tháo gở thu hồi X1P-ND (polymer) | 4 | cái | |
| 7 | Tháo gở, lắp lại X1P-ND (polymer) | 1 | cái | |
| 8 | Tháo gở, lắp lại sứ đứng 24kV | 24 | cái | |
| CU | PHẦN THU HỒI VÀ SỬ DỤNG LẠI (ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ) | |||
| 1 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 01 và 02 công tơ 1 pha | 387 | bộ | |
| 2 | Tháo gở di dời & lắp lại hộp 04 công tơ 1 pha | 269 | bộ | |
| 3 | Tháo bộ chằng xuống hạ thế thu hồi | 8 | cột | |
| 4 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m thu hồi | 12 | cột | |
| 5 | Nhổ cột bê tông ly tâm 6,5m nhổ - dựng lại | 7 | cột | |
| 6 | Nhổ cột bê tông ly tâm 7,5m nhổ - dựng lại | 9 | cột | |
| 7 | Tháo gở - lắp lại rack 2 và sứ | 3 | bộ | |
| 8 | Tháo gở để thu hồi rack 1 và sứ | 188 | bộ | |
| 9 | Tháo gở thu hồi dây AV50 | 7.616 | mét | |
| 10 | Tháo gở thu hồi dây AC50 | 448,2 | mét | |
| 11 | Tháo gở thu hồi dây ABC2x50 | 875 | mét | |
| 12 | Tháo gở thu hồi dây AV70 | 896,4 | mét | |
| 13 | Tháo lắp nhánh rẽ vào nhà | 1.764,1 | bộ | |
| CV | Tháo gỡ và lắp lại phần điện kế | |||
| 1 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 1 | 135 | Cái | |
| 2 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 2 | 454 | Cái | |
| 3 | Tháo và lắp lại điện kế 1 pha 220V trong hộp 4 | 740 | Cái | |
| 4 | Tháo và lắp lại MCB 1 pha các loại | 1.263 | Cái | |
| 5 | MCB 1 pha 32A 230/400V | 66 | Cái | |
| CW | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 01&02 công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 774 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 774 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 774 | Cái |
| CX | Phần bổ sung kẹp và đai dời hộp 04 công tơ hiện hữu | |||
| 1 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 538 | Đai | |
| 2 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 538 | Đai | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 538 | Cái |
| CY | Dời và thay hộp công tơ loại Emic+CD 1 pha 40A bằng hộp composite | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 792 | mét | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại Sứ ống co 2 pha (tete) | 132 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 264 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 264 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 264 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 132 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 132 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 132 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 396 | cái | |
| 10 | Lắp Uclevis+ sứ ống chỉ | 132 | Bộ | |
| 11 | Tháo gỡ thu hồi Hộp công tơ Emic + CD 1 pha 40A | 132 | bộ | |
| 12 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa, có kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 132 | bộ |
| CZ | Dời và thay hộp công tơ loại Emic+CD 1 pha 32A bằng hộp composite | |||
| 1 | Tháo gỡ lắp lại Cáp DK-CVV 2x6mm2 | 318 | mét | |
| 2 | Tháo gỡ lắp lại Sứ ống co 2 pha (tete) | 53 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 106 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 106 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 106 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 53 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 53 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 53 | cái | |
| 9 | Lắp Uclevis+ sứ ống chỉ | 53 | Bộ | |
| 10 | Vít D4x20 lắp công tơ | 159 | cái | |
| 11 | Tháo gỡ thu hồi Hộp công tơ Emic + CB 1 pha 32A | 53 | bộ | |
| 12 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa, có kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 53 | bộ |
| DA | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 60 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 10 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 20 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 20 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 20 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 10 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 10 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 10 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 30 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 10 | bộ |
| DB | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 78 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 13 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 26 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 26 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 26 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 26 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 26 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 78 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 13 | bộ |
| DC | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 8,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 24 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 4 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 8 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 8 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 16 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 16 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 16 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 24 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 4 | bộ |
| DD | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 401,5 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 73 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 146 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 146 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 146 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 73 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 73 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 73 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 219 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 73 | bộ |
| DE | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 341 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 62 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 124 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 124 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 124 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 124 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 124 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 124 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 372 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 62 | bộ |
| DF | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 7,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 220 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 40 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 80 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 80 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 80 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 160 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 160 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 160 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 240 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 40 | bộ |
| DG | Bộ dây dẫn xuống hộp 1 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 260 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 52 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 104 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 104 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 104 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 52 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 52 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 52 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 156 | cái | |
| 10 | Hộp 01 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 52 | bộ |
| DH | Bộ dây dẫn xuống hộp 2 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x6mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 260 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 52 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 104 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 104 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 104 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 104 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 104 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 104 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 312 | cái | |
| 10 | Hộp 02 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 52 | bộ |
| DI | Bộ dây dẫn xuống hộp 4 công tơ, trụ 6,5m gồm: | |||
| 1 | Cáp DK-CVV 2x10mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 205 | mét |
| 2 | Sứ ống co 2 pha (tete) | 41 | cái | |
| 3 | Kẹp nối bọc cách điện IPC 95-35mm2 | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 82 | cái |
| 4 | Đai thép không gỉ 10x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 82 | đai | |
| 5 | Đai thép không gỉ 20x0,4x1000mm + Khóa đai thép | 82 | đai | |
| 6 | Boulon 16x250 + 2 vòng điệm vuông + 1 đai ốc | 164 | bộ | |
| 7 | Uclevis gân dày 3mm nhúng kẽm | 164 | Bộ | |
| 8 | Sứ ống chỉ hạ áp (bao gồm lắp Uclevis) | 164 | cái | |
| 9 | Vít D4x20 lắp công tơ | 246 | cái | |
| 10 | Hộp 04 công tơ một pha Composite ngoài trời (kèm dây CV 6mm2 đấu từ đomino đến các điện kế, từ các điện kế đến MCB, và đấu nối trung hòa; không kèm MCB) | Chi phí nhà thầu chào bao gồm chi phí nhân công | 41 | bộ |
| DJ | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Nhà thầu tính toán cho công tác đấu nối Hotline (nếu có khi Điện lực có yêu cầu - chi phí xin phép thi công (nếu có) | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 2 | Chi phí xây dựng nhà tạm tại hiện trường để ở và điều hành thi công | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
| 3 | Chi phí cho một số công tác không xác định được khối lượng từ thiết kế như gồm: - Chi phí an toàn lao động (bao gồm chi cả chi phí ngừng và cấp điện trở lại; - Chi phí di chuyển lực lượng lao động trong nội bộ công trường; v..v.. | Nhà thầu chào trọn gói, riêng chi phí an toàn lao động phải thực hiện đầy đủ các nội dung theo điều 9 TT04/2017/TT-BXD. Không được giảm bớt chi phí này trong dự toán chào thầu | 1 | Khoán |
| 4 | Chi phí khác bao gồm các chi phí: Chi phí thuê kho bãi phục vụ thi công, chi phí hoàn trả hạ tầng do ảnh hưởng thi công, di chuyển bộ máy thi công và lực lượng lao động đến công trường, Chi phí bảo đảm an toàn giao thông phục vụ thi công, chi phí thí nghiệm vật liệu của nhà thầu và một số chi phí khác có liên quan đến công trình. | Nhà thầu chào trọn gói cho mục này | 1 | Khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi