Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu phố Thanh Hưng, thị trấn Đồi Ngô
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200888978-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu phố Thanh Hưng, thị trấn Đồi Ngô |
| Số hiệu KHLCNT | 20200875557 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí bồi thường GPMB thực hiện dự án xây dựng các tuyến đường trục KDC thôn Chằm, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. theo hình thức hợp đồng xây dựng chuyển giao (BT) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 11:12:00 đến ngày 2020-09-11 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,596,535,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 38,900,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,3854 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4318 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6171 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,7936 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0888 | tấn |
| 6 | Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọc (hao phí 1,05) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 468,8355 | kg |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VDMH tính giá VLP, NC,CM) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1922 | tấn |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1922 | tấn |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,273 | 100m |
| 10 | Thuê cọc ép âm bằng thép 200x200x1000 (mm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | trọn gói |
| 11 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2835 | 100m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,116 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Mx4) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0112 | 100m3 |
| 15 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3465 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,9872 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7955 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4794 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,7406 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5582 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,7251 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,228 | tấn |
| 23 | Bê tông thương phẩm M200 (Phú Hồng), hệ số hao hụt 1,015 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,3621 | m3 |
| 24 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (VD tính NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,9425 | m3 |
| 25 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 26 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng vật liệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,367 | 100m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3364 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3136 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7458 | tấn |
| 30 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3725 | 100m2 |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,522 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3894 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2494 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0844 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5045 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,6224 | tấn |
| 37 | Bê tông thương phẩm M200 (Phú Hồng), hệ số hao hụt 1,015 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,9789 | m3 |
| 38 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (VD tính NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34,4622 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,6072 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1517 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,807 | tấn |
| 42 | Bê tông thương phẩm M200 (Phú Hồng), hệ số hao hụt 1,015 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,3165 | m3 |
| 43 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (VD tính NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 45,6318 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3195 | 100m2 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0498 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1474 | tấn |
| 47 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,3213 | m3 |
| 48 | Mua thép hộp làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.003,5509 | kg |
| 49 | Gia công xà gồ thép (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9547 | tấn |
| 50 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9547 | tấn |
| 51 | Mua thép hình làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.341,2847 | kg |
| 52 | Mua thép tấm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.061,9307 | kg |
| 53 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2958 | tấn |
| 54 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2958 | tấn |
| 55 | Mua thép hình làm giằng mái, hệ số hao hụt 1.025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 119,9455 | kg |
| 56 | Mua thép tấm làm giằng mái, hệ số hao hụt 1.025 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,154 | kg |
| 57 | Gia công giằng mái thép (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | tấn |
| 58 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1728 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 289,6317 | 1m2 |
| B | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,4599 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,547 | m3 |
| 3 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,7502 | m3 |
| 4 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,74 | m |
| 5 | Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,24 | m |
| 6 | Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x500mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,948 | m2 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 166,956 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 501,9303 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,135 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 527,651 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 201,5961 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 346,1512 | m2 |
| 13 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 151,2139 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 826,6396 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.065,4503 | m2 |
| 16 | Mua thép vuông làm hoa sắt cửa sổ, hao hụt 2% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 589,925 | kg |
| 17 | Vít bắt vào tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 128 | cái |
| 18 | Gia công cửa sắt, hoa sắt (VD tính VLP, NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5784 | tấn |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,6 | m2 |
| 20 | Cửa nhựa lõi thép Thống Nhất Window, Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,66 | m2 |
| 21 | Cửa nhựa lõi thép Thống Nhất Window, Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,6 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 24 | Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38ly | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,65 | m2 |
| 25 | Mua sắt hộp làm lan can hành lang, hao hụt 2% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 135,1278 | kg |
| 26 | Chụp liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 112,6667 | cái |
| 27 | Gia công lan can đường dốc (VD tính VLP,NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1325 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,872 | m2 |
| 29 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx3) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,0524 | m2 |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sử dụngSikatop Seal 107) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 136,2594 | m2 |
| 31 | Lợp mái che chống nóng dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,9392 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,9056 | m |
| 33 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,3482 | m3 |
| 34 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1837 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0192 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8811 | m3 |
| 37 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,2945 | m3 |
| 38 | Xây gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,8223 | m3 |
| 39 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0 | m |
| 40 | Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4696 | m2 |
| 41 | Láng granitô bậc (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,4696 | m2 |
| 42 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,24 | m |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2167 | m3 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2676 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,2676 | m2 |
| 46 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1459 | m3 |
| 47 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0487 | m3 |
| 48 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0024 | 100m2 |
| 49 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1382 | m3 |
| 50 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4206 | m3 |
| 51 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0078 | 100m3 |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3663 | m3 |
| 53 | Lát gạch terrazzo 300x300, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,663 | m2 |
| 54 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,702 | m2 |
| 56 | Mua thép ống làm lan can, hao hụt 2% | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,6278 | kg |
| 57 | Bản mã liên kết | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 58 | Gia công lan can đường dốc (VD tính VLP,NC,M) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0222 | tấn |
| 59 | Lắp dựng lan can đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,97 | m2 |
| 60 | Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 189,9468 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 80,4466 | m2 |
| 62 | Hàng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mạ đồng cao 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 34 | chữ |
| 63 | Hàng chữ "NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ THANH HƯNG" mạ đồng cao 400mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | chữ |
| 64 | Trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,0908 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,0908 | m2 |
| 66 | Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 246,0908 | m2 |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,949 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,4609 | 100m2 |
| 69 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9218 | 100m2 |
| C | ĐIỆN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt đồng hồ Vôn kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt các automat 1 pha 25A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn tán quang 3 bóng 0,6m-T8 3x10w KT 600x600mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn pha led 100W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 13 | Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m |
| 20 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 21 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 420 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 230 | m |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 190 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 225 | m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 210 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 115 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 90 | m |
| 32 | Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50/40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,95 | 100 m |
| 34 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m3 |
| 35 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng lại) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,8 | m3 |
| 36 | Lưới báo hiệu cáp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 37 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8375 | m3 |
| 38 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (Tận dụng lại VL) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8375 | m3 |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 40 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cọc |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 55 | m |
| 42 | Chân bật dọc tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 43 | Thanh kèm D10, L120mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Đo điện trở nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | ca |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,8 | 100m |
| 46 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 47 | Lắp đặt rọ chắn rác Inox, ĐK 90mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 48 | Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 49 | Bình khí chữa cháy CO2-MT3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 50 | Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 51 | Lắp đặt linh kiện chữa cháy (VD tính NC) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| D | SAN NỀN, SÂN | |||
| 1 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,88 | 100m3 |
| 2 | Mua đất cấp III đắp taluy, hệ số hao hụt 1,1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,8 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1925 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1925 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,9748 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,135 | 100m3 |
| 7 | Lưới niloong chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m2 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | m3 |
| 9 | Đánh bóng mặt sân | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 270 | m2 |
| 10 | Cắt khe co giãn sân (VD mã hiệu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1 | 100m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi