Gói thầu: Xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu phố Thanh Hưng, thị trấn Đồi Ngô

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200888978-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/09/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lục Nam
Tên gói thầu Xây dựng công trình: Nhà văn hóa khu phố Thanh Hưng, thị trấn Đồi Ngô
Số hiệu KHLCNT 20200875557
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí bồi thường GPMB thực hiện dự án xây dựng các tuyến đường trục KDC thôn Chằm, thị trấn Đồi Ngô, huyện Lục Nam, tỉnh Bắc Giang. theo hình thức hợp đồng xây dựng chuyển giao (BT)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-08-31 11:12:00 đến ngày 2020-09-11 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,596,535,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 38,900,000 VNĐ ((Ba mươi tám triệu chín trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,3854 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4318 100m2
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,6171 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,7936 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0888 tấn
6 Mua thép bản sản xuất đai đầu cọc và bản nối đầu cọc (hao phí 1,05) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 468,8355 kg
7 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện (VDMH tính giá VLP, NC,CM) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1922 tấn
8 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1922 tấn
9 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,273 100m
10 Thuê cọc ép âm bằng thép 200x200x1000 (mm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 trọn gói
11 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2835 100m
12 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,116 m3
13 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0112 100m3
14 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất IV (Mx4) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0112 100m3
15 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3465 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 31,9872 m3
17 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7955 100m2
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,4794 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,7406 m3
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6-8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5582 tấn
21 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14-18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,7251 tấn
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,228 tấn
23 Bê tông thương phẩm M200 (Phú Hồng), hệ số hao hụt 1,015 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,3621 m3
24 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (VD tính NC,M) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27,9425 m3
25 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,299 100m3
26 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng vật liệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,367 100m3
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3364 tấn
28 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3136 tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,7458 tấn
30 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3725 100m2
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16,522 m3
32 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3894 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,2494 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0844 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14-18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,5045 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,6224 tấn
37 Bê tông thương phẩm M200 (Phú Hồng), hệ số hao hụt 1,015 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,9789 m3
38 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (VD tính NC,M) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,4622 m3
39 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,6072 100m2
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1517 tấn
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,807 tấn
42 Bê tông thương phẩm M200 (Phú Hồng), hệ số hao hụt 1,015 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 46,3165 m3
43 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M200, đá 1x2, PCB30 (VD tính NC,M) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 45,6318 m3
44 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3195 100m2
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6-8mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0498 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1474 tấn
47 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,3213 m3
48 Mua thép hộp làm xà gồ mái, hệ số hao hụt 1.025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2.003,5509 kg
49 Gia công xà gồ thép (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9547 tấn
50 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,9547 tấn
51 Mua thép hình làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3.341,2847 kg
52 Mua thép tấm làm vì kèo, hệ số hao hụt 1.025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.061,9307 kg
53 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2958 tấn
54 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2958 tấn
55 Mua thép hình làm giằng mái, hệ số hao hụt 1.025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 119,9455 kg
56 Mua thép tấm làm giằng mái, hệ số hao hụt 1.025 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,154 kg
57 Gia công giằng mái thép (vận dụng mã hiệu tính VLP, NC, M) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 tấn
58 Lắp dựng giằng thép bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1728 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,6317 1m2
B KIẾN TRÚC
1 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 93,4599 m3
2 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,547 m3
3 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,7502 m3
4 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 163,74 m
5 Kẻ chỉ lõm, vữa XM M75, PCB30 (VD mã hiệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 54,24 m
6 Ốp chân tường gạch ceramic KT 120x500mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,948 m2
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 166,956 m2
8 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 501,9303 m2
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,135 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 527,651 m2
11 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 201,5961 m2
12 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 (Bả xi măng tinh trước khi trát VLx1,25, NCx1,1) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 346,1512 m2
13 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 151,2139 m2
14 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 826,6396 m2
15 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.065,4503 m2
16 Mua thép vuông làm hoa sắt cửa sổ, hao hụt 2% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 589,925 kg
17 Vít bắt vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 128 cái
18 Gia công cửa sắt, hoa sắt (VD tính VLP, NC,M) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5784 tấn
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 39,6 m2
20 Cửa nhựa lõi thép Thống Nhất Window, Cửa đi 2-4 cánh mở quay (pano trên kính, pano dưới tấm uPVC), kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 11,66 m2
21 Cửa nhựa lõi thép Thống Nhất Window, Cửa sổ 2- 4 cánh mở trượt, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,6 m2
22 Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh (bánh xe, khóa bán nguyệt, thanh ray nhôm) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 bộ
23 Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay (06 bản lề 3D, khóa đơn điểm+ tay nắm, vấu chốt) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 bộ
24 Vách kính cố định có đố ngang và đố dọc, kính dán an toàn màu trắng dày 6,38ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35,65 m2
25 Mua sắt hộp làm lan can hành lang, hao hụt 2% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 135,1278 kg
26 Chụp liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 112,6667 cái
27 Gia công lan can đường dốc (VD tính VLP,NC,M) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1325 tấn
28 Lắp dựng lan can đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 14,872 m2
29 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 (VLx3) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 76,0524 m2
30 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng (Sử dụngSikatop Seal 107) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 136,2594 m2
31 Lợp mái che chống nóng dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,9392 100m2
32 Tôn úp nóc, khổ 400, dày 0,45mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 42,9056 m
33 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,3482 m3
34 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1837 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0192 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8811 m3
37 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,2945 m3
38 Xây gạch bê tông rỗng, vữa XM M50, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,8223 m3
39 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0 m
40 Láng lót bậc, dày 2cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4696 m2
41 Láng granitô bậc (VD mã hiệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,4696 m2
42 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M50, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,24 m
43 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,2167 m3
44 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2676 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,2676 m2
46 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1459 m3
47 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0487 m3
48 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0024 100m2
49 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1382 m3
50 Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,4206 m3
51 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0078 100m3
52 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3663 m3
53 Lát gạch terrazzo 300x300, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,663 m2
54 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,702 m2
55 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,702 m2
56 Mua thép ống làm lan can, hao hụt 2% Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22,6278 kg
57 Bản mã liên kết Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 cái
58 Gia công lan can đường dốc (VD tính VLP,NC,M) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,0222 tấn
59 Lắp dựng lan can đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,97 m2
60 Lát gạch đất nung KT 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 189,9468 m2
61 Lát nền, sàn gạch ceramic KT 500x500mm, XM PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 80,4466 m2
62 Hàng chữ "ĐẢNG CỘNG SẢN VIỆT NAM QUANG VINH MUÔN NĂM" mạ đồng cao 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34 chữ
63 Hàng chữ "NHÀ VĂN HÓA KHU PHỐ THANH HƯNG" mạ đồng cao 400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 chữ
64 Trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 246,0908 m2
65 Bả bằng bột bả vào trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 246,0908 m2
66 Sơn trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 246,0908 m2
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8,949 100m2
68 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,4609 100m2
69 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9218 100m2
C ĐIỆN NƯỚC
1 Lắp đặt tủ điện KT 800x600x300mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 hộp
2 Lắp đặt đồng hồ Vôn kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
3 Lắp đặt đồng hồ Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
4 Lắp đặt các automat 3 pha 75A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
5 Lắp đặt các automat 3 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
6 Lắp đặt các automat 2 pha 40A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
9 Lắp đặt đèn tán quang 3 bóng 0,6m-T8 3x10w KT 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
10 Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 21 cái
11 Lắp đặt đèn LED ốp trần D300 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
12 Lắp đặt đèn pha led 100W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
13 Lắp đặt quạt treo tường công nghiệp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
14 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
15 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
16 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Lắp đặt đế âm (VD mã hiệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 hộp
18 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤40cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 hộp
19 Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m
20 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cọc
21 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =14mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 m
22 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 450 m
23 Lắp đặt dây đơn 1x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 420 m
24 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 230 m
25 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
26 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 m
27 Lắp đặt dây đơn tiếp địa 1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 190 m
28 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 225 m
29 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 210 m
30 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 115 m
31 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 90 m
32 Rải cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 100m
33 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đường kính ống 50/40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,95 100 m
34 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,8 m3
35 Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng lại) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28,8 m3
36 Lưới báo hiệu cáp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 m2
37 Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8375 m3
38 Đắp móng đường ống bằng thủ công (Tận dụng lại VL) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,8375 m3
39 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,7m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
40 Đóng cọc chống sét đã có sẵn L63x63x6, L=2,5m mạ kẽm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cọc
41 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 55 m
42 Chân bật dọc tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
43 Thanh kèm D10, L120mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
44 Đo điện trở nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 ca
45 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,8 100m
46 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
47 Lắp đặt rọ chắn rác Inox, ĐK 90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
48 Bình bột chữa cháy MFZ4 (BC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 cái
49 Bình khí chữa cháy CO2-MT3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
50 Nội quy phòng cháy chữa cháy (4 chiếc/bộ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
51 Lắp đặt linh kiện chữa cháy (VD tính NC) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 bộ
52 Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 hộp
D SAN NỀN, SÂN
1 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,88 100m3
2 Mua đất cấp III đắp taluy, hệ số hao hụt 1,1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 96,8 m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1925 100m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,1925 100m3
5 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,9748 100m3
6 Đắp cát bằng máy lu bánh thép cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,135 100m3
7 Lưới niloong chống mất nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270 m2
8 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 27 m3
9 Đánh bóng mặt sân Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 270 m2
10 Cắt khe co giãn sân (VD mã hiệu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,1 100m
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->