Gói thầu: Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trước trường Mẫu giáo Mai Hoa (điểm chính) phường 5, thành phố Sóc Trăng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200889989-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/09/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sóc Trăng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Cải tạo, nâng cấp khuôn viên trước trường Mẫu giáo Mai Hoa (điểm chính) phường 5, thành phố Sóc Trăng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200888191 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách thành phố (Vốn sự nghiệp có tính chất đầu tư). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 85 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-08-31 15:55:00 đến ngày 2020-09-10 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,185,033,977 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 47,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Cảnh quan khuôn viên | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,6782 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá 0x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5123 | 100m3 |
| 3 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.512,3 | m2 |
| 4 | Lát vỉa hè hiện trạng gạch Terrazzo 400x400x30mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 383,6 | m2 |
| 5 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,0346 | 100m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,8252 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch ống không nung câu gạch thẻ không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51,1094 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ không nung - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,695 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 769,767 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 179,31 | m2 |
| 11 | Ốp chân tường - gạch Việt Nhật 150x500mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,704 | m2 |
| 12 | Lát đá granite tự nhiên (VT + NC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,1 | m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3575 | tấn |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,46 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 241,218 | m3 |
| 16 | Bê tông bó vỉa, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,768 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | 1cấu kiện |
| 19 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,746 | m3 |
| 20 | Trải tấm ni lon chống mất nước bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4292 | 100m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0044 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3958 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2592 | m3 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,8667 | m2 |
| 25 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,724 | m3 |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1029 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan ĐK ≤ 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1454 | tấn |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 200x6,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox ĐK 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27x1,8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9 | 100m |
| 31 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 32 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 33 | Lắp đặt van PVC - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 34 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 100W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đồng hồ nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,205 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,983 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,075 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,047 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,092 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,174 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,181 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,677 | m3 |
| 12 | Trải tấm ni lon đổ bê tông đà bó nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn thép đà kiềng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,251 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,114 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,078 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,58 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,884 | m3 |
| 18 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,54 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,96 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,2 | m |
| 21 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,936 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,249 | m2 |
| C | Hạng mục 3: Chiếu sáng tổng thể | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,407 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,855 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,291 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,76 | m3 |
| 5 | Cung cấp khung đế móng M16x240x240x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Cái |
| 6 | Cung cấp khung đế móng M16x240x240x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 7 | Đào đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,2 | 1m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 50/65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | 100 m |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,742 | 100m3 |
| 10 | Lắp điện kế cấp nguồn 1 pha - Hợp đồng Điện lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp dựng cột thép bát giác, tròn côn 6m, D78-3mm, bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | 1 cột |
| 12 | Lắp cần đèn đơn D60, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cần đèn |
| 13 | Lắp cần đèn 4 nhánh D60, cao 2m, vươn 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cần đèn |
| 14 | Lắp choá đèn - Đèn LED SLI-SL 15 (120W-129W), chống sét 10kA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | 1 choá |
| 15 | Lắp dựng cột đèn sân vườn bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cột |
| 16 | Lắp tay trang trí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 cần đèn |
| 17 | Lắp đặt đèn cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | bộ |
| 18 | Rải cáp ngầm CVV-3x10,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,348 | 100m |
| 19 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn CVV-2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,22 | 100m |
| 20 | Lắp cầu chì (sử dụng Aptomat 1pha 10A thay thế) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Làm đầu cáp khô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | 1 đầu cáp |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | bảng |
| 23 | Lắp của cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cửa |
| 24 | Lắp giá đỡ tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 25 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 26 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 bộ |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 21x1,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng trần S=11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi